ChưƠng trình đÀo tạo chuyên khoa cấp I



tải về 439 Kb.
trang2/4
Chuyển đổi dữ liệu09.12.2017
Kích439 Kb.
#4393
1   2   3   4

PHẦN KIẾN THỨC CHUNG



CHỨNG CHỈ 1: tRIẾT HỌC 4 đơn vị học trình = 60 tiết

MỤC TIÊU HỌC TẬP

  1. Trang bị cho học viên những tư tưởng cơ bản của các nền triết học từ cổ đại đến hiện đại, làm cho học viên thấy được triết học Mác là sự kế thừa có chọn lọc những tinh hoa của triết học nhân loại, từ đó có thể khẳng định : triết học Mác là đỉnh cao của tư tưởng triết học nhân loại.

  2. Cung cấp cho học viên một cách có hệ thống những nội dung cơ bản về thế giới quan và phương pháp luận của triết học Mác xít, trên cơ sở học viên nghe giảng và tự nghiên cứu 8 chuyên đề do Bộ Giáo dục và Đào tạo qui định .

  3. Biết vận dụng những nguyên lý, những qui luật, những cặp phạm trù triết học Mác xít vào trong hoạt động nhận thức, cũng như hoạt động thực tiễn của người thầy thuốc. Biết phân tích những vấn đề thực tiễn cuộc sống đang đặt ra.

NỘI DUNG

Lý thuyết:

Chương trình theo chương trình của Bộ Giáo dục – Đào tạo qui định . Tổ Bộ môn Triết học – Khoa Khoa học cơ bản – Trường Đại học Y Dược thực hiện .

  1. Phần Lịch sử triết học: Gồm những chương

  • Đối tượng nghiên cứu của môn Lịch sử triết học .

  • Lịch sử triết học Trung quốc cổ, trung đại

  • Lịch sử triết học Ấn Độ cổ đại

  • Triết học Hy Lạp cổ đại (Lịch sử )

  • Lịch sử triết học Tây Âu thời trung cổ

  • Lịch sử triết học Phục hưng và cận đại ở Tây Âu

  • Triết học cổ điển Đức

  • Lịch sử triết học Mác

  1. Phần giới thiệu một số tác phẩm kinh điển ( Học viên tự đọc )

( Cán bộ giảng giới thiệu, học viên tự đọc )

  1. Phần triết học Mác – Lênin ( gồm 8 chuyên đề sau ):

  • Chủ nghĩa duy vật Mác xít – Cơ sở lý luận của thế giới quan Khoa học .

  • Phép biện chứng duy vật – Phương pháp luận chung nhất của nhận thức khoa học và thực tiễn cách mạng .

  • Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn của chủ nghĩa Mác – Lênin.

  • Lôgic học – Khoa học về tư duy, các phương pháp nhận thức khoa học .

  • Lý luận hình thái kinh tế – xã hội với sự nhận thức con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta .

  • Giai cấp và đấu tranh giai cấp. Biện chứng giữa lợi ích giai cấp, lợi ích dân tộc và lợi ích nhân loại trong thời đại ngày nay.

  • Mấy vấn đề triết học về con người.

  • Tiến bộ xã hội và vấn đề cách mạng xã hội trong thời đại ngày nay.

Thực hành : không có

Phương pháp đánh giá:

  • Kiểm tra viết ( hết Lịch sử triết học )

  • Thi viết ( hết triết học Mác)

  • Viết một bài Khóa luận ( vận dụng những vấn đề triết học vào trong y học )

Cán bộ giảng dạy:

TS. GVC Trần Túy



Tài liệu tham khảo:

  1. Triết học 1, 2, 3. Bộ GD-ĐT, Nxb. Chính trị quốc gia Hà Nội 1993

  2. Lịch sử triết học 1,2,3. Nxb. Tư tưởng văn hóa Hà Nội 1992

  3. Hệ tư tưởng đức, Các Mác và Ph. ăng ghen, tuyển tập ( 6 tập ) tập 1, Nxb. Sự thật Hà Nội 1981.

  4. Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản , Các Mác và Ph ăng ghen , tuyển tập ( 6 tập ) tập 1 , Nxb . Sự thật Hà Nội 1981 .

  5. Chống Đuy rinh , Ph ăng ghen. Nxb sự thật Hà Nội 1971.

  6. Biện chứng của tự nhiên. Ph ăng ghen . Nxb sự thật Hà Nội 1971

  7. Lút vích phoi-ơ-bắc và sự cáo chung của triết học cổ điển Đức .Ph ăng ghen . Nxb sự thật Hà Nội 1971

  8. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán . VI Lênin Nxb sự thật. Hà Nội. 1971 ( Lênin toàn tập. 18 )

  9. Bút ký triết học . VI. Lênin toàn tập . Tập 29. Nxb. Tiến bộ sự thật. Hà Nội . Xuất bản lần thứ 5.

  10. Nhà nước và cách mạng . VI. Lênin toàn tập . Tập 33 . Nxb Tiến bộ sự thật. Hà Nội. Xuất bản lần thứ 5.

  11. Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác Lênin . Toàn tập . 23 Nxb sự thật . Hà Nội. xuất bản lần thứ 5.

  12. Sửa đổi lề lối làm việc .X-Y-Z . Nxb Sự thật. Hà Nội. 1976.

  13. Vì độc lập tự do chủ nghĩa xã hội , Hồ Chí Minh , Nxb Sự thật. Hà Nội. 1976.

  14. Hồ Chí Minh , thư kiêu gọi tổng khởi nghĩa , tiễn tập , tập 1 Hà Nội Nxb sự thật Hà Nội 1980

  15. Nghị quyết đại hội đại biểu toàn quốc lần IV,V,VI,VII,VIII của Đảng Cộng Sản Việt Nam Nxb sự thật Hà Nội ( 1977, 1982, 1987, 1992, 1997 )

  16. Triết học với tư cách là phương pháp luận của Y học , Nxb . Cà Mau 1999

  17. Những vấn đề của triết học Y học – Nguyễn Trình Cơ ( dịch ) Nxb . KHXH,H. 1966

  18. Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và y học . Tài liệu dịch , Vụ Huấn luyện Bộ Y tế 1968


CHỨNG CHỈ 2: NGOẠI NGỮ (PHÁP NGỮ)

14 đơn vị học trình = 210 tiết

MỤC TIÊU HỌC TẬP

  1. Đạt được khả năng giao tiếp thông thường và giao tiếp trong chuyên môn .

  2. Đọc hiểu các tài liệu, tạp chí y-học, các bài nghiên cứu mới và phươngthức sử dụng các loại thuốc mới .

  3. Có kiến thức về ngữ pháp căn bản để hiểu rõ các cấu trúc câu trong y văn .

NỘI DUNG

Lý thuyết

- Giáo trình : LE NOUVEL ESPACE 2 ( Tác giả : Guy Capelle )

Học hết phần bài texte từ chương 1  12 và phần ngữ pháp tương ứng .

- Ngữ pháp :



  • ADJECTIFS

  • COD - COI

  • Y - EN

  • PRONOMS

  • COMPARATIF ET SUPERLATIF

  • PARTICIPE PRÉSENT / GÉRONDIF

  • LE PASSIF

  • LES RELATIFS SIMPLES ET COMPOSÉS

  • PASSÉ COMPOSÉ - Accords du participe passé .

  • PASSÉ COMPOSÉ / IMPARFAIT

  • SUBJONCTIF

  • CONDITIONNEL

  • PLUS-QUE-PARFAIT

  • FUTUR ANTÉRIEUR

Thực hành : Không có

Phương pháp đánh giá :

  • Kiểm tra NGHE-HIỂU  trắc-nghiệm

  • Kiểm tra ĐỌC-HIỂU  trắc-nghiệm thuật-ngữ

 trắc-nghiệm và làm bài ngữ-pháp

 dịch bài



  • Kiểm tra Hành văn  trả lời các câu hỏi từ bài texte

  • Kiểm tra Khả năng Nói  trình bày một đề tài tự chọn bằng tiếng Pháp

Cán bộ giảng dạy :

  • Hồ Đắc QUỲNH

  • Nguyễn Phan SƠN

Tài liệu tham khảo :

  • Le Nouvel Espace 1 & 2

  • Lire et Comprendre ( 220 exercices ) Ed. Hachette.

  • Vocabulaire et Expression ( 500 exercices ) Ed. Hachette.

  • La grammaire française 500 exercices .

  • Le français médical ( sách của thầy Nguyễn Phan SƠN )

  • Tiền tố , hậu tố tiếng Pháp y-học.

CHỨNG CHỈ 2: NGOẠI NGỮ (ANH NGỮ)

14 đơn vị học trình = 210 tiết
MỤC TIÊU

  1. Củng cố 4 kỹ năng: nghe, nói, đọc và viết. Tự nghiên cứu tài liệu bằng tiếng Anh.

  2. Đọc hiểu tài liệu khoa học bằng Anh ngữ, sử dụng tiếng Anh chuẩn trong viết và nói.

  3. Dịch sang tiếng Việt, viết được một đoạn văn, đơn từ hoặc một bài luận bằng tiếng Anh.


NỘI DUNG

Lý thuyết

Chương trình do Bộ môn Ngoại ngữ Khoa Khoa Học Cơ bản Trường ĐHYD TP HCM đảm nhiệm, học theo quy định của Bộ Giáo Dục Đào Tạo.

* Unit 1: Modern Life

* Unit 2: Fortune

* Unit 3: Your future

* Unit 4: Relationships

* Unit 5: The law

* Unit 6: Travel

* Unit 7: Entertainment

* Unit 8: Time out

* Unit 9: Allinth mind

* Unit 10: Your health

* Unit 11: Priorities

* Unit 12: News

* Unit 13: Regrets

* Unit 14: Success



Thực hành: Luyện phát âm, luyện nói, luyện viết.

Phương pháp đánh giá: Thi viết, thi vấn đáp
Cán bộ giảng dạy:

  • GVC Lê thị Sử

  • GVC Nguyễn Ngọc Lựu

  • GVC Lê thị Minh Nguyệt

  • Ths. Phạm Đào Anh Thy

Tài liệu tham khảo: Life lines pre-intermediate- Oxford University Press

CHỨNG CHỈ 3:


CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CƠ BẢN

1. Thông tin chung




  1. Tên học phần: Công nghệ Thông tin Cơ bản

  2. Thuộc khối kiến thức: Cơ bản

  3. Bộ môn phụ trách: Công nghệ Thông tin Dược

  4. Giảng viên phụ trách:




STT

Họ và tên

Học hàm/ Học vị

Đơn vị công tác

Điện thoạ

1

Đặng Văn Giáp

Giáo sư, Tiến sĩ

Khoa Dược

0919605490

2

Đỗ Quang Dương

Tiến sĩ

Khoa Dược

0913662043

3

Chung Khang Kiệt

Thạc sĩ

Khoa Dược

0908091890




  1. Số tín chỉ: -

  • Số tiết lý thuyết: 15

  • Số tiết thực hành, thực tập: 20

  • Số tiết làm việc nhóm: -

  • Số tiết tự học: -

f. Học phần:

  • Bắt buộc: Cho Chuyên khoa 1 (chung các chuyên ngành)

  • Tự chọn: -

g. Điều kiện đăng ký: -

h. Học phần tiên quyết: -

i. Học phần học trước: -

j. Học phần song hành: -



  1. Các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng: -

2. Mục tiêu của học phần




  1. Hiểu rõ lý thuyết liên quan, vận hành và áp dụng được các phần mềm ứng dụng sau đây:

  • Adobe Acrobat Pro: xử lý văn bản dạng *.PDF

  • MS-Word: soạn thảo văn bản khoa học

  • MS-Excel: trình bày biểu đồ và phân tích thống kê mô tả

  • Powerpoint: trình bày bản chiếu điện tử

  1. Kết hợp được các phần mềm nêu trên để trình bày Đề cương nghiên cứu hay Luận văn tốt nghiệp Chuyên khoa 1.

3. Tóm tắt nội dung học phần


Lý thuyết:


STT

Bài học lý thuyết

Số tiết

1

Xử lý văn bản dạng *.PDF (Adobe Acrobat Pro)

3

2

Soạn thảo văn bản khoa học (MS-Word)

3

3

Trình bày biểu đồ thống kê (MS-Excel)

3

4

Phân tích thống kê mô tả (MS-Excel)

3

5

Trình bày bản chiếu điện tử (Powerpoint)

3

Tổng cộng: 15

Thực hành:


STT

Bài học thực hành

Số tiết

1

Adobe Acrobat Pro: xử lý văn bản dạng *.PDF

4

2

MS-Word: soạn thảo Đề cương, Luận văn

4

3

MS-Excel: trình bày biểu đồ thống kê

4

4

MS-Excel: phân tích thống kê mô tả

4

5

MS-Powerpoint: trình bày Đề cương, Luận văn

4

Tổng cộng: 20

4. Phương pháp dạy và học


  • Mỗi bài học tích hợp 3 phần: cơ sở lý thuyết, công cụ vi tính và áp dụng thực tế.

  • Lý thuyết và thực hành.

5. Phương cách kiểm tra/ đánh giá




  • Trắc nghiệm giữa học kỳ

  • Trắc nghiệm cuối khóa

6. Tài liệu tham khảo




  1. Đặng Văn Giáp. Phân tích dữ liệu khoa học bằng chương trình MS-Excel. Xuất bản lần 1 (1997), Nxb Giáo dục.

  2. Bernard V. Liengme. A Guide to Microsoft Excel for Scientists and Engineers. 2nd Ed. (2000), Butterworth-Heinemann, UK.

  3. Robert Barrass. Scientists must write – A guide to better writing for scientists, engineers and students. 2nd Ed . (2002), Routledge, UK.

7. Phần mềm hỗ trợ thực hành




  1. Adobe Acrobat Pro 9.0 (2008)

  2. MS-Excel, MS-Word, MS-PowerPoint (Microsoft Office 2003).


CHỨNG CHỈ 4:
ĐẠO ĐỨC TRONG HÀNH NGHỀ DƯỢC
( chứng chỉ mới xây dựng chưa có nội dung chi tiết)

CHỨNG CHỈ 5:


SINH HỌC PHÂN TỬ CƠ SỞ DƯỢC
1.Thông tin chung:

  • Tên chứng chỉ: Sinh học phân tử cơ sở Dược

  • Thuộc khối kiến thức : Chung

  • Bộ môn – Khoa phụ trách: Bộ môn Vi sinh - Ký sinh, Khoa Dược

  • Giảng viên phụ trách:

PGS.TS. Trần Cát Đông, Bộ môn Vi sinh - Ký sinh, Khoa Dược, ĐT: 0907011100

  • Giảng viên tham gia giảng dạy:

PGS.TS. Trần Cát Đông, Bộ môn Vi sinh - Ký sinh, Khoa Dược, ĐT: 0907011100

GS.TS. Nguyễn Văn Thanh, Đại học Nguyễn Tất Thành, ĐT: 0903622859

TS. Huỳnh Thị Ngọc Lan, Bộ môn Vi sinh - Ký sinh, Khoa Dược,

PGS.TS. Nguyễn Đinh Nga, Bộ môn Vi sinh - Ký sinh, Khoa Dược,

TS. Nguyễn Tú Anh, Bộ môn Vi sinh - Ký sinh, Khoa Dược,

  • Số đơn vị học trình (ĐVHT): 02

  • Số ĐVHT lý thuyết: 02

  • Số ĐVHT thực hành, thực tập: 0

  • Học phần :

  • Bắt buộc: tất cả các ngành, chuyên ngành

  • Điều kiện đăng ký học phần: năm thứ nhất

  • Học phần tiên quyết:

  • Học phần học trước:

  • Học phần song hành:

  • Các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng của học viên (nếu có)

2. Mục tiêu của học phần:



    • Nhận thức được vai trò, vị trí và sự phát triển của sinh học phân tử trong thế kỷ 21

    • Ứng dụng sinh học phân tử trong việc nghiên cứu về thuốc

    • Ứng dụng các kỹ thuật sinh học phân tử trong nhận định vi sinh vật và chẩn đoán

3.Tóm tắt nội dung học phần:

Bài 1. Sinh học phân tử trong thế kỷ 21

1.1. Sự chuyển biến của sinh học phân tử

1.2. Genomics

1.3. Proteomics

1.4. Cytomics

1.5. Sinh học hệ thống

Bài 2. Ứng dụng sinh học trong tìm kiếm thuốc mới

2.1. Sinh học trong nghiên cứu-phát triển thuốc

2.2. Ứng dụng omics trong phát minh thuốc

2.3. Tiếp cận với sinh học hệ thống

2.4. Sàng lọc hiệu năng cao

Bài 3. Kỹ thuật miễn dịch trong phát hiện vi sinh vật

3.1. Phản ứng kháng nguyên - kháng thể

3.2. Kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang

3.3. Kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

3.4. Kỹ thuật miễn dịch enzym

Bài 4. Các kỹ thuật phát hiện vi sinh vật dựa trên acid nucleic

4.1. Kỹ thuật lai acid nucleic

4.2. Kỹ thuật khuếch đại acid nucleic

Bài 5. Sinh học phân tử ứng dụng trong chẩn đoán

5.1. Chẩn đoán bệnh do vi khuẩn

5.2. Chẩn đoán bệnh do vi nấm và ký sinh trùng

Bài 6. Kỹ thuật định týp dựa trên acid nucleic

6.1. Sự đa dạng về di truyền

6.2. Định týp dựa trên sự cắt giới hạn ADN

6.3. Định týp dựa trên kỹ thuật khuếch đại gen

6.4. Kỹ thuật phát hiện các bệnh liên quan đến kiểu gen

Bài 7. Các vấn đề an toàn trong thực hành và ứng dụng sinh học phân tử

7.1. Vấn đề an toàn của ADN tái tổ hợp

7.2. Sinh vật biến đổi gen (GMO)

7.3. Các biện pháp và cách xử lý

4. Phương pháp dạy và học: Giảng bài, thảo luận và seminar theo nhóm
5. Phương pháp, hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập: Báo cáo chuyên đề
6. Tài liệu tham khảo:

    • Nguyễn Văn Thanh, Trần Thu Hoa, Trần Cát Đông và Hồ Thị Yến Linh. Sinh học phân tử. 2007: NXB Giáo dục

    • Trần Cát Đông, Nguyễn Văn Thanh, Huỳnh Thị Ngọc Lan, Nguyễn Đinh Nga, Nguyễn Tú Anh. Giáo trình SĐH Sinh học phân tử cơ sở dược.

7. Phần mềm hay công cụ hỗ trợ thực hành:

    • Bộ phần mềm: Lasergene, phiên bản 7.1

GenBank: www.ncbi.nlm.nih.gov

CHỨNG CHỈ 6: Y DƯỢC XÃ HỘI HỌC


1.Thông tin chung:

  • Tên học phần: Y DƯỢC XÃ HỘI HỌC

  • Thuộc khối kiến thức: Cơ sở

  • Bộ môn – Khoa phụ trách: Quản Lý Dược – Khoa Dược

  • Giảng viên phụ trách: Phạm Đình Luyến

Học hàm: Phó giáo sư

Học vị: Tiến sĩ

Đơn vị công tác: Bộ môn Quản Lý Dược

Điện thoại liên hệ: 0903 324 744

Email: dluyendk@yahoo.com

  • Giảng viên tham gia giảng dạy:

Dương Thị Mai Trang

Học hàm: Chưa

Học vị: Tiến sĩ

Đơn vị công tác: Bộ môn Quản Lý Dược

Điện thoại liên hệ: 0933 645 877

Email: maitrangduong562003@yahoo.ca

Lương Thanh Long



Học hàm: Chưa

Học vị: Thạc sĩ

Đơn vị công tác: Bộ môn Quản Lý Dược

Điện thoại liên hệ: 0903 324 744

Email: luongthanhlongs2007@yahoo.com

  • Số tín chỉ: 03

  • Số tiết lý thuyết: 45

  • Số tiết thực hành, thực tập: 00

  • Số tiết làm việc nhóm: 00

  • Số tiết tự học: 00

  • Học phần :

  • Bắt buộc: cho ngành Dược, chuyên ngành Tổ chức Quản lý dược

  • Điều kiện đăng ký học phần: không

  • Học phần tiên quyết: không

  • Học phần học trước: không

  • Học phần song hành: không

  • Các yêu cầu về kiến thức, kỹ năngcủa học viên: không

2. Mục tiêu của học phần:

  1. Trình bày được những khái niệm cơ bản về xã hội học và xã hội học y tế, có kiến thức để khảo sát, phân tích, dự đoán thực tiễn xã hội, hiện tượng xã hội liên quan đến các lãnh vực hành nghề Y Dược.

  2. Biết được phương pháp nghiên cứu và cách trình bày một đề tài khoa học thuộc lĩnh vực Dược xã hội học.

  3. Phân tích nội dung cơ bản của một số chương trình y tế có tính xã hội cao.

3.Tóm tắt nội dung học phần:



STT

Bài học

Số tiết

1.

Đại cương về xã hội học và xã hội học y tế

8

2.

Phương pháp nghiên cứu Dược xã hội học

5

3.

Chăm sóc thuốc men và đảm bảo công bằng trong bảo vệ sức khỏe nhân dân (Pharmaceutical Care)

2

4.

Chính sách thuốc thiết yếu của Việt Nam và thế giới

2

5.

Xã hội học bệnh viện

6

6.

Chiến lược phát triển ngành Dược

4

7.

Chính sách quốc gia về thuốc

4

8.

Bảo hiểm y tế và thuốc cho bảo hiểm y tế

4

9.

Lịch sử ngành Y Dược thế giới và Việt Nam

4

10.

Quan điểm của Đảng về công tác y tế

4

11.

Đạo đức hành nghề Y Dược

2

4. Phương pháp dạy và học:

- Thuyết trình kết hợp thảo luận.

- Phương tiện: máy tính cá nhân kết nối projector trình chiếu + handout.
5. Phương pháp, hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập:

Trắc nghiệm và câu hỏi ngắn

6. Tài liệu tham khảo:



1. Đào Hữu Hồ – Thống kê xã hội học – NXB ĐH quốc gia Hà nội

  1. Nguyễn Văn Lê – Nhập môn xã hội học – NXB Giáo Dục 1997

  2. PGS Vũ Minh Tâm – Xã hội học – NXB Giáo Dục 2001

  3. PGS TS Lê Văn Truyền – Đề cương bài giảng dược xã hội học – 2002

  4. Ministry of health – Vietnam essential drug list – the 4th edition 1999

  5. WHO – The use of essential drugs – 1995.

  6. Nguyễn Thế Phán, Kỹ Thuật Soạn Thảo Văn Bản Quản Lý Kinh Tế Và Quản Trị Kinh Doanh, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.


7. Phần mềm hay công cụ hỗ trợ thực hành: không
CHỨNG CHỈ 7: LUẬT VÀ PHÁP CHẾ DƯỢC
1.Thông tin chung:

  • Tên học phần: PHÁP CHẾ DƯỢC CHUYÊN NGÀNH

  • Thuộc khối kiến thức: Cơ sở

  • Bộ môn – Khoa phụ trách: Quản Lý Dược – Khoa Dược

  • Giảng viên phụ trách: Phạm Đình Luyến

Học hàm: Phó giáo sư

Học vị: Tiến sĩ

Đơn vị công tác: Bộ môn Quản Lý Dược

Điện thoại liên hệ: 0903 324 744

Email: dluyendk@yahoo.com

  • Giảng viên tham gia giảng dạy:

Dương Thị Mai Trang

Học hàm: Chưa

Học vị: Tiến sĩ

Đơn vị công tác: Bộ môn Quản Lý Dược

Điện thoại liên hệ: 0933 645 877

Email: maitrangduong562003@yahoo.ca

  • Số tín chỉ: 03

  • Số tiết lý thuyết: 30

  • Số tiết thực hành, thực tập: 30

  • Số tiết làm việc nhóm: 00

  • Số tiết tự học: 00

  • Học phần :

  • Bắt buộc: cho ngành Dược, chuyên ngành Tổ chức Quản lý dược

  • Điều kiện đăng ký học phần: không

  • Học phần tiên quyết: không

  • Học phần học trước: không

  • Học phần song hành: không

  • Các yêu cầu về kiến thức, kỹ năngcủa học viên: không

2. Mục tiêu của học phần:



  1. Trình bày được nội dung chủ yếu của các văn bản qui phạm pháp luật liên quan đến các lĩnh vực hành nghề dược.

  2. Giải thích và áp dụng đúng các qui định của pháp luật đối với công tác quản lý dược trong mọi lĩnh vực trong hành nghề dược.

  3. Hiểu, giải thích và thực hiện đúng các qui chế dược.

3.Tóm tắt nội dung học phần:



Lý thuyết: 2 tín chỉ = 30 tiết

STT

Tên bài học

Số tiết

1

Pháp chế xã hội chủ nghĩa và pháp chế dược

2

2

Luật Dược

2

3

NĐ79/CP chi tiết hóa một số điều của luật Dược

2

4

NĐ45/CP về xử phạt vi phạm hành chính trong các lãnh vực hành nghề Dược

2

5

Các qui định của pháp luật về quản lý chất lượng thuốc

2

6

Qui dịnh của pháp luật về hành nghề dược tư nhân

2

7

Qui định của pháp luật về ghi nhãn thuốc

2

8

Những qui định của pháp luật về thanh tra áp dụng trong lĩnh vực y tế

4

9

Những quy định liên quan đến việc kê đơn và bán thuốc theo đơn

4

10

Quản lý thuốc gây nghiện

3

11

Quản lý thuốc hướng tâm thần

3

12

Qui định về thông tin quảng cáo thuốc

2


Thực hành: 1 tín chỉ = 30 tiết

STT

Tên bài học

Số tiết

1

Chế độ quản lý, phân loại, dự trù, bảo quản, mua bán, xuất nhập khẩu thuốc gây nghiện

8

2

Chế độ quản lý, phân loại, dự trù, bảo quản, mua bán, xuất nhập khẩu thuốc hướng tâm thần

8

3

Xét phân tích nhãn thuốc

4

4

Duyệt đơn thuốc

8

5

Qui tắc xử phạt vi phạm hành chính trong các lãnh vực quản lý nhà nước về Dược

4

4. Phương pháp dạy và học:

- Thuyết trình kết hợp thảo luận.

- Phương tiện: máy tính cá nhân kết nối projector trình chiếu + handout.

5. Phương pháp, hình thức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập:



- Lý thuyết : trắc nghiệm kết hợp với viết tiểu luận.

- Thực hành : Giải các bài tập hoặc giải quyết các tình huống pháp lý thường gặp trong thực tế (thi viết) và viết tiểu luận

6. Tài liệu tham khảo:



  1. Quốc Hội, Luật bảo vệ sức khỏe nhân dân – Luật dược – Luật Thanh tra.

  2. Chính phủ, Các nghị định về dược.

  3. Bộ trưởng Bộ y tế nước CHXHCN VN, Các qui chế dược, các thông tư hướng dẫn các văn bản qui phạm pháp luật về dược.

  4. Kỹ thuật bào chế các dạng thuốc tập I, II, III.

  5. Dương Thanh Cảnh, Bảo quản thuốc và dụng cụ y tế - NXB Y học, 1988.

  6. Đỗ Hoàng Toàn, Quản lý nhà nước, NXB Đại học Kinh tế Quốc dân.


7. Phần mềm hay công cụ hỗ trợ thực hành: không


CHỨNG CHỈ 8: DƯỢC ĐỘNG HỌC

3 đơn vị học trình = 45 tiết



Mục tiêu học tập

  1. Trình bày được ý nghĩa của Dược động học và mục tiêu của nghiên cứu về Dược động học lâm sàng.

  2. Nêu được đặc điểm của các giai đoạn hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ của một thuốc và các yếu tố ảnh hưởng đến các giai đoạn này.

  3. Trình bày được ý nghĩa các thông số dược động của 3 giai đoạn hấp thu, phân bố, thải trừ. Nêu một số phương pháp tính toán và ứng dụng các thông số này trong Dược động học lâm sàng.


NỘI DUNG

* Lý thuyết:

1. Mục tiêu và vị trí của môn học-Phương pháp nghiên cứu Dược động học

2. Sự hấp thu thuốc

2.1. Sự hấp thu qua màng nhày tiêu hóa

2.2. Hiệu ứng vượt qua lần đầu (ở ruột, gan, phổi)

2.3. Khái niệm về sinh khả dụng - Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh khả dụng

2.4. Trường hợp các đường hấp thu thuốc

3. Sự phân bố thuốc

3.1. Sự phân bố trong máu - Sự gắn kết với protein huyết tương

3.2. Sự phân bố tại mô

3.3. Khái niệm về thể tích phân bố-Các yếu tố ảnh hưởng đến thể tích phân bố

4. Sự biến đổi sinh học của thuốc

4.1. Sự chuyển hóa thuốc ở gan

4.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển hóa thuốc ở gan

5. Sự thải trừ thuốc

5.1. Sự thải trừ qua thận

5.2. Sự thải trừ qua mật

5.3. Các đường bài tiết khác

5.4. Độ thanh lọc thuốc

5.5. Thời gian bán thải

6. Xác định các thông số dược động

7. Dược động học và chứng thiểu năng thận

8. Dược động học và chứng thiểu năng gan

9. Dược động học và tuổi tác

10. Dược động và tập quán sống

11. Dược động học và sự tương tác thuốc


Thực hành : Không có
Phương pháp đánh giá: Hình thức trắc nghiệm và Bài tập ngắn
Cán bộ giảng dạy : PGS. TS Mai Phương Mai
Tài liệu tham khảo :

1. Bộ môn Dược lâm Sàng –Đại Học Dược Hà Nội - Dược Lâm sàng. NXB Y học 1999

2. Labaume J.P. Pharmacocinétique- Principes fondamentaux. Masson 1984

3. Houin G.- Pharmacocinétique- 1990

4. Singlas E., Taburet A.M. – Abrégée de Pharmacocinétique. Hoechst Biologie 1990

5. Leon Shargel, Andrew B.C.- Applied Biopharmaceutics & Pharmacokinetics . Prentice Hall Int., Inc. 1999




tải về 439 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương