Báo cáo tình hình phát triển kinh tế xã hội năm 2014



tải về 0.75 Mb.
trang7/7
Chuyển đổi dữ liệu09.12.2017
Kích0.75 Mb.
#4309
1   2   3   4   5   6   7

Phụ lục 2: Các chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015:

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

ƯTH

2014

KH 2015

1

Tốc độ tăng trưởng kinh tế

(theo giá so sánh 2010) (5)



%

8,3

9 - 9,5




- Nông nghiệp

"

4,0

4,2 - 5,0




- Công nghiệp - xây dựng

"

16,5

17,5 - 18,0




- Dịch vụ

"

8,3

8,8 - 9,0

2

GDP bình quân/người (5)

Tr.đồng

33,0

37,2

3

Cơ cấu kinh tế (5)













- Nông nghiệp

%

40,8

38,8




- Công nghiệp - xây dựng

"

24,2

26,0




- Dịch vụ

"

35,0

35,2

4

Tổng kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

1.480

1.600

5

Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội

103 tỷ đồng

21,5

24,4-25,2

6

Tổng thu ngân sách từ kinh tế địa phương

Tỷ đồng

4.401

4.481

7

Tổng chi ngân sách từ kinh tế địa phương

Tỷ đồng

8.089,6

6.692,6




Trong đó: Chi đầu tư phát triển

Tỷ đồng

2.626,9

1.726,3

8

Tốc độ phát triển dân số

%

0,6

0,8

9

Mức giảm tỷ lệ sinh



0,15

0,1

10

Tỷ lệ học sinh đi học trong độ tuổi













-Mẫu giáo

%

69,5

71,3




-Tiểu học

%

100

100




-THCS

%

98

98,8




-THPT

%

49,9

53,3

11

Đào tạo













- Tuyển mới sinh viên ĐH và CĐ

SV

2.480

3.653




- Tuyển mới HS CĐ và TC nghề

HS

750

1.400




- Tuyển mới học viên sơ cấp và dạy nghề thường xuyên

HV

11.500

12.000

12

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

43

45




Trong đó:Lao động qua đào tạo nghề

%

34,7

36

13

Số lao động được tạo việc làm

Lao động

24.000

24.000




Trong đó: Xuất khẩu lao động

Lao động

150

150

14

Tỷ lệ thất nghiệp thành thị

%

< 4

< 4

15

Tỷ lệ hộ nghèo

%

5,17

4,16

16

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng

%

13,9

13,1

17

Tỷ lệ tử vong:













-Trẻ em <1 tuổi



5,4

10,1




-Trẻ em <5 tuổi



6,0

11,6

18

Số giường bệnh/10.000 dân (không tính giường trạm y tế)

Giường

21

23




Số bác sỹ/10.000 dân

Bác sỹ

5,5

6,0

19

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh

%

93

96,5

20

Tỷ lệ dân số đô thị sử dụng nước sạch

%

95,7

96

21

Tỷ lệ chất thải rắn đô thị được thu gom và xử lý

%

87

88

22

Tỷ lệ nước thải y tế được thu gom và xử lý

%

65

65

(5) Các chỉ tiêu kinh kế được xây dựng dựa trên số liệu của Tổng cục Thống kê công bố năm 2014 loại trừ yếu tố tính trùng.
Phụ lục 3: Dự kiến khả năng thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch 05 năm 2011-2015:

Chỉ tiêu

Đơn vị

Mục tiêu KH 05 năm 2011-2015

Thực hiện

Kết quả so với mục tiêu (%)

1. Tăng trưởng kinh tế:













1.1. Tăng trưởng kinh tế BQ 05 năm (GDP, giá so sánh 94)

%

11-12

11,0

Đạt

- Nông nghiệp

"

4,3-4,5

5,7

132,6

- Công nghiệp - xây dựng

"

16,1-18,2

16,1

100

- Dịch vụ

"

12,5-13,3

11,4

91,2

1.2. Tăng trưởng kinh tế BQ 05 năm (GRDP, giá so sánh 2010) (5)







7,8-7,9




- Nông nghiệp

"




4,3-4,5




- Công nghiệp - xây dựng

"




15,1




- Dịch vụ

"




7,7




2. Thu nhập bình quân/người năm 2015













2.1. Số liệu Cục Thống kê

USD

2.130-2.230

2.145

100,7

2.2. Số liệu trên cơ sở số liệu Tổng cục Thống kê công bố

USD

2.130-2.230

1.722

80,8

3. Cơ cấu kinh tế năm 2015













3.1. Cơ cấu kinh tế theo số liệu Cục Thống kê













- Nông nghiệp

%

35,0-36,6

36,1

103,1

- Công nghiệp - xây dựng

"

31,2-32,6

32,9

105,4

- Dịch vụ

"

32,2-32,4

31,0

96,3

3.2. Cơ cấu kinh tế theo số liệu Tổng Cục Thống kê













- Nông nghiệp

%

35,0-36,6

38,8

92,1

- Công nghiệp - xây dựng

"

31,2-32,6

26,0

83,3

- Dịch vụ

"

32,2-32,4

35,2

109,3

4. Tổng kim ngạch xuất khẩu năm 2015

Triệu USD

1.040-1.140

1.600

140

5. Tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội (05 năm 2011-2015)

103 tỷ đồng

110-120

107,4

97,6

6. Tổng thu ngân sách từ kinh tế địa phương năm 2015

Tỷ đồng

4.700

4.721

100,4

7. Tốc độ tăng dân số BQ 05 năm

%/năm

0,8

0,6

133,3

8. Tỷ lệ HS đi học trong độ tuổi ở các bậc học năm 2015













- Nhà trẻ

%

12,0

9,4

78,3

-Mẫu giáo

%

75,0

71,3

95,1

-Tiểu học

%

99,0

100

101

-THCS

%

99,0

98,8

100

-THPT

%

55,0

53,3

96,9

9. Tỷ lệ trường chuẩn quốc gia













- Mầm non

%

40,0

15,5

38,8

- Tiểu học

%

50,0

49,5

99

- Trung học cơ sở

%

50,0

32,0

64

- Trung học phổ thông

%

50,0

16,2

32,4

10. Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

45,0

45,0

100

Tđ: Lđộng qua đào tạo nghề

%

36,0

36,0

100

11. Số LĐ được tạo việc làm hàng năm

Lao động

24.000

24.000

100

12. Tỷ lệ thất nghiệp thành thị

%

4

<4

100

13. Tỷ lệ hộ nghèo

%

4,5-5,0

4,16

108,2

14. XD xã đạt cơ bản các tiêu chí QG về NTM (6)



29

10

34,5

15. Chỉ tiêu về y tế:













- Tỷ lệ trạm y tế xã có bác sĩ

%

100

95

95

- Số bác sĩ/vạn dân

Bác sĩ

6,7

6

89,6

- Số giường bệnh/vạn dân

Giường

26,5

23

86,8

- Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi

%

<14

13,1

106,9

16.1 Mật độ sử dụng điện thoại bình quân

Thuê bao /100 dân

33,0

12,35

37,4

- Trong đó, khu vực nông thôn

Thuê bao /100 dân

13,2

5,8

43,9

16.2. Mật độ sử dụng internet

Thuê bao /100 dân

4,85

3,8

78.4

17. Tỷ lệ hộ dân số nông thôn sử dụng nước hợp VS

%

96,5

96,5

100

18. Tỷ lệ chất thải rắn đô thị được thu gom và xử lý

%

90

88

97,8

19. Số cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn môi trường

%

80

75

93,8

(5) Các chỉ tiêu kinh kế được xây dựng dựa trên số liệu của Tổng cục Thống kê công bố năm 2014 loại trừ yếu tố tính trùng.

(6) Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND chỉ tiêu 29 xã nông thôn mới (NTM); Nghị quyết Đại hội tỉnh Đảng bộ lần IX là 10 xã NTM.

1() Các chỉ tiêu kinh tế như: tăng trưởng kinh tế, cơ cấu kinh tế, thu nhập bình quân đầu người và tổng vốn đầu tư toàn xã hội được xây dựng trên cơ sở số liệu Tổng cục Thống kê công bố năm 2014 loại trừ yếu tố tính trùng.

2() GRDP (Gross Regional Domestic Product): Tổng sản phẩm trên địa bàn.


3(3) Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế được xây dựng dựa trên số liệu của Tổng cục Thống kê công bố năm 2014 loại trừ yếu tố tính trùng.



4() Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND chỉ tiêu 29 xã nông thôn mới (NTM); Nghị quyết Đại hội tỉnh Đảng bộ lần IX là 10 xã NTM.



tải về 0.75 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương