ChưƠng 1: giới thiệu chung


Tính thời gian xe chạy và tốc độ xe chạy trung bình trên tuyến



tải về 0.72 Mb.
trang7/7
Chuyển đổi dữ liệu11.12.2017
Kích0.72 Mb.
#4550
1   2   3   4   5   6   7

7.2.Tính thời gian xe chạy và tốc độ xe chạy trung bình trên tuyến:


  • Công thức tính thời gian xe chạy trên tuyến, giải thích đại lượng

Bảng tính thời gian xe chạy trên tuyến

A ĐẾN B

 

 

 B đến A

TT

Lí trình

Li
(m)

Vi
(Km/g)

Ti
(phút)

 

TT

Lí trình

Li
(m)

Vi
(Km/g)

Ti
(phút)

1

 

423

65

0.39

 

1

 

425.5

70

0.36

2

 

370

70

0.32

 

2

 

183

70

0.16

3

 

452

62

0.44

 

3

 

300

60

0.30

4

 

455

67

0.41

 

4

 

225

60

0.23

5

 

375

70

0.32

 

5

 

275

70

0.24

6

 

150

70

0.13

 

6

 

500

70

0.43

7

 

205

70

0.18

 

7

 

470

70

0.40

8

 

470

65

0.43

 

8

 

205

70

0.18

9

 

500

70

0.43

 

9

 

150

60

0.15

10

 

275

70

0.24

 

10

 

375

70

0.32

11

 

225

70

0.19

 

11

 

455

70

0.39

12

 

300

70

0.26

 

12

 

452

70

0.39

13

 

183

70

0.16

 

 

 

 

 

 

14

 

425.5

70

0.36

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

4.25

 

 

 

Tổng

 

3.54

  • Công thức tính vận tốc xe chạy trung bình trên tuyến, giải thích đại lượng.

Kết quả tính: chiều đi, chiều về

7.3.Tính toán lượng tiêu hao nhiên liệu của hai phương án tuyến:


  • Cống thức tính lượng tiêu hao nhiên liệu cho từng đoạn; giải thích các đại lượng

  • Kết quả lập thành bảng:

Bảng tính tiêu hao nhiên liệu chiều A đến B

STT

Lí trình

Li
(m)

i

Vi
(Km/g)

Nc
(mã lực)

Q100
(l/100km)

Q
(lít/xe)

1

 

423

0.017

65

118.27

61.41

0.26

2

 

370

0

70

79.36

38.26

0.14

3

 

452

0.02

62

118.76

64.65

0.29

4

 

455

0.016

67

120.65

60.78

0.28

5

 

375

-0.022

70

11.34

5.47

0.02

6

 

150

0

70

79.36

38.26

0.06

7

 

205

0.012

70

116.46

56.15

0.12

8

 

470

0.017

65

118.27

61.41

0.29

9

 

500

-0.022

70

11.34

5.47

0.03

10

 

275

0

70

79.36

38.26

0.11

11

 

225

0.01

70

110.27

53.17

0.12

12

 

300

-0.022

70

11.34

5.47

0.02

13

 

183

0

70

79.36

38.26

0.07

14

 

426.5

-0.006

70

60.81

29.32

0.13

Tổng

1.92

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG 1

1.1. Vị trí tuyến đường – mục đích ý nghĩa của tuyến đường và nhiệm vụ thiết kế: 1

1.1.1 Vị trí tuyến. 1

1.1.2 Mục đích ý nghĩa của tuyến. 1

1.1.3 Nhiệm vụ thiết kế. 1

1.2. Các điều kiện tự nhiên khu vực tuyến: 1

1.2.1 Đặc điểm địa hình. 1

1.2.2 Đặc điểm tầng phủ 2

1.2.3 Địa chất. 2

1.2.4 Điều kiện địa chất thuỷ văn. 2

1.2.5 Khí hậu. 2

1.2.6 Thủy văn. 2

1.3. Đặc điểm kinh tế xã hội: 2

1.3.1 Dân cư và sự phân bố dân cư. 2

1.3.2 Tình hình kinh tế, văn hóa xã hội trong khu vực. 2

1.3.3 Các định hướng phát triển trong tương lai. 2

1.4. Các điều kiện liên quan khác: 2

1.4.1 Điều kiện khai thác, cung cấp vật liệu, bán thành phẩm hay cấu kiện và đường vận chuyển. 2

1.4.2 Khả năng cung cấp nhân lực phục vụ thi công: 3

1.4.3 Khả năng cung cấp các loại thiết bị phục vụ thi công: 3

1.4.4 Khả năng cung cấp các loại nhiên liệu, năng lượng phục vụ thi công. 3

1.4.5 Khả năng cung cấp các nhu yếu phẩm phục vụ sinh hoạt. 3

1.4.6 Điều kiện thông tin liên lạc, y tế: 3

1.5. Sự cần thiết phải đầu tư xây dựng tuyến đường: 3

CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH CẤP HẠNG VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA TUYẾN 4

2.1. Xác định cấp hạng: 4

2.1.1 Các căn cứ 4

2.1.2 Xác định cấp kỹ thuật. 4

2.2. Tính toán - lựa chọn các chỉ tiêu kỹ thuật: 5

2.2.1 Dốc dọc lớn nhất. 5

2.2.2 Tầm nhìn. 8

2.2.3 Bán kính đường cong nằm (Rminksc, Rminsc, Rminbanđêm). 8

2.2.4 Độ dốc siêu cao. 9

2.2.5 Xác định chiều dài đoạn vuốt nối siêu cao. 10

2.2.6 Độ mở rộng phần xe chạy trong đường cong nằm. 11

2.2.7 Đường cong chuyển tiếp 11

2.2.8 Bán tổi thiểu của đường cong đứng. 12

2.2.9 Chiều rộng 1 làn xe. 12

2.2.10 Số làn xe. 12

2.2.11 Bề rộng PXC, lề đường và nền đường 13

2.2.12 T ổng hợp các chỉ tiêu k ĩ thuật. 13

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ BÌNH ĐỒ TUYẾN 14

3.1. Nguyên tắc thiết kế: 14

3.2. Xác định các điểm khống chế: 14

3.3. Quan điểm thiết kế - xác định bước compa: 14

3.3.1 Quan điểm thiết kế. 14

3.3.2 Xác định bước compa. 14

3.4. Vạch các đường dẫn hướng tuyến: 15

3.5. Các phương án tuyến: 15

3.6. So sánh sơ bộ chọn phương án tuyến: 15

3.7. Tính toán các yếu tố đường cong cho hai phương án tuyến đã chọn: 16

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ QUY HOẠCH THOÁT NƯỚC 17

4.1. Rãnh thoát nước: 17

4.1.1 Rãnh dọc. 17

4.1.2 Rãnh đỉnh. 17

4.2. Công trình vượt dòng nước: 17

4.3. Cống thoát nước: 17

4.3.1 Xác định vị trí công trình cống. 17

4.3.2 Xác định lưu vực công trình cống. 17

4.3.3 Tính toán lưu lượng nước cực đại chảy về công trình. 17

4.3.4 Chọn loại cống, khẩu độ cống. 20

4.3.5 Cống cấu tạo. 20

4.4. Cầu: 20

CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ TRẮC DỌC 22

5.1. Yêu cầu và Nguyên tắc thiết kế trắc dọc: 22

5.2. Xác định các cao độ khống chế: 22

5.3. Xác định các cao độ mong muốn: 23

5.4. Quan điểm thiết kế: 23

5.5. Thiết kế đường đỏ - lập bảng cắm cọc – thiết kế đường cong đứng cho hai phương án: 23

5.5.1 Thiết kế đường đỏ. 23

5.5.2 Thiết kế đường cong đứng. 23

5.5.3 Lập bảng cắm cọc sơ bộ cho hai phương án 23

CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ TRẮC NGANG VÀ TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP 24

6.1. Thiết kế trắc ngang: 24

6.1.1 Nguyên tắc thiết kế. 24

6.1.2 Thiết kế trắc ngang đại diện: 24

6.2. Tính toán khối lượng đào đăp: 24

6.3. Lập bảng tính khối lượng đào đắp cho phương án: 24

CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN CÁC CHỈ TIÊU KHAI THÁC CỦA TUYẾN 26

7.1. Lập biểu đồ xe chạy lý thuyết: 26

7.1.1 Xác định các vận tốc cân bằng của từng đoạn dốc. 26

7.1.2 Xác định các vận tốc hạn chế. 26

7.1.3 Tính toán các đoạn tăng tốc, giảm tốc, hãm xe. 27

7.1.4 Lập biểu đồ tốc độ xe chạy lý thuyết. 28

7.2. Tính thời gian xe chạy và tốc độ xe chạy trung bình trên tuyến: 28

7.3. Tính toán lượng tiêu hao nhiên liệu của hai phương án tuyến: 29



<Bộ môn Cầu đường KXD-DTU> Trang /


Каталог: media
media -> Hình 4 Cấu trúc lấy mẫu theo chuẩn 4: 4: 4
media -> Tiểu luậN : Ứng dụng mạng neural trong nhận dạng ký TỰ quang học gvhd : ts. Đỗ Phúc
media -> 22 Điều luật Marketing không thể thiếu
media -> Ngày 3/6/2017, Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng đã ký ban hành Nghị quyết Hội nghị lần thứ năm Ban Chấp hành Trung ương khóa XII về tiếp tục cơ cấu lại, đổi mới và nâng cao hiệu quả doanh nghiệp nhà nước
media -> Phiếu khảo sát số 01
media -> Quy đỊnh về phân loạI, phân cấp công trình xây dựNG
media -> TrưỜng đẠi học công nghiệp hà NỘi cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
media -> Mẫu tờ trình của ubnd cấp huyện trình ubnd cấp tỉnh
media -> Nắm được dịch tể học của rl khí sắc

tải về 0.72 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương