Cũng có 1 chút kinh nghiệm về kỳ thi ielts, nên hôm nay chia sẻ cùng mọi người



tải về 2.15 Mb.
trang4/27
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích2.15 Mb.
#3386
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27

(Page 162)

1.    Skill


  1. Adroit /[adj]

/ə'drɔit/

= Expert in using the hands or mind; skillful; clever; deft; dexterous

(Thành thạo trong những việc sử dụng hai tay hoặc trí óc; nhiều kỹ năng; thông minh; nhanh và khéo; khéo tay )

>> Từ trái nghĩa với Adroit: maladroit; inept



Ex: Out adroit passing enabled us to score four touchdowns.

(Sự khéo léo giao banh của chúng tôi đã làm cho chúng tôi ghi được 4 bàn thắng )

 


  1. Ambidextrous /[adj]

/,æmbi'dekstrəs/

= Able to use both hands equally well

(Khéo cả 2 tay)

Ex: Russ is an ambidextrous hitter; he can bat right-handed or left-handed.

(Russ là một đối thủ sử dụng khéo cả 2 tay; anh ta có thểđánh banh bằng tay mặt hoặc tay trái )

 


  1. Apprentice /[n,v,adj]

/ə'prentis/

= Person learning an art or trade under a skilled worker; learner; beginner; novice; tyro

(Người học một ngành công nghệ hoặc một nghề với một người thợ chuyên môn; người học việc; người bắt đầu; người mới học việc; người ít kinh nghiệm )

Ex: Young Ben Franklin learned the printing trade by serving as an apprentice to his half brother James.

(Chàng trai Ben Franklin học nghề in bằng cách làm việc với tư cách người thực tập với một người anh cùng cha là James )

 


  1. Aptitude /[n]

/'æptitju /

= Natural tendency to learn or understand; bent; talent

(Khuynh hướng học tập hoặc hiểu biết tự nhiên; khả năng tự nhiên; tài năng )

Ex: Eric is clumsy with tools; he has little mechanical aptitude.

(Eric vụng về khi sử dụng dụng cụ; anh ta không có khả năng máy móc bao nhiêu )

 


  1. Craftsman /[n]

/'krɑ:ftsmən/

= Skilled workman; artisan

(Người công nhân có kỷ năng; thợ chuyên môn )

Ex: To build a house, you need the services of carpenters, bricklayers, plumbers, electricians, and several other craftsmen.

(Để xây một ngôi nhà, bạn cần đến dịch vụ của những người thợ mộc, thợ lát gạch, thợ ống nước, thợđiện và những người thợ chuyên môn khác )

 


  1. Dexterity /[n]

/deks'teriti/

= Skill in using the hands or mind; deftness; adroitness

(Kỹ năng khi sử dụng tay hoặc trí óc; sự khéo léo kỷ xảo )

Ex: You can’t expect an apprentice to have the same dexterity as a master craftsman.

(Bạn không thể hy vọng một người đang học việc có được cùng một kỹ năng khéo léo như một người thợ cả)

 


  1. Versatile / [adj]

/'və:sətail/

= Capable of doing many things well; many-sided; all-around

(Có thể làm tốt được nhiều việc, đan năng; toàn diện, toàn năng )

Ex: Leonardo da Vinci was remarkably versatile. He was a painter, sculptor, architect, musician, engineer and scientist.

(Leonardo da Vinci rấtđa năng. Ông là một hoạ sĩ, một nhà điêu khắc, một kiến trúc sư, một nhạc sĩ, kỹ sư và một nhà khoa học )

 

 

2.    Poverty



(Page 164 -> 173)


  1. Destitute / [adj]

/'destitju:t/

= Not possessing the necessaries of life such as food, shelter, and clothing; needy; indigent.

(Không có những gì cần thiết cho đời sống như thức ăn, nhà cửa và quần áo; thiếu thốn; sự nghèo khổ)

Ex: The severe earthquake killed hundred of persons and left thousands destitute.

(Trận động đất khủng khiếp đã giết chết hàng trăm người và làm cho hàng ngàn người lâm vào cảnh nghèo khổ )

 


  1. Economize /[v]

/i:'kɔnəmaiz/

= Cut down expenses; be frugal

(Cắt giảm chi phí; tiết kiệm )

Ex: Housewives can economize by buying their milk in gallon containers.

(Các bà nội trợ có thể tiết kiệm bằng cách mua sữa trong các bình gallon )




  1. Frugal / [adj]

/'fru:gəl/

= Barely enough: scantly

(Chỉđủ; rất ít )

Ex 1: The old man had nothing to eat but bread and cheese; yet he offered to share this frugal meal with his visitor.

(Ông già ấy không có gì đểăn ngoại trừ bánh mì và phô mai; vậy mà ông ta đề nghị chia sẻ bữa ănđạm bạc này với người khách viếng thăm ông ta ) 



= Avoiding waste; economical; sparing; saving; thrifty

(Tránh phung phí; tiết kiệm; để dành; dè sẻn )



Ex 2: An allowance of $5 a week for lunches and fares isn’t much, but you can get by on it if you are frugal.

(Trợ cấp năm đô la một tuần lễ cho ăn trưa và tiền di chuyển thì không nhiều nhưng cũng có thểđược nếu như anh tiết kiệm )

 


  1. Impoverish / [v]

/im'pɔvəri∫/

= Make very poor; reduce to poverty

(Làm cho bần cùng; làm cho nghèo đi )

Ex: The increase in dues is only 10 cents. It will not impoverish any member.

(Lệ phí chỉ gia tăng có 10 cent. Nó sẽ không làm cho bất cứ một hội viên nào trở nên nghèo đi )

 


  1. Indigence /[n]

/'indidʒəns/

= Poverty

(Sự nghèo khổ)

Ex: By handwork, countless thousands of Americans have raised themselves from indigence to wealth.

(Bằng sự làm việc nặng nhọc, hàng ngàn người Hoa Kỳđã vươn lên giàu có từ sự nghèo khổ )

 

3.     Wealth


  1. Affluent / [adj,n]

/'æfluənt/

= Very wealthy; rich; opulent

(Rất giàu; giàu có; giàu sang )

Ex: The new wing to the hospital was made possible by a gift of $500,000 from an affluent contributor.

(Cánh bên phải bệnh viện đựơc thực hiện nhờở khoản tiền 500.000 đô la được tặng bởi một người đóng góp giàu có )

 


  1. Avarice /[n]

/'ævəris/

= Excessive desire for wealth; greediness

(Sự tham lam tài sản thái quá, sự tham lam )

Ex: People who suffer from avarice spend much less and save much more than they should.

(Những người đau khổ vì lòng tham của cải sẽ chi ra quá ít và tiết kiệm quá nhiều so với mức bình thừơng )

 


  1. Covet /[v]

/'kʌvit/

= Desire; long for; crave especially something belonging to another

(Sự ham muốn; ao ước; thèm khát nhất là những thứ của kẻ khác )

Ex: Chicot coveted his neighbor’s farm but could not get her to sell it

(Chicot ham muốn nông trang của người láng giềng, nhưng lại không thể làm cho người ấy bán nó đi )

 

IELTS VOCABULARY – WEEK 10

(POSTED BY thanhtruc_panda)

(Page 168 –> 174)

 

3. Wealth

 


  1. Lucrative /[adj]

/'lu:krətiv/

= Profitable; moneymaking

(Sinh lợi; làm ra tiền )

Ex: Because his gas station did not produce a sufficient profit, the owner decided to go into a more lucrative business.

(Bởi vì trạm xăng của ông ta không sinh lợi đủ, nên chủ nhân đã quyết định chuyển sang ngành kinh doanh khác sinh lợi nhiều hơn )

 


  1. Means

/min:nz/

= Wealth; property; resources

(Sự giàu có; tài sản; tài nguyên )

Ex: To own an expensive home, a yacht, and a limousine, you have to be a man of means.

(Để làm chủ một ngôi nhà đắt tiền, một chiếc du thuyền, và một chiếc Limousine, bạn phải là một người giàu có )

 


  1. Opulence /[n]

/'ɔpjuləns/

= Wealth; riches; affluence

(Sự giàu có; có nhiều của cải; giàu sang )

Ex: Dickens contrasts the opulence of France’s nobility with the indigence of her peasants.

(Dicken đã miêu tả một cách tương phản sự giàu sang của giai cấp quý tộc Pháp với sự bần cùng của giai cấp nông dân Pháp )

 


  1. Sumptuous /[adj]

/'sʌmpt∫uəs/ = Involving large expense; luxurious; costly; lavish

(Sự xa hoa, chi tiêu nhiều; xa xỉ; đắt giá; phung phí )



Ex: The car with the leather upholstery and thick rugs is beautiful but a bit sumptuous for a person of my simple tastes.

(Chiếc xe ấy với nệm da và thảm lót dày thì đẹp nhưng hơi xa hoa đối với một người có thị hiếu đơn giản như tôi )

 

4.    Fear

 


  1. Apprehensive / [adj]

/,æpri'hensiv/

= Expecting something unfavorable; afraid; anxious

(Lo sợ một điều gì đó không thuận lợi, sợ hãi lo lắng )

Ex: Several apprehensive parents telephoned the school when the children were late in getting home from the museum trip.

(Một vài phụ huynh lo âu đã gọi điện thoại cho nhà trường khi các con của họ trở về nhà trễ trong một chuyến tham quan viện Bảo tàng. )

 


  1. Cower /[v]

/'kauə/

= Draw back tremblingly; shrink or crouch in fear; cringe; recoil

(Thụt lùi và run sợ; co hoặc thu mình lại vì sợ hãi; co rút lại; lùi lại vì sợ )

Ex: Brave men defy tyrants, instead of cowering before them.

(Những người dũng cảm thách thức với những kẻ độc tài thay vì thụt lùi vì sợ hãi )

 


  1. Dastardly /[adj]

/'dæstədli/

= Cowardly and mean

(Một cách hèn nhát và đê tiện )

Ex: It was dastardly of the captain to desert the sinking vessel and leave the passengers to fend for themselves.

(Thật là hèn nhát khi một người thuyền trưởng bỏ rơi con tàu đang chìm của mình và để cho hành khách tự lo liệu lấy )

 


  1. Intimidate /[v]

/in'timideit/

= Make fearful or timid; frighten; force by fear; cow; bully

(Làm cho sợ hoặc nhút nhát; làm cho hốt hoảng; cưỡng bách bằng cách làm cho sợ; làm cho sợ để khuất phục; bắt nạt )

Ex: They younger boys would not have given up the playing field so quickly if the older boys hadn’t intimidated them.

(Các cậu trai nhỏ hơn sẽ không chịu rời khỏi sân chơi nhanh chóng nếu như những đứa lớn hơn không đe doạ chúng )

 


  1. Timid /[v]

/'timid/

= Lacking courage or self-confidence; fearful; timorous; shy

(Thiếu sự can đảm hoặc tự tin; sợ hãi, nhút nhát; e lệ )

Ex: If the other team challenges us, we should accept. Let’s not be so timid!

(Nếu đội khác thách thức chúng tôi, chúng tôi sẽ chấp nhận. Chúng ta đừng tỏ ra quá nhút nhát )

 


  1. Trepidation /[n]

/,trepi'dei∫n/

= Nervous agitation; fear; fright; trembling

(Lo lắng bồn chồn; sợ hãi; kinh sợ; run sợ )

Ex: I thought Carol would be nervous when she made her speech, but she delivered it without trepidation.

(Tôi nghĩ rằng Carol sẽ run khi cô ta đọc diễn văn, nhưng cô ấy đã đọc bài diễn văn mà không run sợ gì cả )

 

 

5.    Courage



 

  1. Audacious /[adj]

/ɔ:'dei∫əs/

= Bold; fearlessly daring

(Can đảm; gan dạ không biết sợ )

Ex 1: Risking serious injury, the outfielder made an audacious leap against the concrete wall and caught the powerfully hit ball.

(Bất chấp nguy hiểm có thể bị thương, đấu thủ ngoại biên nhảy một cách can đảm vào bức tường bê tông và bắt trái banh được đánh một cách mạnh mẽ )

= Too bold; insolent; impudent

(Quá bạo dạn; cả gan; hỗn xược )



Ex 2: After we had waited for about twenty minutes, an audacious freshman came along and tried to get in at the head of our line.

(Sau khi chúng tôi đã chờ đợi khoản 20 phút, một anh sinh viên năm thứ nhất đến và cả gan cố gắng chen để đứng vào vị trí đầu tiên trong hàng của chúng tôi )

 


  1. Dauntless /[adj]

/'dɔ:ntlis/

= Fearless; intrepid; very brave; valiant

(Không biết sợ; quả cảm; rất can đảm; dũng cảm )

Ex: The frightened sailors wanted to turn back, but their dauntless leader urged them to sail on.

(Những người thuỷ thủ lo sợ muốn rút lui, nhưng người thủ lãnh gan dạ của họ thúc giục họ giương buồm tiến lên )

 


  1. Exploit / [n,v]

/'eksplɔit/

= Heroic act; daring deed; feat

(Hành vi anh hùng; hành động gan dạ; hành vi quả cảm )

Ex: Robert E. Peary won worldwide fame for his exploits as an Arctic explorer.

(Robert E. Peary đã nổi danh toàn thế giới do hành vi quả cảm với tư cách là một nhà thám hiểm Bắc cực )

 


  1. Fortitude / [n]

/'fɔ:titju /

= Courage in facing danger, hardship, or pain; endurance; bravery; pluck; backbone; valor

(Can đảm khi đối đầu với nguy hiểm, gian khổ hoặc đau đớn; sự chịu đựng; can trường; chịu đựng phấn đấu; dũng cảm )

Ex: The captain showed remarkable fortitude in continuing to lead his men despite a painful wound.

(Vị thuyền trưởng tỏ ra rất can trường khi tiếp tục dẫn đầu các thuộc viên của ông mặc dù vết thương đang làm ông đau đớn )

 


  1. Indomitable /[adj]

/in'dɔmitəbl/

= Incapable of being subdued; unconquerable; invincible

(Không thể bị khuất phục; không thể chinh phục; vô địch; không thể bị chiến thắng )

Ex: Columbus had an indomitable belief that he would reach land by sailing west.

(Columbus đã có một niềm tin không gì khuất phục được là ông sẽ đi đến đất liền khi tiến về phía tây bằng thuyền buồm )

 


  1. Plucky / [adj]

/'plʌki/

= Courageous; brave; valiant; valorous

(Can đảm; can trường; dũng cảm; anh dũng )

Ex: Though defeated, our team put up a plucky defense against their taller and huskier opponents.

(Mặc dù đã bị thua, đội bóng của chúng tôi đã bảo vệ một cách anh dũng chống lại các đối thủ to con hơn và mạnh khoẻ hơn )

 


  1. Rash / [n, adj]

/ræ∫/

[Từ trái nghĩa: Deliberate /di'libərit/: thận trọng ]

= Overhasty; foolhardy; reckless; impetuous; taking too much risk

(Quá vội vã; can đảm một cách khờ dại; nhanh và ẩu; nhanh và thiếu suy nghĩ; quá nguy hiểm )



Ex: When a person loses his temper, he may say or do something rash and regret it afterwards.

(Khi một người mất bình tĩnh, anh ta có thể nói hoặc làm một cách vội vã và rồi hối tiếc về sau )

 

(Tuần này học 17 từ thôi cộng với mấy cái tiêu đề nữa là đủ 20 ^-^ . Tại vì phần 5. Courage này là hết rồi, tuần sau tiếp tục phần 6. Concealment )



IELTS VOCABULARY – WEEK 11

(POSTED BY thanhtruc_panda)

(Trang 184 ->190)


6. Concealment

 


  1. Concealment /[n]

/ kən'si:lmənt/

= The act of hiding st, the state of being hidden

(Hành động che dấu)

Ex: Stay in concealment until the danger has passed

(Hãy cứ nấp kín cho đến khi nào hết nguy hiểm )

 


  1. Alias /n.v]

/ 'eiliæs/

= Assumed name


(Biệt danh )

Ex 1: Inspector Javert discovered that Monsieur Madeleine was not the mayor’s real name but an alias for Jean Valjean, the ex-convict.

(Thanh tra Javert đã khám phá ra rằng ông Madeleine không phải là tên thật của ông thị trưởng mà là biệt danh của Jean Valjean, một cựu tội phạm )

= Otherwise called; otherwise known as

(Còn được gọi là; được biết với tên là )



Ex 2: Jean Valjean, alias Monsieur Madeleine, was arrested by Inspector Javert.

(Jean Valjean, còn được gọi là ông Madelaine, đã bị bắt bởi thanh tra Javert. )

 


  1. Clandestine /[adj]

/ klæn'destin/

= Carried on in secrecy and concealment; secret; concealed; underhand

(Được tiến hành trong sự bí mật và che giấu; bí mật; được giấu kín; bí mật và bất lương )

Ex: Before the Revolutionary War, an underground organization, known as the Sons of Liberty, used to hold clandestine meetings in Boston.

(Trước chiến tranh cách mạng, một tổ hcức chính trị bí mật được biết dưới tên là Sons of Liberty thường tổ chức những buổi họp kín tại Boston )

 


  1. Enigma /[n]

/ i'nigmə/

= Puzzling statement; riddle; mystery; puzzling problem or person

(Ẩn ngữ; câu đố; điều bí mật; vấn đề hoặc con người khó hiểu )

Ex: I have read the first homework problem several times but can’t understand it. Maybe you can help me with this enigma.

(Tôi đã đọc bài toán làm ở nhà đầu tiên nhiều lần nhưng vẫn không thể hiểu. Có lẽ anh có thể giúp tôi giải bài rắc rối ấy )

 


  1. Latent /[adj]

/ 'leitənt/

= Present but not showing itself; hidden but capable of being brought to light; dormant; potential

(Hiện diện nhưng không hiển lộ ra; ẩn bên dưới nhưng có thể được mang ra anh sáng; đang hoạt động tiềm tàng như ngủ; tiềm năng, tiềm tàng )

Ex: A good education will help you discover and develop your latent talents.

(Một nền giáo dục tốt sẽ giúp bạn khám phá và phát triển tài năng tiềm tàng )

 


  1. Lurk /[v]

/ lə:k/

= Be hidden; lie in ambush

(Ẩn náu; nằm phục kích )

Ex: General Braddock’s troops, marching in column, were easy targets for the Indians lurking behind trees.

(Quân của Đại tướng Braddock tiến lên trong đội hình, là mục tiêu ngon lành cho những người da đỏ nằm phục kích phía sau các lùm cây. )

 


  1. Seclude /[v]

/ si'klu /

= Shut up apart from others; confine in a place hard to reach; hide

(Cách ly khỏi những người khác; giữ vào một chỗ khó đến; ẩn giấu )

Ex: To find a quiet place to study, Bruce had to seclude himself in the attic.

(Để tìm một nơi yên lặng để học Bruce tự giam mình trên gác xép )

 


  1. Stealthy /[adj]

/ 'stelθi/

= Secret in action or character; sly

(Bí mật trong hành động hoặc trong cách đi đứng; lén lút )

Ex: The burglar must have been very stealthy if he was able to get past the two watchmen without being noticed.

(Tên trộm hẳn phải hành động rất bí mật, lén lút nếu muốn qua khỏi hai người canh gác mà không bị nhận ra/ phát hiện). Trong đó: Was able to … = xoay sở để … ]

 

7. Disclosure

 


  1. Disclosure /[n]

/ dis'klouz/

= Exposition, revelation

(Sự vạch trần; sự phát hiện, sự tiết lộ )

Ex: When my secrets were proclaimed by her disclosure became I an evil girl in everybody's eyes.

(Khi các bí mật của tôi bị tiết lộ bởi sự vạch trần của chị ta tôi biến thành một kẻ xấu xa trong mắt mọi người.)

 


  1. Apprise /[v]

/ ə'praiz/

= Inform; notify

(Thông báo, thông tri )

Ex: The magazine has apprised its readers of an increase in rates beginning January 1.

(Tạp chí ấy đã thông báo cho các độc giả biết sự tăng giá báo sẽ bắt đầu vào ngày 1 tháng giêng )

 


  1. Avowal /[n]

/ ə'vauəl/

= Open acknowledgement; frank declaration; admission; confession

(Sự công nhận công khai; thành thật khai báo; công nhận; thú nhận )

Ex: The white flag of surrender is an avowal of defeat.

(Lá cờ trắng của những người đầu hàng là một sự thú nhận đã bại trận )

 


  1. Divulge /[v]

/ dai'vʌldʒ/

= Make public; disclose; reveal; tell

(Công bố; tiết lộ; kể ra )

Ex: I told my secret only to Margaret because I knew she would not divulge it.

(Tôi chỉ kể điều bí mật của tôi cho Margaret bởi vì tôi biết cô ấy sẽ không tiết lộ.)

 


  1. Elicit /[v]

/ i'lisit/

= Draw forth; bring out; evoke; extract

(Rút ra; mang ra; gợi ra; tạo ra; trích lý ra )

Ex: By questioning the witness, the attorney elicited the fact that it was raining at the time of the accident.

(Bằng cách đặt câu hỏi cho các nhân chứng, ông luật sư đã rút ra sự kiện là trời đang mưa vào lúc xảy ra tai nạn. )

 


  1. Enlighten /[v]

/in’laintn/

[Từ trái nghĩa: confuse]

= Shed the light of truth and knowledge upon; free from ignorance; inform; instruct

(Soi sáng sự thật và sự hiểu biết; giải phóng khỏi sự dốt nát; thông báo; chỉ dẫn )



Ex: The new student was going in the wrong direction until someone enlightened him that his room is at the other end of the hall.

(Anh tân sinh viên đang đi vào hướng sai cho đến khi có người chỉ cho anh ta rằng phòng của anh ấy ở đầu bên kia hành lang )

 


  1. Manifest /[n,v]

/ 'mænifest/

= Show; reveal; display; evidence

(Biểu lộ; tiết lộ; trưng bày; chứng tỏ )

Ex 1: My art teacher told my parents that I have failed to manifest any interest in her subject.

(Cô gíao môn kỹ thuật nói với cha mẹ tôi rằng tôi đã không cho thấy một sự quan tâm nào đối với môn học của cô ta. )

= Plain; clear; evident; not obscure; obvious (adjective)

(Giản dị; rõ ràng; hiển nhiên; không tối tăm; rõ )



Ex 2: It is now manifest that, if I do not do my work, I will fail the course.

(Bây giờ thì rõ ràng là nếu tôi không làm bài làm của tôi, tôi sẽ bị hỏng khoá học.)

 


  1. Overt / [adj]

/ 'ouvə:t/

= Open to view; not hidden; public; manifest

(Mở ra; không che giấu; công cộng; biểu lộ )

Ex: The teacher didn’t believe that Ned was annoying me until she saw him in the overt act of pulling my hair.

(Cô giáo không tin rằng Ned đang làm phiền tôi cho đến khi cô ấy thấy hắn trong hành động rõ ràng là đang nắm kéo tóc tôi. )




IELTS VOCABULARY – WEEK 12

(POSTED BY thanhtruc_panda)


tải về 2.15 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương