Cũng có 1 chút kinh nghiệm về kỳ thi ielts, nên hôm nay chia sẻ cùng mọi người



tải về 2.15 Mb.
trang13/27
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích2.15 Mb.
#3386
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   27

IELTS VOCABULARY WEEK 39


 

21. OB-: “against,” “in the way,” “over”

 

1) Obliterate / ə'blitəreit/ (t. verb)



= (Literally, “cover over letter”   ); erase; blot out; destroy; remove all traces of

(Nghiã đen: “Che dòng chữ đi”   ); bôi xoá; che giấu; phá huỷ; xoá dấu vết



Ex: Today’s rain has completely obliterated yesterday’s snow; not a trace remains.

(Cơn mưa hôm nay đã hoàn toàn xoá đi tuyết cuả ngày hôm qua; không để lại một dấu vết gì.)

 

2) Obsess / əb'ses/ (verb)



= (Literally, “sit over”   ) trouble the mind of; haunt

(Nghiã đen: “ấp ủ”   ) ám ảnh; hay lui tới



Ex: The notion that she has forgotten to lock the front door obsessed Mother all through the movie.

(Cái ý nghĩ rằng mình đã quên khoá cuả trước ám ảnh mẹ tôi suốt buổi xem phim.)

 

3) Obstacle / 'ɒbstəkl/ (noun)



= Something standing in the way; hindrance; obstruction; impediment

(Vật trở ngại - chướng ngại vật; cái rất khó khăn; sự tắc nghẽn; sự cản trở )



Ex: If we beat Central High tomorrow, we shall have removed the last obstacle between us and the championship.

( Nếu chúng ta đánh bại đội Central High vào ngày mai thì chúng ta sẽ tháo gỡ đi các chướng ngại vật cuối cùng ngăn trở chúng ta chiếm chức vô địch.)

 

4) Obstruct / əb'strʌkt/ (t. verb, in. verb)



= Be in the way of; hinder; impede; block

(Cản trở; gây trở ngại; chặn lại )



Ex: The disabled vehicles obstructed traffic until removed by a tow truck.

(Những xe đã bị hỏng gây cản trở lưu thông cho đến khi chúng được kéo đi bởi một chiếc xe cần trục.)

 

5) Obtrude / əb'tru/ (verb)



= (Literally “thrust against”   ) thrust forward without being asked; intrude

(Nghiã đen: “Thọc, xen vào”   ) xen vào mà không được yêu cầu; xâm nhập vào )


Ex: It is unwise for an outsider to obtrude his opinions into a family quarrel.

(Thật là không khôn ngoan cho một người ngoài cuộc xen ý kiến cuả mình vào một cuộc cãi vả gia đình cuả kẻ khác.)

 

6) Obviate / 'əbvieit/ (t. verb)



= (Literally, “get in the way or”   ) meet and dispose of; make unnecessary

(Nghiã đen: “Làm cho đạt được”   ) làm cho khỏi phải; làm cho không cần phải.



Ex: By removing her hat, the lady in front obviated the need for me to change my seat.

(Bằng cách lấy cái nón xuống, một bà ngồi ở phiá trước đã làm cho tôi khỏi phải thay chỗ ngồi.)

 

22. PER-: “through,” “to the end,” “thoroughly”

 

7) Perennial / pə'reniəl/ (adjective, noun) [Từ trái nghiã: annual]



= 1. Continuing through the years; enduring; unceasing (adjective)

(Kéo dài qua nhiều năm; vĩnh cửu; mãi mãi không ngừng )


Ex: Authors have come and gone, but Shakespeare has remained a perennial favorite.

(Các tác giả đến và rồi đi nhưng Shakespeare vẫn mãi mãi là một tác giả được ưa chuộng )

= 2. Plant that lives through the years (noun)

(Đa niên thảo; cây sống được nhiều năm )



Ex: Perennials like the azalea and forsythia bloom year after year.

(Những loài đa niên thảo như cây đỗ quyên và cây đầu xuân nở hoa năm này sang năm khác. (annual: nhất niên thảo; cây chỉ sống một năm.))

 

Perforate / 'pə:fəreit/ (t. verb; in. verb)

= (Literally, “bore through”   ) make a hole or holes through; pierce; puncture

(Nghiã đen: “Khoan, đục xuyên qua”   ) khoét một lỗ xuyên qua; xuyên qua; thẩm thấu; làm lủng )

Ex: The physician said the tack had gone through Baby’s shoe and sock without perforating her skin.

(Ông y sĩ nói chiếc đinh đâù dẹp đã xuyên qua chiếc giày và vớ cuả đưá bé gái nhưng không đâm thấu lớp da cuả nó.)

 

9) Permeate / 'pə:mieit/ (verb)



= Pass through; penetrate; spread through

(Xuyên qua, thấm qua; lan toả khắp )


Ex: At breakfast the aroma of freshly brewed coffee permeates the kitchen and dining room.

(Vào buổi ăn sáng, hương thơm café vưà mới pha lan toả khắp nhà bếp và phòng ăn.)

 

10) Perplex / pə'pleks/ (t. verb)



= Confuse thoroughly; puzzle; bewilder

(Làm lung túng; làm bối rối; làm ngạc nhiên, bỡ ngỡ )


Ex: I need help with the fourth problem; it perplexes me.

(Tôi cần sự giúp đỡ bài toán thứ tư; nó làm cho tôi lung túng.)

 

11) Persist / pə'sist/ (in. verb) [Từ trái nghiã: Desist]



= (Literally, “stand to the end”   )

Nghiã đen: “Đứng vững cho đến lúc cuối”

1.     Continue in spite of opposition; refuse to stop; persevere

(Tiếp tục mặc dù có sự chống đối và từ chối dung lại; kiên trì )



Ex: The teacher told Eric to stop whispering. When he persisted, she sent him to the dean.

          (Cô giáo bảo Eric ngưng nói chuyện xì xào. Khi nó vẫn tiếp tục, cô ấy đã đưa nó lên cho ông khoa trưởng.)

 

2.     Continue to exist; last; endure



(Tiếp tục toàn tại; kéo dài; tồn tại lâu dài )

Ex: The rain was supposed to end in the morning, but it persisted through the afternoon and evening.

(Cơn mưa được người ta nghĩ là sẽ chấm dứt vào buổi sáng, nhưng nó tiếp tục kéo dài suốt buổi trưa, rồi buổi chiều.)

 

12) Pertinent / 'pə:tinənt/ (adjective) [Từ trái nghiã: Irrelevant]



= (Literally, “reaching through to”   ) connected with the matter under consideration; to the point; related; relevant

(Nghiã đen: “Đạt, đi đến chỗ”   ) có liên hệ với vấn đề đang cưú xét; có lien quan; lien hệ



Ex: Stick to the point; don’t give information that is not pertinent.

(Hãy bám vào điểm ấy; đừng đưa ra những thông tin không có liên quan.)

 

13) Perturb / pə'tə:b/ (t. verb)



= Disturb thoroughly or consider ably; make uneasy; agitate; upset

(Làm lo sợ, lo lắng; làm áy náy không yên; làm xao động; làm rối lên )



Ex: Sabdra’s parents were perturbed when they learned she had failed two subjects.

(Cha mẹ cuả Sandra hết sức lo lắng bối rối khi được biết cô ta đã rớt hai môn học.)



23. PRE-: “before,” “beforehand,” “fore-.”

 

14) Precede / pri:'si/ (t. verb)



= Go before; come before

(Đi trước; đến trước )



Ex: Did your report follow or precede Jane’s?

(Báo cáo cuả anh sau hay trước báo cáo cuả Jane.)

 

15) Preclude /pri’klu/ (t. verb)



= Put a barrier before; impede; prevent; make impossible

(Đặt một vật cản phiá trước; gây trở ngại; ngăn cản; làm cho không thể có, không thể diễn ra.)



Ex: A prior engagement precludes my coming to your party.

(Do đã có hẹn trước nên tôi đã không thể đến dự buổi tiệc họp mặt cuả anh.)

 

16) Precocious / pri'kou∫əs/ (adjective)



= (Literally, “cocked or ripened before its time”   ) showing mature characteristics at an early age

(Nghiã đen: được nấu hoặc đã chín trước thời gian”   ) cho thấy các đặc tính chín mùi trưởng thành một tuổi, quá sớm phát triển; sớm thông minh.



Ex: If Nancy’s three-year-old brother can read, he must be a precocious child.

(Nếu như đưá em trai ba tuổi cuả Nancy có thể đọc được thì hẳn nó đã phát triển thông minh sớm.)

 

17) Preconceive / 'pri:kən'si:v/ (t. verb)



= Form an opinion of beforehand, without adequate evidence

(Hình thành ý kiến trong đầu trước; tiên kiến mà không không hoặc chưa có bằng cớ gì.)



Ex: My preconceived dislike for the book disappeared when I read a few chapters.

(Việc không thích có tính chất tiên kiến cuả tôi đối với quyển sách đã tan biến đi khi tôi đọc được một vài chương.)

 

1 Prefabricate / 'pri:'fæbrikeit/ (t. verb)



= Construct beforehand

(Tiền chế; chế tạo sẵn )


Ex: Prefabricated homes are quickly erected by putting together large sections previously constructed at a factory.

(Những ngôi nhà tiền chế đã được dựng nên nhanh chóng bằng cách ghép lại với nhau các bộ phận đã được chế tạo sẵn trong các nhà maý.)

 



tải về 2.15 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   9   10   11   12   13   14   15   16   ...   27




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương