Cũng có 1 chút kinh nghiệm về kỳ thi ielts, nên hôm nay chia sẻ cùng mọi người



tải về 2.15 Mb.
trang14/27
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích2.15 Mb.
#3386
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   ...   27

IELTS VOCABULARY WEEK 40



23. PRE-: “Before,” “beforehand,” “fore-“

 

1) Preface /’prefis/ (noun; verb)



= Foreword, preliminary remarks; author’s introduction to a book

(Lời nói đầu; những ghi nhận sơ khởi; lời giới thiệu các tác giả cho một quyển sách )


Ex: The preface usually provides information that the reader should know before beginning the book.

(Lời nói đầu thường cung cấp các thong tin mà độc giả cà phải biết trước khi bắt đầu đọc quyển sách.)

 

2) Premature / 'premətjuə/ (adjective)



= Before the proper or usual time; too early; untimely

(Trước thời gian thích nghi, thời gian thường lệ; quá sớm; không đúng lúc vì sớm )



Ex: Since less than half of the votes have been counted, my opponent’s claims of victory are premature.

(Bởi vì chưa đến phân nưả số phiếu đã được kiểm nên lời cho đối thủ cuả tôi đã chiến thắng là quá sớm.)

 

3) Premeditate /,pri:’mediteit/ (t. verb)



= Consider beforehand

(Tính toán; cứu xét trước )


Ex: The jury decided that the blow was struck in a moment of panic and had not been premeditated.

(Bồi thẩm đoàn nhận định rằng cú đấm ấy đã diễn ra ngay vào lúc hốt hoảng và không có tính chất được tính toán trước.)

 

4) Presume / pri'zju:m/ (verb)



= (Literally, “take beforehand”   ) take for granted; without proof; assume; suppose

(Nghiã đen: “Xảy ra trước”   ) giả định không bằng chứng; giả định; giả thiết, được cho là



Ex: Nineteen of the sailors have been rescued. One is missing and presumed dead.

(Mười chín thuỷ thủ được cứu sống. Một người mất tích và được cho là đã chết.)

 

5) Preview / 'pri:vju:/ (t. verb, noun)



= View of something before it is shown to the public

(Xem, duyệt trước khi được đem chiếu, trình diễn trước khán giả )



Ex: Last night, my parents attended a preview of a play scheduled to open next Tuesday.

(Đêm qua, cha mẹ tôi đã dự một buổi duyệt vỡ kịch dự trù đã ra mắt công chúng vào thứ ba tuần tới.)

 

24. PRO-: “Forward,” “forth”

 

6) Procrastinate / prou'kræstineit/ (in. verb)



= (Literally, “Move forward to tomorrow”   ) put things off from day to day; delay

(Nghiã đen: “di chuyển về phiá ngày mai” ) kất lần, làm chậm lại



Ex: Start working on the assignment without delay. It doesn’t pay to procrastinate.

(Hãy bắt đầu làm bài ngay chớ nên khất lần. Trì hoãn chẳng có lợi gì.)

 

7) Proficient / prə'fi∫nt/ (adjective) [Từ trái nghiã: inept]



= (Literally, “going forward”   ) well advanced in any subject or occupation; skilled: adept; expert

(Nghiã đen: “tiến về phiá trước”   ) hơn kẻ khác trong một môn hay một nghề nào đó; có kỹ năng; thông thạo; chuyên môn



Ex: When I feel behind in French, the teacher asked one of the more proficient students to help me.

(Khi tôi thụt lùi lại ở môn Pháp văn, thầy giáo đã yêu cầu một trong những học sinh giỏi hơn giúp tôi.)

 

Profuse / prə'fju:s/ (adjective)

= Pouring forth freely; exceedingly generous; extravagant

(Tuôn trào ra; rất hào phóng rộng rải; hoang phí )
Ex: Despite a large income, the actor has saved very little because he is a profuse spender.

(Mặc dù có lợi tức lớn, diễn viên ấy tiết kiệm rất ít bởi vì anh ta là một tay ăn xài phung phí.) ?!?!?

 

9) Project / 'prədʒekt/ (verb)



= Throw or cast forward

(Phun ra mạnh, ném ra mạnh )


Ex: Huge streams of water, projected by the fireboat’s powerful engines, fell on the blazing pier.

(Những dòng nước khổng lồ từ những chiếc động cơ mạnh mẽ cuả con tàu chưã lưả phun ra đã rơi trên cầu tàu đang bốc cháy.)

 

10) Prominent / 'prɔminənt/ (adjective)



= (Literally, “jutting forward”   ) standing out; notable; important

(Nghiã đen: “nhô ra, đưa ra phiá trước”   ) nổi bật; đáng chú ý; quan trọng



Ex: The Mayor, the Governor, and several other prominent citizens attended the preview.

(Ông thị trưởng, ông Thống đốc và một vài công dân nổi bật khác đã tham dự buổi duyệt trước.)

 

11) Propel / prə'pel/ (t. verb)



= Impel forward: drive onward; force ahead

(Đẩy về phiá trước; đẩy tiến lên )


Ex: Jet-propelled planes travel at very high speeds.

(Những chiếc máy bay phản lực di chuyển ở vận tốc rất cao.)

 

12) Proponent / prə'pounənt/ (noun) [Từ trái nghiã: opponent]



= Person who puts forth a proposal or argues in favor of something; advocate; supporter

(Người đề xuất một đề nghị hoặc biện minh cho một điều gì; biện minh cho; hỗ trợ cho )



Ex: At the budget hearing, both the proponents and the opponents of the tax increase will be able to present their views.

(Trong buổi điều tra về ngân sách, cả người đề nghị và người chống đối tăng thuế đều sẽ có thể trình bày quan điểm cuả họ.)

 

13) Prospect / 'prɔspekt/ (noun)



= Thing looked forward to; expectation; vision

(Viễn cảnh, viễn tượng; điều mong đợi; điều dự kiến trước )


Ex: To a freshman, graduation is a distant but pleasant prospect.

(Đối với một anh sinh viên năm thứ nhất, tốt nghiệp là một việc còn xa, nhưng là một viễn cảnh thú vị.)

 

14) Protract / prə'trækt/ (t. verb) [Từ trái nghiã: Curtail]



= (Literally, “drag forward”   ) draw out, lengthen; extend; prolong

(Nghiã đen: “Kéo về phiá trước”   ) kéo dài; làm dài ra; nới rộng ra; kéo dài



Ex: Our cousins stayed with us only for the weekend but promised to return in July for a protracted visit.

(Những người anh em họ cuả chúng tôi chỉ lưu lại với chúng tôi vào ngày cuối tuần, nhưng hưá là sẽ quay trở lại vào tháng 7 để thăm lâu hơn.)

 

15) Protrude / prə'tru/ (verb)



= Thrust forth; stick out

(Đẩy ra; ló, đưa ra; nhô ra )


Ex: Keep your feet under your desk; do not let them protrude into the aisle.

(Hãy để chân anh vào phiá dưới bàn viết; đừng để chúng đưa ra ngay lối đi.)

 

16) Provoke / prə'vouk/ (t. verb)



= 1. Call forth; bring on; cause

(Gây ra; mang đến; gây ra )


Ex: Jeff’s account of his experiences on a farm provoked much laughter.

(Lời kể thuật lại về những kinh nghiệm ở nông trại cuả Jeff đã gây ra nhiều trận cười.)

 

= 2. Make angry; incense



(Chọc giận, tức; làm nổi giận )
Ex: There would have been no fight if you hadn’t provoked your brother by calling him names.

(Đã chẳng có đánh nhau nếu như anh không chọc tức thằng em trai cuả anh bằng cách gọi nó bằng những tên xấu.)





tải về 2.15 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   ...   27




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương