Bài tập về collocations



tải về 176.64 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích176.64 Kb.

BÀI TẬP VỀ COLLOCATIONS


(Phục vụ cho Bài Tập ĐỤC LỖ)


  1. Beggars are people who beg for a in the streets.

    1. life B. living C. being D. pay




  1. Nowadays, this fashion is as unusual, nor as popular as it once was.

    1. no B. nor C. nowhere D. neither




  1. The world record for the tallest person is by a Chinese man.

    1. kept B. made C. held D. reached




  1. This orphanage was set up a few years ago, and then it has received hundreds of orphans.

    1. since B. from C. for D. of




  1. The government is trying to look for a cheap to the Military uniforms as they are very expensive now.

    1. replacement B. option C. choice D. alternative




  1. The scientists over three years experimenting with different formulas.

    1. used B. tried C. made D. spent




  1. Supermarkets buy goods at prices.

    1. steady B. fixed C. held D. stuck



  1. Peasants are

to the government’s land reformation.


    1. objecting B. protesting C. disagreeing D. arguing




  1. You must take the future into your own .

    1. hands B. heads C. mouths D. shoulders




  1. The boy bought a toy gun that is to distinguish from a real gun.

A. impractical B. unable C. impossible D. incapable



  1. Cosmetics were once used to show a person’s

status


A. senior B. society C. social D. communal


  1. The sailors came into with the island’s native long ago.

A. touch B. communication C. meeting D. contact


  1. This popular paper contains celebrity interviews.

A. sometimes B. occasional C. often D. seldom



  1. Could you do me a(n) ? One of my bike’s types is flat.

    1. help B. favour C. assistance D. support




  1. to say, the girl was so happy when she knew the result of the competition.

A. Needless B. Only C. Without D. Doubtless


  1. The ship sail from the harbour on a stormy day.

A. went B. gave C. set D. made


  1. The two boys look , but they are not brothers.

A. similar to B. same C. alike D. like


  1. The thief by her purse was stolen is her husband.

A. which B. that C. whose D. whom


  1. After his mysterious disappearance, the scientist was never seen .

A. later B. again C. once D. more


  1. The tanks were for the battle-field.

A. heading B. going C. running D. travelling


  1. The company allows some customers to buy goods on and pay for them later.

A. cash B. cheque C. card D. credit


  1. The girl once to kill herself if her parents didn't let her marry him.

A. shouted B. frightened C. threatened D. warned


  1. The Art of Wood competition attracted a large of carpenters from the whole country.

A. deal B. number C. lot D. amount


  1. One of Newton's greatest was the discovery of the three laws of motion.

A. prizes B. aims C. goals D. achievements


  1. This mount is about 4,000 metres above sea .

A. height B. stage C. level D. surface


  1. No one has offered a explanation about the disappearance of the ship.

A. satisfactory B. complete C. enough D. efficient


  1. You story may make him angry as he often loses his quite easily.

A. anger B. mood C. character D. temper


  1. You may encounter this feeling at one time or .

A. another B. else C. two D. more


  1. Some jobs involve __ hours and great physical danger.

A. large B. big C. much D. long


  1. Thomas, A well- journalist, visited the statue in the valley.

A. famous B. known C. celebrated D. heard


  1. The girl was a embarrassed when the boy gave her a rose.

A. tiny B. quite C. little D. rather


  1. A heavy storm destroyed the village

A. whole B. complete C. total D. full


  1. He was given a dose of morphine to his pain.

A. release B. repair C. retain D. relieve


  1. The President was accompanied a squad of snipers in his visit to that country.

A. to B. with C. by D. of


  1. Operations out on those patients were watched directly by some famous doctors.

A. acted B. brought C. performed D. carried



  1. The words “go”, “sew” and “though” all rhyme with

other.


A. each B. every C. the D. one


  1. The vocalno, on an island, has been quiet for more than one hundred years.

A. living B. situated C. placed D. stationed


  1. There is a variety of regional accents within the language that it is too hard to listen to all of them accurately.

A. so B. many C. quite D. Such


  1. By the time we our teens, we have a lot of both physical and mental changes

A. arrive B. get C. reach D. make


  1. Her uncle is one of the most farmers in the village.

A. respected B. regarded C. believed D. observed


  1. For some few people touched the food at our party last night.

A. idea B. reason C. explanation D. excuse


  1. Some students even declare that they have passed exams results are announced.

A. without B. instead C. before D. prior


  1. The motive for the murder can be traced

to the murderer’s bad past experiences.


A. up B. forward C. back D. towards


  1. She seldom _ sugar to her coffee as she doesn't like sweet taste.

A. adds B. mixes C. includes D. puts


  1. Some kinds of food, such as foods with a lot of fat, can the risk of heart disease.

A. increase B. lift C. rise D. grow


  1. The precise professional was finally to admit the therapy worked.

A. forced B. had C. pushed D. strengthened


  1. Like you, I am also for our cooperation to be successful.

A. deligted B. wanting C. interested D. keen


  1. The voyager was off the island by an unknown fishing ship.

A. looked B. spotted C. watched D. noted



  1. Mistaking the place where he landed – San Salvador in the Bahamas – Columbus called the Native Americans "Indians".

A. with B. for C. to D. like

the Indies,







  1. We have stopped buying goods from that shop as most of them are poor quality.

  1. of B. with C. in D. under



ĐÁP ÁN


    1. B. => BEG FOR A LIVING: xin tiền để sống. LIVING ở đây mang nghĩa: “sự mưu sinh, sự kiếm sống”.



    1. D. - vì đằng sau nó có NOR - trong cấu trúc NEITHER .......NOR........: chẳng

......chẳng.....



    1. C. - HOLD A RECORD: giữ kỷ lục

(keep a record mang nghĩa: theo dõi thông tin –> không hợp)
=> các cấu trúc liên quan RECORD (mang nghĩa “kỷ lục”):

  • SET A RECORD: lập kỷ lục

  • BREAK/ BEAT A RECORD: phá kỷ lục



    1. A. - SINCE THEN: kể từ đó – hay đi với thì Hiện tại Hoàn thành.



    1. D. - ALTERNATIVE TO STH: sự thay thế cho cái gì (quan trọng là mỗi từ này đi với TO trong cấu trúc)



    1. D. - dựa vào từ "experimenting" => SPEND + Thời gian + V-ing: dành thời gian làm gì.



    1. B. - cụm cố định: FIXED PRICE(s) = GIÁ CỐ ĐỊNH :3



    1. A. - OBJECT TO STH/ DOING STH: phản đối cái gì (các từ khác không đi với TO)



    1. A. - TAKE STH INTO ONE’S HANDS: tự mình nắm lấy cái gì




    1. C.

=> có thể loại IMPRACTICAL (phi thực tế) và INCAPABLE (không khả năng – luôn + OF + DOING)

=> điểm khác nhau giữ UNABLE và IMPOSSIBLE là:


  • UNABLE dùng khả năng cho NGƯỜI (He is unable ...........)

  • IMPOSSIBLE: dùng cho TÍNH CHẤT của SỰ VẬT, SỰ VIỆC

==> ở đây là TÍNH CHẤT CỦA SỰ VẬT




    1. C. - SOCIAL STATUS: địa vị xã hội (cố định)



    1. D. - COME INTO CONTACT WITH: tiếp xúc với



    1. B. - chỗ cần điền cần 1 TÍNH TỪ - và duy nhất OCCASIONAL Tính từ. Các từ khác đều là TRẠNG TỪ.



    1. B. => DO SB A FAVOUR: giúp đỡ ai



    1. A. => NEEDLESS TO DO: không cần làm gì. => NEEDLESS TO SAY: không cần phải nói.

  • WITHOUT + V-ing

  • ONLY và DOUBBTLESS làm câu VÔ NGHĨA.



    1. C. => SET SAIL: ra khơi



    1. C. - ALIKE: giống nhau => ALIKE là từ duy nhất trong số 4 đáp án ĐỨNG 1 MÌNH CUỐI CÂU mang nghĩa giống nhau giữa các đối tượng là Chủ ngữ. Vd: You and I are alike.

  • SAME => THE SAME thì đúng.

  • SIMILAR TO => cần 1 Tân ngữ sau nó

  • LIKE => cần 1 Tân ngữ sau nó.



    1. D. => đây là dạng GIỚI TỪ + ĐẠI TỪ QUAN HỆ. Chỉ áp dụng cho WHICH

WHOM. THIEF (tên trộm) là NGƯỜI nên chỉ dùng được WHOM.



    1. B. => Dịch: Sau sự biến mất bí ẩn của mình, nhà khoa học không bao giờ được nhìn thấy

LẠI NỮA.




    1. A. => HEAD FOR SOMEWHERE: tiến về đâu. (các từ còn lại đi với giới từ TO)



    1. D. - BUY STH ON CREDIT: mua chịu cái gì, mua nợ (mua trả tiền sau)

  • IN CASH: bằng tiền mặt

  • BY CHEQUE: bằng séc, bằng chi phiếu




    1. C. - THREATEN TO DO: đe dọa làm gì

(mỗi từ này + TO DO - các từ khác không có hoặc không hợp)



    1. B. => A LARGE NUMBER OF + N đếm được: 1 số lượng lớn




  • A LARGE AMOUNT OF + N-KHÔNG đếm được.

  • A GREAT DEAL OF + N-không đếm được



    1. D. => ACHIVEMENT = thành tựu – phải là THÀNH TỰU lớn nhất khi KHÁM PHÁ 3 định luật chuyển động



    1. C. => SEA LEVEL: mực nước biển

=> METRES ABOVE SEA LEVEL: bao nhiêu mét so với mực nước biển.



    1. A. => SATISFACTORY EXPLANATION: lời giải thích thỏa đáng, thích hợp



    1. D. => LOSE ONE’S TEMPER EASILY: dễ nổi nóng



    1. A. => AT ONE TIME OR ANOTHER: vài lần khác nhau.



    1. D. LONG => LONG HOURS: nhiều giờ kéo dài.



    1. B. => WELL-KNOWN: nổi tiếng




    1. C. => chỉ có dạng A LITTLE + TÍNH TỪ: hơi, một chút ( = A BIT)




    1. A. => THE WHOLE + N: toàn bộ cái gì - dùng cho ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN




    1. D. => RELIEVE + PAIN: giảm đau




    1. C => BE ACCOMPANIED BY SB: được đi theo, hộ tống bởi ai (mỗi BY dùng được)




    1. D. => CARRY OUT: thực hiện (phẫu thuật.....)




    1. A. => EACH OTHER: nhau, lẫn nhau (do NGHĨA của câu thôi)




    1. B. => dùng (BE) SITUATED để nói về 1 VẬT CỐ ĐỊNH nào đó ở đâu - thường là các cảnh thiên nhiên như: núi, sông, hồ, rừng......

  • PLACE chỉ dùng với vật mà mình có thể DI CHUYỂN ĐƯỢC.

  • LIVE - thì phải là VẬT SỐNG

  • STATION: cử đi làm việc ở đâu, cử đi lính ở đâu



    1. D. => nó là cấu trúc SUCH ....... THAT




    1. C. => REACH + TUỔI: đến tuổi bao nhiêu




    1. A. - RESPECTED: được kính trọng và ủng hộ

=> mỗi từ này bản thân là 1 TÍNH TỪ .



    1. B. - FOR SOME REASON: vì 1 lí do nào đó

(Some - khi mang nghĩa "nào đó" - Danh từ sau nó có thể không mang dạng số nhiều)



    1. C. - mỗi BEFORE + MỆNH ĐỀ.

(INSTEAD phải có dấu , ở sau và dấu ; hay dấu . ở trước tách câu)


    1. C. - TRACE STH BACK TO STH: tìm ra nguyên nhân của việc gì là do việc gì




    1. A. => ADD STH TO STH: thêm cái gì vào cái gì.




    1. A. => INCREASE THE RISK OF STH: làm tăng nguy cơ của việc gì. (làm giảm dùng REDUCE)




    1. A. => Bị Động của cấu trúc: FORCE SB TO DO STH: bắt ai làm gì.




    1. D. => BE KEEN FOR SB/STH TO DO STH: muốn ai/ cái gì làm gì.




    1. B. => SPOT: phát hiện. OFF: rời khỏi. => mỗi SPOT có cấu trúc: SPOT STH + Giới Từ - chỉ di chuyển.




    1. B - cấu trúc: MISTAKE SB/STH FOR SB/STH: nhầm cái gì là cái gì.

(Ở đây Columbus nhầm Châu Mỹ thành Ấn Độ nên gọi người Da Đỏ là người Ấn Độ)


    1. A. - BE OF POOR QUALITY: có chất lượng kém.



Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương