ChaåN ÑOAÙn vaø ÑIEÀu trò roái loaïN ÑOÂng caàm maùu ts. Huỳnh Nghĩa



tải về 4.41 Mb.
Chuyển đổi dữ liệu02.12.2017
Kích4.41 Mb.
#3597


CHAÅN ÑOAÙN VAØ ÑIEÀU TRÒ ROÁI LOAÏN ÑOÂNG CAÀM MAÙU

  • TS . Huỳnh Nghĩa

  • Đại học Y Dược, TP HCM


Nội dung trình bày

  • Sinh lý đông – cầm máu

  • Các xét nghiệm khảo sát đông-cầm máu

  • Biện luận-chẩn đóan các RLĐC máu

  • Các sản phẩm máu sử dụng trong điều trị rối lọan đông cầm máu





Sinh lý đông – cầm máu

  • Sinh lý đông – cầm máu

  • Các xét nghiệm khảo sát đông-cầm máu

  • Biện luận-chẩn đóan các RLĐC máu

  • Các sản phẩm máu sử dụng trong điều trị rối lọan đông cầm máu











Sinh lý giai đọan đông máu huyết tương





  • XII,

  • XI

  • IX, VIII

  • Ca+2





















Đếm số lượng tiểu cầu

  • Kỹ thuật bằng tay+ kính hiển vi quang học

      • Sai số : ± 30.000/mm3
      • Tốn thời gian, không chuẩn xác
  • Máy tự động

      • Sai số : ± 5.000/mm3
      • Nhanh : 5 phút, chuẩn xác
  • Kết qủa :

      • Bình thường : 200.000 – 400.000/mm3
      • Giảm < 150.000/mm3
      • Tăng > 500.000/mm3




Nghiệm pháp co cục máu

  • Kết quả :

  • Bàn luận

    • Co cục máu (-) :
      • Giảm YT co TC
      • Giảm SLTC, Đa HC, Tăng Fibrinogen, Tăng BC
    • Co cục máu (+) : còn YT co tiểu cầu
    • Lọt lưới : giảm Fibrinogen (< 1g/l )
    • Co cục huyết tương : Hemophilie
    • Bùi nhùi : Tiêu sợi huyết


Các giá trị XN trong CMSK















Bộ xét nghiệm đông máu tiền phẫu

  • Cầm máu sơ khởi

      • TS
      • Đếm số lượng tiểu cầu
  • Đông máu huyết tương

      • TQ ( PT)
      • TCK ( aPTT )
      • Fibrinogen








BIỆN LUẬN CHẨN ĐÓAN CÁC TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG



Trường hợp 1

  • BN nam, 8 tuổi

  • NV: XHDD + sốt nhẹ .

  • Khám :

  • - XHDD đủ mọi dạng

  • - Màu sắc đồng đều

  • - Chi dưới > chi trên

  • - Không XH thân mình

  • - Không chảy máu niêm mạc

  • - Sốt : 380C, Họng đỏ







Đề nghị XN và KQ

  • TS = 4 phút ( TM xấu)

  • SLTC = 345.000/mm3

  • TQ = 12’’ ( T=12’’)

  • TCK= 36’’( T=38’’)

  • Fibrinogen = 240mg/dl

  • NP co cục máu = (+++)

  • TPT nước tiểu = HC (++), Protein (++)



Trường hợp 2

  • BN nữ, 24 tuổi

  • NV: XHDD + rong kinh , chảy máu mũi, đau đầu .

  • Khám :

  • - XHDD đủ mọi dạng

  • - Khắp nơi trên cơ thể

  • - Chảy máu mũi, rong kinh

  • - Thiếu máu nặng

  • - Gan , lách không to





Đề nghị XN và KQ

  • TS = 7 phút ( TM tốt)

  • SLTC = 14.000/mm3

  • TQ = 12’’ ( T=12’’)

  • TCK= 36’’( T=38’’)

  • Fibrinogen = 240mg/dl

  • NP co cục máu = (- )

  • TPT nước tiểu = HC (++), Protein (++)



Trường hợp 3

  • BN nữ, 15 tuổi

  • NV: Rong kinh , chảy máu mũi, xhdd .

  • Khám :

  • - XHDD đủ mọi dạng

  • - Chảy máu mũi, rong kinh

  • - Thiếu máu trung bình

  • - Gan , lách không to





Đề nghị XN và KQ

  • TS = 9 phút ( TM tốt)

  • SLTC = 274.000/mm3

  • Độ TT tiểu cầu : giảm

  • TQ = 12’’ ( T=12’’)

  • TCK= 36’’( T=38’’)

  • Fibrinogen = 280mg/dl

  • NP co cục máu = (- )



Trường hợp 4

  • BN nữ, 25 tuổi

  • NV: Rong kinh , chảy máu mũi, xhdd .

  • Khám :

  • - XHDD đủ mọi dạng

  • - Chảy máu mũi, rong kinh

  • - Thiếu máu nhẹ

  • - Gan , lách không to





Kiểu di truyền

  • Liên quan NST X



Đề nghị XN và KQ

  • TS = 8 phút ( TM tốt)

  • SLTC = 174.000/mm3

  • Độ TT tiểu cầu : BT

  • TQ = 12’’ ( T=12’’)

  • TCK= 56’’( T=38’’)

  • Fibrinogen = 280mg/dl

  • NP co cục máu = (++)



Trường hợp 5

  • BN nam, 12 tuổi

  • NV: chảy máu không cầm sau nhổ răng .

  • Khám :

  • - Vết bầm dưới da do va chạm

  • - Chảy máu nhiều từ răng

  • - Gan , lách không to





Kiểu di truyền

  • Liên quan NST X

    • Tính lặn
    • Nam : mắc bệnh
    • Nữ : mang gen


Đề nghị XN và KQ

  • TS = 3 phút ( TM tốt)

  • SLTC = 174.000/mm3

  • Độ TT tiểu cầu : BT

  • TQ = 12’’ ( T=12’’)

  • TCK= 86’’( T=38’’)

  • Fibrinogen = 280mg/dl

  • NP co cục máu = Co cục huyết tương

  • YT đông máu : ??





Biện luận

  • XII ( bệnh Hagement)

    • NT thường
    • Mang tính lặn
    • Không có TCLS
  • XI ( bệnh Rosenthal )

    • NT thường
    • Mang tính lặn
    • Có TCLS giống He.


Trường hợp 6

  • BN nữ , 29 tuổi

  • NV: chảy máu mũi, rong kinh .

  • Khám :

  • - Vết bầm dưới da do va chạm

  • - Chảy máu mũi không cầm

  • - Gan , lách không to

  • - Vết mỗ ruột thừa rịn máu ít





Đề nghị XN và KQ

  • TS = 4 phút ( TM tốt)

  • SLTC = 184.000/mm3

  • Độ TT tiểu cầu : BT

  • TQ = 19’’ ( T=12’’)

  • TQ hh= 12”5

  • TCK= 40’’( T=38’’)

  • Fibrinogen = 280mg/dl

  • NP co cục máu = BT

  • YT đông máu : ??



Biện luận thiếu YT VII

  • Bẩm sinh

    • NT thường ,tính lặn
    • TCLS (+) : xuất hiện sớm sau sinh
    • Bệnh hiếm gặp
    • Lọai bỏ




Trường hợp 7

  • BN nam, 55 tuổi

  • NV: sốt, vàng da, u máu hông lưng sau va chạm nhẹ .

  • Khám :

  • - TM nặng

  • - U máu vùng hông lưng 6 cm

  • - Sốt 390C, lạnh run

  • - Gan không to, Murphy (+)

  • - Vàng da, vàng mắt





Đề nghị XN và KQ

  • TS = 3 phút ( TM tốt)

  • SLTC = 164.000/mm3

  • Độ TT tiểu cầu : BT

  • TQ = 19’’ ( T=12’’)

  • TCK= 64’’( T=38’’)

  • TT= 20’’ ( T =18’’)

  • Fibrinogen = 280mg/dl

  • NP co cục máu = BT

  • YT đông máu : ??







Trường hợp 8

  • BN nam, 37 tuổi

  • NV: sốt, vàng da, chảy máu mũi, tiểu máu .

  • Khám :

  • - TM trung bình

  • - Vàng da, vàng mắt

  • - Xhdd nhiều nơi

  • - Gan to, Ascite (+++)

  • - lơ mơ





Đề nghị XN và KQ

  • TS = 5 phút ( TM tốt)

  • SLTC = 64.000/mm3

  • Độ TT tiểu cầu : giảm

  • TQ = 18’’ ( T=12’’)

  • TCK= 54’’( T=38’’)

  • TT= 20’’ ( T =18’’)

  • Fibrinogen = 180mg/dl

  • ALT/AST= 1200/800 ui

  • Albumin : 28g/dl







Trường hợp 9

  • BN nữ, 27 tuổi, thai 32 tuần

  • NV: Mệt, ra huyết ÂĐ .

  • Khám :

  • - Sốt , HA= 180/100mmHg

  • - Vàng da, vàng mắt

  • - Thiếu máu

  • - Gan to 2cm

  • - Ra huyết âm đạo, vài chấm xhh dda, mảng bầm nơi chích

  • - Tim thai rõ

  • - Phù mềm, ấn lõm



Định hướng lâm sàng

  • Liên quan thai kỳ

    • Thai 8 tháng
    • Cao HA
    • Phù
    • Tiền sản giật


Đề nghị XN và KQ

  • TS = 6’30’’ ( TM tốt)

  • SLTC = 34.000/mm3

  • Độ TT tiểu cầu : giảm

  • TQ = 19’’ ( T=12’’)

  • TCK= 64’’( T=38’’)

  • TT= 24’’ ( T =18’’)

  • Fibrinogen = 90mg/dl

  • ALT/AST= 160/80 ui

  • Protein niệu (+++)

  • Bilitp: 3.mg%, gt: 2.4mg%

  • Creatinin : 1.2mg%

  • D-dimer ( +++ )





Trường hợp 10

  • BN nữ, 27 tuổi

  • NV: Chảy máu nặng sau sinh, thiếu máu

  • Khám : ( Ngày thứ 5 sau mổ )

  • - Thiếu máu nặng

  • - Chảy máu nhiều từ ống dẫn lưu túi cùng và thành bụng

  • - Chảy máu nơi tiêm chích

  • - Gan , lách không to



Trường hợp 10 ( diễn tiến )

  • Tại BV TD

    • TM rất nặng ( Hb= 6.5g/dl)
    • Thành bụng chảy máu + họai tử
    • Ổ bụng nhiều dịch, chọc hút máu không đông
    • ∆: XH nội  PT
  • Xét nghiệm :

    • TC : 198.000/mm3
    • TQ: 19” ( taux : 25%)
    • TCK: 65”, Fibrinogen: 1.4
  • ∆ :

    • RLĐM do mất máu
    • Truyền máu, truyền HT  Phẫu thuật lại


Trường hợp 10 ( diễn tiến )

  • KQ sau mổ lần 2

    • Máu rịn nhiều từ mỏm cắt  đốt cầm máu và thắt ĐM hạ vị, dẫn lưu
    • Sau mổ 4 giờ  dẫn lưu ra máu nhiều  không đông
    • BN thiếu máu nặng  TM
    • KQ TM : 58 HCL, 49 HT tươi đông lạnh, 34 KTL
    • ∆ : XH nội  RL đông máu sau sanh
  • Xét nghiệm :

    • TC : 158.000/mm3
    • TQ: 12.5” ( taux : 98%)
    • TCK: 76” ( t=30”)
    • Fibrinogen: 2.9 g/dl




Trường hợp 10

  • Điều trị :

      • Yếu tố VIII đông khô : 500đv/ kg
        • Cầm máu tạm thời trong 12 giờ
        • Chi phí : 110.000.000 đ VN / 1 lần
      • Yếu tố VIIa : VN chưa có, chi phí rất cao
      • Corticoid : 2mg/kg/ ngày x 14-21 ngày
      • Ức chế MD hoặc KT đơn dòng
  • Kết quả :

      • TCK ngắn lại dần, bình thường N10
      • Hết chảy máu N14
      • Chảy máu sau 3 tuần ( u máu hông lưng+ xh ổ bụng  Điều trị trúng đích ( Target therapy ) : Rituximab 375mg/m2/ tuần x 4 tuần . Kết quả BN ngưng chảy máu sau 4 tháng
  • Kết luận : Phức tạp và rất tốn kém






tải về 4.41 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương