Côc hµng h¶i viÖt nam


Mẫu Giấy chứng nhận huấn luyện cơ bản



tải về 0.67 Mb.
trang4/6
Chuyển đổi dữ liệu29.11.2017
Kích0.67 Mb.
#3349
1   2   3   4   5   6

4. Mẫu Giấy chứng nhận huấn luyện cơ bản

4.1. Mẫu Giấy chứng nhận huấn luyện cơ bản (mặt ngoài)

Kích thước 14 cm x 20 cm)






CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness


GIẤY CHỨNG NHẬN

HUẤN LUYỆN CƠ BẢN
Cấp theo quy định của Công ước Quốc tế về Tiêu chuẩn huấn luyện, Cấp giấy chứng nhận và Trực ca đối với

Thuyền viên, 1978, sửa đổi 1995

BASIC TRAINING CERTIFICATE

Issued under the provisions of the International Convention

on Standards of Training, Certification and Watchkeeping

for Seafarers, 1978, as amended in 1995



4.2. Mẫu Giấy chứng nhận huấn luyện cơ bản (mặt trong)

(Kích thước 14 cm x 20 cm)




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness


GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN CƠ BẢN
Cấp theo quy định của Công ước Quốc tế về Tiêu chuẩn

huấn luyện, Cấp giấy chứng nhận và Trực ca đối với

Thuyền viên, 1978, sửa đổi 1995
BASIC TRAINING CERTIFICATE
Issued under the provisions of the International Convention

on Standards of Training, Certification and Watchkeeping

for Seafarers, 1978, as amended in 1995


Ảnh màu

3x4

Chữ ký người được cấp: ...............................

Holder’s Signature





Trường/Trung tâm



The

chứng nhận .....................................................................................................................



certifies that

Sinh ngày: ............................................................ Quốc tịch .....................................



Born on . Nationality

đã hoàn thành và thi đạt yêu cầu của khóa huấn luyện về:



has completed and successfully passed the exam of a training course in:

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

theo quy định của Quy tắc ................ Công ước nói trên và các



under the provisions of the Reg. of the above Convention

quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam



and legal regulations in force in the S.R. Vietnam

Giấy chứng nhận số .................................... cấp ngày ...........................................



Certificate No issued on

Thời hạn hiệu lực Không thời hạn



Duration of validity Unlimited
Hiệu trưởng/ Giám đốc

The Rector/ The Director


5. Mẫu Giấy chứng nhận huấn luyện đặc biệt

5.1. Mẫu Giấy chứng nhận huấn luyện đặc biệt (mặt ngoài)

(Kích thước 14 cm x 20 cm)

Giấy chứng nhận này được gia hạn đến: ........................................................



The validity of this certificate is hereby extended until

Ngày gia hạn: ................................ Hiệu trưởng/ Giám đốc



Date of revalidation The Rector/ The Director







CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness

GIẤY CHỨNG NHẬN

HUẤN LUYỆN ĐẶC BIỆT
Cấp theo quy định của Công ước Quốc tế về Tiêu chuẩn huấn luyện, Cấp giấy chứng nhận và Trực ca đối với

Thuyền viên, 1978, sửa đổi 1995

SPECIAL TRAINING CERTIFICATE


Issued under the provisions of the International Convention

on Standards of Training, Certification and Watchkeeping

for Seafarers, 1978, as amended in 1995


Giấy chứng nhận này được gia hạn đến: ..........................................................

The validity of this certificate is hereby extended until

Ngày gia hạn: ............................... Hiệu trưởng/ Giám đốc



Date of revalidation The Rector/ The Director


GHI CHÚ (REMARKS)

1. Nội dung của khóa huấn luyện này dựa trên Giáo trình chuẩn



The content of this Training course was based on IMO Model Course(s)

....................... của IMO và được tổ chức từ ngày ......................................



and held from

đến ngày ................................. tại: .............................................................



to at

.....................................................................................................................

.....................................................................................................................

2. Giấy chứng nhận này được cấp theo đề nghị tại văn bản số



This certificate has been issued by the proposal stated in document

...................... ngày ........ tháng ........ năm ............ của Hiệu trưởng



No dated of the Rector

(Giám đốc) Trường/Trung tâm huấn luyện nói trên.



(the Director) of the above Maritime University/School/Training center








5.2. Mẫu Giấy chứng nhận huấn luyện đặc biệt (mặt trong)

(Kích thước 14 cm x 20 cm)





CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness


GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN ĐẶC BIỆT
Cấp theo quy định của Công ước Quốc tế về Tiêu chuẩn

huấn luyện, Cấp giấy chứng nhận và Trực ca đối với

Thuyền viên, 1978, sửa đổi 1995
SPECIAL TRAINING CERTIFICATE
Issued under the provisions of the International Convention

on Standards of Training, Certification and Watchkeeping

for Seafarers, 1978, as amended in 1995


Ảnh màu

3x4

Chữ ký người được cấp: ...............................

Holder’s Signature




Trường/Trung tâm



The

chứng nhận .............................................................................................



certifies that

Sinh ngày: ....................................... Quốc tịch ........................................



Born on Nationality

Đã hoàn thành và thi đạt yêu cầu của khóa huấn luyện về:



has completed and successfully passed the exam of a training course in:

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

theo nội dung quy định của Quy tắc ........... Công ước nói trên



provided by the provisions of the Reg. of the above

và các quy định pháp luật hiện hành khác của Việt Nam



Convention and other regulations in force in the S.R. Vietnam

Giấy chứng nhận số ................................. cấp ngày .............................................



Certificate No issued on

Có giá trị đến .............................. hoặc đến ngày hết hạn của



Valid until or until the date of expiry of and extension

các lần gia hạn ở trang sau.



of the validity of this certificate as may be shown overleaf.
Hiệu trưởng/ Giám đốc

The Rector/ The Director



6. Mẫu Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ

6.1. Mẫu Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ (mặt ngoài)

(Kích thước 14 cm x 20 cm)






CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness

GIẤY CHỨNG NHẬN

HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ

Cấp theo quy định của Công ước Quốc tế về Tiêu chuẩn huấn luyện, Cấp giấy chứng nhận và Trực ca đối với

Thuyền viên, 1978, sửa đổi 1995


PROFESSIONAL TRAINING CERTIFICATE

Issued under the provisions of the International Convention

on Standards of Training, Certification and Watchkeeping

for Seafarers, 1978, as amended in 1995


6.2. Mẫu Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ (mặt trong)

(Kích thước 14 cm x 20 cm)




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness


GIẤY CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ
Cấp theo quy định của Công ước Quốc tế về Tiêu chuẩn

huấn luyện, Cấp giấy chứng nhận và Trực ca đối với

Thuyền viên, 1978, sửa đổi 1995

PROFESSIONAL TRAINING CERTIFICATE

Issued under the provisions of the International Convention

on Standards of Training, Certification and Watchkeeping

for Seafarers, 1978, as amended in 1995

Ảnh màu

3x4

Chữ ký người được cấp: ...............................

Holder’s Signature






Trường/Trung tâm



The

chứng nhận .............................................................................................



certifies that

Sinh ngày: ........................................ Quốc tịch ...................................



Born on Nationality

Đã hoàn thành và thi đạt yêu cầu của khóa huấn luyện về:



has completed and successfully passed the exam of a training course in:

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

........................................................................................................................

theo quy định của Quy tắc ................ Công ước nói trên và các



under the provisions of the Reg. of the above Convention

quy định pháp luật hiện hành của Việt Nam



and legal regulations in force in the S.R. Vietnam

Giấy chứng nhận số ................................... cấp ngày ........................................



Certificate No issued on

Thời hạn hiệu lực Không thời hạn



Duration of validity Unlimited
Hiệu trưởng/ Giám đốc

The Rector/ The Director


Phụ lục II
CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

PHỤC VỤ HUẤN LUYỆN

(Kèm theo Quyết định số 31/2008/QĐ-BGTVT

ngày 26 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Huấn luyện Kỹ thuật cứu sinh

(Học viên: 20 người)




STT

Danh mục

Đơn vị

Số lượng

Ghi chú

1

Phao bè 10 người

cái

01




2

Phao bè 20 người

cái

01




3

Cầu đỡ phao bè

cái

01




4

Giá đỡ xuồng cứu sinh

cái

01




5

Bộ Davit nâng hạ xuồng CS

cái

01




6

Xuồng cứu sinh

cái

01

Xuồng từ 15-20 chỗ ngồi

7

Phao áo cứu sinh

cái

20




8

Quần áo bơi giữ nhiệt

bộ

01




9

Thiết bị chống mất nhiệt

cái

02




10

Máy VTĐ xách tay dùng cho phương tiện cứu sinh

cái

01




11

Pháo hiệu, đuốc hiệu, pháo hiệu khói

cái

06x10

Số lượng cho 01 khoá huấn luyện (dự trù 10 khoá)

12

EPIRB

cái

01

Dùng để giới thiệu (cũ)

13

Dây cứu sinh dùng đưa người lên máy bay

cái

01




14

Giỏ cứu sinh

cái

01




15

Thiết bị phóng dây

cái

01




16

Tivi, đầu video & băng huấn luyện cứu sinh

bộ

01




17

Cần nâng hạ phao bè tự thổi

cái

02




18

Cầu nhẩy

cái

01

Cao 2,5 m hoặc 4,5 m

2. Huấn luyện Sơ cứu

(Học viên: 20 người)



2.1. Trang thiết bị


STT

Tên y cụ

Đơn vị

Số lượng

1

Bông hút nước

gói

20

2

Gạc các cỡ

m

30

3

Băng

cuộn

50

4

Băng dính

cuộn

02

5

Băng dính cá nhân

cuộn

20

6

Kim tiêm có màu

cái

02

7

Kéo cắt băng

cái

02

8

Bộ tiểu phẫu

bộ

01

9

Xoong 2 lít

cái

01

10

Nhiệt kế

cái

05

11

Máy đo Huyết áp

cái

05

12

Khẩu trang

cái

05

13

Găng phẫu thuật

đôi

05

14

Kim + chỉ khâu y tế

bộ

02

15

Xilanh tiêm nhựa

cái

50

16

Dụng cụ thông tiểu nam

cái

02

17

Bô tiểu tiện nam

cái

02

18

Túi chườm nóng

cái

02

19

Băng tam giác vải 90x90

cái

10

20

Nẹp cố định gãy xương cái

bộ

05

21

Phông đèn chiếu

cái

01

22

Bảng phoóc-mi-ca

cái

01

23

Bút xoá

cái

01

24

Chậu

cái

02

25



cái

02

26

Khăn mặt

cái

02

27

Khăn trải bàn

cái

03

28

Bàn ghế phòng học đủ cho 30 học viên bố trí vừa học lý thuyết vừa thực hành tại chỗ







29

Quạt và chiếu sáng phòng học







30

Các tranh ảnh phục vụ giảng dạy theo tiêu chuẩn STCW







31

Giường cá nhân ( 0.9 m)

chiếc

01

32

Chiếu trải giường

chiếc

02

33

Gối

chiếc

02

34

Garô cầm máu

bộ

05

35

Túi y tế cơ động

túi

02

36

Cáng Neil-Robertson ( hoặc cáng bóng đá)

cáng

01

37

Tủ thuốc và y cụ




01

38

Tủ tài liệu




01

39

Túi chườm lạnh

cái

02

40

Khay vuông, chữ nhật

cái

02


tải về 0.67 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương