Cũng có 1 chút kinh nghiệm về kỳ thi ielts, nên hôm nay chia sẻ cùng mọi người



tải về 2.15 Mb.
trang19/27
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích2.15 Mb.
#3386
1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   27

IELTS VOCABULARY WEEK 44



11. MAN, MANU: “hand”

 

1) Emancipate / i'mænsipeit/ (t. verb)



 

= (Literally, “take from the hand” or power of another ) Release from bondage; set free; liberate

(Nghĩa đen: “lấy từ tay” hoặc quyền lực kẻ khác ) Giải phóng khỏi sự nô lệ; cho tự do; trả tự do.

Ex: The washing machine has emancipated housewives from a great deal of drudgery.

(Chiếc máy giặt đã giải phóng các bà nội trợ khỏi nhiều công việc nặng nhọc.)

 

2) Manacle / 'mænəkl/ (noun)



= Handcuff

(Cái còng tay )


Ex: The manacles were removed from the prisoner’s wrists.

(Chiếc còng được tháo khỏi cổ tay người tù nhân.)

 

3) Mandate / 'mændeit/ (noun)



= (Literally, something “given into one’s hand”   )

(Nghĩa đen: một cái gì đó “được trao vào tay một người nào đó.)

1.     Territory entrusted to the administration of another country.

(Lãnh thổ ủy trị )



Ex: After World War I, Syria became a French mandate.

(Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, Syria trở thành một quốc gia giao cho Pháp ủy trị.)

2.     Authoritative command; order

(Lệnh của giới chức có thẩm quyền; lệnh )



Ex: The walkout was a clear violation of the court’s mandate against a strike.

(Cuộc đình công là một sự vi phạm rõ ràng lệnh cấm đình công của tòan án.)

 

4) Manipulate / mə'nipjuleit/ (t. verb)



= Operate with the hands; handle or manage skillfully

(Thao tác bằng tay; xử lý hoặc quản lý khéo léo )


Ex: In today’s lesson, I learned how to manipulate the steering wheel.

(Trong bài học hôm nay tôi học cách sử dụng tay lái.)

 

5) Manual / 'mænjuəl/ (adjective)



= 1. Small, helpful book capable of being carried in the hand; handbook

(Cẩm nang; sách cầm tay; sách chỉ dẫn )


Ex: Each student has learner’s permit and copy of the “Driver Manual.”

(Mỗi học viên có một giấy phép cấp cho người học và một quyển sách “Cẩm nang của người lái xe.”

 

= 2. Relating to, or done with the hands



(Liên hệ đến tay, thực hiện bằng tay )
Ex: Milking, formerly a manual operation, is now done by machine.

(Vắt sữa trước kia là một thao tác bằng tay thì ngày nay được làm bằng máy.)

 

6) Manuscript / 'mænjuskript/ (noun)



= Document written by hand or typewritten

(Bản văn; tài liệu được viết bằng tay, hoặc đánh máy; bản thảo.)



Ex: The author’s manuscript is now at the printer.

(Bản thảo của tác giả hiện giờ đang ở tại nhà in.)

 

12. PEND, PENS: “hang”

 

7) Append / ə'pend/ (t. verb) [Từ trái nghĩa: Detach]



= (Literally, “hang on”    ) Attach; add as a supplement

(Nghĩa đen: “Treo lên”   ) Đính vào; thêm vào để bổ sung



Ex: If you hand in your report late, append a note explaining the reason for the delay.

(Nếu như anh nộp bản báo cáo trễ, hãy đính vào một thư ngắn giải thích lý do tại sao trễ.)

 

Appendix / ə'pendiks/ (noun)

= (Literally, something “hung on”   ) matter added to the end of a book or document

(Nghĩa đen, một cái gì đó được “gắn vào”   ) Phụ lục được kèm vào cuối một quyển sách hoặc một tài liệu.

Ex: A school edition of a novel usually has an appendix containing explanatory notes.

(Ấn bản học đường của một quyển tiểu thuyết thường có một bản phụ lục gồm các chú thích giải nghĩa.)

 

9) Impending / im'pendiη/ (adjective)



= Overhanging; threatening to occur soon; imminent

(Treo lơ lửng; đe dọa sẽ xảy ra; sắp xảy đến )



Ex: At the first flash of lightning, people scurried for shelter from the impending storm.

(Nhìn thấy tia chớp đầu tiên, người ta chạy vội vã tìm chỗ trú ẩn cơn bão sắp xảy đến.)

 

10) Pendant / 'pendənt/ (noun)



= Hanging ornament

(Vật trang sức treo lủng lẳng: mặt dây chuyền )



Ex: The pendant dangling from the chain around her neck looked like a medal, but it was really a watch.

(Cái vật lủng lẳng treo trên sợ dầy chuyền quanh cổ của cô ấy trông giống như tấm huy chương, nhưng thật ra nó lại là một chiếc đồng hồ.)

 

11) Pending / 'pendiη/



= (Literally, “hanging”   )

1. Waiting to be settled; not yet decided. (adjective)

(Chờ giải quyết; chưa có quyết định )

Ex: Has a decision been reached on a date for the game, or is the matter still pending?

(Đã có quyết định về ngày đấu chưa, hay vấn đề vẫn còn chờ giải quyết?)

 

2. Until (preposition)



(Cho đến )

Ex: Barbara agreed to conduct the meeting pending the election of a permanent chairman.

(Barbara đồng ý điều khiển buổi họp cho đến khi bầu xong vị chủ tịch thường trực.)

 

12) Suspend / sə'spend/ (t. verb)



= 1. Hang by attaching to something

(Treo bằng cách gắn vào một cái gì đó )



Ex: She wore a green pendant suspended from a silver chain.

(Cô ta đeo một mặt dây chuyền màu lục treo lủng lẳng trên sợi dây chuyền bằng bạc.)

 

2. Stop temporarily; make inoperative for a while



(Tạm thời dừng lại; ngưng họat động một lúc )

Ex: Train service will be suspended from midnight to 4 a.m. to permit repairs.

(Dịch vụ hỏa xa sẽ ngưng họat động từ lúc nửa đêm đến 4 giờ sáng để thực hiện sửa chữa.)

 

13) Suspense / sə'spens/ (noun)



= Condition of being left “hanging” or in doubt; mental uncertainly: anxiety

(Tình trạng lơ lửng hoặc trong sự nghi ngờ; sự bất định trong tâm trí; lo âu.)



Ex: If you have seen the marks, please tell me whether I passed or failed; don’t keep me in suspense!

(Nếu như anh đã trông thấy điểm số, xin hãy nói cho tôi biết là tôi đã đậu hay đã hỏng; đừng để tôi lo lắng!)

 

13. PON, POS: “put”

 

14) Depose / di'pouz/ (verb)



= (Literally, “put down”   ) put out of office; dethrone

(Nghĩa đen: “Đặt xuống”  ) Truất khỏi chức vụ, truất ngôi



Ex: Did the king abdicate or was he deposed?

(Vị vua đã thóai vị hay là bị truất phế?)

 

15) Impose / im'pouz/ (t. verb)



= Put on as a burden, duty, tax, etc.; inflict

(Đặt lên với tính cách một gánh nặng, một nhiệm vụ, một sắc thuế, …; gây ra.)



Ex: Cleaning up after the job is the repairman’s responsibility. Don’t let him impose it on you.

(Dọn dẹp sạch sẽ sau công việc là trách nhiệm của người sửa chữa. Đừng để ông ta trút trách nhiệm ấy cho anh.)

 

16) Postpone / pə'spoun/ (t. verb)



= (Literally, “put after”   ) put off; defer; delay

(Nghĩa đen: “Đình lại”   ) hõan lạI; đình hõan, làm chậm lại.



Ex: Mr. Marx has postponed the test until tomorrow to give us an extra day to study.

(Ông Marx đã hõan lại thi trắc nghiệm đến ngày mai để cho chúng tôi thêm một ngày để học bài.)

 

17) Superimpose / ,suərim'pouz/ (t. verb)



= Put on top of or over; attach as an addition

(Đặt chồng lên phía trên; đính vào một phụ đính )



Ex: Today’s snowfall superimposed a fresh two inches on yesterday’s accumulation.

(Tuyết rơi hôm nay đè lên lớp tuyết tích lũy hôm qua thêm 2 phân Anh nữa.)

 

1 Transpose / træn'spouz/ (t. verb)



= (Literally, “Put across”   ) change the relative order of; interchange

(Nghĩa đen: “đặt ngang qua”   ) thay đổi thứ tự tương đối của; hóan đổi



Ex: There is a misspelled word on your paper, “strength.” Correct it by transposing the last two letters.

(Có một chữ viết sai chính tả trong bài viết của anh, “TRENGHT.” Hãy sửa lại cho đúng bằng cách hóan đổi vị trí hai mẫu tự cuối cùng.)






tải về 2.15 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   15   16   17   18   19   20   21   22   ...   27




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương