Baûn caâu hoûi vaø giaáy yeâu caàu baûo hieåM ÑOÙng taøU



tải về 29.18 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu22.01.2019
Kích29.18 Kb.

B
BM/01/15/HH
ẢN CÂU HỎI VÀ GIẤY YÊU CẦU
BẢO HIỂM RỦI RO NHÀ THẦU ĐÓNG TÀU


Questionnaire and Application for Builders’ Risks Insurance

Số:

No

Tên tàu: Loại tàu:

Shipname Shiptype

Tên và địa chỉ của chủ thầu:

Name and address of Builder

Tên và địa chỉ của kỹ sư trưởng:

Name and address of Chief Engineer

Tên và địa chỉ của nhà thầu phụ:

Name and address of sub-contractor

Thông số kỹ thuật của con tàu

Ship’s particulars

Tổng dung tích: Trọng tải:



Gross tonnage Deadweight

Chiều dài lớn nhất: Chiều rộng lớn nhất:



Maximum Length Maximum Breadth

Chiều dài giữa hai đường vuông góc: Chiều cao mạn khô:



Length between perpendiculars Freeboard

Mớn nước tối đa: Số lượng boong:



Maximum draft Number of deck

Số lượng hầm hàng: Loại nắp hầm hàng:



Number of hold Hatch cover type

Số lượng và sức nâng tối đa cần cẩu:



Number and maximum load of derrick

Vật liệu đóng vỏ tàu:



Material of Hull

Loại và công suất máy chính:



Type and power of main engine

Năm và nơi chế tạo máy chính:



Year and place of built

Số lượng và công suất máy đèn:



Number and power of alternator

Năm và nơi chế tạo máy đèn:



Year and place of built

Số và ngày cấp giấy phép của Cơ quan Đăng kiểm:

Number and date of license issued by Classification Society

Tình trạng xưởng và các thiết bị đóng tàu:

Conditions of yard and other equipments

Nơi đặt xưởng hay các cơ sở khác của chủ thầu:



Yard and other premises of the Builder located at

Tàu được đóng tại:  xưởng  ụ khô  ụ ướt



Ship built at yard dry dock wet dock

Vật liệu dùng làm dàn đỡ:  gỗ  thép



Material of credle wood steel

Hệ thống cứu hỏa:  cát  nước  bọt  CO2  tự động



Fire-fighting system: sand water foam CO2 sprinkler

Chiều dài và góc nghiêng bờ trượt dùng để hạ thủy:



Length and slope of slideway for launching

Nơi giao tàu:  trong nước  nước ngoài



Place of delivery in Vietnam abroad

Khoảng cách từ xưởng đến nơi giao tàu:



Distance from yard to place of delivery

Các rủi ro đặc biệt đã xảy ra:

Special risks happened

Cháy, nổ  có  không



Fire, explosion yes no

Lũ lụt  có  không



Flood yes no

Đất lở, bão, gió lốc  có  không



Land-slide, storm, whirlwind yes no

Nổ mìn  có  không



Mine explosion yes no

Núi lửa, sóng thần  có  không



Vocalno, heavy swell yes no

Động đất  có  không



Earthquake yes no

Thời hạn bảo hiểm:

Period of insurance

Từ 0 giờ 00 ngày đến 24 giờ 00 ngày



From 0:00 of to 24:00 of

Điều kiện bảo hiểm :

Insurance conditions


Vỏ tàu và máy móc ... được đóng tại xưởng và các cơ sở khác của chủ thầu:

Hull and Machinery etc. under construction at the yard or other premises of the Builders

Chi tiết

Description

Số hợp đồng hay số xưởng

Contract or Yard No.

Giá trị ước tính

Provisionally valued at

Được đóng tại/bởi

To be built at/by













Máy móc ... được đóng bởi nhà thầu phụ:

Machinery etc. under construction by Sub-Constructors

Chi tiết

Description

Số hợp đồng hay số xưởng

Contract or Yard No.

Giá trị ước tính

Provisionally valued at

Được đóng tại/bởi

To be built at/by












Máy móc ... được giao cho chủ thầu:

Machinery etc. from delivery to Builders

Chi tiết

Description

Số hợp đồng hay số xưởng

Contract or Yard No.

Giá trị ước tính

Provisionally valued at

Được đóng tại/bởi

To be built at/by












............................, ngày (date).............................

NGƯỜI YÊU CẦU

Applicant


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương