Bộ XÂy dựng cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc



tải về 0.61 Mb.
trang2/7
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích0.61 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

Ghi chú:

- Công trình dân dụng không có tên nhưng có loại phù hợp với loại công trình trong Bảng 1.1 thì xác định cấp theo Bảng 1.1;

- Công trình dân dụng không có tên và không có loại phù hợp với loại công trình trong Bảng 1.1 thì xác định cấp theo loại và quy mô kết cấu (Phụ lục 2);

- Công trình tôn giáo (Trụ sở của tổ chức tôn giáo, chùa, nhà thờ, nhà nguyện, thánh đường, thánh thất, niệm phật đường, trường đào tạo về tôn giáo; bia, tháp tượng đài tôn giáo...): cấp công trình được xác định theo loại và quy mô kết cấu (Phụ lục 2) nhưng không thấp hơn cấp III;



- Tham khảo các ví dụ xác định cấp công trình dân dụng trong Phụ lục 3.

Bảng 1.2 Phân cấp công trình công nghiệp

T.T

Loại công trình công nghiệp

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

1.2.1

Sản xuất vật liệu xây dựng

1.2.1.1. Công trình Mỏ khai thác nguyên liệu cho ngành vật liệu xây dựng (cát, đá, sét, và các nguyên liệu cho ngành vật liệu xây dựng khác)

TCS (triệu m3 sản phẩm/năm)

 

 

≥ 3

< 3

 

1.2.1.2. Nhà máy sản xuất xi măng

TCS (triệu tấn xi măng/năm)

 

> 1

0,5 ÷ 1

< 0,5

 

1.2.1.3. Trạm nghiền xi măng

TCS (triệu tấn xi măng/năm)

 

> 1,5

0,5 ÷ 1,5

< 0,5

 

1.2.1.4. Nhà máy sản xuất sản phẩm, cấu kiện bê tông thông thường; nhà máy sản xuất gạch xi măng cốt liệu

TCS (nghìn m3 cấu kiện thành phẩm/năm)

 

 

> 150

≤ 150

 

1.2.1.5. Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông ly tâm, cấu kiện bê tông ứng lực trước

TCS (nghìn m3 cấu kiện thành phẩm/năm)

 

> 150

30 ÷ 150

< 30

 

1.2.1.6. Nhà máy sản xuất viên xây, cấu kiện bê tông khí AAC

TCS (nghìn m3 thành phẩm/năm)

 

> 200

100 ÷ 200

< 100

 

1.2.1.7. Nhà máy sản xuất gạch đất sét nung

TCS (triệu viên gạch/năm)

 

> 60

20 ÷ 60

< 20

 

1.2.1.8. Nhà máy sản xuất sản phẩm ốp, lát

TCS (triệu m2 sản phẩm/năm)

 

> 15

5 ÷ 15

< 5

 

1.2.1.9. Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ vệ sinh

TCS (triệu sản phẩm/năm)

 

> 1

0,3 ÷ 1

< 0,3

 

1.2.1.10. Nhà máy sản xuất kính xây dựng

TCS (triệu m2 kính/năm)

 

> 20

5 ÷ 20

< 5

 

1.2.1.11. Nhà máy sản xuất sản phẩm từ kính (kính tôi, kính hộp, kính nhiều lớp...)

TCS (nghìn m2 kính/năm)

 

 

≥ 200

< 200

 

1.2.2

Luyện kim và cơ khí chế tạo

1.2.2.1. Nhà máy luyện kim

a) Nhà máy luyện kim mầu

TSL (triệu tấn thành phẩm/năm)

 

> 0,5

0,1 ÷ 0,5

< 0,1

 

b) Nhà máy luyện, cán thép

TSL (triệu tấn thành phẩm/năm)

 

> 1

0,5 ÷ 1

< 0,5

 

1.2.2.2. Khu liên hợp luyện kim

Tầm quan trọng

Mọi quy mô

 

 

 

 

1.2.2.3. Nhà máy chế tạo máy động lực và máy nông nghiệp

TSL (nghìn sản phẩm/năm)

 

> 5

2,5 ÷ 5

< 2,5

 

1.2.2.4. Nhà máy chế tạo máy công cụ và thiết bị công nghiệp

TSL (nghìn sản phẩm/năm)

 

> 1

0,5 ÷ 1

< 0,5

 

1.2.2.5. Nhà máy chế tạo thiết bị nâng hạ

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 200

≤ 200

 

 

1.2.2.6. Nhà máy chế tạo máy xây dựng

a) Nhà máy sản xuất, lắp ráp máy ủi, máy đào, máy xúc

TSL (sản phẩm/năm)

 

> 250

≤ 250

 

 

b) Nhà máy sản xuất, lắp ráp xe lu tĩnhlu rung

TSL (sản phẩm/năm)

 

> 130

≤ 130

 

 

c) Nhà máy sản xuất, lắp ráp cẩu tự hành

TSL (sản phẩm/năm)

 

> 40

≤ 40

 

 

1.2.2.7. Nhà máy chế tạo thiết bị toàn bộ

TSL (nghìn tấn thiết bị/năm)

 

> 10

5 ÷ 10

< 5

 

1.2.2.8. Nhà máy sản xuất lắp ráp phương tiện giao thông

a) Nhà máy sản xuất lắp ráp ô tô

TSL (nghìn xe/năm)

 

> 10

5 ÷ 10

< 5

 

b) Nhà máy sản xuất lắp ráp xe máy

TSL (nghìn xe/năm)

 

> 500

≤ 500

 

 

c) Nhà máy sản xuất lắp ráp đầu máy tàu hỏa

TSL (nghìn đầu máy/năm)

 

> 1

0,5 ÷ 1

< 0,5

 

1.2.3

Khai thác mỏ và chế biến khoáng sản

1.2.3.1. Mỏ than hầm lò

TSL (triệu tấn than/năm)

 

> 1

0,3 ÷ 1

< 0,3

 

1.2.3.2. Mỏ quặng hầm lò

TSL (triệu tấn quặng/năm)

 

> 3

1 ÷ 3

< 1

 

1.2.3.3. Mỏ than lộ thiên

TSL (triệu tấn than/năm)

 

 

≥ 2

< 2

 

1.2.3.4. Mỏ quặng lộ thiên

TSL (triệu tấn quặng/năm)

 

 

≥ 2

< 2

 

1.2.3.5. Nhà máy sàng tuyển than

TSL (triệu tấn/năm)

 

> 5

2 ÷ 5

< 2

 

1.2.3.6. Nhà máy tuyển/làm giàu quặng (bao gồm cả tuyển quặng bô xít)

TSL (triệu tấn/năm)

 

> 7

3 ÷ 7

< 3

 

1.2.3.7. Công trình sản xuất alumin

Tầm quan trọng

Cấp I với mọi quy mô

1.2.4

Dầu khí

1.2.4.1. Công trình khai thác trên biển (giàn khai thác)

Tầm quan trọng

Cấp I với mọi quy mô

1.2.4.2. Công trình lọc dầu

TCS (triệu tấn /năm)

≥ 10

< 10

 

 

 

1.2.4.3. Công trình chế biến khí

TCS (triệu m3 khí/ngày)

≥ 10

< 10

 

 

 

1.2.4.4. Công trình sản xuất nhiên liệu sinh học

TCS (nghìn tấn sản phẩm/năm)

> 500

200 ÷ 500

< 200

 

 

1.2.4.5. Kho xăng dầu

Tổng dung tích chứa (nghìn m3)

> 100

5 ÷ 100

0,21 ÷ < 5

< 0,21

 

1.2.4.6. Kho chứa khí hóa lỏng, trạm chiết nạp khí hóa lỏng

Tổng dung tích chứa (nghìn m3)

> 100

5 ÷ 100

< 5

 

 

1.2.4.7. Cửa hàng/Trạm bán lẻ xăng, dầu, khí hóa lỏng

Tầm quan trọng

Cấp III với mọi quy mô

1.2.5

Năng lượng

1.2.5.1. Công trình nhiệt điện

TCS (MW)

> 2.000

600 ÷ 2.000

50 ÷ < 600

< 50

 

1.2.5.2. Công trình điện hạt nhân

Tầm quan trọng

Cấp đặc biệt với mọi quy mô

1.2.5.3. Công trình thủy điện

TCS (MW)

> 1000

> 50 ÷ 1000

> 30 ÷ 50

≤ 30

 

1.2.5.4. Công trình điện gió

TCS (MW)

 

> 30

10 ÷ 30

< 10

 

1.2.5.5. Công trình điện mặt trời

TCS (MW)

 

> 30

10 ÷ 30

< 10

 

1.2.5.6. Công trình điện địa nhiệt

TCS (MW)

 

> 10

5 ÷ 10

< 5

 

1.2.5.7. Công trình điện thủy triều

TCS (MW)

 

> 50

30 ÷ 50

< 30

 

1.2.5.8. Công trình điện rác

TCS (MW)

> 70

> 15 ÷ 70

5 ÷ 15

< 5

 

1.2.5.9. Công trình điện sinh khối

TCS (MW)

 

> 30

10 ÷ 30

< 10

 

1.2.5.10. Công trình điện khí biogas

TCS (MW)

 

> 15

5 ÷ 15

< 5

 

1.2.5.11. Đường dây và trạm biến áp

Điện áp (kV)

≥ 500

220

110

35

< 35

1.2.6

Hóa chất

1.2.6.1. Công trình sản xuất sản phẩm phân bón và hóa chất bảo vệ thực vật

a) Nhà máy sản xuất Urê, DAP, MPA, SA, NPK phức hợp

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 500

200 ÷ 500

< 200

 

b) Nhà máy sản xuất phân lân các loại (supe lân, lân nung chảy)

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 500

300 ÷ 500

< 300

 

c) Nhà máy sản xuất NPK hỗn hợp, phân vi sinh

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

 

≥ 300

< 300

 

d) Nhà máy sản xuất hóa chất bảo vệ thực vật

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 15

10 ÷ 15

< 10

 

1.2.6.2. Công trình sản xuất sản phẩm hóa chất cơ bản, hóa dầu, hóa dược, hóa mỹ phẩm và hóa chất khác

a) Nhà máy sản xuất Amoniac, axit, xút, clo các loại

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

> 200

100 ÷ 200

40 ÷ < 100

< 40

 

b) Nhà máy sản xuất sô đa

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 300

200 ÷ 300

< 200

 

c) Nhà máy sản xuất các muối vô cơ, ôxit vô cơ

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

 

≥ 20

< 20

 

d) Nhà máy sản xuất các loại hóa chất vô cơ tinh và tinh khiết

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 20

10 ÷ 20

< 10

 

đ) Nhà máy sản xuất sản phẩm hóa dầu (PP, PE, PVC, PS, PET, SV, sợi, DOP, Polystyren, LAB, cao su tổng hợp và các sản phẩm khác)

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

> 500

200 ÷ 500

< 200

 

 

e) Nhà máy sản xuất sản phẩm hóa dược

Tầm quan trọng

Cấp I với mọi quy mô

g) Nhà máy sản xuất hóa mỹ phẩm

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

 

> 5

≤ 5

 

h) Nhà máy sản xuất hóa chất nguy hiểm, độc hại

Tầm quan trọng

Cấp I với mọi quy mô

1.2.6.3. Công trình sản xuất sản phẩm nguồn điện hóa học

a) Nhà máy sản xuất pin

TSL (triệu viên/năm)

 

 

> 150

15 ÷ 150

< 15

b) Nhà máy sản xuất ắc quy

TSL (nghìn kWh/năm)

 

> 450

150 ÷ 450

< 150

 

c) Nhà máy sản xuất que hàn

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

 

 

≥ 3

< 3

1.2.6.4. Nhà máy sản xuất khí công nghiệp

TSL (nghìn m3 khí/h)

 

 

≥ 8,5

< 8,5

 

1.2.6.5. Công trình sản xuất sản phẩm cao su:

a) Nhà máy sản xuất săm lốp ô tô, máy kéo

TSL (triệu chiếc/năm)

 

> 1

0,5 ÷ 1

< 0,5

 

b) Nhà máy sản xuất săm lốp xe mô tô, xe đạp

TSL (triệu chiếc/năm)

 

 

> 5

1 ÷ 5

< 1

c) Nhà máy sản xuất băng tải

TSL (nghìn m2 sản phẩm/năm)

 

 

> 500

200 ÷ 500

< 200

d) Nhà máy sản xuất cao su kỹ thuật

TSL (triệu sản phẩm/năm)

 

 

> 1,5

0,5 ÷ 1,5

< 0,5

1.2.6.6. Nhà máy sản xuất sản phẩm tẩy rửa (kem giặt, bột giặt, nước gội đầu, nước cọ rửa, xà phòng ...)

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

 

> 15

5 ÷ 15

< 5

1.2.6.7. Nhà máy sản xuất sản phẩm sơn, mực in các loại

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

 

> 20

5 ÷ 20

< 5

1.2.6.8. Nhà máy sản xuất nguyên liệu nhựa alkyd, acrylic

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

 

> 20

5 ÷ 20

< 5

1.2.6.9. Nhà máy sản xuất sản phẩm nguyên liệu mỏ hóa chất (tuyển quặng Apatit)

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 600

350 ÷ 600

< 350

 

1.2.6.10. Công trình sản xuất, chứa vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ

a) Công trình sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ

Tầm quan trọng

Cấp đặc biệt với mọi quy mô

b) Kho chứa vật liệu nổ công nghiệp

 

Kho hầm lò, kho ngầm

Tầm quan trọng

Cấp I với mọi quy mô

Kho cố định nổi và nửa ngầm

Sức chứa (tấn)

 

> 10

≤ 10

 

 

Kho lưu động

Tầm quan trọng

Cấp II với mọi quy mô

c) Kho chứa tiền chất thuốc nổ

 

Kho hầm lò, kho ngầm

Tầm quan trọng

Cấp I với mọi quy mô

Kho cố định nổi và nửa ngầm

Sức chứa (tấn)

 

> 50

≤ 50

 

 

Kho lưu động

Tầm quan trọng

Cấp II với mọi quy mô

1.2.7

Công nghiệp nhẹ

1.2.7.1. Công nghiệp thực phẩm

a) Nhà máy sữa

TSL (triệu lít/năm)

 

> 100

30 ÷ 100

< 30

 

b) Nhà máy sản xuất bánh kẹo, mỳ ăn liền

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 25

5 ÷ 25

< 5

 

c) Nhà máy sản xuất dầu ăn, hương liệu

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 150

50 ÷ 150

< 50

 

d) Nhà máy sản xuất rượu, bia, nước giải khát

TSL (triệu lít/năm)

 

> 100

25 ÷ 100

< 25

 

1.2.7.2. Công nghiệp tiêu dùng

a) Nhà máy xơ sợi

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 75

30 ÷ 75

< 30

 

b) Nhà máy dệt

TSL (triệu m2 sản phẩm/năm)

 

> 25

5 ÷ 25

< 5

 

c) Nhà máy in, nhuộm (ngành dệt, may)

TSL (triệu m2 sản phẩm/năm)

 

> 35

10 ÷ 35

< 10

 

d) Nhà máy sản xuất các sản phẩm may

TSL (triệu sản phẩm/năm)

 

> 10

2 ÷ 10

< 2

 

đ) Nhà máy thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da

TSL (triệu sản phẩm/năm)

 

> 12

1 ÷ 12

< 1

 

e) Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựa

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 15

2 ÷ 15

< 2

 

g) Nhà máy sản xuất đồ sành sứ, thủy tinh

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 25

3 ÷ 25

< 3

 

h) Nhà máy bột giấy và giấy

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 100

60 ÷ 100

< 60

 

i) Nhà máy sản xuất thuốc lá

TSL (triệu bao thuốc lá/năm)

 

> 200

50 ÷ 200

< 50

 

k) Nhà máy lắp ráp điện tử (ti vi, máy tính và sản phẩm tương đương), điện lạnh (Điều hòa, tủ lạnh và sản phẩm tương đương)

TSL (nghìn sản phẩm/năm)

 

> 300

100 ÷ 300

< 100

 

m) Nhà máy chế tạo linh kiện, phụ tùng thông tin và điện tử (mạch in điện tử, IC và sản phẩm tương đương)

TSL (triệu sản phẩm/năm)

 

> 400

300 ÷ 400

< 300

 

n) Nhà máy in tiền

Tầm quan trọng

Cấp đặc biệt với mọi quy mô

1.2.7.3. Công nghiệp chế biến nông, thủy và hải sản

a) Nhà máy chế biến thủy, hải sản

TSL (tấn nguyên liệu/ngày)

 

> 300

100 ÷ 300

< 100

 

b) Nhà máy chế biến đồ hộp

TSL (tấn nguyên liệu/ngày)

 

 

≥ 100

< 100

 

c) Nhà máy xay xát, lau bóng gạo

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)

 

> 200

100 ÷ 200

1 ÷ < 100

< 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương