Bài tập chưƠng sóng cơ chủ ĐỀ 1: SÓng cơ – CÁC ĐẶc trưng sóng câu 1: Chọn phát biểu đúng. Sóng dọc A



tải về 3.25 Mb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu03.02.2019
Kích3.25 Mb.
#73127
  1   2   3

BÀI TẬP CHƯƠNG SÓNG CƠ
CHỦ ĐỀ 1: SÓNG CƠ – CÁC ĐẶC TRƯNG SÓNG

Câu 1: Chọn phát biểu đúng. Sóng dọc

A. chỉ truyền được trong chất rắn.

B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

D. ko truyền được trong chất rắn.

Câu 2: Chọn phát biểu đúng. Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào?

A. Rắn và mặt thoáng chất lỏng. B. Lỏng và khí.

C. Rắn, lỏng và khí. D. Khí và rắn.

Câu 3: Chọn câu sai:

A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

B. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

D. Nguyên nhân tạo thành sóng dừng là do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.

Câu 4: Trên hình biểu diễn một sóng ngang truyền trên một sợi dây, theo chiều từ trái sang phải. Tại thời điểm t nào đó, điểm P có li độ bằng không, còn điểm Q có li độ âm và có giá trị cực đại. Vào thời điểm đó hướng chuyển động của P và Q lần lượt sẽ là



A. đi lên, đi lên. B. đứng yên ; đi lên. C. đứng yên ; đi lên. D. đi lên ; đứng yên.

Câu 5: Hai điểm M1, M2 nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng d, sóng truyền theo chiều từ M1 đến M2. Độ lệch pha của sóng ở M2 so với sóng ở M1 là Δφ có giá trị nào kể sau ?

A. Δφ = B. Δφ = – C. Δφ = D. Δφ = –

Câu 6: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.

A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong khoảng thời gian một chu kì của sóng.

B. Trên một đường truyền sóng, hai điểm cách nhau bội số nguyên lần nửa bước sóng thì dao động ngược pha nhau.

C. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa 2điểm trên một đường truyền sóng và dao động cùng pha

D. Trên một đường truyền sóng,2 điểm cách nhau bội số chẵn lần nửa bước sóng thì dao động đồng pha

Câu 7: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d, biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng u M (t) = acos2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

A. uO (t) = acosπ(ft –d/λ). B. uO (t) = acosπ(ft +d/λ).

C. uO (t) = acos2π(ft +d/λ). D. uO (t) = acos2π(ft –d/λ).

Câu 8: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.

B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

C. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

D. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

Câu 9: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sự truyền của sóng cơ học?

A. Tần số dao động của sóng tại một điểm luôn bằng tần số dao động của nguồn sóng.

B. Khi truyền trong một môi trường nếu tần số dao động của sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn.

C. Khi truyền trong một môi trường thì bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số dao động của sóng.

D. Tần số dao động của một sóng không thay đổi khi truyền đi trong các môi trường khác nhau.

Câu 10: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?

A. Tần số sóng. B. Bản chất của môi trường truyền sóng.

C. Biên độ của sóng. D. Bước sóng.

Câu 11: Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.

A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.

B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng.

C. Trong cùng một môi trường, bước sóng tỉ lệ thuận với tần số sóng.

D. Cả A và B.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

Câu 13: Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Bước sóng là

A. 0,8 m. B. 1 m. C. 0,5 m. D. 1,2 m.

Câu 14: Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7s. Tần số của sóng này là

A. 0,25 Hz. B. 0,5 Hz. C. 1 Hz. D. 2 Hz.

Câu 15: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos(20t+/2) (cm). Vận tốc truyền sóng là 4 m/s. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là

A. u = 3cos(20t – /2) (cm). B. u = 3cos(20t + /2) (cm).

C. u = 3cos(20t - ) (cm). D. u = 3cos(20t) (cm).

Câu 16: Một sóng ngang truyền theo chiều dương của trục Ox, có phương trình sóng là u = 6cos(4t – 0,02x); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là

A. 200 cm. B. 159 cm. C. 100 cm. D. 50 cm.

Câu 17: Một nguồn tạo sóng mặt nước, khoảng cách giữa 2 điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng là :

A. B. (k+0,5)λ C. kλ/2 D. (k+0,5) λ/2

Câu 18: Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120 m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1,2 m. Tần số của sóng là

A. 220 Hz. B. 150 Hz. C. 100 Hz. D. 50 Hz.

Câu 19: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

A. giảm 4,4 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 4,4 lần. D. tăng 4 lần.

Câu 20: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20t(cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

A. 10. B. 20. C. 30. D. 40.

Câu 21: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 50 Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm. Tại hai điểm M, N cách nhau 9 cm trên đường đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ 70 cm/s đến 80 cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A. 75 cm/s. B. 80 cm/s. C. 70 cm/s. D. 72 cm/s.

Câu 22: Trong một môi trường sóng có tần số 50 Hz lan truyền với vận tốc 160 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động lệch pha nhau /4 cách nhau

A. 1,6 cm. B. 0,4 m. C. 3,2 m. D. 0,8 m.

Câu 23: Sóng lan truyền trong môi trường nào tốt nhất

A. Không khí B. xốp C. thép D. nước

Câu 24: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:

A. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.

B. Sóng cơ học là là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất

C. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất

D. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian

Câu 25: Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 s và đo được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10m. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển.

A. 2,5 m/s B. 5m/s C. 10m/s D. 1,25m/s

Câu 26: Xét một dao động điều hoà truyền đi trong môi trường với tần số 50Hz, ta thấy hai điểm dao động lệch pha nhau /2 cách nhau gần nhất là 60 cm, Xác định độ lệch pha của một điểm nhưng tại hai thời điểm cách nhau 0,1 s

A. 11 B. 11,5

C. 10 D. không xác định được

Câu 27: Người ta dùng búa gõ mạnh vào đường ray xe lửa cách nơi đó 1090 m, một người áp tai vào đường ray nghe thấy tiếng gõ truyền qua đường ray và sau 3 s mới nghe thấy tiếng gõ tuyền vào không khí.Xác định vận tốc truyền âm trong thép bíêt trong không khí v = 340m/s.

A. 5294,3m/s B. 6294,3m/s C. 7989m/s D. 1245m/s.

Câu 28: Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ u = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz. Viết phương trình dao động tại A

A. u = 3cos(40t) cm B. u = 3cos(40t - /3) cm

C. u = 3cos(40t – 2/3) cm D. u = 3cos(40t + /3) cm

Câu 29: Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz. Biết B chuyển động cùng pha với A, gần A nhất cách A là 0,2 m. Tính vận tốc truyền sóng

A. v = 3 m/s B. v = 4m/s C. v = 5m/s D. 6m/s

Câu 30: Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz. Biết B chuyển động cùng pha với A, gần A nhất cách A là 0,2 m. Viết phương trình chuyển động của C ở trước A theo chiều truyền sóng, AC = 5cm.

A. u = 3cos(40t) cm B. u = 3cos(40t + /6) cm

C. u = 3cos(40t – 5/6) cm D. u = 3cos(40t + 2/3) cm

Câu 31: Xét sóng trên mặt nước, một điểm A trên mặt nước dao động với biên độ là 3 cm, biết lúc t = 2 s tại A có li độ x = 1,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương với f = 20 Hz. Biết B chuyển động cùng pha với A, gần A nhất cách A là 0,2 m. C ở trước A theo chiều truyền sóng, AC = 5cm, xác định vận tốc tại C lúc đó.

A. – 188,5cm/s B. 188,5cm/s

C. 288,5cm/s D. không xác định được

Câu 32: Một sóng ngang truyền trên bề mặt với tân số f=10Hz.Tại một thời điểm nào đó một phần mặt cắt của nước có hình dạng như hình vẽ. Trong đó khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 60cm và điểm C đang đi xuống qua vị trí cân bằng. Chiều truyền sóng và tốc độ truyền sóng là:



A. Từ A đến E với tốc độ 8m/s. B. Từ A đến E với tốc độ 6m/s.

C. Từ E đến A với tốc độ 6m/s. D. Từ E đến A với tốc độ 8m/s.

Câu 33: Một sóng ngang truyền trên trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = 0,5cos(50x -1000t) trong đó x,u được đo bằng cm và t đo bằng s. Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường lớn gấp bao nhiêu lần tốc độ truyền sóng:

A. 20 B. 25 C. 50 D. 100

Câu 34: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá trị từ 11Hz đến 12,5Hz. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha, bước sóng là

A. 8 cm B. 6,67 cm C. 7,69 cm D. 7,25 cm

Câu 35: Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với biên độ 3cm và chu kỳ 1,8s. sau 3 giây chuyển động truyền được 15m dọc theo dây. Tìm bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây.

A. 9m B. 6,4m C. 4,5m D. 3,2m

Câu 36: Khi biên độ của sóng tăng gấp đôi, năng lượng do sóng truyền tăng bao nhiêu lần.

A. Giảm 1/4 B. Giảm 1/2

C. Tăng 2 lần D. Tăng 4 lần

Câu 37: (2012) Hai điểm M, N cùng nằm trên 1 hướng truyền sóng, cách nhau một phần ba bước sóng. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Tại 1 thời điểm, li độ dao động của phần tử tại M là 3cm thì li độ dao động của phần từ tại N là -3cm. Biên độ sóng bằng :

A. 6cm B. 2√3cm C. 3cm D. 3√2cm

Câu 38: Từ miệng giếng có độ sâu 11,25m thả rơi tự do một viên đá nhỏ. Biết rằng kể từ lúc bắt đầu thả đến lúc nghe thấy âm thanh từ mặt nước dội lên mất thời gian 1,533s, âm thanh truyền đều trong không khí. Lấy g = 10 m/s2. Tính vận tốc truyền âm.

A. V = 341 m/s B. V = 331 m/s C. V = 343 m/s D. V = 333 m/s

Câu 39: Sóng từ nguồn điểm O lan truyền trên mặt nước với tốc độ 50cm/s, tần số 5Hz. Xét 2 điểm M, N thẳng hàng với O và nằm cùng phía so với O với OM=22cm, ON=55cm. Số điểm trên đoạn thẳng MN dao động ngược pha với nguồn là 

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 40: Sóng từ nguồn điểm O lan truyền trên mặt nước với tốc độ 50cm/s, tần số 5Hz. Xét 2 điểm M, N thẳng hàng với O và nằm khác phía so với O với OM=22cm, ON=55cm. Tính số điểm trên đoạn thẳng MN dao động ngược pha với nguồn O.

A. 6 B. 7 C. 8 D. 9

CHỦ ĐỀ 2 : SÓNG DỪNG

Câu 41: Sóng dừng được hình thành bởi:

A. Sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ cùng truyền theo một phương

B. Sự giao thoa của hai sóng kết hợp

C. Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp

D. Sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ theo hai phương khác nhau

Câu 42: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

A. một phần tư bước sóng. B. một bước sóng.

C. nửa bước sóng. D. hai bước sóng.

Câu 43: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

A. một nửa bước sóng. B. một bước sóng.

C. một phần tư bước sóng. D. một số nguyên lần b/sóng.

Câu 44: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

A. một số nguyên lần bước sóng. B. một nửa bước sóng.

C. một bước sóng. D. một phần tư bước sóng.

Câu 45: Một dây đàn hồi có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là:

A. L/2 B. L C. 2L D. 4L

Câu 46: Một dây đàn hồi có chiều dài L, một đầu cố định, một đầu tự do. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là:

A. L/2 B. L C. 2L D. 4L

Câu 47: Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a, tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng

A. a/2 B. 0 C. a/4 D. a

Câu 48: Một sợi dây đàn hồi có đầu A được gắn cố định. Cho đầu dây B dao động với tần số f thì thấy có sóng truyền trên sợi dây trên dây với tốc độ v. Khi hình ảnh sóng ổn đinh thì xuất hiện những điểm luôn dao động với biên độ cực đại và có những điểm không dao động. Nếu coi B dao động với biên độ rất nhỏ thì chiều dài sợi dây luôn bằng

A. k với k∈N* B. kvf với k∈N* C. k với k∈N* D. (2k + 1) với k∈N

Câu 49: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB, trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 10m/s. B. 5m/s. C. 20m/s. D. 40m/s.

Câu 50: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A. 60 m/s B. 80 m/s C. 40 m/s D. 100 m/s

Câu 51: Một sợi dây thép AB dài 41cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B tự do. Kích thích dao động cho dây nhờ một nam châm điện với tần số dòng điện 20Hz, tốc độ truyền sóng trên dây 160cm/s. Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây xuất hiện số nút sóng và bụng sóng là:

A. 21 nút, 21 bụng. B. 21 nút, 20 bụng. C. 11 nút, 11 bụng. D. 11 nút, 10 bụng.

Câu 52: Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định, tần số f = 80Hz. Tốc độ truyền sóng là 40m/s. Cho các điểm M1, M­2,M3 trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 12,5 cm, 37,5 cm, 62,5 cm.

A. M1, M2 và M3 dao động cùng pha

B. M2 và M3 dao động cùng pha và ngược pha với M1

C. M1 và M3 dao động cùng pha và ngược pha với M2

D. M1 và M2 dao động cùng pha và ngược pha với M3

Câu 53: Tốc độ truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s. Hai đầu dây cố định. Khi tần số sóng trên dây là 200Hz, trên dây hình thành sóng dừng với 10 bụng sóng. Hãy chỉ ra tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây:

A. 90Hz B. 70Hz C. 60Hz D. 110Hz

Câu 54: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 8 m/s. B. 4m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s.

Câu 55: Một sợi dây đàn hồi OM = 90 cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích thì trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng. Biên độ tại bụng sóng là 3 cm. Tại điểm N trên dây gần O nhất có biên độ dao động là 1,5 cm. ON có giá trị là:

A. 10 cm B. 5 cm C. cm D. 7,5 cm

Câu 56: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là

A. 50Hz B. 125Hz C. 75Hz D. 100Hz

Câu 57: Dây AB = 40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B), biết BM=14cm. Tổng số bụng trên dây AB là

A. 9 B. 10 C. 11 D. 12

Câu 58: Một dây AB = 90cm đàn hồi căng thẳng nằm ngang. Hai đầu cố định. Được kích thích dao động, trên dây hình thành 3 bó sóng. Biên độ tại bụng sóng là 3 cm.Tại C gần A nhất có biên độ dao động là 1,5cm. Tính khoảng cách giữa C và A

A. 5cm B. 7.5cm C. 10cm D. 15cm



Câu 59: Sóng dừng trên sợi dây OB = 120cm, 2 đầu cố định. Ta thấy trên dây có 4 bó và biên độ dao động bụng là 1 cm. Tính biên độ dao động tại một điểm M cách O là 65 cm.

A. 0cm B. 0,5cm C. 1cm D. 0,3cm



Câu 60: Một sợi dây 2 đầu đều cố định, đầu B dao động với tần số 25Hz, AB = 18cm, vận tốc truyền sóng trên dây là 50cm/s. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng :

A. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. B. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng.

C. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. D. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng.

Câu 61: Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm, vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s, tần số rung trên dât 100Hz. Điểm M cách A một đoạn 3,5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A:

A. nút sóng thứ 8. B. bụng sóng thứ 8. C. nút sóng thứ 7. D. bụng sóng thứ 7.

Câu 62: Một sợi dây mảnh AB dài 1,2m không giãn, đầu B cố định, đầu A dao động với f = 100Hz và xem như một nút, tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s, biên độ dao động là 1,5cm. Số bụng và bề rộng của một bụng sóng là

A. 7 bụng, 6cm. B. 6 bụng, 3cm. C. bụng, 1,5cm D. 6 bụng, 6cm.

Câu 63: Một âm thoa đặt trên miệng một ống khí hình trụ có chiều dài AB thay đổi được (nhờ thay đổi vị trí mực nước B). Khi âm thoa dao động, nó phát ra một âm cơ bản, trong ống có 1 sóng dừng ổn định với B luôn luôn là nút sóng. Để nghe thấy âm to nhất thì AB nhỏ nhất là 13cm. Cho vận tốc âm trong không khí là . Khi thay đổi chiều cao của ống sao cho ta lại thấy âm cũng to nhất. Khi ấy số bụng sóng trong đoạn thẳng AB có sóng dừng là

A. 4 bụng. B. 3 bụng. C. 2 bụng. D. 5 bụng.

Câu 64: Một dây đàn có chiều dài l=1m, biết vận tốc truyền sóng trên dây là v= 345m/s.Tần số âm cơ bản mà dây đàn phát ra là

A. 172,5Hz B. 345Hz C. 690Hz D. Kết quả khác


tải về 3.25 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương