Bönh cao huyÕt ¸p lµ bÖnh th­êng gÆp nhÊt trong x• héi hiÖn ®¹i, ®Æc biÖt ë nh÷ng ng­êi cã tuæi vµ ngµy cµng cã xu h­íng t¨ng lªn ë nhòng ng­êi ë ®é tuæi thanh niªn vµ trung niªn, bÖnh cã quan hÖ chÆt chÏ víi bÖnh tim m¹ch, ®y lµ nh÷ng bÖnh nguy



tải về 3.28 Mb.
trang7/7
Chuyển đổi dữ liệu08.12.2017
Kích3.28 Mb.
#4239
1   2   3   4   5   6   7

44. Ashok Kumar;  Ramkrishna A. Rane;  Vaikyparambil K. Ravindran; Suneel Y. Dike (1997). Facile 1,2-Aryl Migration of 2-Halomethyl-2-(4'-Hydroxyphenyl) Ketals: A Novel Single Step Synthesis of 4-Hydroxyphenylacetic Acid and Its Derivatives. Synthetic communication 27(7), 1133 – 1141


45. Tatsuya Tono (1982). Process for preparing aryl acetic acid derivatives  Patent US 4544766.

46. Osamu Yonemitsu and Shunji Naruto (1969). Photo-induced friedel-crafts reaction. Tetrahedron Letters 28, 2387 – 2389.

47. Clayden J. (2000). Organic Chemistry (Oxford).

48. J. S. Yadav; A. R. Reddy; A. V. Narsaiah and B. V. S. Reddy (2007). An Efficient Protocol for Regioselective ring opening of epoxides using samarium triflate: synthesis of Propranolol, atenolol and RO363. Journal of Molecular Catalysis A; Chemical 261, 207 – 212.

49. Landenburg, Folkers, and Major (1936). The synthesis of 3-hydroxy-2-(3)-benzofuranone and of 4-hydroxymandelic Acid. J.Am.Chem.Soc., 58,1249-1257.

50. Shyne-Ming Jang, Tian-shy Shich (1994). UK patent Aplication, GB 2276167.

51. Amy Adams Peason, Thomas E.Gaffney, Thomas Walle and Philip J. Privitera(1989). A Stereoselective Central Hypotensive Action of Atenolol. Department of Cellular and molecular Pharmacology and Experimental Therapeutics and Medicine, Medial University of South Carolina, Charleston, South Carolina.

52. Day, M. D. and Roach, A.G.(1974): Cardiovascular effects of ß-adrenoreceptor blocking agents after intracerebroventricular administration in conscious normotensivecats. Clin. Exp. Pharmacol. Physiol. 1: 333-339.

53. Strickland, J. A., Thibodeaux, H. and Pmvrrsa, P. J.: Site and mechanism of the central hypotensive action of -l-atenolol in spontaneously hypertensive rats. Fed. Am. Soc. Exp. Biol. 2: A362, 1988.

54. Daniell, H. B., Webb, J. G., Walle, T., Oatis, J. E. and Gaffney, T. E (1988).: Inhibitors of prostaglandin synthesis reverse the effects of chronic fl-receptor blockade to attenuate adrenergic neurovaseular transmission in dogs. J. Cardiovasc. Pharinacol. 12: 300-307.

55. Rahn, K. H., Hawlins, A., Kersting, F. and Planz, G (1974).: Studies on the antihypertensive action of the optical isomers of propranolol in man. Naunyn-Schmiedelberg’s Arch. Pharmacol. 286: 319-323.

56. Tackett, R. L., Webb, J. G. and Privitera, P. J (1985).: Site and mechanism of the centrally mediated hypotensive action of propranolol. J. Pharmacol. Exp. Ther. 235: 66-70.

57. Street, J. A., Hemsworth, B. A., Roach, A. G. and Day, M. D (1979).: Tissue levels of several radiolabelled fl-adrenoceptor antagonists after intravenous administration in rats. Arch. Int. Pharmacodyn. Ther. 237: 180-190.

PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1.1: PHỔ IR CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC

PHỤ LỤC 1.2: PHỔ 1H-NMR CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC

PHỤ LỤC 1.3: PHỔ 13C-NMR CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC

PHỤ LỤC 1.5: PHỔ MS CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC

PHỤ LỤC 1.6: PHỔ LC-MS CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC (NHỎ GIỌT Ở 10-150C)

PHỤ LỤC 1.7: PHỔ LC-MS CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC VỚI THỜI GIAN LƯU LÀ 3,1 PHÚT

PHỤ LỤC 1.8: PHỔ LC-MS CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC VỚI THỜI GIAN LƯU LÀ 4,7 PHÚT

PHỤ LỤC 1.9: PHỔ LC-MS CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC (NHỎ GIỌT Ở 200C)

PHỤ LỤC 1.10: PHỔ LC-MS CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC (NHỎ GIỌT Ở 300C)

PHỤ LỤC 1.11: PHỔ LC-MS CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC (NHỎ GIỌT Ở 500C)

PHỤ LỤC 1.12: PHỔ LC-MS CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC (NHIỆT ĐỘ PHẢN ỨNG Ở 450C)

PHỤ LỤC 1.13: PHỔ LC-MS CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC (NHIỆT ĐỘ PHẢN ỨNG Ở 600C)

PHỤ LỤC 1.14: PHỔ LC-MS CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC (NHIỆT ĐỘ PHẢN ỨNG Ở 800C)

PHỤ LỤC 1.15: PHỔ LC-MS CỦA AXIT P-HYDROXYMANDELIC (NHIỆT ĐỘ PHẢN ỨNG Ở 1000C)

PHỤ LỤC 2.1: PHỔ IR CỦA AXIT P-HYDROXYPHENYLAXETIC

PHỤ LỤC 2.2: PHỔ 1H-NMR CỦA AXIT P-HYDROXYPHENYLAXETIC

PHỤ LỤC 2.3: PHỔ 13C-NMR CỦA AXIT P-HYDROXYPHENYLAXETIC

PHỤ LỤC 2.4: PHỔ DEPT CỦA AXIT P-HYDROXYPHENYLAXETIC

PHỤ LỤC 2.5: PHỔ MS CỦA AXIT P-HYDROXYPHENYLAXETIC

PHỤ LỤC 3.1: PHỔ IR CỦA P-HYDROXYPHENYLAXETAMIT

PHỤ LỤC 3.2: PHỔ 1H-NMR CỦA P-HYDROXYPHENYLAXETAMIT

PHỤ LỤC 3.3: PHỔ 13C-NMR CỦA P-HYDROXYPHENYLAXETAMIT

PHỤ LỤC 3.4: PHỔ DEPT CỦA P-HYDROXYPHENYLAXETAMIT

PHỤ LỤC 3.5: PHỔ MS CỦA P-HYDROXYPHENYLAXETAMIT

PHỤ LỤC 3.6: PHỔ LC-MS CỦA SẢN PHẨM KHI SỬ DỤNG KIỀM

PHỤ LỤC 3.7: PHỔ LC-MS CỦA SẢN PHẨM KHI SỬ DỤNG KIỀM VỚI THỜI GIAN LƯU LÀ 11,1 PHÚT

PHỤ LỤC 3.8: PHỔ LC-MS CỦA SẢN PHẨM KHI SỬ DỤNG KIỀM VỚI THỜI GIAN LƯU LÀ 12,6 PHÚT

PHỤ LỤC 3.9: PHỔ LC-MS CỦA CỦA SẢN PHẨM KHI SỬ DỤNG XÚC TÁC CHUYỂN PHA Ở 700C

PHỤ LỤC 3.10: PHỔ LC-MS CỦA CỦA SẢN PHẨM KHI SỬ DỤNG XÚC TÁC CHUYỂN PHA Ở 800C

PHỤ LỤC 3.11: PHỔ LC-MS CỦA CỦA SẢN PHẨM KHI SỬ DỤNG XÚC TÁC CHUYỂN PHA Ở 900C

PHỤ LỤC 3.12: PHỔ LC-MS CỦA CỦA SẢN PHẨM KHI SỬ DỤNG XÚC TÁC CHUYỂN PHA Ở 1000C

PHỤ LỤC 3.13: PHỔ LC-MS CỦA CỦA SẢN PHẨM KHI SỬ DỤNG XÚC TÁC CHUYỂN PHA KHÔNG KHỐNG CHẾ NHIỆT ĐỘ

PHỤ LỤC 3.14: PHỔ LC-MS CỦA CỦA SẢN PHẨM KHI SỬ DỤNG HỖN HỢP KIỀM VÀ XÚC TÁC CHUYỂN PHA Ở 400C

PHỤ LỤC 3.15: PHỔ LC-MS CỦA CỦA SẢN PHẨM KHI SỬ DỤNG HỖN HỢP KIỀM VÀ XÚC TÁC CHUYỂN PHA

PHỤ LỤC 4.1: PHỔ IR CỦA ATENOLOL

PHỤ LỤC 4.2: PHỔ 1H-NMR CỦA ATENOLOL

PHỤ LỤC 4.3: PHỔ 13C-NMR CỦA ATENOLOL

PHỤ LỤC 4.4: PHỔ DEPT CỦA ATENOLOL

PHỤ LỤC 4.5: PHỔ MS CỦA ATENOLOL



PHỤ LỤC 4.6: PHỔ UV CỦA ATENOLOL





tải về 3.28 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương