Chuyên đề: Phản ứng xảy ra trong dung dịch pH



tải về 146.49 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích146.49 Kb.


Chuyên đề: Phản ứng xảy ra trong dung dịch - pH


Phần 1: Câu hỏi lý thuyết chọn lọc về dung dịch

  • CHẤT ĐIỆN LI – AXIT – BAZƠ – MUỐI – LƯỠNG TÍNH

  1. Cho các chất sau: AgNO3, HClO4, KOH, CH3COOH, H2SO4, Fe(OH)3, HgCl2, đường sacarozơ, Ba(OH)2, H3PO4, HClO, HNO3, ; CuCl2; Cu(OH)2, đường glucozơ, HF, H2SO3, H2S, HBr, Al2(SO4)3, C6H6, CaO; CuSO4. Hãy chỉ ra:

- Chất điện li mạnh; - Chất điện li yếu ; - Chất không điện li.

Viết phương trình điện li của chất điện li.



  1. Viết một số phương trình điện li

a) HNO3 , KOH, Ba(OH)2 , FeCl3 , CuSO4 , Al2(SO4)3 , Mg(NO3)2 , K2SO4 , FeSO4 Al2(SO4)3, Pb(NO3)2, Na3PO4 , NH4H2PO4, HClO, KClO3 , (NH4)2SO4 , NaHCO3 , K2SO3 , (CH3COO)2Cu, Na3PO4 , CaBr2

b) Viết phương trình điện ly của các đa axit: H2CO3 , H2S, H2SO4 , H2SO3 , H3PO4 , H2S, H2MnO4 ,



  1. Viết công thức hoá học cho những chất mà sự điện ly cho các ion sau:

a/ Fe3+ và SO42- b/ Ca2+ và Cl- c/ Al3+ và NO3- d/ K+ và PO43-

  1. Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: Ba(NO3)2, HNO3, KOH, K2CrO4,

HBrO4, NaHCO3, H2SO4, HClO, HNO2, HCN, HBrO, Sn(OH)2.

  1. Cho các chất: phèn K – Al; C2H5OH ; glucozơ; saccarozơ; tinh bột; dầu ăn; CH3COOH; HCOOCH3; CH3CHO; C3H6; Ca(OH)2 và CH3COONH4; NaHCO3; KAlO2; C2H4(OH)2; Phèn amoni – sắt . Số chất điện li là:

A. 6 B. 7 C. 9 D. 8

  1. Dung dịch A có pH < 7, tác dụng được với dung dịch Ba(NO3)2 tạo kết tủa màu trắng. Tìm dung dịch A:

A. HCl B. Na2SO4 C. H2SO4 D. Na2CO3

  1. Tìm dung dịch B có pH > 7, tác dụng được với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa

A. BaCl2 B. NaOH C. Ba(OH)2 D. H2SO4

  1. Điều khẳng định nào sau đây là sai về các dung dịch sau:

A. CH3COOH , NH4Cl; AgNO3 có pH < 7 B. NaHCO3; CuSO4; HCl có pH < 7

C. Na2CO3 ; K2S; CH3COONa có pH > 7 D. Na2SO4 ; BaCl2; KNO3 có pH = 7

  1. Cho các chất : NaCl ; AlCl3 ; CuSO4 ; HCl ; AgNO3 ; Ba(OH)2 . Có mấy chất có môi trường axit:

A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

  1. Cho các chất: Na2S; Na2CO3; KOH; Na2SO3; CH3COONa; C6H5ONA. Có mấy chất có môi trường bazơ:

A. 3 B. 6 C. 4 D. 5

  1. Có mấy chất làm quỳ chuyển màu đỏ trong dãy dung dịch:NaCl; AlCl3; CuSO4; HCl; AgNO3; Ba(OH)2:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

  1. Tính nồng độ mol/lit của các ion sau:

a) 200 ml dung dịch NaCl 2M ; b) 200 ml dung dịch CaCl2 0,5M

c) 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M ; d) 100 ml dung dịch FeCl3 0,3M

e) 200 ml dung dịch chứa 12 gam MgSO4 ; f) 200 ml dung dịch chứa 34,2 gam Al2(SO4)3

  1. Cho các chất: Al(OH)3; NaAlO2; Al2O3; Zn(OH)2; Mg(OH)2; ZnO; SO2; NaHCO3; K2HPO4; KHS; KHSO3; Na2ZnO2; AgNO3 và Fe(OH)3. Có mấy chất trong dãy có tính chất lưỡng tính:

A. 7 B. 8 C. 9 D. 10

  1. Cho các chất: Al; Al2O3; Al2(SO4)3; Zn(OH)2; ZnO; NH4HCO3; NH4H2PO4; NaHS; KHCO3 và (NH4)2CO3. Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là:

A. 6 B. 9 C. 10 D. 7

  1. (A-08). Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

A. 6. B. 4. C. 5. D. 7.

  1. (A-11). Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

  1. Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.

  1. Dãy nào vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH:

A. Al(OH)3 ; (NH)2CO ; NH4Cl ; ZnO B. NaHCO3 ; Zn(OH)2 ; Al(OH)3 ; CH3COONH4

C. Ba(OH)2 ; AlCl3 ; ZnO ; NaHCO3 D. Mg(HCO3)2 ; FeO ; KOH ; Cr2O3



  • PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH

  1. Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:

a) dd HNO3 và CaCO3 ­ b) dd KOH và dd FeCl3

c) dd H2SO4 và dd NaOH d) dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3

e) dd NaOH và Al(OH)3 f) dd Al2(SO4)3 và dd NaOHvừa đủ

g) dd NaOH và Zn(OH)2 h) FeS và dd HCl

i) dd CuSO4 và dd H2S k) dd NaOH và NaHCO3

l) dd NaHCO3 và HCl m) Ca(HCO3)2 và HCl

  1. Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau

A. B.

C. S2- + 2H+ H2S↑ D. Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3

e. Ag+ + Cl- AgCl↓ f. H+ + OH- H2O

  1. Cho dung dịch Fe2(SO4)3 phản ứng với dung dịch Na2CO3 thì sản phẩm tạo ra là:

A. Fe2(CO3)3 và Na2SO4 B. Na2SO4 ; CO2 và Fe(OH)3

C. Fe2O3 ; CO2 Na2SO4 và H2O D. Fe(OH)3 ; CO2 ; Na2SO4 ; H2O

  1. Có các cặp dung dịch sau: (1) NaCl và AgNO3 ; (2) Na2CO3 và FeCl3 ; (3) Na2CO3 và HCl ; (4) NaOH và MgCl2 ; (5). BaCl2 và NaOH ; (6). BaCl2 và NaHCO3. Những cặp nào không xảy ra phản ứng là:

A. 2, 4, 5, 6 B. 2, 4, 5 C. 2, 5, 6 D. 5, 6

  1. Cho các cặp dung dịch sau: (1) BaCl2 và Na2CO3 (2) NaOH và AlCl3 (3). BaCl2 và NaHSO4; (4) Ba(OH)2­ và H2SO4 (5) AlCl3 và K2CO3 (6) Pb(NO3)2 và Na2S. Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau:

A. 1,2,3,4,5,6 B. 1,2,4,5,6 C. 1,2,4,6 D. 1,2,4

  1. Phương trình ion H+ + OH-  H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng:

A. HCl + NaOH  H2O + NaCl B. NaOH + NaHCO3  H2O + Na2CO3

C. H2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2H2O D. Cu(OH)2 + H2SO4  CuSO4 + 2H2O

  1. Cho các phương trình phản ứng sau: Na2CO3 + HCl (a) ; K2CO3 + HNO3 (b) ; (NH4)2CO3 + H2SO4 (c)

K2CO3 + HCl (d) ; CaCO3 + HNO3 (e) ; MgCO3 + H2SO4 (g). Có mấy phản ứng có phương trình ion thu gọn là CO32- + 2H+  CO2 + H2O:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

  1. Cho các phản ứng: NaHCO3 + KOH (a); KHCO3 + NaOH (b); NH4HCO3 + KOH (c); KHCO3 + Ba(OH)2 (d);Ca(HCO3)2 + KOH (e); Ba(HCO3)2 + NaOH (g). Có mấy phản ứng có phương trình ion thu gọn là HCO3- + OH-  CO32- + H2O

A. 2 B. 3 C. 4 D. 1

  1. (B-09). Cho các phản ứng sau : (NH4)2SO4 + BaCl2 (1); CuSO4 + Ba(NO3)2 (2) ; Na2SO4 + BaCl2 (3); H2SO4 + BaSO3 (4) ; (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (5); Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 (6). Các phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A. 1, 3, 5, 6 B. 1, 2, 3, 6 C. 2, 3, 4, 6 D. 3, 4, 5, 6

  1. (A-12). Cho các phản ứng sau : (a) FeS + 2HCl FeCl2 + H2S ; (b) Na2S + 2HCl NaCl + H2S ; (c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl ; (d) KHSO4 + KHS K2SO4 + H2S ; (e) BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S.

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2 – + 2H+ H2S là

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

  1. Trong các cặp chất sau, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:

A. AlCl3 và Na2CO3 B. HNO3 và NaHCO3

C. NaAlO2 và KOH D. NaCl và AgNO3

  1. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

A. KCl và NaNO3 B. HCl và AgNO3

C. KOH và HCl D. NaOH và NaHCO3

  1. Dung dịch nào không tồn tại được:

A. Mg2+; SO42-; Al3+; Cl- B. Fe2+ ; SO42- ; Cl- ; Cu2+

C. Ba2+ ; Na+; OH- ; NO3- D. Mg2+ ; Na+ ; OH- ; NO3-

  1. . Các ion nào có thể tồn tại trong một dung dịch:

A. Cu2+; Cl-; Na+; OH-; NO3- B. Fe2+ ; K+; NH4+; OH-

C. NH4+; CO32-; HCO3; OH-- ; Al3+ D. Na+; Cu2+; Fe2+; NO3-; Cl-

  1. Dãy các dung dịch nào tồn tại được:

A. BaSO4 ; MgSO4 ; NaNO3 B. BaCO3 ; Mg(NO32 ; Na2SO4

C. Ba(NO3)2 ; Mg(NO3)2 ; AgCl D. Ba(NO3)2 ; MgSO4 ; Na2CO3

  1. Dung dịch nào sau đây không thể tồn tại được:

A. Mg2+; SO42-; Al3+; Cl- B. Fe2+; SO42-; Cu2+; Cl-

C. Ba2+; Na+; OH-; NO3- D. Al3+ ; Na+ ; OH- ; NO3-

  1. Có bốn dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chứa một cation và một anion trong các ion sau: Mg2+; Ba2+; Pb2+; Na+; SO42+; Cl-; CO32-; NO3-. Tìm bốn dung dịch đó:

A. BaCl2; MgSO4; Na2CO3; Pb(NO3)2 B. BaCO3; MgSO4; NaCl; Pb(NO3)2

C. BaCl2; PbSO4; Na2CO3; MgCl2 D. Ba(NO3)2; PbCl2; MgSO4; Na2CO3

  1. (A-10). Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

A. 4 B. 3 C. 5 D. 6

  1. Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

A. Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3.

B. Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl.

C. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl.



D. Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3.

  1. (B-10). Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là :

A. 5 B. 6 C. 4 D. 7

  1. Cho các chất: NH4Cl; (NH4)2SO4; NaCl; CuCl2; MgCl2; FeCl2; NaHCO3; ZnSO4; K2CO3 và AlCl3. Số chất phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư tạo kết tủa là:

A. 6 B. 5 C. 4 D. 7

  1. Cho các chất: KOH; Ca(NO3)2; SO3; NaHSO4; Na2SO3 và K2SO4. Số chất phản ứng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

  1. Khi cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch nào sẽ xuất hiện kết tủa:

A. Ba(NO3)2 B. Mg(NO3)2 C. Cu(NO3)2 D. Zn(NO3)2

  1. Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa tạo ra sau phản ứng:

A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr(NO3)3

B. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

C. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2



D. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

  1. (A-09). Có năm ống nghiệm đựng năm dung dịch riêng biệt là: (NH4)2SO4 ; FeCl2; Cr(NO3)3; K2CO3; Al(NO3)3. Khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư lần lượt vào mỗi dung dịch trên thì sau phản ứng số ống nghiệm có kết tủa là :

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

  1. Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Tìm X:

A. Fe2O3 B. FeS C. FeCO3 D. Fe(OH)3

  1. Cho sơ đồ phản ứng sau: BaCO3 + X1  Ba(NO3)2 + …… Tìm X1:

A. Mg(NO3)2 B. HNO3 C. Ca(NO3)2 D. NaNO3

  1. Cho các chất: HNO3; NaCl; Na2SO4; Ca(OH)2; KHSO4; Mg(NO3)2. Dãy chất tác dụng được với Ba(HCO3)2 là:

A. HNO3 ; NaCl ; Na2SO4; B. HNO3 ; Na2SO4 ; Ca(OH)2 ; KHSO4

C. NaCl ; Na2SO4 ; Ca(OH)2 D. HNO3 ; Ca(OH)2 ; KHSO4 ; Mg(NO3)2

  1. Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A . KNO3; CaCO3; Fe(OH)3;NH3 và NaHCO3

B. Mg(HCO3)2; CH3COONa; CuO; Na2CO3 và Fe(OH)3

C. AgNO3; (NH4)2CO3; CuS; NaOH và Al2O3



D. FeS; BaSO4; KOH; CaCO3 và BaSO3

  1. (A-09). Trường hợp nào không có phản ứng xảy ra:

A . Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

B. Cho Fe phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng , nguội

C . Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2



D . Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

  1. Cho các phản ứng sau: X  X1 + CO2 ; X1 + H2O X2; X2 + Y X + Y1 + H2O ;

X2 + 2YX+Y2 + 2H2O. X, Y lần lượt là:

A. BaCO3 và Na2CO3 B. MgCO3 và NaHCO3

C. CaCO3 và NaHCO3 D. CaCO3 và NaHSO4

  1. Cho m gam NaOH vào dung dịch chứa m gam HCl thì dung dịch sau phản ứng có môi trường là:

A. trung tính B. bazơ C. axit D. không xác định

  1. Có các dung dịch muối: CuCl2 ; Cr(NO3)3; ZnCl­2; FeCl3 và AlCl3 riêng biệt, lần lượt tác dụng với dung dịch KOH dư sau đó cho tác dụng với dung dịch NH3 dư thì số kết tủa thu được là:

A. 4 B. 1 C. 3 D. 2

  1. Cho sơ đồ phản ứng sau: A A1 A2 A3 A4 A với A là NaOH ; A1; A2; A3; A4 là các hợp chất của NA. Thứ tự dãy chất ứng với A1; A2; A3; A4 là:

A. Na2CO3 ; NaHCO3 ; NaCl ; Na2SO4

B. NaNO3 ; NaHCO3 ; Na2SO4 ; NaCl

C. Na2SO4 ; NaCl ; Na2CO3 ; NaHCO3

D. Na2CO3 ; NaHCO3 ; NaOH ; Na2SO4

  1. Cho sơ đồ: NaOH + dung dịch X  Fe(OH)2 + dung dịch YFe2(SO4)3 + dung dịch ZBaSO4. X, Y, Z lần lượt là:

A. FeCl2 ; H2SO4 loãng ; Ba(NO3)2 B. FeCl2 ; H2SO4 đặc nóng ; BaCl2

C. FeCl3 ; H2SO4 đặc nóng ; Ba(NO3)2 D. FeCl3 ; H2SO4 đặc nóng ; BaCl2

  1. Cho hỗn hợp gồm Na2O; (NH4)2SO4; BaCl2 có số mol bằng nhau vào H2O dư đun nóng thì dung dịch thu được chứa:

A. NaCl; NaOH; BaCl2 B . NaCl và NaOH

C. NaCl; NaHCO3; NH4Cl; BaCl2 D. NaCl

  1. Cho dung dịch chứa các ion: Na+; H+; Cl-; Ba2+; Mg2+. Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch. Dùng dung dịch nào sau đây để tách ra nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch:

A. Na2SO4 vừa đủ B. K2CO3 vừa đủ

C. NaOH vừa đủ D. Na2CO3 vừa đủ

  • BÀI TOÁN NHẬN BIẾT

  1. Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là

A. BaCO3 B. BaCl2 C. NH4Cl D. (NH4)2CO3

  1. Cho các dung dịch: AlCl3 ; NaNO3 ; K2CO3 ; NH4NO3 . Nhận biết dãy dung dịch trên bằng một thuốc thử:

A. dung dịch NaOH B. dung dịch H2SO4

C. dung dịch Ba(OH)2 D. dung dịch AgNO3

  1. Có 3 ddđựng trong các lọ mất nhãn. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 3dd trên là:

A. Dung dịch NaOH dư. B. Natri kim loại dư.

C. Đá phấn () D. Quỳ tím.

  1. Có 4 dung dịch riêng biệt: . Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử thì có thể nhận biết bao nhiêu chất?

A. 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 chất

  1. Dùng một thuốc thử nhận ra: NaOH; NaCl; HCl; MgCl2

A. phenolphtalein B. Na2CO3

C. quỳ tím D. Cả A, B, C đều được

  1. Dùng thuốc thử nào để phân biệt: NH4Cl ; NH4HSO4 ; NaCl ; Na2SO4 :

A. NaOH B. K2CO3 C. Ba(OH)2 D. AgNO3

Phần 2: Bài tập tổng hợp về pH

  1. Hai dung dịch có pH bằng nhau là: NaOH aM và Ba(OH)2 bM. Quan hệ giữa a và b là:

A. a = b B. b ≤ a C. b = 2a D. a = 2b

  1. V lít dung dịch HCl có pH = 3 .

a). Tính nồng độ mol các ion H+ , OH- của dung dịch .

b). Cần bớt thể tích H2O bằng bao nhiêu V để thu được dung dịch có pH = 2 .

c). Cần thêm thể tích HO bằng bao nhiêu V để thu được dung dịch có pH = 4 .

  1. Có V1 ml HCl ( pH = 2 ). Cần thêm V2 ml H2O để được dd HCl mới có pH = 3. Quan hệ V1 và V2 là :

A. V2 = 9 V1 B. V2 = 10 V1 C. V2 = V1 D. V1 = 9V2

  1. Trộn dung dịch HCl 0,2M và dung dịch Ba(OH)2 0,2M có V bằng nhau. pH của dung dịch thu được là:

A. 12,5 B. 5 C. 13 D. 11,2

  1. (A-08). Trộn Vml dung dịch NaOH 0,01M với Vml dung dịch HCl 0,03M được dung dịch có pH là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

  1. Cho 40ml dung dịch HCl 0,85M vào 160ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,08M ; KOH 0,04M . pH của dung dịch thu được bằng

A. 2 B. 3 C. 12 D. 10

  1. Trộn 20ml dd KCl 0,05Mvới 20ml dd H2SO4 0,075M. Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:

A. 2,1 B. 1,12 C. 3,2 D. 1,5

  1. Trộn 300ml H2SO4 có pH = 2 với 200ml H2SO4 có pH =3 thì pH của dung dịch sau khi trộn là:

A. pH = 1,89 B. pH = 3,0 C. pH = 2,0 D. pH =2,2

  1. Cho hai dung dịch: dung dịch A chứa H2SO4 0,1M và HCl 0,2M và dung dịch B chứa NaOH 0,2M và KOH 0,3M. Trộn 100ml dung dịch A với Vml dung dịch B thu được dung dịch C có pH =7. Giá trị đúng của V là:

A. 60ml B. 120ml C. 100ml D. 80ml

  1. Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là :

A. 0,15. B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12.

  1. Dung dịch A chứa H2SO4 aM và HCl 0,2M ; dung dịch B chứa NaOH 0,5M và Ba(OH)2 0,25M. Biết trộn 100ml dung dịch A với 120ml dung dịch B thì thu được dung dịch có pH =7. Giá trị của a là:

A. 1,00M B. 0,50M C. 0,75M D. 1,25M

  1. Khi trộn 1 lít dung dịch Ba(OH)2 0,01M với 200ml dung dịch HCl 0,04M, rồi pha loãng dung dịch thu được 10 lần được dung dịch B. Dung dịch B có giá trị pH bằng

A. 1 B. 3 C. 2 D. 11

  1. Trộn 100 ml dung dịch gồm H2SO4 0,05M vào HCl 0,1M với 100 ml dung dịch gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M. Tìm pH của dung dịch thu được sau phản ứng là:

A. 12,8 B. 13 C. 1 D. 1,2

  1. Dung dịch H2SO4 có pH =2 . Lấy 0,2 lít dung dịch này cho tác dụng với 100ml dung dịch Ba(OH)2 có pH =13. Tìm khối lượng kết tủa tối đa thu được:

A. 0,233g B. 2,33g C. 23,3g D. 1,73g

  1. Thêm 25 ml dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch H2SO4. Đem dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 thu được 5,6 lít CO­2 (đktc). Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 ban đầu là:

A. 1,5M B. 1,75M C. 1,25M D. 1M

  1. Hấp thụ lượng SO2 vừa đủ vào V ml dung dịch KMnO4 5.10-3M. Dung dịch X thu được có pH bằng

A. 12 B. 7 C. 3 D. 2

  1. Cho m gam Na vào 10 lít dung dịch HCl 10-3M được dung dịch A có pH =11. Vậy m có giá trị bằng :

A. 0,23g B. 0,46g C. 2,3g D. 0,046g

  1. Cho m gam Ba vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,05M rồi pha loãng dung dịch thu được 10 lần được dung dịch X có pH =12 . Khối lượng Ba đã dùng là:

A. 1,37g B. 2,74g C. 0,274g D. 0,173g

  1. Cho m gam Ba vào 100ml dung dịch chứa HCl và HNO3 (tỉ lệ mol 2:1) có pH=2 được dung dịch X có pH=12 và V ml H2 (đktc). Vậy m và V nhận các giá trị tương ứng là:

A. 0,137gam; 224ml B. 0,137gam; 22,4ml

C. 0,274gam; 44,8ml D. 0,274gam; 22,4ml

  1. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HCl 0,2M; HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau được dung dịch A . Cho 300ml dung dịch A tác dụng với V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch C có pH=1. Giá trị của V là:

A. 0,24 lít B. 0,08 lít C. 0,16 lít D. 0,32 lít

  1. Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu đưc dung dch X. Giá tr pH của dung dch X là

A. 7. B. 2. C. 1. D. 6.

  1. Trộn 200ml dung dịch HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch Ba(OH)2 aM thu được m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH =13. Vậy a và m có giá trị lần lượt là:

A. 0,15M ; 2,33g B. 0,15M ; 10,485g

C. 0,3M ; 4,66g D. 0,2M ; 6,99g

  1. Dung dịch HCl và CH3COOH có cùng nồng độ. pH của hai dung dịch này tương ứng là x và y. Cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử phân li. Quan hệ giữa x và y là:

A. y = 100x B. y = 2x C. y = x – 2 D. y = x + 2

  1. Hoà tan 2,64 gam gồm NaOH và KOH vào nước được 500ml dung dịch X. Trung hoà hết X bằng dung dịch HCl được 3,565gam muối . Dung dịch X có pH bằng

A. 12,5 B. 14 C. 12 D. 13

  1. Trộn 40 ml dung dịch HCl aM với 60 ml dung dịch NaOH 0,15M thì dung dịch thu được có pH bằng 2. Tìm a :

A. 0,15M B. 0,20M C. 0,25M D. 2,00M

Phần 3: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch - BTĐT

  1. Cho 10ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch X đã cho là:

A. 10ml B. 15ml C. 20ml D. 25ml

  1. Cho CaCO3 dư vào 500ml dung dịch HCl 0,5M và H2SO4 1M. Thể tích khí CO2 (đktc) tối đa bay ra là:

A. 11,2lít B. 14lít C. 14,14lít D. 6,72lít

  1. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 100ml dung dịch NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M. Số gam kết tủa là:

A. 19,700g B. 24,625g C. 29,550g D. 34,475g

  1. Cho dung dịch NaOH dư vào 100ml dung dịch A gồm Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,4M. Số gam kết tủa tạo ra là:

A. 9,850g B. 14,775g C. 17,730g D. 18,000g

  1. Cần bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M và H2SO4 2M để hoà tan hết 23,4 gam Al(OH)3

A. 150ml B. 200ml C. 250ml D. 180ml

  1. 200ml dung dịch A gồm CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M phản ứng với dung dịch NaOH dư. Tìm lượng kết tủa sau phản ứng :

A. 51g B. 45g C. 40g D. 41g

  1. Khi trộn dung dịch chứa 0,0075mol NaHCO3 với 0,01mol Ba(OH)2 thì được m gam kết tủA. Tìm m:

A. 0,7375g B. 1,9700g C. 2,9550g D. 1,4775g

  1. Cho 200ml dung dịch A gồm : NH4+ ; K+ ; SO42- và Cl- với nồng độ lần lượt là : 0,5M; 0,1M; 0,25M và xM . Tính lượng chất rắn thu được khi cô cạn 200ml dung dịch A:

A. 8,09g B. 7,38g C. 12,18g D. 36,9g

  1. Một dung dịch X chứa 0,02mol Cu2+; 0,03mol K+; x mol Cl-y mol SO42- . Tổng khối lượng các muối tan trong dung dịch là 5,435g. Giá trị của x và y lần lượt là :

A . 0,01 và 0,03 B. 0,02 và 0,05 C. 0,05 và 0,01 D. 0,03 và 0,02

  1. Cô cạn dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+ ; 0,1mol Cu2+ ; 0,2 mol SO42- và a mol Cl- được số gam muối khan là:

A. 28,3g B. 31,85g C. 34,5g D. 37,5g

  1. (B-12) Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là

A. NO3- và 0,03 B. Cl- và 0,01

C. CO32- và 0,03 D. OH- và 0,03

  1. (A-13): Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

A. 2,33 gam. B. 1,71 gam. C. 3,31 gam. D. 0,98 gam.

  1. (CĐ-13): Cho 50 ml dung dịch HNO3 1M vào 100 ml dung dịch KOH nồng độ x mol/l, sau phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Giá trị của x là

A. 0,5. B. 0,3. C. 0,8. D. l,0.

  1. Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6,525 gam chất tan. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là

A. 0,75M. B. 1M. C. 0,25M. D. 0,5M.

  1. (CĐ-09): Nhỏ từ từ 0,25 lít dd NaOH 1,04M vào dd gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 molAl2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủA. Giá trị của m là

A. 2,568. B. 1,560. C. 4,128. D. 5,064.

  1. (A-10): Dd X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH- . Dd Y có chứa ClO4-, NO3- , và y mol H+; tổng số mol ClO4-và NO3- là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dd Z. Dd Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là

A. 1. B. 12. C. 13. D. 2.

  1. (A-10) : Cho dd X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl; 0,006 mol HCO3 và 0,001 mol NO3-. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dd chứa a gam Ca(OH)2. Giá trị của a là

A. 0,180. B. 0,120. C. 0,444. D. 0,222.

  1. (CĐ-12): Dung dịch E gồm x mol Ca2+ , y mol Ba2+, z mol HCO3- . Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là

A. V = 2a(x+y). B. V = a(2x+y)

C. V= (x+2y)/2 D. V= (x+y)/a

  1. (B-10): Dd X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl, trong đó số mol của ion Cl là 0,1. Cho 1/2 dd X pư với dd NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủA. Cho 1/2 dd X còn lại pư với dd Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủA. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dd X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 9,21. B. 9,26. C. 8,79. D. 7,47.

  1. (A-10): Cho m gam NaOH vào 2 lít dd NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít dd X. Lấy 1 lít dd X t/d với dd BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủA. Mặt khác, cho 1 lít dd X vào dd CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các pư thu được 7,0 gam kết tủA. Giá trị của a, m tương ứng là

A. 0,08 và 4,8. B. 0,04 và 4,8. C. 0,14 và 2,4. D. 0,07 và 3

  1. (B-11): Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t NO3- mol và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủA. Giá trị của z, t lần lượt là

A. 0,020 và 0,012. B. 0,012 và 0,096. C. 0,020 và 0,120. D. 0,120 và 0,020.

  1. (B-13): Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol SO42- ; 0,12 mol Cl− và 0,05 mol NH4+ . Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 7,190. B. 7,705. C. 7,875. D. 7,020.

  1. Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

 Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;

 Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủA.

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi).

A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam.


  1. Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH, COvà SO. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủA. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc). Tính tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X.

A.14,9 gam. B.11,9 gam. C. 86,2 gam. D. 119 gam.

  1. Cho m gam hỗn hợp muối vào nước thu được dung dịch A chứa các ion: Na+, NH, CO, SO. Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, đun nóng thu được 0,34 gam khí và 4,3 gam kết tủA. Mặt khác, nếu cho dung dịch A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 0,224 lít khí (đktc). Giá trị của m là

A. 4,52. B. 3,69. C. 3,45. D. 2,38.

  1. Có 500 ml dung dịch X chứa các ion: K+, HCO , Cl và Ba2+ . Lấy 100 ml dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư, kết thúc các phản ứng thu được 19,7 gam kết tủA. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 29,55 gam kết tủA. Cho 200 ml dung dịch X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3, kết thúc phản ứng thu được 28,7 gam kết tủA. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn 50 ml dung dịch X thì khối lượng chất rắn khan thu được là

A. 23,700 gam. B. 14,175 gam. C. 11,850gam. D. 10,062 gam.
« Hãy cố gắng hết sức nhé, để sau này ta không có gì phải ân hận, tiếc nuối !!! »








Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương