Chương I và II : Tổng quan về tmdt và các mô hình tmdt



tải về 0.58 Mb.
trang3/7
Chuyển đổi dữ liệu01.11.2017
Kích0.58 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

QUIZ 5


1. Banner quảng cáo ngẫu nhiên sẽ được sử dụng phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

  1. Giới thiệu bộ phim mới

  1. Một công ty muốn tập trung vào một đoạn thị trường hẹp

  1. Quảng cáo của hãng xe Jeep tập trung vào những người thích phiêu lưu

  1. Quảng cáo của hãng Dell tập trung vào những người muốn nâng cấp máy tính

2. Do việc thu hút và lôi kéo khách hàng ngày càng trở nên khó khăn và tốn kém, nội dung của website có vai trò quan trọng trong việc:

a. giữ khách hàng (stickiness)

b. khu vực hóa (localization)

c. sự quay trở lại của khách hàng (rotation)

d. tạo ấn tượng tốt (impression)

3. Để tối đa hoá số lần được kích chuột, nghiên cứu đã chỉ ra rằng các banner quảng cáo nên xuất hiện vào vị trí nào?

a. góc dưới bên phải, gần thanh cuộn (scroll bar)

b. phía trên website

c. bất kỳ vị trí nào trên website, vị trí không ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách hàng

d. một phần ba trang web, phía dưới màn hình

4. Jose quyết định mua một chiếc xe Saturn VUE, một cửa hàng trực tuyến giúp anh ta tìm được người bán với mức giá Jose cho là phù hợp.Đây là ví dụ về mô hình nào?

a. môi giới sản phẩm (product brokering)

b. đánh giá sản phẩm và dịch vụ

c. xác định nhu cầu

d. môi giới thương mại (merchant brokering)

5. Khi sử dụng e-mail để quảng cáo đến một nhóm khách hàng mục tiêu sẽ có những ưu điểm sau, NGOẠI TRỪ: HỎI (chỉ có câu a thôi chứ)

a. các nghiên cứu đã chỉ ra rằng nhận thức của khách hàng đối với sản phẩm ngày càng tốt hơn khi số lần quảng cáo ngày càng tăng

b. hầu hết các công ty đều có kho dữ liệu khách hàng phục vụ quảng cáo

c. phương pháp này tiết kiệm chi phí

d. công ty có thể nhắm vào nhóm khách hàng tiềm năng nhất

6. Khó khăn lớn nhất khi thực hiện các cuộc điều tra trực tuyến là gì?

a. khó lấy được mẫu ngẫu nhiên

b. những thông tin thu thập trực tuyến thường có độ tin cậy thấp

c. khó có thể tiếp cận mẫu với quy mô lớn

d. khách hàng không thích điều tra trực tuyến

7. Một câu lạc bộ sách trực tuyến đăng những quảng cáo cho Amazon.com và câu lạc bộ này nhận được môt khoản phí mỗi lần khách hàng kích chuột vào banner quảng cáo đó. Đây là hình thức gì?

a. marketing liên kết (affiliate marketing)

b. focus group

c. B2B

d. target marketing

8. Một quảng cáo được xuất hiện bên dưới cửa sổ trang web được mở ra để khi người xem đóng các cửa sổ đó sẽ nhìn thấy quảng cáo, đây là hình thức quảng cáo gì?



a. pop-under ad

b. pop-up ad

c. changing homepage

d. invisible ad

9. Một website giúp các khách hàng lựa chọn được những món quà tặng phù hợp sau khi trả lời một số các câu hỏi nhất định. Đây là mô hình thương mại điện tử nào?

a. môi giới sản phẩm (product brokering)

b. đánh giá sản phẩm và dịch vụ

c. xác định nhu cầu (need identification)

d. môi giới thương mại (merchant brokering)

10. Những kỹ thuật sau đây được sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu về khách hàng trực tuyến NGOẠI TRỪ:

a. khách hàng cung cấp thông tin trên website

b. theo dõi hoạt động của khách hàng trên mạng

c. mua danh bạ địa chỉ và điện thoại từ các telemarketers

d. xây dựng dữ liệu thông qua quá trình mua sắm của khách hàng

11. Nỗ lực để reo rắc thông tin về sản phẩm nhằm tác động đến quan hệ giữa người mua-người bán được gọi là:

a. advertising

b. segmentation

c. personalization

d. puch technology

12. Quá trình chia nhỏ thị trường thành những nhóm khác nhau theo một số tiêu chí để tiến hành nghiên cứu được gọi là gì?

a. market segmentation – phân đoạn thị trường

b. target marketing – xác định thị trường mục tiêu

c. marketing research – nghiên cứu thị trường

d. personalization – cá thể hóa

13. Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là.

a. ad views – số lượt người xem

b. click ratio – tỉ lệ nhấp chuột

c. ad reach – tiếp cận quảng cáo

d. pull – chiến lược kéo

14. Thay vì thực hiện các chiến lược quảng cáo truyền thống tốn kém, một nhà xuất bản căn cứ vào các bình luận tích cực đối với những quyến sách mới để dự đoán lượng tiêu thụ. Đây là ví dụ về:

a. marketing lan tỏa (viral marketing)

b. quảng cáo đến từng cá nhân (personal advertising)

c. quảng cáo liên kết (affiliate marketing)

d. trưng cầu ý kiến khách hàng (polls)

15. Trong các quảng cáo với mục đích xây dựng cộng đồng - community approach, đặc điểm nào sau đây đúng?

a. khách hàng được trả thù lao dựa trên thời gian đọc quảng cáo

b. không cần thiết kế đẹp

c. người quảng cáo dựa vào truyền miệng (word of mouth)

d. một series quảng cáo được thiết kế dựa vào hành vi khách hàng tiềm năng

16. Wanda cần mua một chiếc máy tính mới nhưng không biết chính xác cấu hình nào phù hợp.Một cửa hàng trực tuyến giúp cô xác định chính xác cấu hình phù hợp với nhu cầu của mình. Đây là mô hình thương mại điện tử nào?




a. môi giới sản phẩm (product brokering)







b. đánh giá sản phẩm và dịch vụ







c. xác định nhu cầu







d. môi giới thương mại (merchant brokering)




17. Sàn giao dịch chứng khoán NASDAQ là điển hình của mô hình TMĐT nào sau đây:

a. marketing liên kết (affilliate marketing)

b. mua bán theo nhóm (group purchasing)

c. sàn giao dịch điện tử (e-marketplace)

d. khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model)

18. Wal-Mart xây dựng một website để bán các sản phẩm của mình, tuy nhiên đa số các hoạt động của công ty vẫn được thực hiện tại các cửa hàng bán lẻ. Đây là mô hình:

a. TMĐT thuần túy (pure E-commerce)

b. TMĐT truyền thống (brick-and-morar operation)

c. TMĐT trên nền thương mại truyền thống (click-and-mortar operation)

d. một mạng lưới giá trị gia tăng

19. Để tối đa hóa số lần được kích chuột, nghiên cứu đã chỉ ra rằng các banner quảng cáo nên xuất hiện vào vị trí nào?.

a. bất kỳ vị trí nào trên website, vị trí không ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách hàng

b. phí trên website

c. một phần ba trang web, phía dưới màn hình

d. góc dưới bên phải màn hình, gần thanh cuộn (scroll bar)

20. Nỗ lực để tuyên truyền thông tin về sản phẩm nhằm tác động đến quan hệ giữa người mua-người bán được gọi là:

a. Chiến lược đẩy - push technology

b. Cá thể hóa - personalization

c. Phân đoạn - segmentation

d. Quảng cáo - advertising

QUIZ 6
1. Harry trả tiền vé tàu điện ngầm bằng cách slide thẻ plastic qua thiết bị đọc thẻ tại lối vào nhà ga. Đây là ví dụ minh họa của công nghệ nào?



a. GPS technology

b. a proximity card

c. mSCM

d. telemetry

2. Hãy chỉ ra hai lợi ích lớn nhất của B2B mobile commerce:

a. to reduce both marketing and administrative costs - Giảm chi phí marketing và chi phí quản lý

b. to reduce administrative costs and collaborate with partners- Giảm chi phí quản lý và chi phí hợp tác với các đối tác

c. to reduce marketing costs and share information along the supply chain - Giảm chi phí marketing và chi phí chia sẻ thông tin trong chuỗi phân phối

d. to use wireless communication to share information along the supply chain and to collaborate with partners - Sử dụng các thiết bị không dây để chia sẻ thông tin trong chuỗi phân phối và để hợp tác với các đối tác

3. Micropayments hay giao dịch giá trị nhỏ là các giao dịch thanh toán điện tử có trị giá:

a. for microcomputer services

b. less than $1

c. less than $10

d. less than $100

4 Một chương trình quảng cáo của nhà sản xuất điện thoại di động nhằm thu hút khách hàng sử dụng dịch vụ thông qua các chiêu thức giảm giá, tặng quà nhằm cạnh tranh với dịch vụ điện thoại có dây. Đây là hình thức:

a. Nâng cấp đường truyền - improved bandwidth.

b. Chiến lược đẩy - vendor push.

c. Nền kinh tế dịch vụ - the service economy.



d. Toàn cầu - ubiquity.




5. Một lái xe trả phí đường cao tốc khi đi qua trạm thu phí đường bằng thẻ đặt trên xe ô tô và máy đọc thẻ tại trạm tự động trừ tiền trên thẻ. Đây là ví dụ minh họa:

a. RFID technology

b. contextual computing

c. distributed processing

d. pervasive computing

6. Một loại máy tính cầm tay chủ yếu được sử dụng để nhận, gửi thư điện tử được gọi là:

a. Ogo

b. blackerry

c. smartphone

d. personal data assistant

7. Một loại máy tính cầm tay chủ yếu được sử dụng để quản lý thông tin cá nhân được gọi là:

a. personal data assistant

b. smartphone

c. blackberry

d. Ogo

8. Một luật sư lưu trữ các thông tin liên lạc của khách hàng trong PDA. Anh ta có thể vừa tra cứu thông tin liên lạc trên PDA, vừa kết nối Internet để tra cứu thông tin của một số khách hàng hàng thông qua website danh bạ điện thoại. Hoạt động này được thể hiện đúng nhất bằng thuật ngữ nào dưới đây?

a. localization of products and services

b. mobility

c. convenience

d. ubiquity

9. Một thiết bị lưu trữ được sử dụng để xác định danh tính, địa điểm và sử lý các giao dịch được gọi là:

a. Wireless Applications Protocol

b. Universal Mobile Telecommunications Systems

c. Transmission Control Protocol

d. Subscriber Identification Module

10. Renee mua một chai coca-cola từ máy bán hàng tự động và thanh toán thông qua điện thoại di động. Đây là ví dụ về:

a. e-wallet – ví điện tử

b. m-wallet – ví tiền di động

c. wireless bill payment – thanh toán hóa đơn không dây

d. mobile banking – ngân hàng di động

11. Thương mại điện tử không dây thu hút hai hoạt động CRM nào dưới đây?

a. wearable devices and job dispatch

b. sales force mobilization and field service

c. field service and job dispatch

d. sales force mobilization and wearable devices

12. Trong các địa điểm sau, địa điểm nào có số lượng điểm truy cập không dây nhiều nhất hiện nay?

a. government office buildings

b. airports

c. restaurants

d. libraries

13. Trong các ví dụ sau, ví dụ nào được gọi là giao dịch thanh toán giá trị nhỏ?

a. paying a $35 telephone bill over the Internet

b. buying a laptop over the Internet

c. buying a $3 song over the Internet

d. paying a $300 annual bill for Internet access

14. Trung tâm của một mạng không dây cho phép các thiết bị có thể kết nối mạng tại đó được gọi là:

a. mobile access point (map) - điểm truy cập mạng di động

b. m-connection -

c. wireless access point – điểm truy cập mạng không dây

d. Bluetooth

15. Việc cập nhật đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị điện tử, máy tính được gọi là:

a. synchronization

b. data transfer

c. docking

d. data attaching

16. Việc giới trẻ từ 15-25 tuổi gia tăng sử dụng các thiết bị điện tử di động để giao tiếp, giải trí, học tập và làm việc được gọi là:



a. the handset culture – văn hóa thiết bị cầm tay

b. vendor push – chiến lược đẩy

c. ubiquity – toàn cầu

d. the service economy – nền kinh tế dịch vụ

17. Việc ứng dụng công nghệ không dây với các thiết bị như smartphone và PDA cho phép thực hiện các giao dịch điện tử và trao đổi thông tin mọi nơi, mọi lúc được thể hiện rõ nhất bằng thuật ngữ nào dưới đây:


a. interactivity- tương tác

b. ubiquity – toàn cầu

c. mobility – di động

d. convenience - tiện lợi



18. Việc tập hợp và phân tích các dữ liệu về khách hàng thu thập qua website để tìm ra những thói quen mua hàng được gọi là gì?




a. Khảo sát dựa trên nền web - Web-based surveying.




b. Xử lý dữ liệu - data mining.




c. Theo dõi đơn lẻ - cookie tracking.




d. Khảo sát theo nhóm - focus group surveying.




19. PGS. Nguyen gửi thông báo cho ngân hàng để hủy bỏ việc sử dụng thẻ tín dụng. Ngân hàng trả lời bằng email trong đó đề nghị giảm 3% lãi suất năm nếu PGS. Nguyen tiếp tục sử dụng loại thẻ này. Đây là ví dụ về hình thức nào?

a. Chương trình xác định khách hàng trung thành - a customer loyalty program.




b. Hỗ trợ giữ chân khách hàng - save or win back.




c. Bán thêm sản phẩm dịch vụ gia tăng - up-selling.




d. Thu hút khách hàng tiềm năng - prospecting.




20. Công ty ABC nhận màn hình từ Đài Loan, CPU từ Malaysia và lắp ráp tại Trung Quốc rồi giao cho khách hàng. Đây là ví dụ về hình thức nào?

a. merge-in-transit.

b. Trì hoãn thực hiện đơn hàng - order postponement.

c. Kho hàng lưu động - a rolling warehouse.

d. Giao hàng tập trung - leveraged shipments.

21. Nguyên nhân thứ hai khiến các khách hàng e ngại mua hàng trực tuyến qua các website bán hàng là gì?

a. Lo ngại các sản phẩm đã đặt mua không được giao - concern that ordered products won’t be delivered.




b. Lo ngại vì không được trả lại hàng - the absence of a good return mechanism.




c. Không sờ thấy sản phẩm trước khi mua - the inability to see a product before buying it.




d. Lo ngại về tính an toàn khi mua hàng trên internet - concern over the potential for fraud.






Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương