Chương I và II : Tổng quan về tmdt và các mô hình tmdt


d. Trang web cung cấp thông tin - informational site



tải về 0.58 Mb.
trang6/7
Chuyển đổi dữ liệu01.11.2017
Kích0.58 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

d. Trang web cung cấp thông tin - informational site.

58. Kế toán và logistics là hai ví dụ về mảng hoạt động nào khi triển khai thương mại điện tử? Accounting and logistics are examples of:



a. Dịch vụ vận chuyển - transportation services.

b. Back-office operations.

c. Dịch vụ khách hàng - customer service.

d. Thực hiện đơn hàng - order fulfillment

59. FTU lập ra danh mục các câu hỏi và câu trả lời mà sinh viên mới vào trường hay quan tâm dựa trên một điều tra quy mô trong vài năm. Đây là hình thức gì?




a. Ứng dụng chiến lược giao tiếp với khách hàng - a customer-facing application.







b. Bảng câu hỏi - a FAQ page.







c. Hoạt động trực tuyến - online networking.







d. Ứng dụng chiến lược khách hàng trung tâm - a customer-centric intelligence application.



60. Ngược với giao dịch thương mại truyền thống theo kiểu đẩy-push, giao dịch thương mại điện tử thường theo kiểu kéo-pull và có đặc điểm là:






a. Khởi đầu với một đơn hàng - begins with an order.







b. Xây dựng kho hàng mà không cần quan tâm đến nhu cầu tiềm năng - builds inventory without regard for potential demand.







c. Bắt đầu với việc tiến hành sản xuất sản phẩm để lưu kho - begin with manufacturing a product which is shipped to inventory







d. Có số lượng hàng thành phẩm lưu kho lớn hơn - has a much larger finished goods inventory level.




61. Tất cả các dịch vụ nhằm đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm mà họ đặt mua qua mạng trong thời gian đã cam kết được gọi là gì?






a. logistics.







b. back-office operations.







c. Thực hiện đơn hàng - order fulfillment.







d. Vận tải - transport.




62. Việc tổ chức nhận hàng trả lại từ những khách hàng không hài lòng đến người cung cấp được gọi là gì?




a. order fulfillment







b. logistics.







c. reverse logistics.







d. front-office operations.




63. Dr. Tang đặt mua một chiếc laptop tại Denn Computer qua website của công ty. Công ty xác nhận đơn hàng sau 10 phút và hạn giao hàng là 3 ngày. Mỗi ngày sau đó, Denn đều gửi cho Dr. Tang email thông báo về tình hình lắp ráp chiếc laptop theo yêu cầu đó. Khi hàng bắt đầu giao, Dr. Tang nhận được một email thông báo thời gian bắt đầu giao hàng. Đây là ví dụ về:




a. Giao hàng - purchase dispatch.







b. Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng - customer support during purchase.







c. Hỗ trợ sau khi mua - postpurchase support.







d. Hỗ trợ trước khi mua hàng - pre-purchase support.




64. Bán hàng, quảng cáo và hỗ trợ khách hàng trực tuyến là ví dụ về mảng hoạt động nào trong thương mại điện tử?




a. Dịch vụ khách hàng - customer service.







b. Thực hiện đơn hàng - order fulfillment.







c. Back-office operations.







d. Hoạt động bán hàng - front-office operations.




65. GS. Dang lên website của công ty DennVN để mua một chiếc máy tính. Trong quá trình mua hàng, GS. Dang lựa chọn linh kiện và cấu hình máy tính phù hợp và nhận được mức giá cụ thể đối với từng loại máy tính bà xem xét và thời hạn giao hàng đối với từng loại. Đây là ví dụ về hoạt động nào?




a. Hỗ trợ sau khi mua - postpurchase support.







b. Hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình mua hàng - customer support during purchase.







c. Giao hàng - purchase dispatch.







d. Hỗ trợ trước khi mua - pre-purchase support.




66. Với mức thiệt hại trên 1.2 tỷ USD, thiệt hại lớn nhất trong lịch sử các công ty dot.com xảy ra với:.




a. E-Toys.







b. Amazon.com.







c. Kozmo.com.







d. Webvan.




67. Trong thương mại điện tử, các hoạt động sau là ví dụ về hoạt động hỗ trợ khách hàng trực tuyến,NGOẠI TRỪ




a. Sự hiện diện của website - site availability.







b. Thời gian trả lời - response time.







c. Hỗ trợ đối với sản phẩm hư hỏng - product failure rate.







d. Cung cấp dữ liệu kịp thời ngay trên website - timeliness of data on the Web site.




68 Khả năng giao hàng đúng thời hạn là vấn đề của:






a. Đối với tất cả các hoạt động trên thế giới, tuy nhiên đây không phải là trở ngại đối với các hoạt động nội địa - in global operations, but it is rarely a problem in domestic operations.







b. Cả thương mại truyền thống và thương mại điện tử - in both off-line and online commerce.







c. Các dịch vụ logistics truyền thống, nhưng vấn đề này chỉ có thể thực hiện trong thương mại điện tử - in traditional logistics, but the problem has been solved in e-commerce.







d. Chỉ đối với thương mại điện tử - unique to e-commerce.




69. Đối với các công ty bán hàng trực tuyến, ví dụ người sản xuất hay bán lẻ, bước thứ hai trong quá trình thực hiện đơn hàng là gì?




a. Kiểm tra nguồn hàng trong kho - checking for product availability.







b. Nhận đơn đặt hàng - receiving the customer’s order.







c. Thực hiện đơn hàng - order fulfillment.







d. Dự báo nhu cầu - demand forecasting.




70. Khi TS. Vu vừa hoàn thành đơn đặt hàng mua một hộp mực in cho máy in của mình, website của công ty TA lập tức đưa ra gợi ý về hộp mực màu cho loại máy in đó và các loại giấy in phù hợp. Đây là ví dụ về hình thức bán hàng nào?




a. Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling.







b. Bán những sản phẩm liên quan - cross-selling.







c. Thu hút khách hàng tiềm năng - prospecting.







d. Chương trình xác định khách hàng trung thành - a customer loyalty program.




71. Chỉ ra những hoạt động có thể cải tiến để nâng cao hiệu quả các giao dịch thương mại điện tử trực tuyến.

a. logistics - are accomplished solely through improved links with logistics

b. cải tiến hệ thống thanh toán - are accomplished solely through implementing linkages with payment systems.

c. thay đổi cơ cấu trong công ty - are accomplished solely through improvements within the organization.



d. Tất cả các lựa chọn - may come from within the organization, from improved links with logistics, and through linkages with payment systems.

72. Chiến lược thực hiện đơn hàng theo đó các linh kiện, bộ phận cấu thành sản phẩm được tập hợp từ nhiều hơn hai địa điểm được gọi là gì?



  1. Trì hoãn thực hiện đơn hàng - order postponement

  2. merge-in-transit.

  3. Giao hàng tập trung - leveraged shipments.

  4. Kho hàng lưu động - a rolling warehouse.

73. Vai trò của 3PL trong logistics đối với các công ty thương mại điện tử có đặc điểm gì?

  1. . Các doanh nghiệp thương mại điện tử ít khi sử dụng các bên thứ ba - 3PL suppliers are rarely used by e-commerce companies.

  2. Tất cả các dịch vụ logistics phục vụ cho các công ty kinh doanh trực tuyến phải do các bên thứ ba cung cấp- all logistics services for online companies must be provided by 3PL suppliers.

  3. Rất quan trọng lúc trong giai đoạn khởi đầu của các doanh nghiệp, nhưng nhiều doanh nghiệp thương mại điện tử lớn hiện nay đang tự triển khai hệ thống logistics nội bộ - crucial at start-up, but many large e-commerce companies are now developing internal logistical components.

  4. Các doanh nghiệp thương mại điện tử phối hợp với các bên thứ ba để thực hiện các hoạt động logistics - 3PL suppliers coordinate internal and external logistics functions in e-commerce companies

74. Trong quá trình giao dịch trực tuyến, website bán hàng cung cấp các phiếu mua hàng, phiếu giảm giá, dịch vụ miễn phí được gọi là gì?

Choose one answer.


a. Xúc tiến - promotion.

b. Bán sản phẩm dịch vụ liên quan - cross selling.

c. Bán thêm các sản phẩm dịch vụ khác - up selling.

d. Bình luận - comment.

75. Trong quá trình giao dịch trực tuyến, website bán hàng đưa ra các lựa chọn liên quan với giá cao hơn, chất lượng và tính năng cao hơn, đây là quá trình:

Choose one answer.



a. Xúc tiến - promotion.

b. Bán sản phẩm dịch vụ liên quan - cross selling.

c. Bán thêm các sản phẩm dịch vụ khác - up selling.

d. Bình luận - comment.

76. Bán hàng, quảng cáo và hỗ trợ khách hàng trực tuyến là ví dụ về mảng hoạt động nào trong thương mại điện tử?

a. Back-office operations.

b. Thực hiện đơn hàng - order fulfillment.

c. Dịch vụ khách hàng - customer service.



d. Hoạt động bán hàng - front-office operations.
77. Portal có vai trò làm giao diện giữa công ty, khách hàng và nhà cung cấp để cung cấp thông tin đến từng nhóm đối tượng cụ thể được gọi là gì?

a. Cổng cung cấp các sản phẩm tự phục vụ

b. Cổng thông tin nội bộ

c. Cổng thông tin bên ngoài

d. Cổng thông tin cá nhân

78. Một gói phần mềm tập hợp các công cụ thương mại điện tử, các module và components tích hợp với nhau trong một hệ thống thương mại điện tử gọi là gì?

a. Trọn gói phần mềm về TMĐT

b. Một gói phần mềm theo chức năng

c. Một catalog điện tử

d. Phần mềm trang chủ bán hàng

Chương X: Đấu giá điện tử

1 Sau đây là các bước trong giao dịch trực đấu giá trực tuyến, NGOẠI TRỪ:

a. người bán và người mua đưa ra các điều khỏan cho giao dịch bao gồm giá cả, chất lượng sản phẩm, giao hàng và các điều khỏan về

thanh toán.



b. người mua sắp xếp tất cả các sản phẩm bằng giá trên catalog.

c. phần mềm lọc các lựa chọn đưa ra các thông tin để giúp người mua và người bán quyết định mua hoặc bán cái gì và mua từ nhà

cung cấp nào.

d. tất cả các thông tin liên quan về sản phẩm và người bán hoặc người mua chỉ tập trung tại một địa điểm.

2 Chỉ ra hình thức đấu giá, theo đó vật đang đấu giá được bán cho người trả giá cao nhất?

a. Hình thức đấu giá kiểu Hà Lan - a Dutch auction.

b. Hình thức đấu giá tự do - a free-fall auction.

c. Hình thức đấu giá kiểu Anh - an English auction.

d. Hình thức đấu giá Yankee - a Yankee auction.

3 Chỉ ra ví dụ minh hoạ cho giá động – dynamic pricing.

a. ”giá cả chỉ áp dụng trong tuần này” đăng trên các banner quảng cáo - “this week only” sale prices found in a banner ad.

b. Giá cả tại một cửa hàng rau quả - prices found in a grocery store.

c. Giá cả được công bố trên Catalog - prices found in a catalog.



d. Giá cả được ấn định thông qua thương lượng và trả giá - prices set by negotiation and bargaining.

4 Mô hình kinh doanh nào phù hợp với các giao dịch điện tử có một người bán nhiều người mua?

a. Sàn giao dịch hàng đổi hàng điện tử - E-bartering

b. Sàn giao dịch động - Dynamic exchanges

c. Sàn đấu thầu - Reverse auctions

d. Sàn đấu giá - Forward auctions

5 Sau đây là những lợi ích của đấu giá đối với người bán, NGOẠI TRỪ?

a. Người bán có thể nhận được những thông tin nhạy cảm về giá cả - sellers receive valuable price sensitivity information.

b. Người bán không cần phải ra mặt - sellers are always anonymous.



c. Người bán có thể bán được số lượng ln hàng tn kho rt nhanh chóng - sellers can liquidate large quantities of obsolete items very quickly. (sai)

d. Đấu giá có thể giúp tăng số lượng khách hàng và giảm thời gian quay vòng - auctions can broaden the customer base and reduce cycle time.

6 Chiêu thức được người tham gia đấu thầu sử dụng theo đó dùng một số người giả tham gia trả giá rất cao để loại bỏ những người cùng tham gia, sau đó người này rút lui vào phút cuối để người thứ hai trúng thầu với mức giá thấp hơn nhiều được gọi là:

a. Dùng phần mềm để đẩy giá lên cao

b. Người bán thuê người tham gia trả giá cao

c. Người mua thuê người tham gia trả giá cao

d. Tham gia chào giá vào phút chót

7 Trong các giao dịch điện tử sử dụng hình thức định giá linh hoạt hay giá động,

a. Giá cả do người bán đưa ra dựa trên cơ cấu chi phí - prices are set by the seller based on its cost structure.

b. Giá cố định - prices are static.

c. Giá cả không cố định và vì thế nên thường xuyên thay đổi - prices are not fixed, and so change rapidly.

d. Giá cả do các cơ quan của Chính phủ điều tiết - prices are regulated by government entities.


8 Sau đây là những lợi ích của đấu giá đối với người mua, NGOẠI TRỪ:



a. Người mua có nhiều cơ hội mặc cả - buyers are given the opportunity to bargain through the prices they bid.

b. Người mua có thể không cần xuất hiện - buyers can remain anonymous.

c. Các cuộc đấu giá bảo đảm cho người mua có thể mua được hàng hóa với giá rẻ nhất - auctions guarantee buyers that they have

received the lowest possible price on any item upon which their bid is successful.

d. Người mua có cơ hội mua được hàng độc và quý - buyers are given the opportunity to purchase unique items and collectibles.

9 Rachel là người sưu tập đồ gốm cổ. Cô lên web đấu giá và chào bán một bình gốm. Trước khi rời khỏi website, cô vào xem và trả giá bốn món đồ khác đang được đấu giá trên đó. Thuật ngữ nào sau đây mô tả đúng hành động trên:

a. Toàn cầu - ubiquity.

b. Cá thể hóa - personalization.

c. Lòng trung thành - stickiness.

d. Tiện dụng - usefulness.(sai)

10 Trong các giao dịch điện tử có một người mua và nhiều người bán, mô hình kinh doanh nào dưới đây phù hợp nhất?

a. Sàn giao dịch động - Dynamic exchanges

b. Sàn giao dịch hàng đổi hàng điện tử - E-bartering

c. Sàn đấu giá - Forward auctions

d. Sàn đấu thầu - Reverse auctions

11. Hình thức nào dưới đây phù hợp nhất đối với giao dịch điện tử có nhiều người mua và nhiều người bán?

a. Sàn đấu thầu - Reverse auctions

b. Sàn giao dịch động - Dynamic exchanges



c. Sàn giao dịch hàng đổi hàng điện tử - E-bartering

d. Sàn đấu giá - Forward auctions

12. Chiêu thức được người bán sử dụng theo đó cử một số người tham gia đấu thầu và chào giá cùng với những người tham gia để đẩy giá lên cao được gọi là:

a. Người mua thuê người tham gia trả giá cao



b. Người bán thuê người tham gia trả giá cao

c. Dùng phần mềm để đẩy giá lên cao

d. Tham gia chào giá vào phút chót

13. Một website đấu giá chuyên đấu giá các món hàng phục vụ một chuỗi cung cấp trong một ngành được gọi là:

a. website đấu giá kiểu Hà Lan

b. website đấu giá chuyên dụng

c. website đấu giá

d. website đấu thầu

14. Bước đầu tiên trong quá trình đấu giá trực tuyến là:



a. tìm hiểu và so sánh

b. bắt đầu đấu giá

c. các loại dịch vụ sau đấu giá

d. tiến hành đấu thầu

15. Chỉ ra hình thức auction, theo đó người mua đưa ra mức giá họ sẵn sàng trả cho sản phẩm hoặc dịch vụ, người bán đưa ra các sản

phẩm và dịch vụ với mức giá đó để người mua lựa chọn?

a. Hình thức đấu giá kiểu Yankee - the Yankee auction model.

b. Hình thức đấu thầu tự do - the free-fall auction model.



c. Hình thức tự đưa ra giá của bạn - a name-your-own-price model.

d. Hình thức đấu thầu - the tendering system model.

16. Các nghiên cứu đã cho thấy những website thương mại điện tử có sử dụng mô hình đấu giá trực tuyến có xu hướng:

a. Xây dựng cộng đồng chậm hơn so với các web chỉ có chức năng bán hàng - reach critical mass more slowly than other models.



b. Xây dựng được cộng đồng nhanh hơn so với các web chỉ có chức năng chỉ bán hàng - reach critical mass more quickly than catalog-order-based.

c. Dễ thất bại hơn so với các mô hình khác - fail more often than other models.

d. Có nhiều lợi nhuận hơn - become liquid.

17. Hình thức đấu giá cho phép các bên tham gia tại mọi nơi, mọi lúc được gọi là:

a. sàn giao dịch thực hiện đấu giá

b. trung gian thực hiện đấu giá



c. đấu giá động

d. đấu giá trên mạng cá nhân


18. Quyết định đầu tiên trong xây dựng website đấu giá là:

a. nên sdng nhà trung gian hay tcông ty tiến hành đấu giá.

b. nên hay không sử dụng chiến lược giá tĩnh

c. trong bao lâu thì phiên đấu giá sẽ tiến hành

d. liệu công ty có nên đấu giá hay không


19. Chỉ ra hình thức đấu giá, theo đó các vật đấu giá được giới thiệu trên Internet nhưng quá trình đấu giá vẫn được tổ chức như

truyền thống?

a. Hình thức đấu giá kiểu Anh - an English auction.

b. Hình thức đấu giá kiểu Hà Lan - a Dutch auction.

c. Hình thức đấu giá Yankee - a Yankee auction.

d. Hình thức đấu giá có liệt kê danh mục được phân loại - a classified listing.
20. Trong một cuộc đấu giá kiểu Hà Lan, số máy tính đấu giá là 15 chiếc, hai bên A và B tham gia và trả giá như nhau. Bên A trả giá

trước bên B 25 phút. Trong trường hợp này kết quả sẽ như thế nào?

a. Chỉ bên A mua được máy tính - will get a computer but B will not.

b. Bên B sẽ phải trả giá cao hơn để mua được máy tính - B will have to up his bid to get a computer.



c. Cả bên A và bên B đều sẽ mua được máy tính - both A and B will get computers.

d. Bên B sẽ mua được máy tính vì giá của anh ta đưa ra là giá cao thứ hai - B will get the computer because his bid is the second high bid.

21.Chỉ ra hình thức đấu giá, theo đó vật được đấu giá sẽ được bán cho người đầu tiên trả giá bằng với mức được người bán đặt ra?

a. Hình thức đấu giá kiểu Anh - an English auction.

b. Hình thức đấu giá kiểu Yankee - a Yankee auction.

c. Hình thức đấu giá kiu Hà Lan - a Dutch auction

d. Hình thức đấu giá nhanh - a quick win auction





Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương