Cũng có 1 chút kinh nghiệm về kỳ thi ielts, nên hôm nay chia sẻ cùng mọi người



tải về 2.15 Mb.
trang11/27
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích2.15 Mb.
#3386
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   27

IETLS VOCABULARY WEEK 32


 

(Page 322 – 329)

 

2. AD-: “to,” “toward,” “near”

 

1) Advent / 'ædvənt/ (noun)



= A “coming to”; arrival; approach

(Đến; đến nơi; tiến đến gần )



Ex: The Weather Bureau gave adequate warning of the advent of the hurricane.

(Sở khí tượng đã cảnh báo kịp thờI khi cơn bão sắp xảy đến.)

 

2) Adversary / 'ædvəsəri/ (noun) [Từ trái nghiã: Ally ]



= Person “turn toward” or facing another as an opponent; foe; contestant

(NgườI “hướng về” hoặc đốI diện kẻ khác vớI tư cách đốI thủ; kẻ thù; ngườI dự tranh - dự đấu )



Ex: Before the contest began, the champion shook hands with his adversary.

(Trước khi cuộc đấu vật bắt đầu, nhà vô địch bắt tay vớI đốI thủ cuả ông ta.)

 

3) Adverse / 'ædvə:s/ (adjective) [Từ trái nghiã: Favorable ]



= In opposition to one’s interest; hostile; unfavorable

(Ngược lạI vớI quyền lợI; thù nghịch; không thuận lợI )



Ex: Because of adverse reviews, the producer announced that the play will close with tonight’s performance.

(BởI vì có những bài phê bình bất lợi, ông giám đốc sản xuất thông báo rằng vở kịch sẽ chấm dứt vớI buổI diễn tốI nay.)

 

3. ANTE-: “before”

4. POST-: “after”

 

4) Antecedent / ,ænti'siənt/ (noun) [Từ trái nghiã: Descendants ]



= Ancestor; forefathers

(Ông bà, tổ tiên )


Ex: Ronald’s antecedents came to this country more than a hundred years ago.

(Tổ tiên cuả Ronald đến đất nước này cách đây hơn 100 năm.)

 

5) Antedate / 'æntideit/ (t. verb)



= 1. Assign a date before the true date

(Ghi ngày tháng trước ngày thực sự )



Ex: If you used yesterday’s date on a check written today, you have antedated the check.

(Nếu như anh ghi ngày tháng hôm qua trên tấm chi phiếu ký vào ngày hôm nay, như vậy là anh ghi ngày tháng trước trên chi phiếu.)

 

= 2. Come before in date; precede



(Đến trước xét về mặt ngày tháng; đi trước )

Ex: Alaska antedates Hawaii as a state, having gained statehood on January 3, 1959, seven months before Hawaii.

(Alaska đi trước Hawaii vớI tư cách là một bang Alaska đã đưọc hưởng quy chế bang vào ngày 3-1-1959, bảy tháng trước Hawaii.)

 

6) Postdate / ,poust'deit/ (t. verb)



= Assign a date after the true date

(Ghi ngày tháng sau ngày thật sự )



Ex: This is postdated check; it has tomorrow’s date on it.

(Đây là một tấm chi phiếu đề ngày sau; nó được ghi ngày tháng vào ngày mai.)

 

7) Ante meridiem / 'æntimə'ridiəm/ (adverb of time)



= Before noon

(Trước 12 giờ trưa )



Ex: In 9 a.m., the abbreviation a.m. stands for ante meridiem, meaning “before noon”

(Trong cụm từ 9 A.M, chữ viết tắt A.M có nghiã là Ante meridiem: trước 12 giờ trưa.)

 

Post meridiem / 'poustmə'ridiəm/ (adverb of time)

= After noon

(Sau 12 giờ trưa )

Ex: In 9 p.m., the abbreviation p.m. stands for post meridiem, meaning “after noon.”

(Trong cụm từ 9 P.M, chữ viết tắt P.M có nghiã là post meridiem: sau 12 giờ trưa.)

 

9) Anteroom / 'æntirum/ (noun)



= Room placed before and forming an entrance to another; antechamber; waiting room.

(Tiền phòng: phòng đặt phiá trước và thành lốI dẫn vào một phòng khác; tiền sảnh; phòng chờ đợI )


Ex: If the physician is busy when patients arrive, the nurse asks them to wait in the anteroom.

(Nếu ông bác sĩ bận khi các bệnh nhân đến, cô y tá sẽ bảo họ ngồI chờ ở tiền phòng.)

 

10) Postgraduate / ,poust'grædʒuət/ (noun, adjective)



=Having to do with study after graduation from high school or college

(Chỉ cấp học sau khi tốt nghiệp cử nhân hoặc sau khi tốt nghiệp trung học.)



Ex: After college, Marvin hopes to do postgraduate work in law school.

(Sau khi tốt nghiệp đạI học, Marvin hy vọng học chương trình hậu cử nhân tạI trường luật.)

 

11) Postmortem / ,poust'mɔ:tem/ (noun)



= Thorough examination of a body after death; autopsy

(Khám nghiệm kỹ tử thi, phẫu nghiệm tử thi )



Ex: The purpose of a postmortem is to discover the cause of death.

(Mục tiêu cuả việc khám nghiệm tử thi là để phát hiện ra nguyên nhân cuả cái chết.)

 

12) Postscript / 'pousskript/ (noun)



= Note added to a letter after it has been written.

(Tái bút, phần ghi thêm vào bức thư sau khi đã viết xong )


Ex: After signing the letter, I noticed I had omitted an important fact. Therefore, I mentioned it in a postscript.

(Sau khi ký bức thư, tôi nhận thấy rằng tôi đã bỏ sót một sự kiện quan trọng. Do đó tôi đã đề cập đến ở phần tái bút.)

 

5. BI-: “two”

6. SEMI-: “half,” “partly”

 

13) Bicameral / ,bai'kæmərəl/ (adjective)



= Consisting of two chambers or legislative houses

(Gồm 2 viện lập pháp )



Ex: Our legislature is bicameral; it consists of the House of Representatives and the Senate.

(Quốc hộI chúng tôi là quốc hộI lưỡng viện; nó gồm có Hạ nghị viện và Thượng nghị viện.)

 

14) Bicentennial / ,baisen'teniəl]/ (adjective)



= Two hundredth anniversary

(Lễ kỷ niệm lần thứ 200 )



Ex: The bicentennial of George Washington’s birth was celebrated in 1932.

(Lễ kỷ niệm lần thứ 200 ngày sinh cuả George Washington được tổ chức vào năm 1932.)

 

15) Biennial / bai'eniəl/ (adjective)



= Occurring every two years

(Xảy ra cứ hai năm một lần )



Ex: A defeated candidate for the House of Representatives must wait two years before running again, because the elections are biennial.

(Ứng cử viên thất cử vào Hạ Nghị viện phảI chờ 2 năm trước khi ứng cử trở lạI, bởI vì bầu cử đưọc tổ chức 2 năm một lần.)

 

16) Semiannual /,semi'ænjuəl/ (adjective)



= Occurring every half year, or twice a year; semiyearly

(Xảy ra nưả năm một lần; hoặc một năm hai lần; xả ra nưả năm )



Ex: Promotion in our school is semiannual; it occurs in January and June.

(Thăng hưởng ở trường chúng tôi thì một năm hai lần; nó diễn ra vào tháng Giêng và tháng Sáu.)

 

17) Bimonthly / ,bai'mʌnθli/ (adjective, adverb)



= Occurring every two months

(Xảy ra hai tháng một lần )



Ex: We receive only six bills a year because we are billed on a bimonthly basis.

(Chúng tôi chỉ nhận 6 hoá đơn một năm bởI vì chúng tôi được tính hoá đơn trên căn bản 2 tháng 1 lần.)

 

1 Semimonthly / ,semi'mʌnθli/ (adjective, adverb)



= Occurring every half month, or twice a month

(Xảy ra nưả tháng một lần hoặc một tháng hai lần )



Ex: Employees paid on a semimonthly basis receive two salary checks per month.

(Nhân viên được trả lương trên căn bản nưả tháng một lần sẽ nhận hai chi phiếu lương cho một tháng.)

 

19) Bilateral / bai'lætərəl/ (adjective)



= Having two sides

(Có hai mặt, song phương )


Ex: French forces joined the Americans in a bilateral action against the British at the Battle of Yorktown in 1781.

(Lực lượng Pháp kết hợp vớI lực lượng Mỹ trong hành động song phương chống lạI ngườI Anh trong trận đánh ở York-Town năm 1781.)

 

20) Bilingual / bai'liηgwəl/ (adjective)



= 1. Speaking two languages equally well

(Nói 2 ngôn ngữ như nhau, có khả năng song ngữ )



Ex: Montreal has a large number of bilingual citizens who speak English and French.

(Montreal có một số lớn công dân có khả năng song ngữ nói được tiếng Anh và tiếng Pháp.)

 

= 2. Written in two languages



(Được viết bằng hai ngôn ngữ )
Ex: Some school in Spanish Speaking communities send bilingual notices, written in English and Spanish, to the parents.

(Một vài trường học ở những cộng đồng nói tiếng Tây Ban Nha gửi các thông báo song ngữ viết bằng tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha cho các phụ huynh.)


IETLS VOCABULARY WEEK 33

(Page 330 - 348 )

1) Bipartisan / ,baipɑ:ti'zæn/ (adjective)

= Representing two political parties

(Lưỡng đảng )

Ex: Congressional committee are bipartisan; they consist of both Democratic and Republican members.

(Các ủy ban cuả Quốc Hội có tính chất lưỡng đảng; các uỷ ban gồm cả thành viên đảng Dân Chủ lẫn thành viên đảng Cộng Hoà.)

 

2) Bisect / bai'sekt/ (t. verb)



= Divide into two equal parts

(Chia thành hai phần bằng nhau )



Ex: A diameter is a line that bisects a circle.

(Đường kính là đường chia vòng tròn ra hai phần bằng nhau.)

 

3) Semicircle / 'semisə:kl/ (noun)



= Half of a circle

(Phân nưả vòng tròn )



Ex: At the end of the lesson, a group gathered about the teacher in a semicircle to ask additional questions.

(vào cuối bài học, một nhóm tập hợp chung quanh thầy giáo tạo thành phân nưả đường tròn để hỏi them các câu hỏi.)

 

4) Semiconscious / ,semi'kɔn∫əs/ (adjective)



= Half conscious; not fully conscious

(Bán ý thức; không ý thức hoàn toàn )



Ex: In the morning, as you begin to awaken, you are in the semiconscious state.

(Vào buổi sáng, ngay khi bạn bắt đầu thức dậy, bạn ở trong tình trạng bán ý thức, nưả tỉnh, nưả mê.)

 

5) Semidetached /,semi di'tæt∫t/ (adjective)



= Partly detached; sharing a wall with an adjoining building on one side, but detached on the other

(Tách biệt một phần, có cùng một vách tường chung với một toà nhà khác, nhưng mặt tường kia thì tách biệt.)



Ex: All the houses on the block are attached, except the corner ones, which are semidetached.

(Tất cả các ngôi nhà trong một lô thì gắn liền với nhau, ngoại trừ ngôi nhà ở góc lô thì tách biệt một nưả.)

 

6) Semiskilled / ,semi'skild/ (adjective)



= Partly skilled

(Bán chuyên môn )


Ex: Workers who enter a semiskilled occupation do not have to undergo a long period of training.

(Công nhân làm những nghề nghiệp bán chuyên môn thì không cần phải qua một giai đoạn huấn luyện lâu dài.)

 

7. E-, EX-: “out,” “from,” “away”

8. IN-, IM-: “in,” “into,” “on,” “against,” “over

 

7) Emigrate / 'emigreit/ (t. verb, i. verb)



= Move out of a country or region to settle in another

(Di chuyển khỏi một nước, một vùng để định cư một nơi khác )



Ex: In 1889, Charles Steinmetz, an engineer, emigrated from Germany.

(Năm 1889, Charles Steimentz, một kỹ sư, đã rời khỏi nước Đức để định cư nơi khác.)

 

Immigrate / 'imigreit/ (i. verb)

= Move into a foreign country or region as a permanent resident

(Di chuyển vào một quốc gia khác hoặc một vùng khác để trở thành người thường trú.)

Ex: In 1889, Charles Steinmetz immigrated to the United States.

(Năm 1889, Charles Steimetz nhập cư vào Hoa Kỳ.)

 

9) Eminent / 'eminənt/ (adjective)



= Standing out; conspicuous; distinguished; noteworthy

(Nổi bật; dễ thấy, đập vào mắt; xuất sắc; đáng chú ý )


Ex: Steinmetz’s discovery in the field of electricity made him one of the eminent scientists of the twentieth century.

(Những khám phá trong lĩnh vực điện học đã làm cho ông trở thành một trong những nhà khoa học xuất sắc cuả thể kỷ 20.)

 

10) Imminent / 'iminənt/ (adjective)



= Hanging threateningly over one’s head; about to occur; impending.

(Đang đe doạ; sắp xảy ra; sắp xảy ra )



Ex: At a first flash of lightning, the beach crowd scurried for shelter from the imminent storm.

(Nhìn thấy tia chớp đầu tiên, đám đông trên bãi biển chạy nhanh để tim2 chỗ trú ẩn cơn giông bão sắp ập đến.)

 

11) Enervate / 'enə:veit/ (verb)



= (Literally, “take out the nerves or strength”  ) lessen the strength of; enfeeble; weaken

[(Nghiã đen: Làm mất tinh thần hoặc sức mạnh ) làm giảm sức mạnh; làm yếu đi; làm yếu ]



Ex: Irma was so enervated by the broiling sun that she nearly fainted.

(Irma yếu đi dưới ánh nắng mặt trời như thiêu đốt đến độ cô gần ngất xiủ.)

 

12) Erosion / i'rouʒn/ (noun)



= Gradual wearing away

(Xói mòn dần )


Ex: Running water is one of the principal causes of soil erosion.

(Nước chảy là một trong những nguyên nhân chính yếu gây ra sự xói mòn đất.)

 

13) Invoke / in'vouk/ (t. verb)



= Call on for help or protection; appeal to for support.

(Kêu gọi giúp đỡ hoặc bảo vệ; viện dẫn đến )


Ex: Refusing to answer the question, the witness invoked the Fifth Amendment, which protects a person from being compelled to testify against himself.

(Từ chối trả lời câu hỏi, nhân chứng đã viện dẫn chính án thứ năm bảo vệ không bắt buộc một người làm chứng chống lại chính mình.)

 

14) Excise / 'eksaiz/ (t. verb)



= Cut out; remove by cutting out

(Cắt khỏi; xoá đi bằng cách cắt khỏi )


Ex: With a penknife, he peeled the apple and excised the wormy part.
(Với cây dao nhỏ, ông ta đã gọt vỏ quả táo và cắt đi phần bị sâu.)

 

15) Incise / in'saiz/ (t. verb)



= Cut into; carve; engrave

(Cắt vào; đục chạm vào; khắc vào )


Ex: The letters on the monument had been incised with a chisel.

(Những dòng chữ trên tượng đài đã được khắc chạm vào bằng một cây đục.)

 

16) Exclusive / iks'klu:siv/ (adjective)



= 1. Shutting out, or tending to shut out others.

(Đóng lại, đóng lại không cho kẻ khác vào )



Ex: An exclusive club does not readily accept newcomers.

(Một câu lạc bộ khép kín không sẵn sàng chấp nhận những kẻ mới đến.)

= 2. Not shared with others; single; sole

(Không san sẻ với kẻ khác; một mình; đơn độc )



Ex: Before the game, each team had exclusive use to the field for a ten-minute practice period.

(Trước trận đấu, mỗi đội được sử dụng sân độc quyền để tập dượt trong 10 phút.)

 

17) Inclusive / in'klu:siv/ (adjective)



= (Literally, “shutting in”  ) including the limits (dates, numbers, etc.) mentioned

[(Nghiã đen: giữ bên trong ) bao gồm giới hạn (ngày tháng, con số …  ) được đề cập ]



Ex: The film will be shown from August 22 to 24, inclusive, for a total of three days.

(Phim ấy sẽ được chiếu ngày 22 đến 24 tháng tám, tất cả tổng cộng là 3 ngày [inclusive: kể gồm cả ngày 24].)

 

1 Exhibit / ig'zibit/ (verb)



= (Literally, “hold out”  ) show; display

[(Nghiã đen: đưa ra ) cho thấy, trình bày, triển lãm ]



Ex: The art department is exhibiting the outstanding posters produced in its classes.

(Khoa nghệ thuật đang triển lãm các bích chương xuất sắc do lớp học thuộc khoa vẽ.)

 

19) Inhibit / in'hibit/ (t. verb)



= (Literally “hold in”  ) hold in check; restrain; repress

[(Nghiã đen: giữ lại ) ức chế; hạn chế; đè xuống ]



Ex: Ellen told the child not to cry, but he could not inhibit his tears.

(Ellen bảo đưá bé đừng khóc, nhưng nó không thể nào cầm được nước mắt.)

 

20) Expel / iks'pel/ (t. verb)



= Drive out; force out; compel to leave

(Đẩy ra; buộc phải ra; trục xuất )


Ex: Expelled from the university because of poor grades, the student applied for readmission the following term.

(Buộc phải ra khỏi viện đại học vì điểm số thấp, anh sinh viên ấy đã nộp đơn xin tái thu nhận vào học kỳ sau.)

 

IETLS VOCABULARY WEEK 34

(Page 348 – 356 )

 

7. E-, EX-: “out,” “from,” “away”

8. IN-, IM-: “in,” “into,” “on,” “against,” “over”

 

1) Impel /im’pel/ (t. verb)


= Drive on; force; compel

(Thúc đẩy; đẩy, buộc; thúc giục )


Ex: Gregg’s low mark in the midterm impelled him to study harder for the final.

(Điểm số cuả Gregg vào học kỳ giưã thúc đẩy anh học nhiều hơn cho kỳ cuối cùng )

 

2) Implicate /’implikeit/ (t. verb)



= (Literally, “fold in or involve”  ) show to be part of or connected with; involve

[(Nghiã đen: lien hệ, bao gồm  ) cho thấy có sự tham dự hoặc có liên hệ; bao gồm ]



Ex: The accused is not the only guilty party; two other are implicated.

(Bị cáo không phải chỉ có một người có tội thôi, còn hai người khác liên can nưã.)

 

3) Impugn /im’pju:n/ (t. verb) [Từ trái nghiã: Advocate ]



= (Literally, “fight against”  ) call in question; assail by words or arguments; attack as false; contradict.

[(Nghiã đen: chiến đấu chống lại ) đặt thành vấn đề, nghi ngờ; tấn công bằng lời nói hoặc lập luận; tấn công cho là sai lầm; nói ngược lại ]



Ex: The treasurer should not have been offended when asked for a financial report. No one was impugning his honesty.

(Lẽ ra không nên quá xức phạm ông thủ quỹ khi yêu cầu ông ta báo cáo tài chính. Không ai nghi ngờ sự trung thực cuả ông.)

 

4) Incarcerate / in'kɑ:səreit/ (t. verb)



= Put into prison; imprison; confine

(Tống giam, bỏ tù; giam giữ )


Ex: On July 14, 1789, the people of Paris freed the prisoners incarcerated in the Bastilles.
(Vào ngày 14 tháng 7, 1789 dân chúng Paris đã giải phóng tù nhân bị giam giữ trong ngục Bastille.)

 

5) Inscribe / in'skraib/ (t. verb)



(Literally “write on”  ) write, engrave, or print to create a lasting record

=[(Nghiã đen: viết trên ), viết, khắc vào hoặc in vào để ghi nhớ lâu dài.]



Ex: The name of the winner will be inscribed on the medal.

(Tên người thắng giải sẽ được khắc vào huy chương.)

 

6) Insurgent / in'səʒənt/ (adjective; noun)



= 1. One who rises in revolt against established authority; rebel

(Người nổi dạy chống lại nhà cầm quyền; quân phiến loạn )



Ex: The king promised to pardon any insurgent who would lay down his arms.

(Nhà vua hưá tha thứ cho bất cứ kẻ phiến loại nào chịu bỏ khí giới.)

 

= 2. Rebellious



(Nổi loạn; dấy loạn; khởi nghiã )

Ex: General Washington led the insurgent forces in the Revolutionary War.

(Đại tướng Washington cầm đầu lực lượng khởi ngành trong cuộc chiến tranh Cách mạng.)

 

9. EXTRA-: “outside”

10. INTRA-: “within”

 

7) Extracurricular / ,ekstrəkə'rikjulə/ (adjective)



= Outside the regular curriculum, or course of study

(Bên ngoài chương trình chính thức, hoặc khoá học, chỉ hoạt động ngoại khoá )


Ex: Why don’t you join an extracurricular activity, such as a club, the school newspaper, or a team?

(Tại sao anh lại không gia nhập hoạt động ngoại khoá, chẳng hạn như một câu lạc bộ, một tờ báo cuả trường, hoặc một đội thể thao?)

 

Extraneous / eks'treinjəs/ (adjective) [Từ trái nghiã: Intrinsic ]

= Coming from or existing outside; foreign; not essential

(Đến từ bên ngoài, hiện diện ở bên ngoài; bên ngoài; không thiết yếu )

Ex: You said you stick to the topic, but you keep introducing extraneous issues.
(Anh nói rằng anh sẽ theo sát đề tài, nhưng anh vẫn mãi đưa vào những vấn đề bên ngoài.)

 

9) Extravagant / iks'trævigənt/ (adjective)



= 1. [Từ trái nghiã: restrained ] Outside the bounds of reason; excessive

(Vượt khỏi sự hợp lý; thái quá; lố lăng )


Ex: Reliable salesmen do not make extravagant claims for their product.

(Người bán hàng tin cậy được sẽ không quảng cáo lố lăng cho sản phẩm cuả mình.)

 

= 2. [Từ trái nghiã: Frugal ] Spending lavishly; wasteful



(Chi xài phung phí; phí phạm )

Ex: In a few months, the extravagant heir spent the fortune of a lifetime.

(Trong chỉ một vài tháng, chàng thưà kế hoang phí ấy đã tiêu hết sản nghiệp cuả một đời người.)

 

10) Intramural / ,intrə'mjuərəl/ (adjective) [Từ trái nghiã: Inter-scholastic ]



= Within the walls or boundaries (of a school, college, etc.); confined to members (of a school, college, etc.)

[Trong vòng những bức tường hoặc giới hạn (cuả một trường học, một trường đại học, …; giới hạn cho các thành viên (cuả một trường học, một trường đại học )



Ex: The intramural program, in which one class competes with another, gives you a greater chance to participate than the interscholastic program between teams of competing schools.

(Chương trình nội bộ trong trường mà lớp này đấu với lớp khác mang đến cho bạn một cơ hội lớn hơn để tham gia hơn là một chương trình lien trường giưã nhiều đội cuả nhiều trường đấu với nhau.)

 

11) Intraparty / ,intrə'pɑ:ti/ (adjective)



= Within a party

(Trong khuôn khổ một đảng )



Ex: The Democrats are trying to heal intraparty strife so as to present a united front in the coming election.

(Các đảng viên dân Chủ đang cố gắng hàn gắn mối xung đột bất hoà nội bộ đảng để xuất hiện như một mặt trận thống nhất trong kỳ bầu cử sắp đến.)

 

12) Intrastate / ,intrə'steit/ (adjective)



= Within a state

(Trong một bang)



Ex: Commerce between the states is regulated by the Interstate Commerce Commission but intrastate commerce is supervised by the states themselves.

(Thương mại giưã các bang thì do Uỷ ban Thương mại lien bang quy định, nhưng buôn bán trong nội bộ một bang thì do chính các bang giám sát.)

 

13) Intravenous / ,intrə'vi:nəs/ (adjective)



= Within or by way of the veins

(Trong mạch máu hoặc bằng cách qua mạch máu )



Ex: Patients are nourished by intravenous feeding when too ill to take food by mouth.

(Các bệnh nhân được nuôi sống bằng sự tiếp chất bổ dưỡng qua mạch máu khi họ quá yếu không ăn thực phẩm bằng đường miệng được.)

 



tải về 2.15 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   27




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương