Cũng có 1 chút kinh nghiệm về kỳ thi ielts, nên hôm nay chia sẻ cùng mọi người



tải về 2.15 Mb.
trang22/27
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích2.15 Mb.
#3386
1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   27

7. PED: “đứa trẻ”

 

6)    Encyclopedia / en,saiklou'pijə/ (noun)



= (Literally, “well-rounded rearing of a child”   ) work offering alphabetically arranged information on various branches of knowledge.

(Nghĩa đen: Giáo dục tòan diện một đứa trẻ  ) Sách bách khoa, từ điển bách khoa



Ex: There are four different encyclopedias in the reference section of our school library.

(Có 4 quyển tự điển bách khoa khác nhau trong ô tham khảo trong thư viện trường học của chúng tôi.)

 

7)    Orthopedic / ,ɔ:θou'piik/ (adjective)



= (Literally, “of the straight child”   ) Having to do with orthopedics, the science dealing with the correction and prevention of deformities, especially in children

(Nghĩa đen: “Của đứa trẻ ngay thẳng”   ) Liên hệ đến, thuộc về khoa chỉnh hình, sửa chữa, ngăn ngừa sự dị dạng, nhất là ở trẻ em



Ex: Patients recovering from broken limbs are housed in the hospital’s orthopedic ward.

(Các bệnh nhân đang hồi phục lại do gãy tay hoặc gãy chân được cho trú ngụ trong khu chỉnh hình của bệnh viện.)

 

    Pedagogue / 'pedəgɔg/ (noun)

= (Literally, “leader of child”   ) teacher of children; school master

(Nghĩa đen: “Người dẫn đường đứa trẻ”   ) Thầy giáo dạy trẻ; thầy giáo; nhà sư phạm

Ex: A new teacher usually receives a great deal of help from the more experienced pedagogues.

(Một giáo viên mới thường nhận được nhiều sự giúp đỡ từ những nhà sư phạm có nhiều kinh nghiệm hơn.)

 

9)    Pedagogy / 'pedəgɔdʒi/ (noun)



= Art of teaching

(Khoa dạy học; khoa sư phạm )


Ex: Mr. Dworkin’s lessons are usually excellent. He is a master of pedagogy.

(Những bài giảng của giáo sư Dworkin thường là xuất sắc. Ông ta là giáo sư dạy môn Sư Phạm.)

 

10)                       Pediatrician / pii'ætri∫n/ (noun)



= Physician specializing in the treatment of babies and children

(Thầy thuốc chuyên điều trị trẻ sơ sinh và trẻ em.)



Ex: When the baby developed a fewer, mother telephoned the pediatrician.

(Khi đứa trẻ bị bệnh sốt tiến triển, người mẹ gọi điện cho thầy thuốc nhi khoa.)

11)                       Pediatrics / ,pii'ætriks/ (noun)

= Branch of medicine dealing with the care, development, and diseases of babies and children

(Một ngành của y khoa chữa bệnh cho trẻ con, và trẻ nhỏ; nhi khoa.)

Ex: From the number of baby carriages outside his office, you can tell that Dr. Enders specializes in pediatrics.

(Do có một số xe đẩy trẻ bên ngòai phòng mạch, bạn cóthể biết rằng bác sĩ Enders chuyên về nhi khoa.)



IELTS VOCABULARY WEEK 55
8. ORTHO: “straight,” “correct”

 

1)      Orthodontist / ,ɔ:θou'dɔntist/  (noun)



= Dentist specializing in orthodontics, a branch of dentistry dealing with straightening and adjusting of teeth.

(Nha sĩ chuyên ngành chỉnh răng, một ngành nha khoa chuyên điều chỉnh và làm cho thẳng những chiếc răng )



Ex: A student who wears braces on his teeth is obviously under the care of an orthodontist.

(Anh sinh viên đeo nẹp răng rõ ràng là đang được nha sĩ chỉnh răng chăm sóc.)

 

2)      Orthodox / 'ɔ:θədɔks/ (adjective) [Từ trái nghĩa: Unorthodox = Không chính thống ]



= (Literally, “correct opinion”   ) generally accepted, especially in religion; conventional; approved; conservative

(Nghĩa đen: “ý kiến đúng”   ) được mọi người đa số chấp nhận, đặc biệt trong tôn giáo; chính thống; được chấp thuận; bảo thủ



Ex: There was no religious liberty in the Massachusetts Bay Colony. Roger William, for example, was banished because he did not accept orthodox Puritan beliefs.

(Không có tự do tôn giáo tại thuộc địa Massachusetts Bay. Bằng chứng là Roger Williams đã bị trục xuất vì ông ta không chấp nhận các tính điều Thanh giáo chính thống.)

 

3)      Orthography / ɔ:'θɔgrəfi/ (noun)



= (Literally, “correct writing”   ) correct spelling

(Nghĩa đen: “viết đúng”   ) viết đúng chính tả, chính tả



Ex: American and English orthography are very much alike. One difference, however, is in words like “honor” and “labor,” which the English spell “honour” and “labour”

(Chính tả của của Hoa Kỳ và Anh rất giống nhau. Tuy nhiên một sự khác biệt là trong những chữ như “HONOR” và “LABOR” người Anh lại viết là: “HONOUR” và “LABOUR”.)

 

4)      Orthopedist / ,ɔ:θou'piist/ (noun)



= Physician specializing in the correction and prevention of deformities, especially in children

(Bác sĩ chuyên khoa chỉnh hình, sửa chữa và ngăn ngừa dị dạng nhất là ở trẻ em.)



Ex: A deformity of the spine is a condition that requires the attention of an orthopedist.

(Dị dạng cột sống là một tình trạng cần sự chăm sóc chữa trị của bác sĩ khoa chỉnh hình.)

 

5)      Unorthodox / ,ʌn'ɔ:θədɔks/ (adjective)



= Not orthodox; not in accord with accepted, standard, or approved belief or practice

(Không chính thống; không phù hợp với tín lý hoặc thực tiễn đã được chấp thuận, được xem là tiêu chuẩn, đựơc sự đồng ý )



Ex: Vaccination was rejected as unorthodox when Dr. Jenner first suggested it.

(Chủng ngừa đã bị bác sĩ bỏ vì đi ngược lại thực tiễn khi lần đầu tiên bác sĩ Jenner đề nghị.)

 

9. GEN, GENO, GENEA: “race,” “kind,” “birth”

 

6)      Genealogy / ,dʒi:ni'ælədʒi/ (noun)



= (Literally, “account of a race or family”   ) History of the descent of a person or family from an ancestor; lineage; pedigree

(Nghĩa đen: bảng miêu tả về một dòng giống hoặc một gia đình ) Lịch sự phổ hệ của một người hoặc một gia đình xuất phát từ một tổ tiên; nòi giống; phổ hệ



Ex: Diane can trace her descent from an ancestor who fought in the Civil War. I know much less about my own genealogy.

(Diane có thể vạch ra dòng tộc của cô từ một tổ tiên đã từng chiến đấu trong cuộc Nội chiến. Tôi không biết nhiều về phổ hệ của chính tôi lắm.)

 

7)      Genesis / 'dʒenisis/ (noun)



= Birth or coming into being of something; origin

(Nguồn gốc phát sinh; nguồi cội )



Ex: According to legend, the Trojan War had its genesis is a dispute between three Greek goddesses.

(Theo truyền thuyết, cuộc chiến tranh thành Troy bắt nguồn từ sự xung đột giữa ba vị nữ thần Hy Lạp.)

 

      Heterogeneous / ,hetərou'dʒinjəs/ (adjective)

= Differing in kind; dissimilar; not uniform; varied

(Khác lọai; khác biệt; không đồng nhất; dị biệt; đa dạng )
Ex: Many different racial and cultural groups are to be found in the heterogeneous population of a large city.

(Nhiều nhóm chủng tộc và văn khóa khác nhau được tìm thấy trong cư dân đa dạng của một thành phố lớn.)

 

9)      Homogeneous / ,hɔmə'dʒi:njəs/ (adjective)



= Of the same kind; similar; uniform

(Cùng lọai; giống nhau; đồng nhất )


Ex: The dancers for the ballet were selected for similarity of height and build so that they might present a homogeneous appearance.

(Những vũ công ballet được chọn dựa trên sự đồng nhất về chiều cao và tầm vóc để cho họ có thể xuất hiện một cách đồng nhất.)

 

10)  Homogenize / hɔ'mɔdʒinaiz/ (t. verb, in.verb)



= Make homogeneous

(Làm cho đồng nhất; làm cho đều )



Ex: If dairies did not homogenize milk, the cream would be concentrated at the top instead of being evenly distributed.

(Nếu như các nhà sản xuất sữa không khuấy, làm đều sữa thì kem sẽ tập trung ở phía trên thay vì được phân tán đều.)

 

IETLS VOCABULARY WEEK 56
10. METER, METR: “đo lường”

 

1)    Barometer / bə'rɔmitə/ (noun)



= Instrument for measuring atmospheric pressure as an aid in determining probable weather changes

(Một dụng cụ đo lường áp suất khí quyển để giúp việc xác định sự thay đổi thời tiết có thể xảy ra; phong vũ biểu )



Ex: When the barometer indicates a rapid drop in air pressure, it means a storm is coming.

(Khi phong vũ biểu áp suất khí quyển sụt giảm đột ngột, điều đó có nghĩa là một trận bão đang đến.)

 

2)    Chronometer / krə'nɔmitə/ (noun)



= Instrument for measuring time very accurately

(Dụng cụ đo thời gian rất chính xác )



Ex: Unlike ordinary clocks and watches, chronometers are little affected by temperature changes or vibration.

(Không giống như đồng hồ và đồng hồ đeo tay thông thường, đồng hồ thiên văn rất ít bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi nhiệt độ hoặc sự dao động.)

 

3)    Diameter / dai'æmitə/ (noun)



= (Literally, “measure across”    ) straight line passing through the center of a body or figure from one side to the other; length of such a line; thickness; width

(Nghĩa đen: “Đo ngang qua”     ) đường kính;



Ex: Some giant redwood trees measure 325 feet in height and up to 30 feet in diameter.

(Một vài cây gỗ đỏ khổng lồ đo được 325 feet chiều cao và đến 30 feet đường kính.)

 

4)    Meter / 'mi:tə/ (noun)



= 1. Device for measuring

(Cây thước, dụng cụ đo lường, đồng hồ )



Ex: When water meters are installed, it will be easy to tell how much water each home is using.

(Khi đồng hồ nước được lắp đặt, sẽ dễ dàng để biết mỗi nhà tiêu thụ nước bao nhiêu.)

 

= 2. Unite of measure in the metric system; 39.37 inches



(Đơn vị đo lường trong hệ thống mét; một mét = 39.37 phân Anh )

Ex: A meter is 3.37 inches longer than a yard.

(Một mét thì dài hơn 1 yard 3,37 inch Anh.)

 

5)    Odometer / ɔ'dɔmitə(r)/ (noun)



= Instrument attached to a vehicle for measuring the distance traversed

(Đồng hồ đo khỏang cách gắn vào xe các lọai để đo khỏang cách đã chạy được.)


Ex: All eyes, except the driver’s, were fastened on the odometer as it moved from 9,999.9 to 10, 000 miles.

(Ngọai trừ đôi mắt của người tài xế, tất cả mọi cặp mắt đều nhìn chăm chăm vào chiếc đồng hồ đo khỏang cách khi nó nhảy từ 9.999,9 sang 10.000 mile.)

 

6)    Photometer / fou'tɔmitə(r)/ (noun)



= Instrument for measuring intensity of light

(Dụng cụ đo cường độ ánh sang; quang kế )



Ex: The intensity of a source of light, such as an electric light bulb, can be measured with a photometer.

(Cường độ của một nguồn sáng, như bóng đèn điện chẳng hạn, có thể được đo bằng một quang kế.)

 

7)    Speedometer / spi'dɔmitə/ (noun)



= Instrument for measuring speed; tachometer

(Dụng cụ do tốc độ; đồng hồ đo tốc độ xe)



Ex: I advise Dad to slow down as we were in a 30-mile-an-hour zone and his speedometer registered more than 40.

(Tôi bảo với bố tôi hãy giảm tốc độ xuống vì chúng tôi đang di chuyển trong khu vực vận tốc 30 dặm một giờ và đồng hồ tốc độ của bố thì đã hơn 40.)

 

    Symmetry / 'simətri/ (noun)

= Correspondence in measurements, etc., on opposite sides of a dividing line; well-balanced arrangement of parts.


(Sự đối xứng về kích thước, hình dáng, v… v… với phía bên kia ngang qua một trục phân chia; sự sắp xếp các bộ phận cân đối.)

Ex: As the planes sped by, we were impressed by the perfect symmetry of their V-formation.

(Khi chiếc máy bay bay qua chúng tôi cảm thấy thán phục vì đội hình chữ V của chúng tôi đối xứng hòan hảo.)

 
APPLY WHAT YOU HAVE LEARNED
 

Exercise 11 (page 526): In the space before each Greek word element column I, write the letter of its correct meaning in column II


Column I

Column II

1.     ORTHO

Thẳng, đúng



(A)                       Child

2.     MANIAC

Người điên



(B)                        All; complete

3.     GEN, GENO, GENEA

Chủng; lọai; sự sinh sản



(C)                        Madness; insane impulse; craze

4.     CHRON, CHRONO

Thời gian



(D)                       Straight; correct

5.     CRAT

Người chủ trương một hình thái cai trị



(E)Government

6.     AUT, AUTO

Một mình, bởi một mình



(F) Race; kind; birth

7.     METER, METR

Đo lường


(G)                       People

8.     PAN, PANTO

Tất cả, tòan thể



(H)                       Advocate of a type of government

9.     MANIA

Điên, động lực điên, rồi dại



(I)   Measure

10.                        CRACY

Chính quyền cai trị



(J)  Self

11.                        PED

Đứa trẻ


(K)                       Time

12.                        DEM, DEMO

Dân chúng



(L) Person affected by an insane impulse

 

Answer:

1-D    2-L    3-F    4-K    5-H    6-J     7-I     8-B    9-C    10-E 11-A  12-G



 

 

 



Exercise 12 (page 527): Fill in the missing letters of the word at the right. Each dash stands for one missing letter.

DEFINITION

WORD

1.     Arranged in order of time

_____LOGICAL

2.     Technique of making a process self-operating

_____MATION

3.     Instrument for measuring atmospheric Pressure

BARO_____

4.     Remedy for all ills

___ACEA

5.     Differing in kind

HETERO___EOUS

6.     Person affected by an insane impulse to set fires

PYRO_____

7.     Government by small privileged upper class

ARISTO____

8.     Dentist specializing in straightening teeth

_____DONTIST

9.     Teacher of children

_____AGOGUE

10.   Self-governing

_____NOMOUS

11.    Correspondence in shape, size, measurements, etc.








ANSWER

Chronological

Automation

Barometer

Panacea

Heterogeneous

Pyromaniac

Aristocracy

Orthodontist

Pedagogue

Autonomous



Đáp án:
 


IELTS VOCABULARY WEEK 59
13. DERM, DERMATO: “skin”

 

1)      Dermatologist / ,də:mə'tɔlədʒist/ (noun)



= Physician specializing in dermatology, the science dealing with the skin and its diseases

(Bác sĩ chuyên về da liễu, chuyên trị bệnh da )



Ex: The patient with the skin disorder is under the care of a dermatologist.

(Bệnh nhân bị bệnh da được một bác sĩ chuyên khoa da liễu chăm sóc.)

 

2)      Dermis / 'də:mis/ (noun)



= Inner layer of the skin

(Lớp da trong, lớp da nằm dưới biểu bì, hạ bì )



Ex: The tiny cells from which hairs grow are located in the dermis.

(Những tế bào nhỏ mà lông và tóc mọc ra thì nằm ở lớp da trong.)

 

3)      Epidermis /  ,epi'də:mis/ (noun) [Khác với epidemic]



= Outer layer of the skin

(Lớp da ngòai )



Ex: Although very thin, the epidermis serves to protect the underlying dermis.

(Mặc dù rất mỏng, lớp da ngòai đóng vai trò bảo vệ lớp da trong nằm bên dưới.)

 

4)      Hypodermic / ,haipə'də:mik/ (adjective)



= Beneath the skin

(Dưới da )


Ex: A hypodermic syringe is used for injecting medication beneath the skin.

(Ống chích dưới da được dùng để tiêm thuốc vào dưới da.)

 

5)      Taxidermist / 'tæksidə:mist/ (noun)



= One who practices taxidermy, the art of repairing, stuffing, and mounting the skins of animals in a lifelike form

(Người nhồi bong thú, Taxi-dermy: thuật nhồi bông thú )



Ex: The lifelike models of animals that you see in museums are the work of skilled taxidermists.

(Những con thú nhồi bông y như thật mà bạn thấy trong các viện bảo tàng là công trình của những người thợ nhồi bông thú tài nghệ.)

 

14. NOM, NEM: “management,” “distribution,” “law”

 

6)      Agronomy / ə'grɔnəmi/ (noun)



= (Literally, “land management”   ) branch of agriculture dealing with crop production and soil management; husbandry

(Nghĩa đen: “quản lý đất đai”   ) một ngành của canh nông chuyên nghiên cứu canh tác mùa màng và quản lý đất; nghề nông



Ex: The science of agronomy helps farmers obtain larger and better crops.

(Khoa nông học giúp các nhà nông có được vụ mùa thu họach nhiều hơn và tốt hơn.)

 

7)      Economic / ,i:kə'nɔmik/ (adjective)



= Having to do with economics (literally, “household management” the social science dealing with production, distribution, and consumption

Thuộc về kinh tế học (nghĩa đen: quản lý việc trong nhà một bộ môn khoa học xã hội nghiên cứu về sản xuất, phân phối và tiêu dùng )



Ex: The President’s chief economic adviser expects that production will continue at the same rate for the rest of the year.

(Cố vấn kinh tế chính yếu của tổng thống tin rằng sản xuất sẽ tiếp tục ở cùng một nhịp độ từ đây cho đến cuối năm.)

 

      Economical / ,i:kə'nɔmikəl/ (adjective) (Từ trái nghĩa: Extravagant)

= Managed or managing without waste; thrifty; frugal; sparing

(Được quản lý hoặc quản lý không phí phạm; tiết kiệm; đạm bạc vì tiết kiệm; tiết kiệm)

Ex: Which is the most economical fuel for home heating-gas, electricity, or oil?

(Năng lượng, nhiên liệu nào sẽ sửơi ấm ngôi nhà tiết kiệm nhất – xăng, điện hay dầu?   )

 

9)      Gastronome / 'gæstrənoum/ (noun)



= One who follows the principles of gastronomy (literally, “management of the stomach”   ) , the art or science of good eating; epicure; gourmet

Người sành ăn, biết các nguyên tắc của khoa nấu ăn ngon (nghĩa đen: “quản lý bao tử”   ) người ăn uống sành điệu, người ăn uống điệu nghệ



Ex: Being a gastronome, my uncle is well acquainted with the best restaurants in the city.

(Với tính cách là một kẻ sành ăn uống, chú tôi rất quen thuộc với những hiệu ăn ngon nhất trong thành phố.)

 

10)  Nemesis / 'nemisis/ (noun)



= (From Nemesis, the Greek goodness of vengeance who distributes or deals out what is due)

1.     Person that inflicts just punishment for evil deeds

(Người trừng phạt đúng lúc các hành vi tội ác )

Ex: The fleeing murderer escaped the bullets of two pursuing policemen but ran into a third who proved to be his nemesis.

(Tên sát nhân đang bỏ chạy, thóat khỏi những viên đạn của cảnh sát đang rượt đuổi nhưng gặp phải người cảnh sát thứ ba đã kết liễu đời hắn.)

2.     Formidable and usually victorious opponent

( Một đối thủ đáng gờm và thường chiến thắng luôn )



Ex: We would have ended the season without a defeat if not for our old nemesis, Greeley High.

(Chúng tôi đã có thể chấm dứt mùa đấu bóng mà không bại trận nào nếu như không gặp lại đối thủ cũ, động bóng trường trung học Greeley High.)



IELTS VOCABULARY WEEK 60
15. PHAN, PHEN: “show,” “appear”
1) Cellophane / 'seləfein/ (noun)

= Cellulose substance that “shows through”; transparent cellulose substance used as a wrapper

(Giấy bóng kính cho thấy bên trong; chất xen-lu-lô trong suốt dùng làm giấy gói)

Ex: When used as a wrapper, cellophane lets the purchaser see the contents of the package.

(Khi được sử dụng làm giấy bao, giấy kiếng trong cho người mua thấy rõ những thứ chứa bên trong túi đựng.)

 

2) Fancy / 'fænsi/ (noun) [ant. Reality]



= Imagination; illusion

(Điều tưởng tượng; ảo tưởng)



Ex: We must be able to distinguish between fact and fancy.

(Chúng ta phải phân biệt giữa sự kiện và điều tưởng tượng.)

 

3) Fantastic / fæn'tæstik/ (adjective)



= Based on fantasy rather than reason; imaginary; unreal; odd

(Căn cứ trên tưởng tượng hơn lý trí; hoang tưởng; phi thực; kỳ dị.)



Ex: Robert Fulton’s proposal to build a steamboat was at first regarded as fantastic.

(Đề nghị đóng một chiếc tàu chạy bằng hơi nước của Robert Fluton thọat tiên bị xem là hoang tưởng.)

 

4) Fantasy / 'fæntəsi/ (noun)



= Illusory image; play of the mind; imagination; fancy

(Ảnh ảo không thật; diễn tiến của tâm thức; điều tưởng tượng; sở thích chóng qua.)



Ex: Selma is not sure whether she saw a face at the window. Perhaps it was only a fantasy.

(Selma không chắc là mình có thấy một gương mặt ở cửa số hay không. Có lẽ đó chỉ là một ảnh ảo.)

 

5) Phantom / 'fæntəm/ (noun)



= Something that has appearance but no reality; apparition; ghost; specter

(Ảo ảnh, ảo tưởng; sự hiện hình của bóng ma; bong ma ám ảnh.)



Ex: The phantom of the slain Caesar appeared to Brutus in a dream.

(Bóng ma hình ảnh Caesar bị giết chết đã xuất hiện trong giấc mơ của Brutus.)

 

6) Phenomenal / fi'nɔminl/ (adjective)



= Extraordinary; remarkable; unusual

(Bất thường; đáng lưu ý; không bình thường.)



Ex: Young Mozart, a phenomenal child, began composing music at the age of 5.

(Mozart thần đồng, một đứa trẻ nổi bật, đã bắt đầu sáng tác nhạc ở tuổi lên năm.)

 

7) Phenomenon // (Literally, “an appearance”   )



= 1. Any observable fact or event

(Sự kiện hoặc sự việc có thể quan sát được; hiện tượng )



Ex: We do not see too many adults traveling to work on bicycles, but in some foreign cities it is a common phenomenon.

(Chúng tôi thấy không có nhiều người trưởng thành lắm đi làm việc bằng xe đạp nhưng ở một vài thành phố nước ngòai đây là một hiện tượng phổ biến.)

= 2. Extraordinary person or thing; wonder; prodigy

(Người hoặc việc bất thường; nổi bật; điều huyền diệu; người có thiên tài.)



Ex: Ralph is a phenomenon in math. He always gets 100% on tests.

(Ralph là cả một hiện tượng nổi bật trong lãnh vực tóan. Hắn luôn đạt được 100% trong các bài trắc nghiệm.)

 

16. THERM, THERMO: “heat”

Diathermy / 'daiə,θə:mi/ (noun)

= Method of treating disease by generating heat in body tissues by high-frequency electric currents.

(Phương pháp trị bệnh bằng cách dùng dòng điện tần số cao làm sản sinh ra nhiệt trong mô của cơ thể: Nhiệt điện trị liệu pháp.)

Ex: Diathermy may be prescribed for arthritis, bursitis and other conditions requiring heat treatment.

(Nhiệt điện trị liệu có thể được áp dụng cho bệnh phong thấp, bao viêm và những trường hợp khác cần trị bằng nhiệt.)

 

9) Thermal / 'θə:ml/ (adjective)



= Pertaining to heat; hot; warm

(Thuộc về nhiệt; hơi nóng; ấm )



Ex: At Lava Hot Springs in Idaho, visitors may bathe in the thermal mineral waters.

(Ở suối nước nóng Lava Hot Springs, tiểu bang Idaho, các du khách có thể tắm trong nước khóang nóng.)

 

10) Thermometer / θə'mɔmitə/ (noun)



= Instrument for measuring temperature

(Nhiệt kế )



Ex: During the hot spell, the thermometer reached 100 degrees on six days in a row.

(Trong cơn nóng hạn, nhiệt kế đã lên đến 100o trong sáu ngày lien tiếp.)



IELTS VOCABULARY WEEK 61
16. THERM, THERMO: “heat”

1) Thermonuclear / ,θə:mou'nju:kliə/ (adjective)

= Having to do with the fusion (joining together), at an extraordinarily high temperature, of the nuclei of atoms (as in the hydrogen bombs)

Chỉ phản ứng nhiệt hạch (nối kết lại ); ở nhiệt độ cực kỳ cao; nhiệt hạch (như trong bom kinh khí )



Ex: It is believed that the sun gets its energy from thermonuclear reactions constantly taking place within it.

(Người ta tin rằng mặt trời sinh sảnh ra năng lượng từ các phản ứng nhiệt hạch diễn ra thường xuyên trong chính nó.)

 

2) Thermostat / 'θə:məstæt/ (noun)



= Automatic device for regulating temperature

(Dụng cụ tự động điều hòa nhiệt độ )



Ex: We set the thermostat to shut off the heat when the room temperature reaches 72 degrees.

(Chúng tôi thiết trí cho bộ phận điều hòa nhiệt độ tự động tắt khi nhiệt độ trong phòng tăng lên đến 72 độ.)

 

17. PROT, PROTO: “first”

3) Protagonist / prə'tægənist/ (noun) [Từ trái nghĩa: antagonist ]

= The leading (“first” character in a play novel, or story

(Nhân vật chính (hang đầu ) trong một vở kịch, một quyển tiểu thuyết, hoặc một câu chuyện.)



Ex: Brutus is the protagonist in William Shakespeare’s JULIUS CAESAR, and Antony is the antagonist.

(Brutus là nhân vật chính trong vở kịch Julius Caesar của Shakespeare và Anthony là nhân vật đối lập.)

 

4) Protocol / 'proutəkɔl/ (noun)



= 1. First draft or record (of discussions, agreements, etc.) from which a treaty is drawn up; preliminary memorandum

(Bản thảo hoặc bản ghi chép đầu tiên của một hiệp ước; bản ghi nhớ sơ khởi )



Ex: The protocol initiated by the representatives of the three nations is expected to lead to a formal treaty.

 (Bản phác thảo do đại diện ba quốc gia đề xuất được tin là sẽ dẫn đến một hiệp ước chính thức.)

= 2. Rules of etiquette of the diplomatic crops, military services etc.

(Các quy định về nghi lễ của ngọai giao đòan, của quân đội … )



Ex: It is a breach of protocol for a subordinate publicly to question the judgment of his superior officer.

(Một thuộc cấp công khai chất vấn về nhận định của thượng cấp của chính mình là một sự vi phạm nghi lễ.)

 

5) Protoplasm / 'proutəplæzəm/ (noun)



= (Literally, “first molded material”   ) fundamental substance of which all living things are composed.

(Nghĩa đen: “Vật liệu được khuôn đúc đầu tiên”   ) Chất cơ bản mà mọi vật sống (sinh vật ) được cấu tạo: tế bào chất.



Ex: Protoplasm distinguishes living from nonliving things.

(Tế bào chất phân biệt một sinh vật với một vật vô sinh.)

 

6) Prototype / 'proutətaip/ (noun)



= First or original model of anything; model; pattern

(Khuôn mẫu đầu tiên hoặc nguyên thủy của một vật gì đó; khuôn mẫu; mô thức.)



Ex: The crude craft in which the Wright brothers made the first successful flight in 1903 was the prototype of the modern airplane.

(Chiếc máy bay thô sơ mà an hem Wright đã thực hiện thành công chuyến bay đầu tiên năm 1903 là tiền thân kiểu mẫu của chiếc máy bay hiện đại.)

 

7) Protozoan / ,ptoutə'zouən/ (noun)



= (Literally, “First animal”   ) animal consisting only of a single cell

Con vật đơn bào (nghĩa đen “con vật đầu tiên”   )



Ex: The tiny protozoans are believed to be the first animals to have appeared on earth.

(Con vật đơn bào nhỏ bé được cho là những con vật đầu tiên xuất hiện trên quả đất.)

 

18. THESIS, THET: “set,” “place,” “put”

Antithesis / æn'tiθisis/ (noun)

= (Literally, “a setting against”   ) direct opposite; contrary

(Nghĩa đen: “một sự sắp xếp đặt ngược lại.”   ) đối lập lại; ngược lại; phản đề.

Ex: I cannot vote for a candidate who stands for the antithesis of what I believe.

(Tôi không thể bầu cho một ứng cử viên có chủ trương ngược lại với những gì tôi tin tưởng.)

 

9) Epithet / 'epiθet/ (noun)



= (Literally, something “placed on” or “added”   ) characterizing word or phrase; descriptive expression

(Nghĩa đen: một cái gì đó “được đặt vào” hoặc “được thêm vào”   ) tự hoặc cụm từ miêu tả; cách diễn đạt



Ex: General “Stonewall” Jackson won the epithet “Stonewall” when his brigade stood like a stone wall at the Battle of Bull Run.

(Đại tướng Stonewall Jackson được gán cho cái tên là “Bức tường thành bằng đá” khi lữ đòan của ông đứng vững như bức tường thành bằng đá trong trận đánh Bull Run.)

 

10) Hypothesis / ,haipou'θetik/ (noun)



= (Literally, “a placing under” or “supposing”   ) supposition or assumption made as a basis for reasoning or research.

(nghĩa đen: “đặt ở dưới” hoặc “giả thiết”   ) sự giả định hoặc giả thiết được dung làm nền tảng cho lập luận hoặc nghiên cứu: giả thiết.



Ex: When Columbus first presented his hypothesis that the earth is round, very few believed it.

(Khi Columbus đầu tiên trình bày giả thiết của ông cho rằng quả đất hình tròn, rất ít người tin.)


IELTS VOCABULARY WEEK 62
18. THESIS, THET: “set,” “place,” “put”

1) Synthesis / 'sinθəsis/ (noun) [Từ trái nghĩa: Analysis]

= (Literally, “putting together”   ) combination of parts or elements into whole

(Nghĩa đen: “để gộp chung lại”   ) kết hợp các phần hoặc các yếu tố thành một tòan thể.



Ex: Would you rather listen to a single work of this composer or to a synthesis of several of his work?

(Bạn muốn nghe một bản nhạc của nhà sọan nhạc này hay muốn nghe một tổng hợp các bản nhạc của ông ta?)

 

2) Synthetic / sin'θetik/ (adjective) [Từ trái nghĩa: Natural]



= (Literally, “put together”   ) artificially made; man-made

(Nghĩa đen: “Đặt cùng chung lại.”   )



Ex: Cotton is natural fiber, but rayon and nylon are synthetic.

(Bông là sợi thiên nhiên nhưng sợi rayon và nlon là sợi tổng hợp nhân tạo.)

 

3) Thesis / 'θi:sis/ (noun)



= (Literally, “a setting down”   )

(Nghĩa đen: “Đặt xuống.”   )

1.     Claim put forward; proposition; statement

(Đề, đề nghị, khẳng định.)



Ex: Do you agree with Ellen’s thesis that a student court would be good for our school?

(Chị có đồng ý với khẳng định của Ellen rằng một sân chơi dành cho học sinh là tốt cho trường học của chúng ta không?)

 

2.     Essay written by a candidate for a college degree



(Luận án; luận văn do một thí sinh viết để lấy một bằng đại học.)

Ex: Candidates for advanced college degrees usually must write a thesis based on original research.

(Thí sinh muốn lấy một văn bằng cao cấp trên đại học thường phải viết một bản luận án căn cứ trên một công trình nghiên cứu đặc sắc.)



19. ASTER, ASTR, ASTRO: “star”

4) Aster / 'æstə/ (noun)

= Plant having small starlike flowers

(Thảo một có hoa nhỏ giống như ngôi sau; một lọai cúc vàng.)



Ex: Most asters bloom in the fall.

(Phần đông lòai cúc Aster nở vào mùa thu.)

 

5) Asterisk / 'æstərisk/ (noun)



= (Literally, “little star”   ) star-shaped mark (*) used to call attention to a footnote, omission, etc.

(Nghĩa đen: “ngôi sao nhỏ”   ) dấu hoa thị (*) giống như ngôi sao dung hướng sự chú ý đến phần ghi chú phía dưới trang, họăc sự bỏ sót, …   )



Ex: The asterisk after “Reduced to $1.95” refers to a footnote reading “Small and medium only.”

(Dấu hoa thị đi theo cụm từ “Giảm còn 1 đô la 95” dẫn chiếu đến phần ghi chú cuối trang “Chỉ lọai nhỏ và trung bình mà thôi.”   )

6) Asteroid / 'æstərɔid/ (noun)

= 1. Very small planet resembling a star in appearance

(Hành tinh rất nhỏ giống như ngôi sao khi xuất hiện )

Ex: Compared to planet Earth, some asteroids are tiny, measuring less than a mile in diameter.

(So sánh với trái đất, một vài hành tinh tí hon khác thì rất nhỏ, có đường kính đo không đến một mile.)

= 2. Starfish

(Sao biển )



Ex:  If an asteroid loses an arm to an attacker, it can grow back the missing arm.

(Nếu một con sứa biển mất đi một cánh tay do đổi thủ của nó gây ra, nó có thể mọc lại cái cánh tay bị mất ấy.)

 

7) Astrologer / əs'trɔlədʒə/ (noun)



= Person who practices astrology the false science dealing with the influence of the stars and planets on human affairs.

(Chiêm tinh, người hành nghề chiêm tinh, một bộ môn giả khoa học nghiên cứu ảnh hưởng các vì sao và hành tinh trên các sự việc của con người.)



Ex: An astrologer would have people believe that their lives are regulated by the movements of the stars, planets, sun and moon.

(Một nhà chiêm tinh sẽ làm cho người ta tin rằng cuộc sống của họ bị ảnh hưởng bởi sự chuyển động của các vì sao, các hành tinh, mặt trời và mặt trăng.)

 

Astronaut / 'æstrənɔ:t/ (noun)

= (Literally, “star sailor”   ) traveler in outer space

(Nghĩa đen: “thủy thủ ngôi sao”   ) người du hành không gian.

Ex: Yuri Gagarin, the world’s first astronaut, orbited the earth in an artificial satellite on April 12, 1961.

(Yuri Gagarin, nhà du hành vũ trụ đầu tiên, bay quanh quỹ đạo quả đất trong một vệ tinh nhân tạo vào ngày 12/4/1961.)

 

9) Astronomer / əs'trɔnəmə/ (noun)



= Expert in astronomy science of the stars, planets, sun, moon, and other heavenly bodies.

(Nhà thiên văn, khoa học nghiên cứu các vì sao, các hành tinh, mặt trời, mặt trăng và các thiên thể khác.)



Ex: Because the stars are so far away, astronomers measure their distance from Earth in “light years” (one light year equals about six trillion miles.)

(Bởi vì các vì sao thì quá xa xôi nên các nhà thiên văn đo khỏang cách từ quả đất đến chúng bằng “năm ánh sáng” (một năm ánh sang bằng 6 ngàn tỉ mile.)

 

10) Disaster / di'zɑ:stə/ (noun)



= (literally, “contrary star”   ) sudden or extraordinary misfortune; calamity

Tai biến, tai nạn, thiên tai (điều không may bất thường bỗng nhiên đến.)



Ex: The attack on Pearl Harbor was the worst disaster in the history of the US Navy.

(Cuộc tấn công vào Trân Châu cảng là một tai họa tồi tệ nhất trong lịch sử Hải quân Mỹ.)

 

 IELTS VOCABULARY WEEK 63


20. GRAM, GRAPH: “letter,” “writing”

1) Anagram / 'ænəgræm/ (noun)

= Word or phrase formed from another by transposing the letters

(Từ cùng một mẫu tự )



Ex: “Moat” is an anagram for “atom.”

(“Moat” là từ cùng mẫu tự với từ “atom”.)

 

2) Cartographer / kɑ:'tɔgrəfə/ (noun)



= (Literally, “map writer”   ) person skilled in cartography, the science or art of map making

(Nghĩa đen: “người vẽ họa đồ”   ) Người chuyên ngành vẽ họa đồ



Ex: Ancient cartographers did not know of the existence of the Western Hemisphere.

(Những nhà vẽ họa đồ thời cổ không biết sự hiện diện của Tây Bán Cầu.)

 

3) Cryptogram / 'kriptougræm/ (noun)


= Something written in secret code

(Bản văn đã mã hóa nghĩa, là được viết bằng bộ ký hiệu bí mật.)



Ex: Military leaders, diplomats and businessmen use cryptograms to relay secret information.

(Các tướng lãnh quân sự, các nhà ngọai giao và các doanh gia sử dụng các bản văn mã hóa để truyền đi các thông tin bí mật.)

 

4) Electrocardiogram / i'lektrou'kɑiəgræm/ (noun)



= “writing” or tracing made by an electrocardiograph, an instrument that records the amount of electricity the heart muscles produce during the heartbeat.

(Điện tâm đồ, nét viết hoặc đường vạch tạo ra bởi máy điện tâm đồ, một dụng cụ ghi các số lượng điện do bắp thịt time tạo ra khi tim đập.)



Ex: After reading Mrs. Hale’s electrocardiogram, the physician assured her that her heart was working properly.

(Sau khi xem điện tâm đồ của bà Hale, bác sĩ bảo đảm với bà rằng tim của bà rằng tim của bà họat động bình thường.)

 

5) Epigram / 'epigræm/ (noun)



= (Literally, something “written on,” or “inscribed”   ) bright or witty thought concisely and cleverly expressed.

(Nghĩa đen, Một cái gì đó “được viết vào” họăc “được khắc vào”   ) Tư tưởng sáng chói và khôn ngoan được diễn đạt ngắn gọn và khéo léo: châm ngôn



Ex: “The more things a man is ashamed of, the more respectable he is” is one of George Bermard Shaw’s epigrams.

(“Người ta càng hổ thẹn về nhiều điều bao nhiêu thì người ta càng được kính trọng bấy nhiêu” đó là một trong những câu châm ngôn của G.B Shaw.)

 

6) Graphic / græfik/ (adjective)



= Written or told in a clear, lifelike manner; vivid

(Được viết hoặc được kể một cách rõ ràng, sinh động )



Ex: The reporter’s graphic description made us feel that we were present at the scene.

(Sự miêu tả sinh động của ngừơi báo cáo làm cho chúng tôi cảm thấy như đang hiện diện tại hiện trường xảy ra.)

 

7) Graphite / 'græfait/ (noun)



= Soft black carbon used in lead pencils

(Lọai than đen mềm dung làm bút chì [than chì].)



Ex: “Lead” pencils do not contain lead, but rather a mixture of clay and graphite.

(Bút “chì” không có chứa chì, mà chứa một hỗn hợp của đất sét và than graphit [Than chì ].)

 

Monogram / 'mɔnəgræm/ (noun)

= (Literally, “one letter”   ) person’s initials interwoven or combined into one design.

(Nghĩa đen: “một chữ”   ) Mẫu tự đầu của tên họ một người kết hợp lại thành một hoa văn.

Ex: Some of Dad’s handkerchiefs are embroidered with his monogram.

(Một vài chiếc khăn tay của cha tôi được thêu hoa văn tên họ ông.)

 

9) Monograph / 'mɔnəgrɑ:f/ (noun)



= Written account of a single thing or class of things

(Bài chuyên luận, chuyên đề )



Ex: For his thesis, the student plants to write a monograph on the life of an obscure 19th-century composer.

(Để làm lụân án, anh sinh viên dự định viết một chuyên luận về cuộc đời của một nhà sọan nhạc vẫn còn nằm trong bóng tối ở thế kỷ 19.)

 

10) Stenographer / stə'nɔgrəfə/ (noun)



= Person skilled in, or employed to do, stenography (literally, “narrow writing”   ), the art of writing in shorthand

(Người chuyên viết tốc ký, người được thuê để viết tốc ký; khoa viết tốc ký là steno graphy.)



Ex: A court stenographer has to be able to take down more than 250 words a minute.

(Người viết tốc ký cho tòa án phải có thể ghi chép được hơn 250 từ trong một phút.)

 

11) Typographical / ,taipə'græfikl/ (adjective)



= Pertaining to or occurring in typography (literally “writing with type”   ) or printing

(Liên hệ, thuộc về nghề, việc ấn lóat hoặc in ấn.)



Ex: Proofs submitted by the printer should be carefully checked to eliminate typographical errors.

(Bản in thử do nhà in đưa đến cần phải được sóat lại cẩn thận để lọai bỏ các lỗi về in ấn.)


IELTS VOCABULARY WEEK 64
EXPANDING VOCABULARY THROUGH DERIVATIVES

MỞ RỘNG TỪ VỰNG QUA CÁC TỪ DẪN XUẤT



I)            Giới thiệu:

Giả sử bạn đã học được một từ mới là LITERATE, có nghĩa là “có thể đọc và viết, có học thức.” Nếu như bạn biết cách làm thế nào để cấu tạo các từ dẫn xuất, thì thực tế bạn không phải chỉ biết một từ mà biết nhiều từ: Bạn đã biết LITERATE, ILLITERATE và SEMILITERATE; LITERATELY; ILLITERATELY và SEMILITERATELY; LITERACY, ILLITERACY và SEMILITERACY, …

Đơn vị bài học này sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng bằng cách dạy bạn làm thế nào để cấu tạo và viết đúng chính tả các từ dẫn xuất – derivative.

 

II)        Thế nào là một từ dẫn xuất?

Từ dẫn xuất là một từ được hình thành bằng cách gắn thêm một tiền tố (prefix) hoặc một hậu tố (suffix) hoặc cả tiền tố lẫn hậu tố vào một từ hoặc một từ căn (root).


 

PREFIX

WORD/ ROOT

SUFFIX

DERIVATIVE

Prefix only

With-

(back)


Hold

 

= Withhold

(Hold back = giữ lại)



In-

(in)


Flux

(flow)


 

= Influx

(inflow = chảy vào )



Suffix only

 

Literate

(educated)



-ly

(manner)


= Literately

(in an educated manner = một cách có giáo dục)



 

Leg

(read)


-ible

= Legible

(able to be read = có thể đọc được )



Both Prefix and Suffix

Semi-

(half partly)



Literate

-ly

= Semiliterately

(in a partly educated manner = có học thức chút ít )



Il-

(not)


Leg

-ible

= Illegible

(not able to be read = không thể đọc được, khó đọc )



 

III)     Các thuật ngữ được sử dụng trong đơn vị này:

Từ dẫn xuất có thể là một danh từ, một tính từ, động từ hoặc một trạng từ.

       Danh từ là từ chỉ một người, một nơi chốn, một vặt hoặc một phẩm chất. Ttrong những câu sau đây, tất cả từ in nghiêng đều là danh từ:

-         The enthusiastic student very quickly read the partially finished composition to the amused class.

(Anh sinh viên nhiệt tình đọc một cách nhanh chóng bài luận mới hòan thành một phần cho lớp học đang cảm thấy thích thú để nghe.)

-         Knowledge is power



(Tri thức là sức mạnh )

        Tính từ là một từ diễn tả đặc tính một danh từ. Những từ trong câu số 1 sau đây là tính từ: enthusiastic – nhiệt tình; finished – đã hòan thành; amused – cảm thấy thích thú.

        Động từ là một từ diễn đạt hành động hoặc một trạng thái. Các động từ của các câu trên là: readis.

        Trạng từ là một từ bổ túc cho động từ, tính từ hoặc cho một trạng từ khác. Trong câu 1 ở trên: quickly là trạng từ vì nó bổ nghĩa cho động từ read;



tải về 2.15 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   19   20   21   22   23   24   25   26   27




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương