Cũng có 1 chút kinh nghiệm về kỳ thi ielts, nên hôm nay chia sẻ cùng mọi người



tải về 2.15 Mb.
trang3/27
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích2.15 Mb.
#3386
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27

Page 110 -> 117

 


  1. Accommodate / [v]

/ә’kɔmәdeit/

= Hold without crowding or inconvenience; have room for

(Chưá được; đủ chỗ cho )

Ex: The new restaurant will accommodate 128 persons [=> people; sao trong sách người ta dùng persons vậy ta???].

(Nhà hàng mới có thể chưá đến 128 người )

= Oblige; do a favor for; furnish with something desired

(Làm thoả mãn ai; ban ân huệ cho ai; cung ứng điều mà người khác muốn )



Ex: I’m sorry I have no pen to lend you. Ask Norman. Perhaps he can accommodate you.

(Tôi lấy làm tiếc tôi không có bút mực để cho anh mượn. Anh hãy hỏi Norman. Có lẽ ông ta có thể giúp anh )

 


  1. Apprehed / [v]

/,æpri’hend/

= Anticipate (foresee) with fear; dread

(Tiên liệu và lo sợ; sợ)

Ex 1: Now I see how foolish I was to apprehend the outcome of the test. I passed easily.

(Bây giờ tôi mới thấy thật là ngu khi tôi lo sợ kết quả cuả kỳ thi. Tôi đã đậu một cách dễ dàng )

= Arrest

(Bắt giữ)



Ex 2: The escaped prisoner was apprehended as he tried to cross the border.

(Người tù vượt ngục đã bị bắt lại khi anh ta cố gắng vượt qua biên giới )

 


  1. Cleave / [v]

/kli:v/

= Stick; adhere; cling; be faithful

(Bám chặt; gắn bó với; đeo sát; trung thành )

Ex: Some of the inhabitants are hostile to new ways; they cleave to the customs and traditions of the past.

(Một số cư dân thì thù ghét những lề thói mới; họ bám lấy phong tục và truyền thống quá khứ)

 


  1. Conceal / [v]

/kәn’si:l/

= Keep secret; withdraw from observation; hide

(Giữ bí mật; tránh bị quan sát; ẩn náo )

Ex: I answered all questions truthfully, for I had nothing to conceal.

(Tôi trả lời tất cả câu hỏi một cách trung thực vì tôi không có gì để giữ bí mật)

 


  1. Content / [n,adj,v]

/’kɔntent/

= Satisfied; pleased

(Thoả mãn; hài lòng )

Ex: If you are not content with the merchandise, you may return it for an exchange or a refund.

(Nếu ông không hài lòng với hàng hoá ấy, ông có thể hoàn về để đổi lấy cái khác hoặc là lấy tiền lại )

 


  1. Culprit / [n]

/’kʌlprit/

= One guilty of a fault or crime; offender

(Người phạm lỗi hoặc có tội; người tội phạm )

Ex: The last time we were late for the party, I was the culprit. I wasn’t ready when you called for me.

(Lần cuối cùng chúng tôi đến trễ cho buổi tiệc, tôi là người có lỗi. Tôi đã không sẵn sàng khi ông cần đến tôi )

 


  1. Eliminate / [v]

/i’limineit/

= Drop; exclude; remove; get rid of; rule out

(Ngưng; loại ra; lấy khỏi; loại bỏ)

Ex: The new director hopes to reduce expenses by eliminating unnecessary jobs.

(Ông giám đốc hy vọng cắt giảm chi phí bằng cách loại bỏ những việc làm không cần thiết )

 


  1. Facetious / [adj]

/fә’si:∫әs/

= Given to joking; not to be taken seriously; witty

(Đuà không chủ ý; nghiêm túc; dí dỏm )

Ex: Bob meant it when he said he was quitting the team. He was not being facetious.

(Bob có ý nói thật khi anh ta bảo anh ta sẽ rời khỏi toánấy. Anh không có ý đuà )

 


  1. Fatigue / [n,v]

/fә’ti:g/

= Tire; exhaust; weary

(Mệt mỏi; kiệt sức; rã rời )

Ex: Why not take the elevator? Climbing up the stairs will fatigue you.

(Tại sao không dùng thang máy? Leo lên bậc thang sẽ làm anh mệt )

 

10)Infallible / [adj]

/in’fælәbl/

= Incapable of error; sure; certain; absolutely reliable

(Không thể sai lầm; chắc chắn; chắc; tuyệt đối tin tưởng được )



Ex: When Phil disputes my answer or I question his, we take it to our math teacher. We consider her judgment infallible.

(Khi Phil tranh cãi giải đáp của tôi hoặc tôi nghi ngờ giải đáp của hắn, Chúng tôi bèn nhờ cô giáo dạy toán xem xét. Chúng tôi thấy phán định của cô không thể sai lầm )

 


  1. Pilfer / [v]

/’pilfә(r)/

= Steal (in small amounts )

(Ăn cắp vặt )

Ex: The shoplifter was apprehended with a number of pilfered articles in his possession.

(Tên cắp vặt trong cửa tiệm đã bị bắt giữ cùng với một số món hàng đánh cắp mà anh ta đang mang giữ)

 


  1. Province /[n]

/’prɔvins/

= Proper business or duty; sphere; jurisdiction

(Công việc riêng hoặc nhiệm vụ; lãnh vực; thẩm quyền pháp lý )

Ex: If your brother misbehaves in school, you have no right to punish him; that is your parent’s province.

(Nếu em trai anh cư xử mất tư cách ở nhà trường, anh không có quyền phạt nó; đó là nhiệm vụ của cha mẹ anh )

 


  1. )Reflect /[v]

/ri’flekt/

= Think carefully; meditate; contemplate

(Suy nghĩ cẩn thận; suy tư; suy tưởng )

Ex: I could have given a much better answer if I had had time to reflect.

(Tôi đã có thể đưa ra một câu trả lời tốt hơn nhiều nếu tôi có thì giờ suy nghĩ )

 


  1. Reverse / [adj,v,n]

/ri’vә:s/

= Turn completely about; change to the opposite position; revoke; annul

(Xoay ngược trở lại hoàn toàn; chuyển sang lập trường đối lập; thu hồi; huỷ bỏ)

Ex 1: If I found guilty, a person may appeal to a higher court in the hope that it will reverse the verdict.

(Nếu bị toà cho là có tội, người ta có thể chống án lên một toà án cao hơn với hy vọng là toà này sẽ đảo ngược lại phán quyết trước )

= A defeat

(Sự bại trận )



Ex 2: In 1805, Napoleon’s fleet met with a serious reverse at the Battle of Trafalgar.

(Vào năm 1805, hạm đội của Napoléon gặp phải một thất bại nặng nềở trận Trafalgar )

 


  1. Shallow / [adj,n,v]

/∫ælou/

= Not deep

(Không sâu, cạn )

Ex: Non-swimmers must use the shallow part of the pool.

(Những người không biết bơi phải sử dụng phần cạn của hồ)

 


  1. Superfluous /[adj]

/su:’pә:fluәs/

= Beyond what is necessary or desirable; surplus; needless

(Dư thừa, không cần thiết)

Ex: She gave him a look that made words superfluous.




IELTS VOCABULARY – WEEK 7

(POSTED BY thanhtruc_panda)

Page 128 -> 134

 


  1. Abate / [v]

/ ә’beit/

= Become less; decrease; diminish

(Giảm bớt; trở nên ít đi; sút giảm )

Ex 1: The water shortage in abating, but it is still a matter of some concern.

(Sự khan hiếm nước đã giảm bớt nhưng vẫn còn là một vấn đề phải lo âu )

= Make less; reduce; moderate

(Làm cho ít đi; sút giảm; điều hoà để khỏi phải thái quá )



Ex 2: Mike’s close defeat in the tennis tournament has not abated his zeal for the game.

(Việc Mike thua sát nút trong vòng đấu tennis đã không làm giảm bớt nhiệt tình của anh đối với trò chơi này )

 


  1. Accord /[n,v]

/ә’kɔ : d /

= Agreement; understanding

(Thoả hiệp; sự hiểu biết )

Ex 1: If both sides to the dispute can be brought to the conference table, perhaps they can come to an accord.

(Nếu hai bên trong cuộc tranh chấp có thể được mang đến bàn hội nghị, có lẽ họ có thể đi đến một thoả hiệp )

= Agree; correspond

(Đồng ý; phù hợp; tương ứng )



Ex 2: Check to see if your definition accords with the one in the dictionary.

(Bạn hãy soát lại xem định nghĩa của bạn có phù hợp với định nghĩa trong từ điển không )

 


  1. Aggravate / [v]

/’ægrәveit/

= Make worse; intensify

(Làm cho tồi tệ hơn; trầm trọng hơn; gia tăng cường độ )

Ex: If your sunburn itches, don’t scratch; that will only aggravated it.

(Nếu như lớp da bị nắng ăn làm anh ngứa khó chịu, anh chớ nên gãi; vì gãi chỉ làm chotrở nên trầm trọng hơn )

 


  1. Belligerent /[adj,n]

/bi'lidʒərənt/

= Fond of fighting; warlike; combative

(Hiếu chiến; thích chiến tranh; có tinh thần chiến đấu )

Ex: Bert still likes to settle his arguments with his fists. When will he learn that it’s childish to be so belligerent?

(Bert vẫn thích giải quyết các vấn đề tranh luận của anh ta bằng quả đấm. Bao giờ ông ta mới hiểu rằng thật là ấu trĩ khi tỏ ra hiếu chiến như thế? )

 


  1. Conspicuous /[adj]

/ kən'spikjuəs/

= Noticeable; easily seen; prominent; striking

(Đáng lưu ý; dễ thấy; nổi bật lên; đập vào mắt )

Ex: Among of Manhattan’s skyscrapers, the Empire State Building is conspicuous for its superior height.

(Trong số các toà nhà chọc trời ở khu Manhattan cao ốc Empire State Building nổi bật do chiều cao vượt trội của nó )

 


  1. Craft / [n]

/ krɑ:ft/

= Skill; art

(Kỹ năng; tài nghệ)

Ex 1: The weavers of Oriental rugs are famous for their superior craft.

(Những người dệt loại thảm Đông Phương nổi danh vì tài nghê siêu việt của họ)

= Skill or art in a bad sense; cunning; guile

(Kỹ năng hoặc tài nghệ hiểu theo nghĩa xấu; mưu mô; thủ đoạn )



Ex 2: The Greeks took Troy by craft; they use the trick of the wooden horse.

(NgườI Hy Lạp đã chiếm thầy Troy bằng mưu mẹo; họ sử dụng con ngữa gỗ để đánh lừa )

 


  1. Craven / [adj, n]

/ 'kreivən/

= Cowardly

(Nhát gan)

Ex: Henry Flemming thought he would be a hero, but as the fighting began he fled from the field in craven fear.

(Henry Flemming nghĩ mình là một kẻ anh hùng, nhưng khi cuộc chiến bắt đầu thì anh ta bỏ chạy khỏi trận địa trong sự sợ hãi hèn nhát )




  1. Currency / [n]

/ 'kʌrənsi/

= Something in circulation as a medium of exchange; money; coin; bank notes

(Vật trung gian trong lưu thong dùng làm phương tiện để trao đổi; tiền; tiền xu; giấy bạc ngân hàng )

Ex: The Indians of New England used beads as currency.

(Những ngườI da đỏở vùng New England dùng những hạt chuỗi làm tiền )

 


  1. Deter /[v]

/ di'tə: /

= Turn aside through fear; discourage; hinder; keep back

(Làm cho đổi ý vì sợ; làm nản chí; làm trở ngại; giữ lại )

Ex: The heavy rain did not deter people from coming to the school play. Nearly every seat was occupied.

(Cơn mưa to không làm cản trở người ta đến đấu trường xem diễn kịch. Hầu như tất cả chỗ ngồi đều có người )

 


  1. Duplicate / [adj,n,v]

/'djulikit/

= One of two things exactly alike; copy

(Một trong 2 vật giống hệt nhau; phiên bản; bản sao)

Ex: If I had had carbon paper, I could have made a duplicate of my history notes for my friend who was absent.

(Nếu tôi có giấy carbon tôi có thể thực hiện một bản thứ nhì bài ghi lịch sử cho bạn tôi vì anh ta vắng mặt trong buổi học )

 


  1. Fictitious / [adj]

/fik'ti∫əs/

= Made up; imaginary; not real

(Bịa ra; có tính cách tưởng tượng; không thật )

Ex 1: In JOHNNY TREMAIN, there are fictitious characters like Johnny and Rad, as well as real ones, like Samuel Adams and Paul Revere.

(Tron Johnny Tremain, có những nhân vật tưởng tượng như Johnny và Rad, cũng như có những nhân vật có thật như Samuel Adams và Paul Revere )

= False; pretended; assumed for the purpose of deceiving

(Giả; giả vờ; cho như vậy nhằm mục tiêu đánh lừa[nghĩa là: ra vẻ/ giả tạo một điều gì đó để đánh lừa người khác])



Ex 2: The suspect said he lived at 423 Green Street, but he later admitted it was a fictitious address.

(Nghi can nói rằng ông ta sốg ở địa chỉ 423 Green Street, nhưng sau đó ông ta thú nhận đó là một địa chỉ giả )

 


  1. Immaculate / [adj]

/i'mækjulit/

= Spotless; without a stain; absolutely clean

(Không vấy bẩn; không một vết dơ; tuyệt đối sạch )

Ex: The curtains were spotless; the tablecloth was immaculate, too.

(Những bức màn không một vết bẩn; tấm khăn trải bàn cũng hoàn toàn sạch )

 


  1. Intervene / [v]

/,intə'vi:n/

= Occur between; be between; come between

(Xảy ra ở giữa; xen vào giữa; can thiệp )

Ex 1: More than two months intervene between a President’s election and the day he takes office.

(Từ khi tổng thống được bầu đến ngày ông nhận chức là khoảng thời gian trên 2 tháng )

= Come between to help settle a quarrel; intercede

(Xen vào để dàn xếp một vụ cãi vã; xen vào để giúp đỡ; can thiệp )



Ex 2: Ralph is unhappy that I stopped the fight between him and his brother. He did not want me to intervene.

(Ralph không hài lòng khi tôi can cuộc đánh nhau giữa hắn và em hắn. Hắn không muốn tôi can thiệp )

 


  1. Miniature / [n,v]

/'minət∫ə/

= Small; tiny

(Nhỏ; nhỏ nhắn )

Ex: Joan has a miniature stapler in her purse. It takes up very little room.

(Joan có một đồ đóng tập nhỏtrong túi. Nó chiếm rất ít chỗ)

 


  1. Quintet / [n]

/kwin'tet/

= Group of five

(nhóm 5 người )

Ex: Because it has five players, a basketball team is often called a quintet

(Bởi vì có 5 người chơi, 1 đội bóng rổ thường được goil là 1 nhóm 5 người.

 

IELTS VOCABULARY – WEEK 8

(POSTED BY thanhtruc_panda)

Page 144 ->150





  1. Alternative / [adj,v]

/ɔ:l'tə:nətiv/

= Choice; one of two or more things offered for choice

(Lựa chọn; một hoăc hai phương án hoặc nhiều hơn để lựa chọn )



Ex: If I were given the choice of making either an oral or a written report, I should pick the second alternative.

(Nếu tôi được lựa chọn báo cáo miệng hay báo cáo bằng văn bản, tôi sẽ chọn phương pháp thứ nhì )

 


  1. Beverage / [n]

/'bevəridʒ/

= Drink; liquid for drinking

(Thức uống; chất lỏng để uống )

Ex: Orange juice is a healthful beverage.

(Nước ép cam là một thức uống bổ dưỡng )

 


  1. Blunder /[n,v]

/'blʌndə/

= Mistake or error caused by stupidity or carelessness

(Sai lầm, hoặc lỗi lầm gây ra do sự ngu xuẩn hoặc cẩu thả )

Ex: Have you ever committed the blunder of mailing a letter without a postage stamp?

(Bạn có bao giờ phạm phải sự lầm lẩn là gởi một lá thư mà không dán tem? )

 


  1. Custody /[n]

/'kʌstədi/

= Care; safekeeping; guardianship

(Sự chăm sóc; sự trông nom; sự giữ gìn )

Ex: Our treasurer has custody of our club’s financial records.

(NgườI thủ quỷ của chúng tôi giữ gìn các hồ sơ tài chính của câu lạc bộ chúng tôi )

 


  1. Diminutive /[adj]

/di'minjutiv/

= Below average size; small; tiny

(Kích thước dưới trung bình; nhỏ; bé tí )

Ex: To an observer in an airplane high over the city, the largest buildings seem diminutive.

(Đối với một quan sát viên trong một chiếc máy bay trên thành phố, những toà nhà lớn nhất dường như nhỏ bé )

 


  1. Dispel [v]

/dis'pel/

= Drive away by scattering; scatter; disperse

(Đẩy lùi đi bằng cách phân tán; giải tán; làm tản mát ra )

Ex: The two officers were commended for their skill in dispelling the mob and preventing violence.

(Hai viên chức cảnh sát được khen ngợi vì có khả năng giải tán đám đông và ngăn ngừa bạo động )

 


  1. Dormant / [adj]

/'dɔ:mənt/

= Inactive; as if asleep; sleeping; quiet; sluggish; resting

(Bất động; như đang ngủ; đang ngủ; yên lặng; chậm chạp; yên nghỉ )

Ex: In early spring, new buds begin to appear on trees and shrubs that have been dormant all winter.

(Vào đầu mùa xuân, những nụ non mới bắt đầu xuất hiện trên cây cối mà vào suốt mùa đông đã như ngủ yên )



  1. Exclusively /[adv]

/iks'klu:sivli/

= Solely; without sharing with others; undividedly

(Chỉ riêng cho; không chia sẻ với những người khác; một cách không phân chia )

Ex: Mrs. Carter had bought the encyclopedia for all of her sons, but the oldest behaved as if it was exclusively his

(Bà Carter đã mua bộ từ điển bách khoa cho tất cả con trai của bà, nhưng đứa lớn nhất cư xử như thể thuộc riêng về của nó )

 


  1. Exempt /[adj,n,v]

/ig'zempt/

= Freed or released from a duty, liability, or rule to which others are subject

(Miễn trừ khỏi nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc quy định mà kẻ khác phải theo )

Ex: Three students are exempt from taking the spelling retest; they got 100% in the original test.

(Ba sinh viên được miễn không phải thi trắc nghiệm lại về chính tả; chúng đã đạt được 100% trong bài trắc nghiệm đầu tiên )

 


  1. Imperil / [v]

/im'peril/

= Endanger; jeopardize

(Làm nguy hiểm; làm hại cho)

Ex: The fishing vessel was imperiled by high winds, but it managed to reach port safely.

(Chiếc thuyền đánh cá bị nguy hiểm vì những cơn gió to, nhưng đã cố gắng về bến cảng an toàn )

 


  1. Lineage / [n]

/'linidʒ/

= Descent (in a direct line from a common ancestor); ancestry; family; extraction

(Dòng dõi {trực hệ từ một tổ tiên chung}; tổ tiên; gia đình; nguồn gốc địa phương )

Ex: If you study Franklin D. Roosevelt’s lineage, you will find that he was descended from a Dutch ancestor who settled in America about 1638.

(Nếu bạn nghiên cứu dòng dõi Franklin Roosevelt, bạn sẽ thấy ông ấy bắt nguồn từ tổ tiên người Hà Lan đã định cư tại Hoa Kỳ vào khoảng năm 1638 )

 


  1. Major /[n,v.adj]

/'meidʒə/

(từ trái nghĩa: minor = thứ yếu )

= Greater; larger; more important; principal

(Lớn hơn; to hơn; quan trọng hơn; chính yếu )



Ex: When the major companies in an industry raise prices, the smaller ones usually follow suit.

(Khi những công ty lớn trong một ngành công nghiệp tăng giá, thì những công ty nhỏ hơn cũng làm theo )

 


  1. Objective / [adj,n]

/ɔb'dʒektiv/

= Aim or end (of an action); goal

(Mục tiêu hoặc mục đích của một hành động hoặc tiêu điểm )

Ex 1: Our fund has already raised $650; its objective is $1000.

(Quỹ của chúng tôi đã quyên góp được 650 đô la, mục tiêu của qũy là 1000 đô. )

= Involving facts; rather than personal feeling or opinions

(Khách quan; liên hệ đến sự kiện hơn là cảm xúc hoặc ý kiến cá nhân )



Ex 2: When a college considers your application, it examines two kinds of data: subjective evidence, such as letters of recommendation; and objective evidence, such as your scores on college-entrance tests.

(Khi một trường đại học xem xét đơn của bạn, họ xét đến hai loại dữ kiện: dữ kiện chủ quan chẳng hạn như thư giới thiệu; và dữ kiện khách quan chẳng hạn như điểm số của bạn trong kỳ thi trắc nghiệm nhập học )

 


  1. Opinionated / [adj]

/ə'pinjəneitid/

= Unduly attached to one’s own opinion; obstinate; stubborn

(Bám lấy ý kiến của mình một cách không hợp lý; ngoan cố; bướng bỉnh )

Ex: It’s hard to reason with an opinionated person; he won’t change his mind even if you show him objective evidence.

(Thật khó để lý luận với một người ngoan cố; ông ta sẽ không thay đổi ý kiến mặc dù anh trình bày với ông ta bằng chứng khách quan )

 


  1. Presently /[adv]

/'prezntli/

= In a short time; soon; before long

(Trong một thời gian ngắn; không bao lâu; chẳng bao lâu )

Ex: We won’t have to wait long for our bus. It will be here presently.

(Chúng tôi sẽ không phải chờ lâu chuyến xe buýt của chúng tôi. Nó sẽ đến đây không lâu )

 


  1. Procrastinate /[v]

/prou'kræstineit/

= Put things off; delay; postpone; defer

(Hoãn công việc lại; làm chậm; đình hoãn; hoãn lại )

Ex: When a book is due, return it to the library promptly. Otherwise you will be fined 2# for every day you procrastinate.

(Khi tới hạn trả sách, hãy hoàn trả lại cho thư viện ngay. Nếu không bạn sẽ bị phạt 2 xu cho mỗi ngày trễ hạn )

 


  1. Prodigious / [adj]

/prə'didʒəs/

= Extraordinary in size, quantity, or ex-ten; vast; enormous; huge; immense

(Kích thước, số lượng, hoặc mức độ vô cùng lớn; rất lớn; khổng lồ; bao la )

Ex: The average American city requires a prodigious amount of fresh milk daily.

(Thành phố trung bình ở Mỹ mỗi ngày cần đến một số lượng sữa tươi khổng lồ )

 


  1. Protract /[v]

/prə'trækt/

= Draw put; lengthen in time; prolong; extend

(Kéo dài ra; kéo dài thời gian; kéo dài; mở rộng )

Ex: My aunt had planned to stay with us for the weekend only, but mother persuaded her to protract her visit for a full week.

(Dì tôi dự trù ở lại với chúng tôi chỉ đến cuối tuần, nhưng mẹ tôi thuyết phục bà kéo dài thời gian đến thăm cho tròn một tuần lễ )

 


  1. Retain /[v]

/ri'tein/

= Keep; continue to have, hold or use

(Giữ; tiếp tục duy trì; hoặc sử dụng )

Ex: The department store is closing down its restaurant but retaining its lunch counter.

(Thương xá định đóng cửa nhà hàng của họ nhưng giữ lại quầy bán ăn trưa )


IELTS VOCABULARY – WEEK 9

(POSTED BY thanhtruc_panda)


tải về 2.15 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương