Cục phòng chống hiv/aids



tải về 2.61 Mb.
trang1/5
Chuyển đổi dữ liệu11.04.2018
Kích2.61 Mb.
#17091
  1   2   3   4   5

CỤC PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS


TRUNG TÂM PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS HÀ NỘI

BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI CẤP CƠ SỞ


MÔ TẢ THỰC TRẠNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CHĂM SÓC

Y TẾ CHƯƠNG TRÌNH DÙNG THUỐC THAY THẾ METHADONE CAN THIỆP TRONG NHÓM NGHIỆN CHÍCH MA TUÝ TẠI THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Chủ nhiệm đề tài: TS. Nguyễn Anh Quang

Cơ quan thực hiện: Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hà Nội

Cơ quan quản lý đề tài: Cục Phòng, chống HIV/AIDS

Mã số đề tài : 22/2012/NCKHCS

Hà Nội, tháng 12 năm 2012


CỤC PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS


TRUNG TÂM PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS HÀ NỘI

BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI CẤP CƠ SỞ


MÔ TẢ THỰC TRẠNG CUNG CẤP DỊCH VỤ CHĂM SÓC

Y TẾ CHƯƠNG TRÌNH DÙNG THUỐC THAY THẾ METHADONE CAN THIỆP TRONG NHÓM NGHIỆN CHÍCH MA TUÝ TẠI THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Chủ nhiệm đề tài: TS. Nguyễn Anh Quang

Cơ quan thực hiện: Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hà Nội

Cơ quan quản lý đề tài: Cục Phòng, chống HIV/AIDS

Mã số đề tài : 22/2012/NCKHCS

Thời gian thực hiện: từ tháng 4 đến tháng 12 năm 2012

Tổng kinh phí thực hiện đề tài : 78 triệu 750 ngàn đồng

Trong đó: kinh phí SNKH : 78 triệu 750 ngàn đồng

Nguồn khác (nếu có) 0 triệu đồng

Hà Nội, tháng 12 năm 2012



BÁO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI CẤP CƠ SỞ


  1. Tên đề tài: Mô tả thực trạng cung cấp dịch vụ chăm sóc y tế chương trình dùng thuốc thay thế methadone can thiệp trong nhóm nghiện chích ma túy tại Thành phố Hà Nội.

  2. Chủ nhiệm đề tài: TS. Nguyễn Anh Quang

  3. Cơ quan thực hiện đề tài:Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hà Nội

  4. Cơ quan quản lý đề tài: Cục Phòng, chống HIV/AIDS Việt Nam

  5. Thư ký đề tài: Ths. Bùi Thị Nga

  6. Danh sách những người thực hiện chính:

  • Ths. Lã Thị Lan - PGĐ Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hà Nội

  • Ths. Nguyễn Phương Hoa - Trưởng khoa Giám sát - Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hà Nội

  • Ths. Trần Bích Hậu - Trưởng khoa Xét nghiệm - Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hà Nội

  • Ths. Lâm Ngọc Tân - Phó Trưởng phòng Tổ chức Hành chính - Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hà Nội

  • Ths. Nguyễn Hữu Tiến - Cán bộ khoa Truyền thông - Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hà Nội

  • CN. Dương Thị Liên - Phó Trưởng phòng Kế hoạch Tài vụ - Trung tâm phòng chống HIV/AIDS Hà Nội

  1. Các đề tài nhánh của đề tài: không có

  2. Thời gian thực hiện đề tài: từ tháng 4 đến tháng 12 năm 2012

MỤC LỤC

CỤC PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS 1

CỤC PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS 2

NHỮNG CHỮ CÁI VIẾT TẮT 9

PHẦN A 1

TÓM TẮT CÁC KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 1

PHẦN B 5

NỘI DUNG BÁO CÁO 5

1. ĐẶT VẤN ĐỀ 5

1.3.1. Mục tiêu chung 8

Bảng 4. Một số mối liên quan trình độ học vấn,tình trạng hôn nhân 44

với kết quả xét nghiệm 44



6.2.1. Tiếp tục duy trì và đẩy mạnh hoạt động thông tin giáo dục truyền thông về tiêm chích an toàn, tình dục an toàn và HIV/AIDS cho người NCMT 75

DANH MỤC BẢNG



Bảng

Tên bảng

Trang

Bảng 1

Tình trạng sử dụng bao cao su của đối tượng nghiên cứu

37

Bảng 2

Hiểu biết của đối tượng HIV/AIDS

38

Bảng 3

Nhận thức của người nghiện chích ma tuý về phòng lây nhiễm HIV

38

Bảng 4

Một số mối liên quan trình độ học vấn,tình trạng hôn nhân với kết quả xét nghiệm

41


Bảng 5

Một số mối liên quan tới hành vi sử dụng chung bơm kim tiêm

41

Bảng 6

Mối liên quan tới hành vi sử dụng bao cao su với gái mại dâm

42

Bảng 7

Đặc điểm sức khỏe bệnh nhân tại Hà Đông và Từ Liêm tham gia điều trị Methadone

49


Bảng 8

Tần suất sử dụng BCS khi QHTD với bạn tình trong 1 tháng qua

53

Bảng 9

Hành vi QHTD với GMD

53

Bảng 10

Tần suất sử dụng BCS khi QHTD với GMD trong vòng 1 tháng sau điều trị

53

Bảng 11

Tình trạng các triệu chứng bệnh STI

54

DANH MỤC BIỂU ĐỒ


Tên biểu đồ

Trang

Biểu đồ 1

Đặc điểm của người nghiện chích ma tuý phân theo tuổi

22

Biểu đồ 2

Đặc điểm của người nghiện chích ma tuý phân theo trình độ học vấn

22

Biểu đồ 3

Đặc điểm sống của người nghiện chích ma tuý

23

Biểu đồ 4

Tần suất uống rượu, bia trong 1 tháng qua

23

Biểu đồ 5

Phân bố theo nghề nghiệp của người nghiện chích ma tuý

24

Biểu đồ 6

Loại ma túy mà các đối tượng đã từng sử dụng

24

Biểu đồ 7

Tần suất tiêm chích ma túy trong 1 tháng qua

25

Biểu đồ 8

Loại ma túy mà các đối tượng đã từng tiêm chích

25

Biểu đồ 9

Nguồn cung cấp BKT mà các đối tượng NCMT có thể mua/nhận trong 1 tháng qua

26

Biểu đồ 10

Hành vi dùng chung BKT khi tiêm chích ma túy

26

Biểu đồ 11

Tần suất đối tượng đưa bơm kim tiêm cho người khác dùng lại trong 1 tháng qua

27

Biểu đồ 12

Tần suất sử dụng chung BKT của đối tượng trong 1 tháng qua

27

Biểu đồ 13

Tần suất làm sạch BKT của đối tượng trong 1 tháng qua

28

Biểu đồ 14

Cách làm sạch BKT của đối tượng trong 1 tháng qua

28

Biểu đồ 15

Tỷ lệ đối tượng biết nơi có thể mua/nhận bơm kim tiêm

29

Biểu đồ 16

Loại ma túy đối tượng sử dụng trong lần tiêm chích gần nhất

29

Biểu đồ 17

Địa điểm tiêm chích trong lần gần nhất

30

Biểu đồ 18

Tỷ lệ đối tượng sử dụng BKT trong lần tiêm chích gần nhất

30

Biểu đồ 19

Tỷ lệ đối tượng dùng chung thuốc hoặc dụng cụ pha thuốc trong lần tiêm chích gần nhất

31

Biểu đồ 20

Tình trạng hôn nhân, tuổi quan hệ tình dục lần đầu của người nghiện chích ma tuý

31

Biểu đồ 21

Tuổi QHTD lần đầu

32

Biểu đồ 22

Tình trạng sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục với vợ/người yêu lần gần nhất trong 12 tháng qua

32

Biểu đồ 23

Người gợi ý sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục với vợ/người yêu lần gần nhất trong 12 tháng qua

33

Biểu đồ 24

Tần suất sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục với vợ/người yêu trong 12 tháng qua

33

Biểu đồ 25

Lý do sử dụng bao cao su khi QHTD với vợ/người yêu

34

Biểu đồ 26

Tình trạng sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục với gái mại dâm lần gần nhất trong 12 tháng qua

34

Biểu đồ 27

Tần suất sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục với gái mại dâm trong 12 tháng qua

35

Biểu đồ 28

Lý do sử dụng bao cao su khi QHTD với gái mại dâm

35

Biểu đồ 29

Tình trạng sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục với bạn tình bất chợt không trả tiền lần gần nhất trong 12 tháng qua

36

Biểu đồ 30

Tần suất sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục với bạn tình bất chợt không trả tiền trong 12 tháng qua

36

Biểu đồ 31

Nguồn cung cấp bao cao su các đối tượng biết

37

Biểu đồ 32

Các triệu chứng của bệnh lây truyền qua đường tình dục

37

Biểu đồ 33

Lý do đối tượng nghiên cứu nghĩ rằng có nguy cơ nhiễm HIV

39

Biểu đồ 34

Kết quả tự đánh giá của người nghiện chích ma tuý

về hành vi nguy cơ nhiễm HIV



40

Biểu đồ 35

Hành vi về tư vấn và xét nghiệm HIV

40

Biểu đồ 36

Tỷ lệ nhiễm HIV trong nhóm người NCMT

42

Biểu đồ 37

Tỷ lệ bệnh nhân sử dụng heroin trong khoảng từ 1- 3 tháng trước thời điểm nghiên cứu

43

Biểu đồ 38

Số ngày trung bình bệnh nhân sử dụng heroin trong khoảng từ 1- 3 tháng

43

Biểu đồ 39

Tỷ lệ bệnh nhân đang trong giai đoạn dò liều và điều trị duy trì

44

Biểu đồ 40

Hàm lượng trung bình theo liều điều trị Methadone

44

Biểu đồ 41

Các tác dụng phụ của thuốc khi điều trị bằng Methadon

45

Biểu đồ 42

Trung bình số lần sử dụng Heroin trong ngày của bệnh nhân đang điều trị Methadone theo thời gian

45

Biểu đồ 43

Quan điểm của khách hàng về quy trình điều trị

46

Biểu đồ 44

Quan điểm của khách hàng về chất thái độ của nhân viên y tế

46

Biểu đồ 45

Nguồn thông tin biết đến chương trình Methadone

47

Biểu đồ 46

Thay đổi dịch vụ đã nhận được

47

Biểu đồ 47

Dịch vụ chuyển tiếp trong tháng qua

48

Biểu đồ 48

Dịch vụ chuyển tiếp được cán bộ giới thiệu đã sử dụng trong tháng qua

49

Biểu đồ 49

Hành vi QHTD với bạn tình trong 7 ngày và 1 tháng sau khi điều trị

50

Biểu đồ 50

Tần suất sử dụng BCS khi QHTD với bạn tình trong 7 ngày và 1 tháng sau điều trị

50

Biểu đồ 51

Hành vi QHTD với bạn tình với gái mại dâm sau điều trị

51

Biểu đồ 52

Tình trạng các triệu chứng bệnh STI

51

Biểu đồ 53

Cải thiện về cân nặng sau điều trị Methadone

52

Biểu đồ 54

Thay đổi về việc làm trong bệnh nhân trước và sau khi điều trị Methadone

52

Biểu đồ 55

Tỷ lệ dùng chung Bơm kim tiêm trong những bệnh nhân đang được điều trị bằng Methadone trước và sau điều trị

55

Biểu đồ 56

Tỷ lệ sử dụng bao cao su với gái mại dâm trước và sau điều trị trong 1 tháng sau điều trị

55


NHỮNG CHỮ CÁI VIẾT TẮT





AIDS

Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

(Acquired Immuno Deficiency Syndrome)



ARV

Thuốc chống vi rút (Antiretrovirus)

BCS

Bao cao su

BKT

Bơm kim tiêm

CBYT

Cán bộ y tế

CDTP

Chất dạng thuốc phiện

CLB

Câu lạc bộ

CTGTTH

Chương trình giảm thiểu tác hại

CTV

Cộng tác viên

CSYT

Cơ sở y tế

CSHQ

Chỉ số hiệu quả

ĐĐV

Đồng đẳng viên

ĐH, CĐ

Đại học, cao đẳng

GDV

Giáo dục viên

GMD

Gái mại dâm

HIV

Virus gây suy giảm miễn dịch ở người

(Human Immunodeficiency Virus)



KCB

Khám chữa bệnh

LTQĐTD

Lây truyền qua đường tình dục

NCMT

Nghiện chích ma tuý

NMT

Nghiện ma tuý

QHTD

Quan hệ tình dục

OR

Tỷ suất chênh (Odds Ratio)

SL

Số lượng

STIs

Nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục

(Sexually Transmitted Infection)



TVXNTN

Tư vấn xét nghiệm HIV tự nguyện

TTYT

Trung tâm y tế

TL

Tỷ lệ

TCMT

Tiêm chích ma tuý

THCS

Trung học cơ sở

THPT

Trung học phổ thông

TP

Thành phố

UNAIDS

Tổ chức phòng chống AIDS Liên Hợp Quốc

(United Nation Acquired Immunodeficiency Syndrome)



VCT

Tư vấn và xét nghiệm tự nguyện

(Voluntary Counseling and Testing)



VSDTTƯ

Viện Vệ sinh Dịch tễ Trung ương

WHO

Tổ chức Y tế thế giới

(World Health Organization)






tải về 2.61 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3   4   5




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương