Của bộ XÂy dựng số 20/2005/tt-bxd ngàY 20 tháng 12 NĂM 2005 HƯỚng dẫn quản lý CÂy xanh đÔ thị



tải về 398.32 Kb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu07.11.2017
Kích398.32 Kb.
1   2   3
7-8

tròn

bản

sẫm

-

2-4

vàng ngà

46

Nhội

Bischofia trifolia hook f.

10-15

6-10

tròn

bản

nhạt đỏ

-

2-3

vàng nhạt

47

Nụ

Garcinia cambodgien vesque

10-15

6-9

tháp

bản

sẫm hồng

-

4-5

vàng ngà

48

Nhựa ruồi

Ilex rotunda thunb

20

6-8

tự do

bản

sẫm

-

4-5

trắng lục

49

Núc nác

Oroxylum indicum vent

15-20

9-12

phân tầng

bản

nhạt

-

6-9

đỏ

50

Phư­ợng tây

Delonix regia raf

12-15

8-15

tự do

bản

nhạt

1-4

5-7

đỏ

51

Sấu

Dracontomelum mangiferum b.l

15-20

6-10

tròn

bản

sẫm

-

3-5

xanh vàng

52

Sếu (cơm nguội)

Celtis sinenscs person

15-20

6-8

trứng

bản

sẫm

12-3

2-3

trắng xanh

53

S­a

Alstonia sholaris r.br

15-20

5-8

phân tầng

bản

nhạt

5-8

10-12

trắng xanh

54

Sao đen

Hopea odorata roxb

20-25

8-10

thuỗn

bản

sẫm

2-3

4

xanh lục

55

Sung

Ficus glimeratq roxb

10-15

8-10

tự do

bản

nhạt

-

-

-

56

Si

Ficus benjamina linn

10-20

6-8

tự do

bản

sẫm

-

6-7

trắng xám

57

Sanh

Ficus indiaca linn

15-20

6-12

tự do

bản

sẫm

-

6-7

-

58

Sứa

Dalbergia tonkinensis prain

8-10




thuỗn

bản

nhạt

-

4-5

xanh

59

Sau sau

Liquidambar formosana hance

20-30

8-15

trứng

bản

nhạt vàng

-

3-4




60

Sến

Bassia pasquieri h.lec

15-20

10-15

tròn

bản

sẫm

-

1-3

trắng vàng

61

Sung hoa

Citharexylon quadrifolia

10-12

6-8

trứng

bản

nhạt

-

5-6

trắng

62

Tếch

Tectona graudis linn

20-25

6-8

thuỗn

bản

vàng

1-3

6-10

trắng nâu

63

Trôm

Sterculia foetida 1

15-20

8-15

tròn

bản

nhạt

2-4

4-5

đỏ nhạt

64

Thàn mát

Milletia ichthyocthona drake

15

4-7

trứng

bản

nhạt

11-1

3-4

trắng

65

Thung

Tetrameles nudiflora

30-40

5-8

thuỗn

bản

nhạt vàng

-

3-4

nâu vàng

66

Thàn mát hoa tím

Milletia ichthyocthona

10-12

3-6

thuỗn

bản

nhạt

-

5-6

tím

67

Thị

Diospyros bubra h.lec

20

8-12

trứng

bản

sẫm

-

4-5

vàng nâu

68

Trấu

Aburites motana wils

8-12

5-7

phân tầng

bản

nhạt

3-4

3-4

trắng hồng

69

Trám đen

Canarium nigrum engler

10-15

7-10

tròn

bản

nhạt

-

1-2

trắng

70

Thông nhựa hai lá

Pinus merkusili

30

8-10

tự do

kim

sẫm

-

5-6

xanh lam

71

Thông đuôi ngựa

Pinus massoniana

30-35




tháp

kim

vàng nhạt

-

4

xanh lam

72

Vú sữa

Chysophyllum cainito linn

12

6-8

tròn

bản

nâu

-

9-10

vàng ngà

73

Vông đông

Hura crepitas 1

15

8-10

trứng

bản

sẫm

-

7-9

đỏ

74

Vông

Erythrina indica linn

8-10

6-8

trứng

bản

nhạt

1-4

4-5

đỏ

75

Vàng anh

Saraca dives pierre

7-12

8-10

tròn

bản

sẫm

-

1-3

vàng sẫm

76

Xà cừ

Khaya senegalensis a.Juss

15-20

10-20

tự do

bản

nhạt

-

2-3

trắng ngà






Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương