Căn cứ Luật Giao thông đường thuỷ nội địa ngày 5 tháng năm 2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thuỷ nội địa ngày 17 tháng năm 2014



tải về 2.13 Mb.
trang2/21
Chuyển đổi dữ liệu22.12.2018
Kích2.13 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   21

đ) Hướng dẫn thực hiện môn học:

- Căn cứ vào giáo trình luồng chạy tàu thuyền, các bản đồ đường thủy nội địa miền Bắc, miền Trung, miền Nam và các tài liệu tham khảo đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;

- Tổ chức cho người học thực hành, quan sát các tuyến luồng trên sa bàn, các tuyến luồng thực tế trên sơ đồ tuyến và trên các tàu huấn luyện.

4. Tên mô đun: ĐIỀU ĐỘNG TÀU VÀ THỰC HÀNH ĐIỀU ĐỘNG TÀU

a) Mã số: MĐ 04.

b) Thời gian: 60 giờ.

c) Mục tiêu: Cung cấp cho người học những kiến thức và kỹ năng điều động tàu tự hành; hiểu biết các thiết bị liên quan đến điều động tàu; nguyên lý điều khiển tàu.

d) Nội dung:



STT

Nội dung

Thời gian đào tạo (giờ)

1

1.1


1.2

1.3


Bài 1. Nguyên lý cơ bản về điều động tàu thủy

Bánh lái


Chân vịt

Phối hợp chân vịt và bánh lái



2

2

2.1


2.2

2.3


Bài 2 . Kiến thức cơ bản về điều động tàu thủy

Tàu tự hành

Ghép và buộc dây các đoàn lai

Thực hành ghép các loại đoàn lai



24

3

3.1


3.2

Bài 3. Thực hành điều động

Điều động phương tiện đi thẳng nước xuôi, nước ngược

Điều động phương tiện chuyển hướng luồng tàu chạy khi đang đi nước xuôi, nước ngược


30

Kiểm tra kết thúc mô đun

4

Tổng cộng

60

đ) Hướng dẫn thực hiện mô đun:

- Căn cứ vào giáo trình điều động tàu thủy và các tài liệu tham khảo đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;

- Tổ chức cho người học huấn luyện thực hành ngay tại phòng học mô phỏng và trên các tàu huấn luyện.

5. Tên mô đun: THỦY NGHIỆP CƠ BẢN

a) Mã số: MĐ 05.

b) Thời gian: 85 giờ.

c) Mục tiêu: Trang bị cho người học kiến thức và kỹ năng cơ bản để thực hiện các công việc làm dây, sử dụng và bảo quản các thiết bị trên boong, biết kiểm tra và bảo dưỡng vỏ tàu, biết quy trình sử dụng các trang thiết bị hỗ trợ hàng hải.

d) Nội dung:



STT

Nội dung

Thời gian đào tạo (giờ)

1

1.1


1.2

1.3


1.4

1.5


1.6

Bài 1: Các loại dây trên tàu

Phân loại, cấu tạo, sử dụng và bảo quản dây

Cỡ dây và cách tính sức bền của dây

Các dụng cụ để làm dây

Các loại nút dây

Cách đấu dây

Thực hành cô dây sợi, dây cáp


25

2

Bài 2. Ròng rọc, palăng và cách sử dụng

3

2.1

Ròng rọc

2.2

2.3


Palăng

Thực hành luồn dây vào palăng



3

3.1


3.2

3.3


3.4

3.5


3.6

Bài 3. Thiết bị hệ thống lái

Khái niệm

Hệ thống lái thuận

Hệ thống lái nghịch

Hệ thống lái thuỷ lực

Hệ thống lái trục cát đăng

Thực hành các hệ thống lái


12

4

4.1


4.2

4.3


4.4

4.5


4.6

4.7


Bài 4: Thiết bị hệ thống neo

Tác dụng và yêu cầu

Bố trí hệ thống neo

Các loại neo

Nỉn neo

Hãm neo


Máy tời neo

Thực hành hệ thống neo



10

5

5.1


5.2

5.3


Bài 5: Bảo quản, bảo dưỡng trang thiết bị trên boong

Chế độ bảo quản, bảo dưỡng các trang thiết bị

Công tác bảo quản, bảo dưỡng các trang thiết bị

Thực hành bảo quản bảo dưỡng



10

6

6.1


6.2

6.3


6.4

6.5


Bài 6: Chèo xuồng

Ý nghĩa của chèo xuồng

Thành phần của chèo

Các phương pháp chèo xuồng

Hỗ trợ điều động phương tiện

Thực hành chèo một mái, chèo đối xứng, chèo mũi lái



20

Kiểm tra định kỳ, kiểm tra kết thúc mô đun

5

Tổng cộng

85

đ) Hướng dẫn thực hiện mô đun:

- Căn cứ vào giáo trình thủy nghiệp cơ bản và các tài liệu tham khảo đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;

- Tổ chức cho người học huấn luyện thực hành ngay tại phòng học thủy nghiệp cơ bản, trên các bãi tập của nhà trường và trên các tàu huấn luyện.

6. Tên môn học: VẬN TẢI HÀNG HOÁ VÀ HÀNH KHÁCH

a) Mã số: MH 06.

b) Thời gian: 15 giờ.

c) Mục tiêu: Cung cấp các kiến thức cơ bản về vận chuyển, bảo quản, xếp dỡ, giao nhận hàng hóa; những quy định về vận tải hàng hóa và hành khách, nhằm bảo đảm vận tải an toàn và hiệu quả.

d) Nội dung:



STT

Nội dung

Thời gian đào tạo (giờ)

1

Chương I: Vị trí, vai trò và đặc điểm của ngành vận tải thủy nội địa

0,5

2

2.1


2.2

2.3


Chương II: Phân loại hàng hóa

Phân theo tính chất

Phân theo vị trí chất, xếp

Phân theo hình thức bên ngoài



1,5

3

 3.1


3.2

3.3


3.4

3.5


3.6

3.7


3.8

Chương III: Phương pháp bảo quản, xếp dỡ và vận chuyển một số loại hàng hóa

Hàng lương thực

Hàng muối

Hàng đường

Hàng phân hóa học

Hàng xi măng

Hàng than

Hàng quặng

Hàng xăng dầu


7

4

 

4.1



4.2

Chương IV: Quy định về vận tải hàng hóa và hành khách đường thủy nội địa

Quy định về vận tải hàng hoá

Quy định về vận tải hành khách


5

Kiểm tra kết thúc môn học

1

Tổng cộng

15

đ) Hướng dẫn thực hiện môn học:

- Căn cứ vào giáo trình kinh tế vận tải, các quy định về vận tải đường thủy nội địa và các tài liệu tham khảo đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;

- Tổ chức cho người học thực hành đo mớn nước, khai thác các bài toán về kinh tế vận tải trong một chuyến đi vòng tròn trên các tàu huấn luyện.

7. Tên mô đun : BẢO DƯỠNG PHƯƠNG TIỆN

a) Mã số: MĐ 07.

b) Thời gian: 15 giờ.

c) Mục tiêu: Giúp người học có kiến thức và kỹ năng cơ bản để thực hiện các công việc bảo quản, bảo dưỡng vỏ tàu.

d) Nội dung:



STT

Nội dung

Thời gian đào tạo (giờ)

1

1.1
1.2

1.3


Bài 1: Chế độ bảo dưỡng vỏ tàu

Công tác bảo dưỡng hàng ngày

Công tác bảo dưỡng hàng tháng

Thực hành bảo dưỡng hàng ngày



4

2

2.1


2.2

2.3


2.4

Bài 2: Phương pháp bảo quản vỏ tàu

Phân chia con tàu để bảo quản

Sơn và phương pháp sử dụng sơn

Đặc điểm và cách sử dụng một số loại sơn vỏ tàu

Thực hành sơn tàu


10

Kiểm tra định kỳ, kiểm tra kết thúc mô đun

1

Tổng cộng

15

đ) Hướng dẫn thực hiện mô đun:

- Căn cứ vào giáo trình thủy nghiệp cơ bản và các tài liệu tham khảo đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;

- Tổ chức cho người học huấn luyện thực hành ngay tại phòng học thủy nghiệp cơ bản, trên các bãi tập của nhà trường và trên các tàu huấn luyện.

 

PHỤ LỤC II



CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THỢ MÁY HẠNG NHẤT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2017/TT-BGTVT ngày 20 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THỢ MÁY HẠNG NHẤT

Tên nghề: Thợ máy hạng nhất phương tiện thuỷ nội địa

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 07.

Chứng chỉ cấp sau tốt nghiệp: Chứng chỉ thợ máy hạng nhất.

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Kiến thức

Có kiến thức về an toàn cơ bản và bảo vệ môi trường; hiểu được các điều cơ bản của pháp luật giao thông đường thủy nội địa; vận hành thành thạo động cơ diesel tàu thủy, bảo đảm an toàn cho người và phương tiện; kiểm tra và khắc phục được các hư hỏng thông thường trong quá trình vận hành động cơ.

2. Kỹ năng

Vận hành thành thạo động cơ diesel tàu thủy; kiểm tra và khắc phục được các hư hỏng thông thường trong quá trình vận hành động cơ.

3. Thái độ, đạo đức nghề nghiệp

Có ý thức rèn luyện để nâng cao trình độ nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu phát triển của ngành đường thủy nội địa; yêu nghề, có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, có thói quen lao động nghề nghiệp, sống lành mạnh phù hợp với phong tục, tập quán và truyền thống văn hóa dân tộc.

II. THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC

1. Thời gian của khóa học: 295 giờ, bao gồm:

a) Thời gian các hoạt động chung: không.

b) Thời gian học tập: 295 giờ, trong đó:

- Thời gian thực học: 280 giờ.

- Thời gian ôn, kiểm tra kết thúc khóa học: 15 giờ.

2. Phân bổ thời gian thực học:

a) Thời gian học lý thuyết: 15 giờ.

b) Thời gian học thực hành: 265 giờ.

III. DANH MỤC MÔN HỌC (MH), MÔ ĐUN (MĐ) VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO





MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

MĐ 01

An toàn cơ bản và bảo vệ môi trường

60

MH 02

Pháp luật về giao thông đường thủy nội địa

15

MĐ 03

Máy tàu thủy

60

MĐ 04

Thực hành nguội

15

MĐ 05

Thực hành hàn

15

MĐ 06

Vận hành, sửa chữa điện tàu

30

MĐ 07

Thực hành vận hành máy tàu

85

Tổng cộng

280

IV. KIỂM TRA KẾT THÚC KHOÁ HỌC

1. Kiểm tra kết thúc môn học, mô đun:

Người học phải học đầy đủ nội dung theo yêu cầu chương trình các môn học, mô đun quy định. Nội dung, hình thức và điều kiện kiểm tra khi kết thúc môn học, mô đun do người đứng đầu cơ sở đào tạo quyết định. Kết quả kiểm tra được đánh giá theo một trong hai mức là đạt yêu cầu và không đạt yêu cầu.

2. Kiểm tra kết thúc khoá học:



STT

Môn kiểm tra

Hình thức kiểm tra

1

Lý thuyết tổng hợp

Trắc nghiệm

2

Vận hành máy tàu thuỷ

Thực hành

V. CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO

1. Tên mô đun: AN TOÀN CƠ BẢN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

a) Mã số: MĐ 01.

b) Thời gian: 60 giờ.

c) Mục tiêu: Giúp người học hiểu biết nội dung cơ bản các quy định về an toàn và bảo vệ môi trường nói chung và môi trường đường thủy nội địa; nắm vững và thực hiện tốt các kỹ thuật an toàn khi làm việc trên tàu; làm được các công việc về ứng phó sự cố tràn dầu, ô nhiễm dầu, hóa chất, phòng chống cháy nổ, cứu sinh, cứu thủng; biết sơ, cấp cứu người bị nạn, biết bơi thành thạo, biết xử lý các tình huống xảy ra khi bơi.

d) Nội dung:



STT

Nội dung

Thời gian đào tạo (giờ)

1

1.1


1.2

Bài 1: An toàn lao động

Những quy định về an toàn lao động

An toàn khi thực hiện các công việc trên tàu


3

2

2.1


2.2

2.3


2.4

2.5


2.6

2.7


Bài 2: Phòng, chống cháy nổ

Nguyên nhân cháy nổ và biện pháp phòng, chống

Các yếu tố gây ra cháy nổ trên tàu

Các phương pháp chữa cháy

Thiết bị chữa cháy trên tàu

Tổ chức phòng, chữa cháy trên tàu

Chữa các đám cháy đặc biệt

Thực hành chữa cháy



10

3

3.1


3.2

3.3


Bài 3: An toàn sinh mạng

Cứu sinh


Cứu đắm

Thực hành cứu sinh, cứu đắm



10

4

Bài 4. Sơ cứu

4

4.1

4.2


4.3

4.4


Khái niệm chung và nguyên tắc cơ bản khi sơ cứu ban đầu

Kỹ thuật sơ cứu

Phương pháp cứu người đuối nước

Thực hành



5

5.1


5.2

 

5.3



Bài 5. Bảo vệ môi trường

Khái niệm cơ bản về môi trường

Ảnh hưởng của giao thông vận tải đường thủy nội địa đến môi trường

Các loại hàng hóa nguy hiểm - chú ý khi bảo quản, vận chuyển



4

6

Bài 6: Huấn luyện kỹ thuật bơi, lặn

25

6.1

Tác dụng của việc bơi ếch và một số động tác kỹ thuật, phương pháp tập luyện

6.2

Tác dụng của bơi trườn sấp, kỹ thuật, phương pháp tập luyện

6.3

Cách xử lý khi bị chuột rút, sặc nước

6.4

Khởi động trước khi bơi - Thực hành bơi

Kiểm tra định kỳ, kiểm tra kết thúc mô đun

4

Tổng cộng

60

đ) Hướng dẫn thực hiện mô đun:

- Căn cứ vào giáo trình an toàn cơ bản và bảo vệ môi trường, các đầu sách tham khảo đưa ra nội dung các bài học lý thuyết;

- Tổ chức cho người học huấn luyện thực hành ngay trên các bãi tập của nhà trường, các bể bơi và trên các tàu huấn luyện.

2. Tên môn học: PHÁP LUẬT VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

a) Mã số: MH 02.

b) Thời gian: 15 giờ.

c) Mục tiêu: Cung cấp những kiến thức cơ bản của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa để người học chấp hành đúng luật, góp phần đảm bảo an toàn giao thông đường thủy nội địa.

d) Nội dung:



STT

Nội dung

Thời gian đào tạo (giờ)

1

1.1


1.2

Chương I: Những quy định chung

Giải thích từ ngữ

Các hành vi bị cấm


1

2

2.1


2.2

Chương II: Quy tắc giao thông và tín hiệu của phương tiện

Quy tắc giao thông

Tín hiệu của phương tiện giao thông đường thủy nội địa


5

 


3

3.1


3.2

Chương III: Quy tắc báo hiệu đường thủy nội địa

Những quy định của quy tắc báo hiệu đường thủy nội địa

Các loại báo hiệu đường thủy nội địa Việt Nam


5

4

4.1


4.2

Chương IV: Trách nhiệm của thợ máy và thuyền viên tập sự

Trách nhiệm của thợ máy

Trách nhiệm của thuyền viên tập sự


2

5

Chương V: Giới thiệu các văn bản pháp luật về giao thông đường thủy nội địa và pháp luật hàng hải Việt Nam

1

Kiểm tra kết thúc môn học

1

Tổng cộng

15




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   21


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương