Bài 2: VỊ trí ĐỊa lí, phạm VI lãnh thổ Vị trí địa lí



tải về 1.68 Mb.
trang7/7
Chuyển đổi dữ liệu05.11.2017
Kích1.68 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

1, Vẽ biểu đồ thể hiện thích hợp cơ cấu dân số trên.

2, Nhận xét và giải thích tình hình trên.

Bài 5. Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ ( Đơn vị: %)



Năm

2000

2003

2004

2005

Khu vực 1

65,1

60,3

58,8

57,3

Khu vực 2

13,1

16,5

17,5

18,2

Khu vực 3

21,8

23,2

23,9

24,5

1, Vẽ biểu đồ thể hiện thích hợp cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế.

2, Nhận xét và giải thích tình hình trên.



ĐỊA LÍ KINH TẾ

 

Bài 1. Dựa và Hình 22 trang 82 SGK:

a. Lập bảng số liệu thể hiện cơ cấu GDP theo khu vực ngành của nước ta giai đoạn 1990- 2005.

b. Nhận xét cơ cấu chuyển dịch GDP trên.

 

Bài 2.Dựa và Hình 27.2 trang 119 SGK:

a. Lập bảng số liệu thể hiện sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta.

b. Nhận xét và giải thích tình tăng trưởng các sản phẩm năng lượng trên.

 

Bài 3.TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA.

(Đơn vị: tỉ đồng)


Năm

Nông, lâm, thủy sản

Công nghiệp và

xây dựng


Dịch vụ

1990

16252

9513

16190

2005

175048

343807

319003

 

1.Tính tỉ trọng và vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô, cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế năm 1990 và 2005.

2.  Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu trên.

Bài 4.               GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG – LÂN – NGƯ NGHIỆP CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: tỉ đồng)


Năm

2000

2005

Nông nghiệp

129140,5

183342

Lâm nghiệp

7673,9

9496,2

Thủy sản

26498,9

63549,2

Tổng số

163313,3

256387,8

a. Tính tỉ trọng của từng ngành trong tổng giá trị sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp.

b. Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô, cơ cấu trên

c. Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông lâm , ngư nghiệp.

Bài 5 . Dựa vào bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT LÚA TB CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1975 - 2000



Năm

1975

1985

1990

1995

2000

Diện tích (nghìn ha)

4856

5704

6042,8

6765,6

7663,3

Năng suất (tấn/ha)

2,1

2,8

3,2

3,7

4,3

1. Tính năng suất luá các năm trên

2.Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, năng suất và sản lượng lúa TB các năm của nước ta giai đoạn 1975 – 2000. (lây năm 1990 =100%)



3. Nhận xét và giải thích nguyên nhân tăng trưởng về năng suất và sản lượng lúa nói trên.

Bài 6. Cho bảng số liệu sau:   GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT            (Đơn vị: tỉ đồng)

Năm

Cây lương thực

Cây công nghiệp

Cây ăn quả

1990

33289,6

6692,3

5028,5

1995

42110,4

12149,4

5577,6

2000

55163,1

21782,0

6105,9

2005

63482,5

25585,7

7942,7

  1. Tính tốc độ tăng trưởng các sản phẩm trên (lấy năm 1990 = 100%)

  2. Vẽ trên một trục tọa độ thể hiện tốc độ tăng trưởng trên

  3. Nhận xét và giải thích tốc độ tăng trưởng đó.

Bài 7. Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CAO SU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 – 2005.

Năm

1990

1992

1996

1998

2000

2005

Diện tích (nghìn ha)

221,7

212,4

254,2

382,0

412,0

480,2

Sản lượng (nghìn tấn)

57,9

67,0

142,5

193,5

290,8

468,6

1. Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện diện tích và sản lượng cao su của nước ta giai đoạn 1990 – 2005.

2. Nhận xét và giải thích sự thay đổi về diện tích và sản lượng cao su ở nước ta giai đọan trên.

 

Bài 8. Dựa vào bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH CỦA NƯỚC TA.

(Đơn vị: tỉ đồng)


Năm

Trồng trọt

Chăn nuôi

Dịch vụ nông nghiệp

1990

16393,5

3701,0

572,0

1995

66793,8

16168,2

2545,6

1999

101648,0

23773,2

2995,0

2001

101403,1

25501,4

3273,1

2005

134754,5

45225,6

3362,3

  1. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta giai đoạn 1990-2005.

  2. Nhận xét và giải thích về sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp trong giai đoạn trên.

 

Bài 9. Cho bảng số liệu sau:

SỐ LƯỢNG KHÁCH QUỐC TẾ, NỘI ĐỊA VÀ DOANH THU TỪ DU LỊCH CỦA NƯỚC TA TỪ 1995-2005.



Tiêu chí

1995

1997

1998

2000

2005

Khách quốc tế (triệu lượt)

1,4

1,7

1,5

2,1

3,5

Khách nội địa (triệu lượt)

5,5

8,5

9,6

11,2

16,0

Doanh thu (nghìn tỉ đồng)

8,0

10,0

14,0

17,0

30,0

  1. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tăng trưởng số lượng khách quốc tế, nội địa và doanh thu từ du lịch của nước ta giai đoạn 1995-2005.

  2. Nhận xét và giải thích sự tăng trưởng đó.

 

ĐỊA LÍ VÙNG KINH TẾ

 Bài 1. Cho BSL sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM, NĂM 2006 (ĐV: nghìn ha)


Loại cây

Cả nước

Trung du & miền núi phía bắc

Tây Nguyên

Tổng

1633,6

91,0

634,3

Cà phê

479,4

3,3

445,4

Chè

122,5

80,0

27,0

Cao su

482,7

-

109,4

Các cây khác

531,0

7,7

52,5

1, Tính tỉ trọng và vẽ biểu đồ thể hiện quy mô, cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, trung du và miền núii phía bắc và tây Nguyên.

2, Nhận xét và giải thích về sự giống và khác nhau trong sản xuất cây công nghiệp lâu năn của 2 vùng trên.



Bải 2. Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ, NĂM 2005 (ĐV: nghìn con)

 

Cả nước

Trung du & miền núi bắc bộ

Tây Nguyên

Trâu

2922,2

1679,5

71,9

Bò

5540,7

899,8

616,9

1, Tính tỉ trọng của trâu, bò trong tổng đàn trâu bò của cả nước,Trung du & miền núi bắc bộ và Tây Nguyên.

2, Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu đó

3, Tại sao cả hai vùng trên có thế mạnh chăn nuôi gia súc lớn

4, Thế mạnh này được thể hiện như thế nào trong tỉ trọng của 2 vùng so với cả nước.



Bài 3. Dựa và Hình 41.3 trang 188 SGK:

a. lập bảng số liệu thể hiện cơ cấu sử dụng đất của ĐBSH  và ĐBSCL.

b. So sánh cơ cấu sử dụng đất của 2 đồng bằng để thấy thế mạnh của từng vùng.

 

PHẦN III.                             BÀI TẬP ATLAT

Câu 1. Vùng biển nước ta tiếp giáp vùng biển những nước nào? Nêu tên các đảo, quần đảo lớn, đông dân ở nước ta.

Câu 2. Nêu giới hạn và đặc điểm địa hình 4 vùng đối núi,  kể tên 4 con sông lớn nhất nước ta.

Câu 3. Trình bày cơ chế hoạt động của bão ở nước ta, tác hại của bão và biện pháp phòng chống.

Câu 4. Trình  bày các nhóm đất chính ở Tây Nguyên và Đồng bằng SCL. Phương hướng khai thác và sử dụng các nhóm đất đó.

Câu 5. Nêu tên các khu dự trữ sinh quyển thế giới ở nước ta và tên các vườn quốc gia ở Tây Nguyên.

Câu 6. Nhận xét sự phân bố dân cư (theo không gian và thành thị – nông thôn) ở nước ta. Giải thích sự phân bố đó.

Câu 7. Nêu tên và qui mô 6 đô thị lớn nhât nước ta, đô thị nào không trực thuộc trung ương.

Câu 8. Nêu tên các khu kinh tế ven biển ở nước ta. Trung du & MNBB có những khu kinh tế cửa khẩu nào?

Câu 9. Nêu tên các tỉnh thành có GDP/ người/ năm lớn hơn 15 triệu đồng và dưới 06 triệu đồng.

Câu 10. Trình bày sự giống và khác nhau trong chuyên môn hóa cây công nghiệp của Trung du & MNBB và Tây Nguyên. Giải thích sự giống và khác nhau đó.

Câu 11. Cây dừa và cây chè phân bố ở đâu? Giải thích sự phân bố đó.

Câu 12.  Cho biết tên 4 tỉnh có diện tích cây công nghiệp lâu năm và 2 tỉnh có diện tích cây công nghiệp hàng năm lớn nhất nước. Các sản phẩm chuyên môn hóa cây công nghiệp các tỉnh đó.

Câu 13. Kể tên 5 tỉnh có sản lượng thủy sản đánh bắt và nuôi trồng lón nhất nước. Tại sao các tỉnh trên có sản lượng thủy sản lớn.

Câu 14. Nêu qui mô và ngành chuyên môn hóa của trung tâm công nghiệp Hà Nội và TP.HCM. Hai trung tâm trên có những thuận lợi gì trong phát triển công nghiệp.

Câu 15. Nêu tên, qui mô các nhà máy nhiệt điện ở nước ta. Giải thích sự phân bố đó.

Câu 16. Tại sao công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta. Nêu tên, qui mô 2 trung tâm công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm lớn nhât nước và các ngành chế biến chình ở 2 trung tâm đó.

Câu 17. Nêu tên các quốc lộ đi qua Bắc Trung Bộ và Các cửa khẩu với nước bạn Lào. Tại sao các cảng sông tập trung nhiều ở ĐBSCL và ĐBSH.

Câu 18. Trình bày tình hình phát triển ngành ngoại thương nước ta. Tại sao nước ta thường nhập siêu trong nhiều năm qua?

Câu 19. Nêu tên các tỉnh (thành) của 3 trọng điểm kinh tế. Ý nghĩa của  các trọng điểm kinh tế trên.

Câu 20. Nêu tên các tỉnh (thành) có GDP/ người/năm trên 50 triệu đồng và dước 06 triệu đồng ở các trọng điểm KT. Tại sao vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có tỉ trọng GDP cao so với cả nước.



---------------------------------------------


Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương