Côc hµng h¶i viÖt nam



tải về 0.67 Mb.
trang5/6
Chuyển đổi dữ liệu29.11.2017
Kích0.67 Mb.
#3349
1   2   3   4   5   6

2.2. Trang bị thuốc




STT

Tên thuốc

Đơn vị

Hàm lượng

Số lượng

1

Aspirin

viên

0.3-0.5 g

100

2

Paracetamon

viên

0.3-0.5 g

100

3

Cao sao vàng

hộp

3 g

10

4

Mocphin HCL

ống

0.01

05

5

Cồn xoa bóp

lọ




05

6

Promethzin

viên

25 mg

30

7

Ampixilin

viên

0.25-0.5 g

100

8

Ampixilin

lọ

1g

10

9

Nước cất

ống

2 ml

20

10

Gentamyxin

ống

80 mg

20

11

Bicepton 480

viên

480 mg

50

12

Tetraxilin

viên

0.25 g

50

13

Cloroquin

viên

0.25 g

50

14

Diazepam

viên

5 mg

20

15

Orezol

gói




10

16

Nitroglyxerin

viên

0.5 mg

20

17

Hypothiazid

viên

25 mg

20

18

Propranolol

viên

40 mg

20

19

Cimetidine

viên

250 mg

50

20

Kawet

viên




100

21

Atropin Sunfat

ống

1/4 mg

20

22

Opizoic

viên




400

23

Klion

viên

0.25 g

50

24

Codein

viên

0.01g

100

25

Panthenol

tuýp

4.26%

03

26

Oxy già

lọ

10 thể tích

20

27

Cồn boric

lọ

3%

10

28

Cloramphenicol

lọ

4%

10

29

Sulpharin

lọ

1%

05

30

Dentoxit

lọ




05

31

Cồn ASA

lọ




05

32

Mỡ Tetraxilin

tuýp

1%

05

33

Mỡ Flucina

tuýp




02

34

DEP

lọ




10

35

Cồn 700

lọ




20

36

Vitamin B1

viên

0.01

100

37

Vitamin B1

ống

0.025

20

38

Vitamin C

viên

0.1

100

39

Vitamin C

ống

0.5

20

40

Penicilin

viên

1000000

20


3. Huấn luyện Chữa cháy

(Học viên: 20-30 người)




STT

Yêu cầu, trang thiết bị

1

Xây dựng 01 căn nhà nhỏ cho việc luyện tập lửa, khói có 04 phòng

2

Lắp đặt 01 trạm nén khí bao gồm: máy nén, thiết bị đo, đường ống hoàn chỉnh

3

Xây dựng 01 phòng thao tác, sửa chữa các thiết bị cứu hỏa, và 01 phòng treo quần áo

4

02 khay bằng tôn 07 mm kích thước 1 m x 1 m x 0.3 m

5

02 thùng bằng gạch chịu lửa có 03 mặt

6

02 đường ống nước cứu hỏa đường kính F 110 mm, dài 140 m mỗi ống có chỗ lắp 03 vòi rồng cứu hỏa

7

01 thùng phi đựng dầu, gỗ, giẻ rách

8

06 người giả để luyện tập cứu người bị nạn trong lửa, khói

9

06 ống rồng cứu hỏa tiêu chuẩn F 70 mm

10

03 ống rồng cứu hỏa tiêu chuẩn F 45 mm

11

06 vòi phun nước cứu hỏa gồm: 02 vòi phun tiêu chuẩn, 02 vòi phun khuếch tán, 02 vòi phun kiểu phản lực

12

01 máy tạo bọt giãn nở cao (thấp) nhất

13

02 đường ống nhánh để sử dụng bọt từ máy tạo bọt

14

02 tay mở van

15

06 bình cứu hỏa bằng nước loại 09 lít

16

06 bình cứu hỏa bằng bọt: 03 bình loại 09 lít của Hàn Quốc, 03 bình loại 09 lít của Việt Nam

17

06 bình cứu hỏa CO2 loại 5 kg

18

04 bình cứu hỏa Halon 1211 loại 2,5 kg

19

10 bình bọt cứu hoả loại 10 kg

20

30 bộ quần áo bảo hộ, mũ, găng tay, ủng chống nắng, áo mưa

21

25 bộ thiết bị báo kiệt sức để lắp cho các thiết bị thở (DSVs)

22

01 máy tạo khói để luyện tập

23

Mặt nạ chống khói

24

Đặt 01 đường ống nước ngọt có vòi rửa, vòi tắm để phục vụ cho vệ sinh

25

01 cáng thương bằng vải bạt

26

01 tủ thuốc cấp cứu

27

01 máy cấp cứu thở ô xy

28

02 bộ quần áo chống cháy

29

02 rìu cứu hỏa

30

02 đường dây an toàn có móc, mỗi đường 36 m

31

25 bộ thiết bị tự thở hoàn chỉnh

32

01 bơm cứu hỏa

33

01 bộ TV + video để học viên xem băng

4. Huấn luyện trên mô phỏng Radar, ARPA

(Học viên: 06 người)

4.1. Mô phỏng RADAR với ít nhất 02 buồng huấn luyện có các đặc tính sau:

- Có bộ phận điều khiển hướng đi và tốc độ tàu;

- Có khả năng mô phỏng ít nhất 10 mục tiêu;

- Màn ảnh RADAR đáp ứng yêu cầu nêu tại Nghị quyết A. 574(14) và A. 477(11) của IMO.

4.2. Bàn thực hiện huấn luyện đồ giải, hải đồ, các trang thiết bị cần thiết.

4.3. Phòng học với máy chiếu, ánh sáng phù hợp.



5. Huấn luyện GMDSS - Chứng chỉ GOC, ROC

(Học viên : 06 người)




STT

Thiết bị

Số lượng (bộ)

1

Bộ thu phát MF/HF, NBDP, DSC hoàn chỉnh

01

2

Bộ MF/HF trực thu trên tần số cấp cứu

01

3

Thiết bị báo hiệu EPIRB (406 MHz hoặc 1.6 GHz)

01

4

Thiết bị thu EGC

01

5

Thiết bị thu NAVTEX

01

6

Thiết bị thu phát trên kênh 70 VHF

01

7

Thiết bị thu trực canh 2182 KHz

01

8

Thiết bị VHF cầm tay cùng với bộ nạp

01

9

Thiết bị mô phỏng hoặc máy vi tính có thể mô phỏng hoạt động của INMARSAT A/B, INMARSAT C, DSC và NBDP

02

10

Ắc quy và hộp nạp

01

11

Các tài liệu vận hành: INMARSAT A/B, INMARSAT C, NBDP, Gọi chọn số (DSC)

01


6. Huấn luyện An toàn tàu dầu

(Học viên : 20 người)




STT

Thiết bị

Số lượng (bộ)

1

Một phòng học với các trang thiết bị: máy chiếu, video, băng




2

Thiết bị cấp cứu

01

3

Thiết bị thở oxy

01

4

Bình bọt chữa cháy

05

5

Bình khí CO2 chữa cháy

05

6

Vòi chữa cháy bằng nước

01

7

Bình chữa cháy bột

05

8

Thiết bị kiểm tra nồng độ oxy

02

9

Thiết bị kiểm tra nồng độ oxy cá nhân

02

10

Thiết bị chỉ báo cháy

02

11

Các ống hấp thụ hóa học

05

12

Thiết bị phát hiện khí độc hại

01

13

Thiết bị đưa người ra khỏi két

01


7. Huấn luyện An toàn tàu chở khí hoá lỏng

(Học viên : 20 người)




STT

Thiết bị

Số lượng (bộ)

1

Một phòng học có đầy đủ thiết bị phục vụ giảng dạy: máy chiếu, video, băng, các hình ảnh về tàu chở khí hoá lỏng




2

Quần áo an toàn

01

3

Thiết bị bảo vệ

01

4

Dụng cụ cấp cứu

01

5

Thiết bị thở oxy

01

6

Phin lọc chất độc hại dùng khi thoát nạn

05

7

Bộ quần áo thở

01

8

Ống phát hiện khí

02

9

Thiết bị phát hiện khí để bàn

02

10

Thiết bị phát hiện khí cháy để bàn

02

11

Thiết bị đo nồng độ khí oxy

02

12

Quần áo chống cháy

01


8. Huấn luyện An toàn tàu chở hoá chất

(Học viên : 20 người)




STT

Thiết bị

Số lượng (bộ)

1

Một phòng học có đầy đủ thiết bị giảng dạy: máy chiếu, video, băng, các hình ảnh về tàu chở hoá chất




2

Quần áo an toàn

01

3

Thiết bị bảo vệ

01

4

Dụng cụ cấp cứu

01

5

Thiết bị thở oxy

01

6

Phin lọc chất độc hại dùng khi thoát nạn

05

7

Bộ quần áo thở

01

8

Ống phát hiện khí

02

9

Thiết bị phát hiện khí để bàn

02

10

Thiết bị phát hiện khí cháy để bàn

02

11

Thiết bị đo nồng độ khí oxy

02

12

Quần áo chống cháy

01

13

Một phòng thí nghiệm để thực hành về phát hiện và xác định các loại hóa chất





Phụ lục III

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE

(Kèm theo Quyết định số 31/2008/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 12 năm 2008

của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Ảnh


4 x 6

Independence - Freedom - Happiness



GIẤY CHỨNG NHẬN SỨC KHỎE

(Health Certificate)

Họ và tên (Full name): ....................................................................................................................

Ngày tháng năm sinh (Date of birth): .............................................................................................

Nghề nghiệp (Occupation):..............................................................................................................

Quốc tịch (Nationality):...................................................................................................................

Địa chỉ (Address):.............................................................................................................................




tải về 0.67 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương