Cũng có 1 chút kinh nghiệm về kỳ thi ielts, nên hôm nay chia sẻ cùng mọi người



tải về 2.15 Mb.
trang21/27
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích2.15 Mb.
#3386
1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   ...   27

 

 

Đáp án:


1. Dissolved         =       Làm tan, hòa tan

2. Invisible           =       Không thể nhìn thấy

3. Imposed           =       Áp đặt, gây ra

4. Dissolution       =       Sự giải tán; phân rã; sự hòa tan

5. Redundant        =       Vượt quá sự cần thiết; dư thừa

6. Prescribed        =       Quy định để trị liệu

7. Revising           =       Xem lại và sửa chữa; hiệu đính

8. Inundate           =       Tràn ngập

9. Subscriber        =       Người ký tên phía dưới văn kiện; người đặt mua

10. Deposed                   =       Bị truất phế; bị cách chức

 
Week 50
MỞ RỘNG VỐN TỪ QUA CÁC TỪ TỐ HY LẠP

 

I)                  Why study Greek word elements?

 

English contains a substantial and growing number of words derived from Greek. Some of these words are general words in everyday use, e.g., authentic, chronological, economical, homogeneous, etc. Others are used in specialized fields. Certainly you have heard terms like antibiotic, orthopedic, and pediatrician in the field of medicine; astronaut, protoplasm; and thermonuclear in science and autonomous, demagogue, and protocol in government.



These important words, and others like them in this unit, are constructed from Greek word elements. Once you know what a particular word element means, you have a clue to the meaning of words derived from it. When, for example, you have learned that PAN or PANTO means “complete” or “all”, you are better able to understand – and remember – that a “panacea” is a remedy, for all ills, a “panorama” is a complete and unobstructed view in all directions, and a “pantomime” is all gestures and signs, i.e., a performance without words.

 

[Dịch: Tại sao phải nghiên cứu cá từ tố Hy Lạp?



          Tiếng Anh bao gồm một số từ quan trọng bắt ngồn từ tiếng Hy Lạp và số từ này không ngừng tăng thêm. TTrong số các từ này có một số từ tổng quát sử dụng hàng ngày, thí dụ như AUTHENTIC: đích thực, CHRONOLOGICAL: biên niên; ECONOMICAL: tiết kiệm; HOMOGENEOUS: đồng nhất, … Những từ khác được sử dụng trong những lãnh vực chuyên môn. Chắc chắn bạn đã từng nghe những từ như: ANTIBIOTIC: kháng sinh; ORTHOPEDIC: khoa chỉnh hình, PEDIATRICIAN: bác sĩ nha khoa trong lĩnh vực y học; ASTRONAUT: phi hành gia; PROTOPLASM: chất nguyên sinh và THERMONUCLEAR: thuộc về nhiệt hạch trong khoa học; và AUTONOMOUS: tự trị, DEMAGOGUE: kẻ mị dân và PROTOCOL: nghi thức trong lãnh vực công quyền.

          Những từ quan trọng này và những từ khác giống như chúng trong đơn vị bài học này được kiến tạo từ các thành tố Hy Lạp. Một khi bạn biết được một từ tố nào đó có nghĩa là gì thì bạn đã có được một đầu mối để hiểu được ý nghĩa của từ dẫn xuất. Thí dụ khi bạn đã học và biết rằng PAN hoặc PANTO có nghĩa là “tòan thể” hoặc “tất cả” bạn sẽ có nhiều khả năng hơn để hiểu – và để nhớ - rằng “PANACEA” là một phương thuốc trị bá bệnh, “PANORAMA” là mộ cái nhìn tòan cảnh đầy đủ và không bị trở ngại về tất cả mọi hướng, và “PANTOMIME” kịch câm thì gồm tất cả chỉ là điệu bộ và dấu hiệu, nghĩa là diễn xuất không dung lời nói.]

 

 

II)              Purpose of this unit:



This unit aims to exchange your vocabulary by acquainting you with twenty Greek words elements and some English words derived from them. As you study each word group, make it a special point to memorize the meaning of the word element so that you will be able to recognize it in derivatives.

 

[Dịch: Mục tiêu đơn vị học bài này



     Chương này nhằm mục đích mở rộng vốn từ vựng của bạn bằng cách làm cho bạn quen thuộc với 20 từ tố Hy Lạp. Và một số từ tiếng Anh phát xuất từ chúng. Khi bạn nghiên cứu mỗi một nhóm từ, bạn hãy chú ý đặc biệt để nhớ ý nghĩa của từ tố hầu bạn có thể sẽ nhận ra chúng trong các từ dẫn xuất.]

 

 



 

IELTS VOCABULARY WEEK 50

 
1.      AUT, AUTO: “self”

 

 

1)   Authentic / ɔ:'θentik/ (adjective)



= (Literally, “from the master himself” genuine; real; reliable; trustworthy

(Nghĩa đen: “từ chính ông thầy”   ) đích thực; thật; có thể tin cậy được; xứng đáng để tin cậy



Ex: When you withdraw money, the bank compares your signature with the one in its files to see if it is authentic.

(Khi bạn rút tiền, ngân hàng so sánh chữ ký của bạn với chữ ký trong hồ sơ xem có phải là thật hay không.)

 

2)   Autobiography / ,ɔ:toubai'ɔgrəfi/ (noun)



= Story of a person’s life written by the person himself

(Thiên tự truyện, câu chuyện về một người do chính người đó viết )



Ex: In her autobiography THE STORY OF MY LIFE, Helen Keller tells how unruly she was as a young child.

(Trong thiên tự truyện CÂU CHUYỆN ĐỜI TÔI, Helen Keller kể lại lúc còn là một đứa trẻ, bà đã bất trị như thế nào.)

 

3)   Autocrat / 'ɔ:təkræt/ (noun)



= Ruler exercising self-derived, absolute power; despot

(Nhà độc tài có quyền lực tuyệt đối; bạo chúa )



Ex: The autocrat was replaced by a ruler responsible to the people.

(Nhà độc tài đã bị thay thế bởi bởi một lãnh tụ chịu trách nhiệm trước nhân dân.)

 

4)   Autograph / 'ɔ:təgrɑ:f/ (noun)



= Person’s signature written by himself

(Chữ ký của chính mình )



Ex: The baseball star wrote his autograph for an admirer who came up to him with a pencil and scorecard.

(Cầu thủ bóng đã tặng chữ ký của mình cho một người hâm mộ khi anh ta tiến đến với một câu bút chì và một phiếu ghi tỉ số thắng.)

 

5)   Automatic / ,ɔ:tə'mætik/ (adjective)



= Acting by itself; self-regulating

(Hành động bởi chính mình; tự động )


Ex: You do not have to defrost this refrigerator because it is equipped with an automatic defroster.

(Bạn không cần phải xả đông chiếc tủ lạnh này vì nó được trang bị bằng bộ phận xả băng tự động.)



IELTS VOCABULARY WEEK 51
1)    Automation / ,ɔ:tə'mei∫n/ (noun)

= Technique of making a process self-operating by means of built in electronic controls

(Kỹ thuật tự động hóa bằng bộ phận điện tử gắn ở bên trong )

Ex: Many workers have lost their jobs as a result of automation.

(Nhiều công nhân đã mất việc do hậu quả của tiến trình tự động hóa.)

 

2)    Automaton / ɔ:'tɔmətən/ (noun)



= (Literally, “self-acting thing”   ) purely mechanical person following a routine; robot.

(Nghĩa đen: “Vật tự động”   ) Một con người hòan thành máy móc theo thói quen thường lệ; người máy (Làm việc máy móc, rập khuôn không có sáng tạo )



Ex: An autocrat prefers his subjects to be automatons, rather than intelligent human beings.
(Nhà độc tài thích thuộc hạ của ông ta là những người máy hơn là những người có tư duy.)

 

3)    Autonomous  /ɔ:'tɔnəməs/ (adjective)



= Self-governing; independent

(Tự cai trị; độc lập; tự trị )



Ex: The Alumni Association is not under the control of the school. It is a completely autonomous group.

(Hội Cựu sinh viên không thuộc quyền điều khiển của nhà trường. Đây là một tổ chức tự trị hòan tòan.)

 

4)    Autonomy / ɔ:'tɔnəmi/ (noun)



= Right of self-government

(Quyền tự trị )


Ex: After World War II, many colonies were granted autonomy and became independent nations.

(Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nhiều thuộc địa được ban cho quyền tự trị và rồi trở thành các quốc gia độc lập.)

 

5)    Autopsy / 'ɔ:təpsi/ (noun)



= (Literally, “a seeing for one’s self”   ) medical examination of a dead body to determine the cause death, postmortem examination

(Nghĩa đen, “Một sự xem xét cho chính mình”   ) Khám nghiệm nghiệm y khoa xác chết để xác định nguyên nhân cái chết; khám xét sau khi chết, khám nghiệm tử thi )



Ex: The cause of actor’s sudden death will not be known until the autopsy has been performed.

(Nguyên nhân gây ra cái chết thình lình của nam diễn viên ấy chưa được biết rõ cho đến khi cuộc khám nghiệm tử thi được tiến hành xong.)

 

2. CRACY: “government”

 

6)    Aristocracy / ,æris'tɔkrəsi/ (noun)



 

= 1. (Literally, “government by the best”   ) government, or country governed, by a small privileged, by a small privileged upper class

(Nghĩa đen: “Cai trị bởi những người ưu tú nhất”   ) Chính quyền hoặc quốc gia được cai trị bởi một nhóm thượng lưu có đặc quyền, nhóm này tạo thành một giai cấp riêng; chế độ quý tộc.

Ex: Before 1789, France was an aristocracy.

(Trước năm 1789, nước Pháp là một nước cai trị bởi gia cấp quý tộc.)

 

= 2. Ruling class of nobles, nobility; privileged class



(Sự cai trị của tầng lớp quý tộc; giới có đặc quyền )

 

7)    Autocracy / ɔ:'tɔkrəsi/ (noun)



= Government, or country governed by one individual with self-derived, unlimited power

(Chính quyền hoặc quốc gia được cai trị bởi một cá nhân có quyền hành vô hạn và độc đóan; chế độ độc tài, chế độ chuyên chế )



Ex: Germany under Adolf Hitler was an autocracy.

(Nước Đức dưới thời Adolf Hitler là một nước theo chế độ độc tài.)

 

    Bureaucracy / bjuə'rɔkrəsi/ (noun)

= Government by bureaus or groups of officials

(Cai trị bởi giới thư lại hoặc bởi một nhóm các viên chức; bộ máy thư lại )

Ex: The Mayor was criticized for setting up an inefficient bureaucracy unresponsive to the needs of the people.

(Ông thị trưởng đã bị phê bình vì đã thiết lập nên một bộ máy thư lại không hiệu năng, không đáp ứng được như cầu của các dân chúng.)

 

9)    Democracy / di'mɔkrəsi/ (noun)



= Government or country governed by the people; rule by the majority

(Chính quyền hoặc quốc gia cai trị bởi nhân dân; cai trị bằng đa số; chế độ dân chủ )



Ex: France helped the Thirteen Colonies establish the first New World democracy.

(Nước Pháp đã giúp cho mười ba thuộc địa thiết lập một chế độ dân chủ đầu tiên tại tân thế giới.)

 

10)                       Plutocracy / plu:'tɔkrəsi/ (noun)



= Government, or country governed by the rich

(Chính quyền hoặc quốc gia được cai trị bởi người giàu; chế độ tài phiệt )



Ex: If only millionaires can afford to run for office, we shall quickly become a plutocracy.

(Nếu như chỉ có những người triệu phú mới có thể ra tranh cử thì chúng ta đã nhanh chống trở thành quốc gia theo chế độ tài phiệt.)

 

 

IETLS VOCABULARY WEEK 52



2. CRACY: “Government”

 

1)    Technocracy / tek'nɔkrasi/ (noun)



= Government or country governed by technical experts

(Chính quyền, hoặc xứ sở được cai trị bởi các chuyên gia kỹ thuật; chế độ kỹ trị.)



Ex: Many are opposed to a technocracy because they do not wish to be ruled by technical experts.

(Nhiều người chống đối chế độ kỹ trị bởi vì họ không muốn bị cai trị bởi các chuyên gia khoa học kỹ thuật.)

 

2)    Aristocrat / 'æristəkræt/ (noun)



= 1. Advocate of aristocracy

(Người theo chế độ quý tộc )



Ex: An aristocrat would like to see noblemen in control of the government.

(Một người theo chế độ quý tộc muốn thấy giai cấp quý tộc điều khiển chính quyền.)

 

= 2. Member of the aristocracy



(Thành viên của giai cấp quý tộc; người quý tộc )
Ex: Winston Churchill was born an aristocrat; he was the son of Sir Randolph Churchill.

(Winston Churchill sinh ra trong giai cấp quý tộc; ông ta là con trai của Ngài Randolph Churchill.)

 

3)    Democrat / 'deməkræt/ (noun)



= Member of the Democratic Party

(Đảng viên đảng dân chủ )



Ex: The Senator used to be a Republican but is now a Democrat.  

(Thượng nghị sĩ tiểu bang ấy trước đây là đảng viên đảng Cộng Hòa nhưng giờ là đang viên đảng Dân Chủ.)

 

3. DEM, DEMO: “People"

 

4)    Demagogue / 'deməgɔg/ (noun)



= Political leader who stirs up the people for personal advantage; rabble-rouser

(Lãnh tụ chính trị mị dân, khuấy động quần chúng bởi vì lợi ích riêng, kẻ gây kích động.)



Ex: No responsible leader, only a demagogue, would tell the people that, if elected, he will solve all their problems.

(Một người lãnh đạo vô trách nhiệm, chỉ có kẻ mị dân mới nói với dân chúng rằng nếu hắn được bầu, hắn sẽ giải quyết tất cả các vấn đề khó khăn của quần chúng.)

 

5)    Democratic / ,demə'krætik/ (adjective)



= Based on the principles of democracy, or government by the people

(Theo các nguyên tắc của chế độ dân chủ, hoặc một chính quyền bởi nhân dân; có tính cách dân chủ )



Ex: A nation cannot be considered democratic unless its leaders are chosen by the people in free election.

(Một quốc gia không thể được xem là dân chủ trừ phi các lãnh tụ của quốc gia ấy được dân chúng bầu lên trong các cuộc bầu cử tự do.)

 

6)    Democratize / di'mɔkrətaiz/ (t. verb) [Từ trái nghĩa: Undemocratic ]



= Make democratic

(Dân chủ hóa; làm cho dân chủ )


Ex: The adoption of the 19th Amendment, giving women the franchise, greatly democratized our nation.

(Sự chấp nhận tu chính án thứ 19 đã mang đến cho phụ nữ quyền đi bầu đã dân chủ hóa lớn lao quốc gia chúng ta.)

 

7)    Epidemic / ,epi'demik/ (adjective, noun)



= (Literally, “among the people”   )

(Nghĩa đen: “trong dân chúng”   )

a.     Affecting many people in an area at the same time; widespread

(Đồng thời ảnh hưởng đến nhiều người trong khu vực, lan rộng )



Ex: Federal aid was granted to the depressed area where unemployment has risen to epidemic proportions.

(Trợ giúp Liên bang được dành cho vùng suy thóai về kinh tế nơi mà nạn thất nghiệp đã tăng đến một tỉ lệ ảnh hưởng đến mọi người.)

b.     Outbreak  affecting many people at the same time

(Bộc phát của một bệnh truyền nhiễm )



Ex: The high rate of absence in the lower grades last spring was caused by the measles epidemic.

(Tỉ lệ vắng mặt cao ở các lớp thấp hơn vào mùa xuân vừa qua là do bệnh dịch sở gây ra.)

 

4. PAN, PANTO: “tất cả,” “tòan thể.”

 

    Panacea / ,pænə'siə/ (noun)

= Remedy for all ills; universal remedy

(Phương thuốc trị tất cả bệnh; chữa trị được thất cả; phương thuốc vạn năng, thuốc trị bá bệnh )



Ex: A two-week vacation is wonderful for fatigue, but will not cure baldness or improve vision. It is no panacea.

(Một kỳ nghỉ hai tuần lễ thì tuyệt diệu cho một người mệt mỏi do làm việc quá nhiều, nhưng nó không thể chữa trị được bệnh sói đầu hoặc cải thiện được mắt kém. Nó không phải là một phương thuốc tiên.)

 

9)    Pan American / ,pænə'merikən/ (adjective)



= Of or pertaining to all the countries of North, South, and Central America

(Thuộc hoặc lien hệ đến tất cả các nước Bắc, Nam và Trung Mỹ, tòan lục địa Mỹ Châu, Liên Mỹ )



Ex: The Pan-American Highway links all of the countries of the Western Hemisphere from Alaska to Chile.

(Xa lộ Liên Mỹ nối liền tất cả các nước ở Tây Bán Cầu từ Alaska cho đến Chi Lê.)



IETLS VOCABULARY WEEK 53
4. PAN, PANTO: “all,” “complete”

 

1)      Pandemonium / ,pændi'mouniəm/ (noun)



= (Literally, “above of all the demons,” i.e., hell) wild uproar; very noisy din; wild disorder

(Nghĩa đen: “nơi cư trú của tất cả yêu quỷ” như là địa ngục ) tình trạng la ó lộn xộn; sự ồn ào huyên náo; một sự vô trật tự )



Ex: The huge crowds in Time Square grew noisier as the old year ticked away, and when midnight struck there was pandemonium.

(Các đám đông tụ tập tại quảng trường Times Squares trở nên ồn ào hơn khi năm cũ trôi qua, và khi lúc giao thừa vừa điểm thì quang cảnh hòan tòan hỗn lọan.)

 

2)      Panoply / 'pænəpli/ (noun)



= Complete suit of armor; complete covering or equipment.

(Bộ áo giáp; bộ trang thiết bị )



Ex: The opposing knights, mounted and in full panoply, awaited the signal for the tournament to begin.

(Các hiệp sĩ chiến đấu, trên lưng ngựa và trong bộ áo giáp đầy đủ, chờ đợi hiệu lệnh cuộc giao đấu bắt đầu.)

 

3)      Panorama / ,pænə'rɑ:mə/ (noun)



= Complete, unobstructed view

(Một cái nhìn tòan cảnh )



Ex: The top of the Empire State Building affords an excellent panorama of New York City and the surrounding area.

(Trên đỉnh tòan cao ốc Empire State Building mang đến cho ta một cái nhìn tòan cảnh tuyệt hảo về thành phố New York và khu lân cận.)

 

4)      Pantomime / 'pæntəmaim/ (noun, verb)



= Dramatic performance that is all signs and gestures without words

(Trình diễn kịch tất cả chỉ bằng dấu hiệu và cử chỉ, không dùng lời; kịch câm; phim câm )



Ex: Not until THE GREAT DICTATOR did Charlie Chaplin play a speaking part. All his previous roles were in pantomime.

(Mãi cho đến phim THE GREAT DICTATOR, Charlie Chaplin mới đóng vai nói. Tất cả các vai trò trước đó của ông đều là phim câm.)

 

5. CHRON, CHRONO: “time”

 

5)      Anachronism / ə'nækrənizm/ (noun)



= Error in chronology or time order

(Sự sai lầm về niên đại hoặc trình tự thời gian )



Ex: It is an anachronism to say that William Shakespear “typed” his manuscripts.
(Nói rằng William Shakespeare “đánh máy” các bản thảo ông là một sự sai lầm về niên đại. [Vì thời đó chưa có máy đánh chữ ]   )

 

6)      Chronicle / 'krɔnikl/ (noun, t. verb)



= Historical account of events in the order of time; history; annals

(Tường thuật, ghi chép các biến cố lịch sử theo trình tự thời gian; lịch sử; sử biên niên )



Ex: One of the earliest accounts of King Arthur occurs in a 12th century chronicle of the kings of Britain by Goeffrey of Monmouth.

(Một trong những thiên truyện sớm nhất về vua Arthur xuất hiện trong quyển biên niên sử thế kỷ 12 về các vị vua nước anh mà tác giả là Goeffrey ở Monmouth.)

 

7)      Chronological / ,krɔnə'lɔdʒikəl/ (adjective)



= Arranged in order of time

(Được xếp theo thứ tự thời gian )



Ex: The magazines in this file are not in chronological order. I found the February issue after the October one.

(Những tập sau trong tài liệu này không theo thứ tự thời gian. Tôi tìm thấy số tháng hai sau số tháng mười.)

 

      Chronology / krə'nɔlədʒi/ (noun)

= Arranged in order of time

(Sắp xếp dữ kiện họăc biến cố theo trình tự thời gian xuất hiện )

Ex: Bruce named all the Presidents, but he made an error in chronology when he placed Ulysses S. Grant after Abraham Lincoln, instead of after Andrew Johnson.

(Bruce liệt kê tên tất cả các vị Tổng Thống nhưng ông ta đã phạm một sai lầm về niên đại khi đặt Ulysses. S. Grant sau Abraham Lincoln thay vì sau Andrew Johnon.)

9)      Synchronize / 'siηkrənaiz/ (in. verb, t. verb)

= Cause to agree in time; make simultaneous

(Làm cho giờ phù hợp với nhau; làm cho đồng thời )

Ex: The clocks in the library need to be synchronized; one is a minute and a half behind the other.

(Những chiếc đồng hồ trong thư viện cần làm cho phù hợp với nhau; một chiếc đi chậm hơn chiếc kia một phút rưỡi.)


IETLS VOCABULARY WEEK 54        
6. MANIA: “Madness,” “insane impulse,” “craze”

 

1)    Kleptomania / ,kleptou'meinjə/ (noun)



= Insane impulse to steal

(Động lực thúc đẩy đánh cắp có tính chất bệnh lý; chứng thích ăn cắp; tật ăn cắp )



Ex: The millionaire who was caught shoplifting was found to be suffering from kleptomania.

(Người triệu phú bị bắt gặp khi ăn cắp vặt trong một cửa hàng được phát hiện là một chứng bệnh thích ăn cắp.)

 

2)    Maniac / 'meiniæk/ (adjective)



= Madness; insanity

(Điên điên, khùng khùng )



Ex: For a student with an A average to quit school two months before graduation is sheer maniac.

(Đối với một sinh viên có điểm trung bình A mà rời khỏi trường đại học trước khi tốt nghiệp là một sự điên khùng hòan tòan.)

 

3)    Mania / 'meinjə/ (noun)



= Excessive fondness; craze

(Yêu thích thái quá; yêu say mê như điên, niềm đam mê cuồng nhiệt )



Ex: Though I am still fond of stamp collecting, I no longer have the mania for it that I originally had.

(Mặc dù tôi vẫn thích sưu tập tem, nhưng tôi không còn say mê thái quá như lúc ban đầu nữa.)

 

4)    Maniacal / mə'naiəkəl/ (adjective)



= Characterized by madness; insane; raving

(Có tính chất điên rồ; điên khùng; nói lảm nhảm; mất trí )



Ex: The customer protested in such a loud, violent, and maniacal manner that onlookers thought he had lost his sanity.

(Người khách hàng ấy phản đối một cách to tiếng, dữ dội và điên rồ đến độ những khách bàng quan nghĩ ông ta đã mất đi sự khôn ngoan.)

 

5)    Pyromania / ,pairou'meiniə/ (noun)



= Insane impulse to set fires

(Khuynh hướng muốn nổi lửa đốt có tính chất bệnh lý; bệnh cuồng hỏa )


Ex: The person arrested for setting the fire had been suspected of pyromania on two previous occasions.

(Người bị bắt vì tội nổi lửa đốt đã bị nghi bị bệnh tâm thần cuồng hỏa trong hai vụ trước đây.)

 



tải về 2.15 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   ...   27




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương