Bộ XÂy dựng cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 0.61 Mb.
trang5/7
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích0.61 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

Ghi chú:

- Công trình giao thông không có tên nhưng có loại phù hợp với loại công trình trong Bảng 1.4 thì xác định cấp theo Bảng 1.4;

- Công trình giao thông không có tên và không có loại phù hợp với loại công trình trong Bảng 1.4 thì xác định cấp theo loại và quy mô kết cấu (Phụ lục 2);

- Tham khảo các ví dụ xác định cấp công trình giao thông trong Phụ lục 3.



Bảng 1.5. Phân cấp công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (NN&PTNT)

T.T

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

Cấp l

Cấp II

Cấp III

Cấp IV

1.5.1

Công trình thủy lợi

1.5.1.1. Công trình cấp nước (cho diện tích được tưới) hoặc tiêu thoát (cho diện tích tự nhiên khu tiêu)

Diện tích (nghìn ha)

 

> 50

> 10 ÷ 50

> 2 ÷ 10

≤ 2

1.5.1.2. Hồ chứa nước ứng với mực nước dâng bình thường

Dung tích (triệu m3)

> 1.000

> 200 ÷ 1.000

> 20 ÷ 200

> 3 ÷ 20

< 3

1.5.1.3. Công trình cấp nguồn nước chưa xử lý cho các ngành sử dụng nước khác

Lưu lượng (m3/s)

> 20

> 10 ÷ 20

> 2 ÷ 10

≤ 2

 

1.5.2

Công trình đê Điều: xác định cấp theo Quyết định phân cấp của Bộ NN&PTNT được Chính phủ ủy quyền theo Khoản 2, Điều 2 Nghị định 113/2007/NĐ-CP ngày 28/6/2007 của Chính phủ quy định chi Tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Đê Điều.

Ghi chú:

- Công trình NN&PTNT không có tên nhưng có loại phù hợp với loại công trình trong Bảng 1.5 thì xác định cấp theo Bảng 1.5;

- Công trình NN&PTNT không có tên và không có loại phù hợp với loại công trình trong Bảng 1.5 thì xác định cấp theo loại và quy mô kết cấu (Phụ lục 2);

- Đối với công trình chăn nuôi, trồng trọt, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, xây dựng nông thôn mới và các công trình NN&PTNT khác, do tính đặc thù, trong các dự án đầu tư xây dựng các công trình này thường bao gồm các loại công trình như: công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật.v.v... vì vậy khi phân cấp công tình sẽ tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể để vận dụng phân cấp cho phù hợp trên cơ sở nguyên tắc phân cấp quy định tại Thông tư này;

- Tham khảo các ví dụ xác định cấp công trình NN&PTNT trong Phụ lục 3.

 

PHỤ LỤC 2



PHÂN CẤP CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THEO QUY MÔ KẾT CẤU
(Ban hành kèm theo Thông tư s 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng)

Bảng 2. Phân cấp công trình xây dựng theo quy mô kết cấu

T.T

Loại kết cấu

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

III

III

IV

2.1

2.1.1. Nhà, Kết cấu dạng nhà;

Nhà ở biệt thự không thấp hơn cấp III.

2.1.2. Công trình nhiều tầng có sàn (không gồm kết cấu Mục 2.2).

2.1.3. Kết cấu nhịp lớn dạng khung (không gồm kết cấu Mục 2.3 và 2.5)

Ví dụ: cổng chào, nhà cầu, cầu băng tải, khung treo biển báo giao thông, kết cấu tại các trạm thu phí trên các tuyến giao thông và các kết cấu nhịp lớn tương tự khác.

a) Chiều cao (m)

> 200

> 75 ÷ 200

> 75 ÷ 200> 28 ÷ 75

> 6 ÷ 28

≤ 6

b) Số tầng cao

> 50

> 20 ÷ 50

> 20 ÷ 508 ÷ 20

2 ÷ 7

1

c) Tổng diện tích sàn (nghìn m2)

 

> 20

> 20> 10 ÷ 20

1 ÷ 10

< 1

d) Nhịp kết cấu lớn nhất (m)

> 200

100 ÷ 200

100 ÷ 20050 ÷ < 100

15 ÷ < 50

< 15

đ) Độ sâu ngầm (m)

 

> 18

> 186 ÷ 18

< 6

 

e) Số tầng ngầm

 

≥ 5

≥ 52 ÷ 4

1

 

2.2

2.2.1. Kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông

Chiều cao của kết cấu (m)

> 200

> 75 ÷ 200

> 75 ÷ 200> 28 ÷ 75

>6 ÷ 28

≤ 6

2.2.2. Kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình Hạ tầng kỹ thuật

Ví dụ: Cột ăng ten, tháp thu phát sóng truyền thanh/truyền hình; cột BTS; cột đèn, cột điện trong hệ thống chiếu sáng...

Chiều cao của kết cấu (m)

≥ 300

150 ÷ < 300

150 ÷ < 30075 ÷ < 150

> 45 ÷ < 75

≤ 45

2.3

Tuyến cáp treo vận chuyển người

a) Chiều cao trụ đỡ (m) hoặc Độ cao so với mặt đất, mặt nước (m)

> 200

> 75 ÷ 200

> 75 ÷ 200> 28 ÷ 75

> 6 ÷ 28

≤ 6

b) Khoảng cách lớn nhất (m) giữa hai trụ cáp

≥ 1.000

500 ÷ < 1.000

500 ÷ < 1.000200 ÷ < 500

50 ÷ < 200

< 50

2.4

Kết cấu dạng bể chứa, si lô (Bể bơi, bể/giếng chứa các chất lỏng, chất khí, vật liệu rời; các bể kỹ thuật đặt thiết máy móc/thiết bị; Si lô; Tháp nước và các kết cấu chứa tương tự khác).

Đối với kết cấu chứa các chất độc hại (nguy hiểm tới sức khỏe con người, động vật, ảnh hưởng đến sự sống của thực vật): sau khi xác định cấp công trình theo Bảng này thì tăng lên một cấp, nhưng không thấp hơn cấp II và không có cấp đặc biệt.

a) Dung tích chứa (nghìn m3)

 

> 15

> 155 ÷ 15

1 ÷ < 5

< 1

b) Chiều cao kết cấu chứa (m)

 

≥ 75

≥ 75> 28 ÷ < 75

6 ÷ 28

< 6

c) Độ sâu ngầm (m)

 

> 18

> 18> 6 ÷ 18

> 3 ÷ 6

≤ 3

2.5

Cầu (trong công trình giao thông)

2.5.1. Cầu đường bộ: xét theo các tiêu chí (a, b);

2.5.2. Cầu đường sắt: xét theo các tiêu chí (b,c)



Cầu sử dụng công nghệ thi công mới (công nghệ thi công kết cấu chính của cầu, lần đầu tiên áp dụng tại Việt Nam) sau khi xác định cấp theo Bảng này thì tăng thêm một cấp.

a) Nhịp kết cấu lớn nhất (m)

> 150

> 100 ÷ 150

> 42 ÷ 100

> 42 ÷ 100> 25 ÷ 42

≤ 25

b) Chiều cao trụ cầu (m)

> 50

30 ÷ 50

15 ÷ < 30

15 ÷ < 306 ÷ < 15

< 6

c) Nhịp kết cấu lớn nhất (m)

> 100

50 ÷ 100

25 ÷ < 50

25 ÷ < 50< 25

 

2.5.3. Cầu vượt dành cho người đi bộ, xe đạp; Cầu treo dân sinh (dành cho người đi bộ, gia súc, xe đạp, xe mô tô/gắn máy và xe thô sơ khác; cầu dây võng, một nhịp, nằm trên đường giao thông nông thôn và khổ cầu không lớn hơn 3,5 m)

a) Nhịp kết cấu lớn nhất (m)

 

 

> 50

> 5025 ÷ 50

< 25

b) Chiều cao trụ cầu hoặc Độ cao tính từ đáy kết cấu dầm cầu tới mặt đất/nước bên dưới (m)

 

 

> 30

> 3015 ÷ 30

< 15

2.6

Hầm (hầm giao thông đường bộ, đường sắt; hầm thủy lợi, hầm thủy điện...)

Không bao gồm các loại hầm sau: hầm tàu điện ngầm; hầm dạng tuy nen kỹ thuật trong các nhà máy (Mục 2.10.4.b) và hầm mỏ khai thác tài nguyên, khoáng sản

a) Tổng chiều dài hầm (m)

> 1.500

500 ÷ 1.500

100÷ < 500

100÷ < 500< 100

 

b) Diện tích mặt cắt ngang theo kích thước thông thủy của hầm (m2)

 

≥ 100

30 ÷ < 100

30 ÷ < 100< 30

 

c) Kết cấu vỏ hầm

 

 

Có kết cấu vỏ hầm

Có kết cấu vỏ hầmKhông có kết cấu vỏ hầm

 

2.7

Tường chắn

Tường chắn sử dụng cho trong công trình chỉnh trị thuộc Mục 2.11 và 2.12 thì xét thêm các tiêu chí của kết cấu thuộc các Mục này.

a) Nền là đá

Chiều cao tường (m)

 

> 25 ÷ 40

> 15 ÷ 25

> 15 ÷ 25> 8 ÷ 15

≤ 8

b) Nền là đất cát, đất hòn thô, đất sét ở trạng thái cứng và nửa cứng

 

 

> 12 ÷ 20

> 12 ÷ 20> 5 ÷ 12

≤ 5

c) Nền là đất sét bão hòa nước ở trạng thái dẻo

 

 

> 10 ÷ 15

> 10 ÷ 15> 4 ÷ 10

≤ 4

2.8

Đập và các công trình thủy lợi, thủy điện chịu áp khác

2.8.1. Đập đất, đập đất - đá các loại

a) Nền là đá

Chiều cao đập (m)

> 100

> 70 ÷ 100

> 25 ÷ 70

> 25 ÷ 70> 10 ÷ 25

≤ 10

b) Nền là đất cát, đất hòn thô, đất sét ở trạng thái cứng và nửa cứng

 

> 35 ÷ 75

> 15 ÷ 35

> 15 ÷ 35> 8 ÷ 15

≤ 8

c) Nền là đất sét bão hòa nước ở trạng thái dẻo

 

 

> 15 ÷ 25

> 15 ÷ 25> 5 ÷ 15

≤ 5

2.8.2. Đập bê tông, bê tông cốt thép các loại và các công trình thủy lợi, thủy điện chịu áp khác

a) Nền là đá

Chiều cao đập (m)

> 100

> 60 ÷ 100

> 25 ÷ 60

> 25 ÷ 60> 10 ÷ 25

≤ 10

b) Nền là đất cát, đất hòn thô, đất sét ở trạng thái cứng và nửa cứng

 

> 25 ÷ 50

> 10 ÷ 25

> 10 ÷ 25> 5 ÷ 10

≤ 5

c) Nền là đất sét bão hòa nước ở trạng thái dẻo

 

 

> 10 ÷ 20

> 10 ÷ 20> 5 ÷ 10

≤ 5

2.9

Kết cấu gia cố bề mặt mái dốc (xây ốp gạch/đá, đổ bê tông hay các giải pháp khác trừ kết cấu tường chắn đất Mục 2.7)

Chiều cao tính từ chân tới đỉnh mái dốc (m)

 

 

 

 > 30

≤ 30

2.10

Tuyến ống/cống

Đối với các tuyến ống/cống có tổng chiều dài tuyến ≤ 1000 m: sau khi xác định cấp công trình theo Bảng này thì hạ xuống một cấp

2.10.1. Tuyến ống cấp nước (nước thô hoặc nước sạch)

Đường kính trong của ống (mm)

 

≥ 800

400 ÷ < 800

400 ÷ < 800150 ÷ < 400

< 150

2.10.2. Tuyến cống thoát nước mưa, cống chung

 

≥ 2.000

1.500 ÷ <2.000

1.500 ÷ <2.000600 ÷ < 1.500

< 600

2.10.3. Tuyến cống thoát nước thải

 

≥ 1.000

600 ÷ < 1.000

600 ÷ < 1.000200 ÷ < 600

< 200

2.10.4. Cống cáp, hào, tuy nen (trong công trình thông tin, truyền thông, hầm dạng tuy nen kỹ thuật trong các nhà máy)

a) Hào kỹ thuật, cống cáp

Bề rộng thông thủy (m)

 

 

 

 > 0,7

≤ 0,7

b) Tuy nen kỹ thuật

(Hầm dạng tuy nen kỹ thuật trong các nhà máy không lớn hơn cấp I)

Bề rộng thông thủy (m)

> 7

> 3 ÷ 7

≤ 3

≤ 3 

 

2.10.5. Tuyến ống dẫn dầu, dẫn khí đốt

a) Đường kính trong của ống (mm)

 

≥ 200

< 200

< 200 

 

 

b) Vị trí xây dựng

 

Dưới biển

Dưới sông

Dưới sôngTrên đất liền

 

2.11

Cảng biển

2.11.1. Công trình ven biển: Bến cảng biển; khu vực neo đậu chuyển tải, tránh trú bão; cầu cảng biển.

a) Chiều cao bến (m) hoặc

Độ sâu mực nước (m)



> 20

> 15 ÷ 20

> 10 ÷ 15

> 10 ÷ 15> 5 ÷ 10

≤ 5

b) Diện tích mặt bến cảng (nghìn m2)

 

≥ 20

10 ÷ < 20

10 ÷ < 201 ÷ 10

< 1

2.11.2. Các kết cấu chỉnh trị cửa biển, ven biển (đê chắn sóng, đê chắn cát, kè hướng dòng, kè bảo vệ bờ...)

2.11.3. Bến phà, cảng và cầu cảng ngoài đảo, bến cảng chuyên dụng, công trình trên biển (bến phao, đê thủy khí, bến cảng nổi đa năng...)



Chiều cao lớn nhất của công trình (m) hoặc

Độ sâu mực nước (m)



> 16

> 12 ÷ 16

> 8 ÷ 12

> 8 ÷ 12> 5 ÷ 8

≤ 5



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương