BàI 10: CỘng hòa nhân dân trung hoa (trung quốC) tiếT 2: kinh tế 1



tải về 30.96 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu17.10.2018
Kích30.96 Kb.

BÀI 10: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC)

TIẾT 2: KINH TẾ
1. Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1985 – 2015

(đơn vị: %)


Năm

1985

1995

2005

2015

Khu vực I

28,4

20,5

14,5

9,0

Khu vực II

40,3

48,8

50,9

40,5

Khu vực III

31,3

30,7

34,6

50,5

a. Vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế trung Quốc, giai đoạn 1985 – 2015.

GDP (%)

Năm


Biểu đồ thể hiện………………………………………………

Chú giải


Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

b. Nhận xét sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Trung Quốc trong thời gian trên.

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………….

2. Dựa vào hình 10.8, SGK trang 93, em hãy hoàn bảng sau:


Tên trung tâm công nghiêp

Qui mô

Các ngành công nghiệp

Bắc Kinh







Urumsi







Thượng Hải







Quảng Châu







Thành Đô








3. Hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất của các câu hỏi trắc nghiệm dưới đây

Câu 1. Ý nào sau đây không phải là biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc ?

A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân. B. Xây dựng mới đường giao thông.

C. Phòng chống khô hạn và lũ lụt. D. Đẩy mạnh phát triển ngành chăn nuôi.

Câu 2. Sản phẩm nào của ngành trồng trọt chiếm vị trí quan trọng ở Trung Quốc ?

A. Cây công nghiệp lâu năm. B. Cây công nghiệp hàng năm.

C. Cây lương thực. D. Hoa màu.

Câu 3. Yếu tố nào sau đây góp phần quyết định cho việc chế tạo thành công tàu vũ trụ của Trung Quốc?

A. Phát triển ngành công nghiệp kỹ thuật cao. B. Chính sách kinh tế thị trường.

C. Chính sách mở cửa. D. Công cuộc hiện đại hóa đất nước.

Câu 4. Ngành công nghiệp kỹ thuật cao của Trung Quốc không phải là ngành nào sau đây?

A. Sản xuất ô tô. B. Điện tử.

C. Cơ khí chính xác. D. Sản xuất máy móc tự động.

Câu 5. Điều kiện nào sau đây giúp cho đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc của Trung Quốc trồng nhiều lúa mì?

A. Nguồn lao động dồi dào. B. Đất đai màu mỡ.

C. Khí hậu ôn đới gió mùa. D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu nông nghiệp Trung Quốc?

A. Cây lương thực có sản lượng đứng đầu thế giới.

B. Ngành trồng trọt chiếm ưu thế.

C. Ngành chăn nuôi có tỉ trọng ngày càng tăng.

D. Cây công nghiệp chiếm vị trí quang trọng.

Câu 7. Ý nào sau đây không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc?

A. Thay đổi cơ chế quản lý. B. Thực hiện chính sách mở cửa.

C. Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất. D. Ưu tiên phát triện công nghiệp truyền thống.

Câu 8. Sản phẩm nông nghiệp của miền Tây Trung Quốc là

A. Cây công nghiệp lâu năm. B. Cây công nghiệp hàng năm.

C. Chăn nuôi cừu. D. Nuôi lợn và gia cầm.

Câu 9. Nguyên nhân nào sau đây làm cho bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc thấp?

A. Sản lượng lương thực thấp. B. Nông nghiệp không được chú trọng.

C. Thiên tai, mất mùa. D. Dân số đông.

Câu 10. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc đứng thứ 3 thế giới, sau các quốc gia nào?

A. Nhật Bản, Hoa Kì. B. Hoa Kì, CHLB Đức.



C. Hoa Kì, LB Nga. D. Nhật Bản, CHLB Đức.


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương