Bộ XÂy dựng cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 0.61 Mb.
trang4/7
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích0.61 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

Ghi chú:

- Các chữ viết tắt trong Bảng 1.3: TCS là Tổng công suất tính cho toàn bộ các dây chuyền công nghệ thuộc dự án;

- (*): Đối với Nhà để xe ô tô thì chỗ để xe ô tô được xét cho ô tô chở người đến 9 chỗ hoặc xe ô tô tải dưới 3.500 kg. Trường hợp Nhà để xe hỗn hợp bao gồm xe ô tô và xe mô tô (xe gắn máy) thì quy đổi 6 chỗ để xe mô tô (xe gắn máy) tương đương với 1 chỗ để xe ô tô;

- Công trình HTKT không có tên nhưng có loại phù hợp với loại công trình trong Bảng 1.3 thì xác định cấp theo Bảng 1.3;

- Công trình HTKT không có tên và không có loại phù hợp với loại công trình trong Bảng 1.3 thì xác định cấp theo loại và quy mô kết cấu (Phụ lục 2);

Tham khảo các ví dụ xác định cấp công trình HTKT trong Phụ lục 3.



Bảng 1.4. Phân cấp công trình giao thông

T.T

Loại công trình

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

Đặc biệtI

II

III

IIIIIIIV

1.4.1

Đường bộ

1.4.1.1. Đường ô tô cao tốc

Tốc độ thiết kế (km/h)

> 100

> 100> 80 ÷ 100

60 ÷ 80

 

   

1.4.1.2. Đường ô tô

Lưu lượng (nghìn xe quy đổi /ngày đêm) hoặc

> 30

hoặc


10 ÷ 30> 30

hoặc


hoặc

3 ÷< 10

hoặc


0,3 ÷ < 3

hoặc


< 0,30,3 ÷ < 3 0,3 ÷ < 3

hoặc


hoặc

hoặc


 

Tốc độ thiết kế (km/h)

> 100

> 100> 80 ÷ 100

60 ÷ 80

40 ÷ < 60

40 ÷ < 6040 ÷ < 60< 40

1.4.1.3. Đường trong đô thị:

a) Đường cao tốc đô thị; đường trục chính đô thị; đường trục đô thị

Tốc độ thiết kế (km/h)

≥ 80

≥ 8060 ÷ < 80

 

 

  

b) Đường liên khu vực

Tốc độ thiết kế (km/h)

 

  

60

 

  

c) Đường chính khu vực; đường khu vực

Tốc độ thiết kế (km/h)

 

  

60

40 ÷ 50

40 ÷ 50 

d) Đường phân khu vực; đường vào nhóm nhà ở, vào nhà; đường nội bộ trong một công trình

Tốc độ thiết kế (km/h)

 

  

 

40

4020 ÷ 30

đ) Đường xe đạp; đường đi bộ

Quy mô

 

  

 

 

 Mọi quy mô

1.4.1.4. Nút giao thông

 

 

  

 

 

  

a) Nút giao thông đồng mức

Tốc độ thiết kế (km/h)

> 100

> 100> 80 ÷ 100

60 ÷ 80

< 60

< 60 

b) Nút giao thông khác mức

Lưu lượng xe thiết kế quy đổi (nghìn xe/ngày đêm)

≥ 30

≥ 3010 ÷ < 30

3 ÷ < 10

< 3

< 3 

1.4.1.5. Đường nông thôn

Quy mô

 

  

 

 

 Mọi quy mô

1.4.2

Đường sắt

1.4.2.1. Đường sắt cao tốc, đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị (Đường sắt trên cao; đường tàu điện ngầm/Metro)

Tầm quan trọng

Cấp đặc biệt với mọi quy mô

1.4.2.2. Đường sắt quốc gia, khổ đường 1435 mm

Tốc độ thiết kế (km/h)

 

 120 ÷ 150

70 ÷ < 120

< 70

< 70 

1.4.2.3. Đường sắt quốc gia, khổ đường 1000 mm; đường lồng, khổ đường (1435-1000) mm

 

 100 ÷ 120

60 ÷ < 100

< 60

< 60 

1.4.2.4. Đường sắt chuyên dụng, đường sắt địa phương

Tốc độ thiết kế (km/h)

 

  

≥ 70

< 70

< 70 

1.4.3

Cầu

1.4.3.1. Cầu phao

Lưu lượng quy đổi (xe /ngày đêm)

 

 > 3.000

1.000 ÷ 3.000

700 ÷ < 1.000

700 ÷ < 1.000500 ÷ < 700

1.4.4

Hầm

Hầm tàu điện ngầm (Metro)

Tầm quan trọng

Cấp đặc biệt với mọi quy mô.

1.4.5

Đường thủy nội địa

1.4.5.1. Công trình sửa chữa, đóng mới phương tiện thủy nội địa (bến, ụ, triền, đà...)

Tải trọng của tàu (DWT)

 

 > 30.000

10.000 ÷ 30.000

5.000 ÷ < 10.000

5.000 ÷ < 10.0005.000 ÷ < 10.000< 5.000

1.4.5.2. Cảng, bến thủy nội địa:

a) Cảng, bến hàng hóa

Tải trọng của tàu (DWT)

> 5.000

> 5.0003.000 ÷ 5.000

1.500 ÷ < 3.000

750 ÷ < 1.500

750 ÷ < 1.500750 ÷ < 1.500< 750

b) Cảng, bến hành khách

Cỡ phương tiện lớn nhất (ghế)

> 500

> 500300 ÷ 500

100 ÷ < 300

50 ÷ < 100

50 ÷ < 10050 ÷ < 100< 50

1.4.5.3. Bến phà

Lưu lượng (xe quy đổi /ngày đêm)

> 1.500

> 1.500700 ÷ 1.500

400 ÷ < 700

200 ÷ < 400

200 ÷ < 400200 ÷ < 400< 200

1.4.5.4. Âu tầu

Tải trong của tàu (DWT)

> 3.000

> 3.0001.500 ÷ 3.000

750 ÷ < 1.500

200 ÷ < 750

200 ÷ < 750200 ÷ < 750< 200

1.4.5.5. Đường thủy có bề rộng (B) và độ sâu (H) nước chạy tàu:

a) Trên sông, hồ, vịnh và đường ra đảo

Bề rộng B (m) và độ sâu H (m) nước chạy tàu

B > 120

H> 5


B = 90 ÷ < 120B > 120

H = 4 ÷ 5

H> 5


B = 70 ÷ < 90

H = 3 ÷ < 4



B = 50 ÷ < 70

H = 2 ÷ < 3



B < 50 B = 50 ÷ < 70B = 50 ÷ < 70

H < 2


H = 2 ÷ < 3

H = 2 ÷ < 3



b) Trên kênh đào

Bề rộng B (m) và độ sâu H (m) nước chạy tàu

B > 70

H> 5


B = 50 ÷ < 70B > 70

H = 4 ÷ 5

H> 5


B = 40 ÷ < 50

H = 3 ÷ < 4



B = 30 ÷ < 40

H = 2 ÷ < 3



B < 30 B = 30 ÷ < 40 B = 30 ÷ < 40

H < 2


H = 2 ÷ < 3

H = 2 ÷ < 3



1.4.6

Hàng hải

1.4.6.1. Công trình bến cảng biển; khu vực neo đậu chuyển tải, tránh trú bão

Tải trọng của tàu (DWT)

> 70.000

> 70.00030.000 ÷ 70.000

10.000 ÷ < 30.000

5.000 ÷ < 10.000

5.000 ÷ < 10.000< 5.000

1.4.6.2. Công trình đóng mới, sửa chữa tàu biển, ụ tàu biển, âu tàu biển và các công trình nâng hạ tàu biển khác (triền, đà, sàn nâng...)

Tải trọng của tàu (DWT)

> 70.000

> 70.00030.000 ÷ 70.000

10.000 ÷ < 30.000

5.000 ÷ < 10.000

5.000 ÷ < 10.000< 5.000

1.4.6.3. Luồng hàng hải (một làn chạy tàu):

a) Luồng tàu ở cửa biển, cửa vịnh hở, trên biển;

b) Luồng trong sông, trong vịnh kín, đầm phá, kênh đào cho tàu biển.



Bề rộng luồng B (m) và

Chiều sâu chạy tàu Hct(m)



B > 190



Hct ≥ 16

140 < B ≤ 190B > 190

14 ≤ Hct < 16



Hct ≥ 16



80 < B ≤ 140

8 ≤ Hct < 14



50 < B ≤ 80

5 ≤ Hct < 8



B ≤ 50 50 < B ≤ 80



Hct < 5

5 ≤ Hct < 8



1.4.6.4. Các công trình hàng hải khác:

a) Hệ thống phao báo hiệu hàng hải trên sông, trên biển

(Hmn (m) - Độ sâu lớn nhất của khu nước tại vị trí thả phao)

Đường kính phao D (m) hoặc Chiều dài dây xích Ldx (m)

D > 5

hoặc


Ldx ≥ 3Hmn

3,5 < D ≤ 5 D > 5

hoặc


2,5Hmn ≤ Ldx < 3Hmn

hoặc


Ldx ≥ 3Hmn

2,5 < D ≤ 3,5

hoặc


2Hmn ≤ Ldx < 2,5Hmn

2 < D ≤ 2,5

hoặc


1,5Hmn ≤ Ldx < 2Hmn

D ≤ 2 2 < D ≤ 2,5

hoặc


Ldx < 1,5Hmn

hoặc


1,5Hmn ≤ Ldx < 2Hmn

b) Đèn biển

Tầm hiệu lực hiệu dụng R (hải lý)

R ≥ 10

R ≥ 108 ≤ R < 10

6 ≤ R< 8

4 ≤ R< 6

4 ≤ R< 6R < 4

c) Đăng tiêu

Tầm hiệu lực hiệu dụng R (hải lý)

R ≥ 6

R ≥ 64 ≤ R < 6

2,5 ≤ R < 4

1 ≤ R < 2,5

1 ≤ R < 2,5R < 1

1.4.7

Hàng không

1.4.7.1. Khu bay

Cấp sân bay theo quy định của Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (ICAO)

Cấp sân bay theo quy định của Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế (ICAO)Sân bay cấp từ 4E trở lên

Sân bay cấp thấp hơn 4E

 

  

  

1.4.7.2. Các công trình bảo đảm hoạt động bay (không bao gồm Mục 1.4.7.1 và Mục 1.4.7.3)

Tầm quan trọng

Tầm quan trọngCảng hàng không quốc tế

Cảng hàng không, sân bay nội địa

 

  

  

1.4.7.3. Hăng ga máy bay

Tầm quan trọng

Tầm quan trọngCấp I với mọi quy mô.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương