Bài tập tiếng anh lớp 8



tải về 2.76 Mb.
trang14/182
Chuyển đổi dữ liệu21.11.2022
Kích2.76 Mb.
#185079
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   ...   182
[Lib24.vn] bai-tap-tieng-anh-lop-8-hoc-ki-1
2.Một vài tính từ đặc biệt:
Với một số tính từ sau, dạng so sánh hơn của chúng không theo quy tắc trên.

Tính từ

Dạng so sánh hơn

Good

Better

Bad

Worse

Far

Farther/ further

Much/ many

More

Little

Less

Old

Older/ elder

BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN:
Bài 1: Cho dạng so sánh hơn của các tính từ trong bảng sau:

Tính từ

So sánh hơn

Tính từ

So sánh hơn

Bad




Modern




Clever




Old




Convenient




Peaceful




Far




pretty




Fresh




Quiet




Friendly




Smart




Generous




Soon




Good




Strong




Happy




Ugly




High




Warm




Little




Wonderful




Long




Young






Bài 2:Khoanh tròn vào đáp án đúng:
1.Living in this small town is (moree peaceful/ peaceful more) than I expected.
2.Nowadays people are (more anxious/ anxious more) about pollution than before.
3.Today you look ( happier/ more happy) than usual.
4.This year I will move to a (bigger/ biggest) city.
5.This experience is (more exciting/ most exciting) than I expected.
6. Who is (more intelligent/ most intelligent) between two of them.
7. This song is (catcher/ more catchy) than that song.
8. The new sofa is (costlier/ more costly) than the old one
9.Our family will move to a (more comfortable/ more comfortable than) place next year.
10. I hope you will get (best/ better) the next time I see you.
11.James has (many/ more) books than Paul.
12.She is (more independent/ most independent) than the last time I saw her.
13. Today my sister (is more quiet/ quieter) than usual.
14.Jane is(more pretty/ prettier) than Ann.
15.The weather is (hotter/ hottest) than yesterday.


Bài 3 :Hoàn thành các câu sau với dạng so sánh hơn của tính từ trong ngoặc:
1.Living in the city is________than living in the country(convenient).
2.Mrs.Smith is_________than I thought.(young).
3.Houses in big cities are much_________than those in my hometown(tall).
4.No one in my class is_________than Jim (smart).
5. The senior prom would be_________than any other proms(exciting).
6. I have__________courage than my brother(little).
7. His health condition is getting__________(bad).
8.You are_________than you think(clever).
9.This computer is much_________than mine(expensive)
10.I always dream of a__________house to live in(modern).
11.They are__________than they used to be(skillful).
12.Life in this village is_________than anywhere else.(peaceful).
13.I think people in the countryside are________than city dwellers.(friendly)
14.This year, the prize for the winner is______than last year.(valuable)
15.Which dress is__________for me?(suitable)
16.You should be__________and show your best.(confident).
17.They said that the conference was________than usual(interesting).
18.Jane is so pretty but her sister is even__________(pretty).
19.They work hard to have________life(good).
20.John is__________than the rest of the class.(intelligent)


Bài 4: Biết câu so sánh hơn dùng từ gợi ý:
0.Bob / strong /Jim. Bob is stronger than Jim.
1.My current job / demanding/ my last one.
2.Today/ Jane/ beautiful/ usual.
3.Yesterday / it/ cold/ taday.
4.Fruits and vegetables / healthy / fast food.
5. Life in the countryside / peaceful/ life in the city.
6.Your sister/ good/ you think.
7.Who / intelligent/ you/ in your class?
8. Ann/ short / you?
9. Last year/ his salary / low/ this year.
10. Bob/ look / strong/ his brother.


Bài 5: Sắp xếp các từ sau thành câu hoan chỉnh:
1.London /think/ is/ than/ more/ I/ New York/ expensive.
____________________________________________________________________________
2.Important/ is/ Health/ than/ money/ more.
____________________________________________________________________________
3.in / in/ city/ better/ the / is/ in /than / country/ convenient / than / is.
____________________________________________________________________________
4.in / health care/ city/ better/ the / is/ in / than / countryside/ the service/ the.
____________________________________________________________________________
5.living/ is/ than / in /rural/ more/ areas / living/ urban /in / comfortable/
____________________________________________________________________________
6.in/ pasture / this/ that/ area / richer / is / area.
____________________________________________________________________________
7. Peter/ better / Math/ than / at/ is / Tom.
____________________________________________________________________________
8.crowded/ cities/ often / than / more/ are/ the / countryside.
____________________________________________________________________________
9.this /cake/ is /that/ more/ one/ delicious/ than?
____________________________________________________________________________
10.Who/ more/ than / Tom / can /in / intelligent / class/ his?
____________________________________________________________________________
IV. SO SÁNH HƠN VỚI TRẠNG TỪ (COMPARATIVE FORMS OF ADVERBS)
Tương tự như với tính từ, trang từ chia thành 2 loại:
-.Trạng từ ngắn là những trạng từ có 1 âm tiết.
Ví dụ: hard, near, far, right, wrong…………
-Trạng từ dài là những từ có từ 2 âm tiết trở lên.
Ví dụ: slowly, responsibly, quickly, interestingly, tiredly……
1.Cấu trúc câu so sánh hơn với trạng từ:

Đối với trạng từ ngắn

Đối với trạng từ dài

S1 +V +adv +er +than+ S2

S1 +V +more / less +adv +than+ S2

Với các trạng từ ngắn, thường là trạng từ chỉ cách thức có hình thức giống tính từ, ta thêm “er” vào sau trạng từ

-Với trạng từ dài, hầu hết là các trạng từ chỉ cách thức có đuôi “ly” ta thêm “mỏe”(nhiều hơn) hoặc “less”(ít hơn) vào các trước trang từ
-“Less” là từ phản nghĩa của “more” ,được dùng để diễn đạt sự không bằng nhau ở mức độ ít hơn.

Ví dụ:
They work harder than I do.
She runs faster than he does
My mother gets up earlier than me.
I go to school later than my friends do

Ví dụ:
My friend did the test more carefuly than I did.
My father talks more slowly than my mother does.
Hanh acts less resposibly than anyone

2.Một vài trạng từ có dạng từ đặc biệt:



Tính từ

Dạng so sánh hơn

Well

Better

Badly

Worse

Far

Farther/ further

Early

Earlier

Ví dụ:
The little boy ran farther than his friends


You’re driving worse today than yesterday.
BÀI TẬP VẬN DỤNG CƠ BẢN:
Bài 6: Cho dạng so sánh hơn của các trạng từ trong bảng sau:



Trạng từ

So sánh hơn

Trạng từ

So sánh hơn

Badly




Late




Conveniently




Smartly




Early




responsibly




Far




Patiently




Fast




Generously




Fluently




Cleverly




Happily




Quickly




Hard




Suitable




Slowly




Beautifully




well




Strongly







tải về 2.76 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   10   11   12   13   14   15   16   17   ...   182




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương