Bộ TÀi chíNH


P Nợ TK Có TK Mã ĐBHC: hần kho bạc nhà nước ghi



tải về 432.48 Kb.
trang3/7
Chuyển đổi dữ liệu09.11.2017
Kích432.48 Kb.
1   2   3   4   5   6   7

P
Nợ TK

Có TK


Mã ĐBHC:
hần kho bạc nhà nước ghi


Đồng ý thanh toán tổng số tiền ghi bằng chữ:

Bộ phận kiểm soát của Kho bạc

Ngày....... tháng...............năm............ Ngày....... tháng.........năm............



Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc KBNN
Mẫu số C2-04/NS

(TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/1/2013

của Bộ Tài chính)


Số:..................................




Không ghi vào

khu vực này


Giấy đề nghị thu hỒI ỨNG TRƯỚC

Ứng trước chưa đủ ĐKTT sang tạm ứng

Ứng trước đủ ĐKTT sang thực chi

 

Căn cứ số dư ứng trước đến ngày....... /....... /…….. và Quyết định giao dự toán số: ngày

của

Kho bạc Nhà nước chuyển Ứng trước chưa đủ ĐKTT / Ứng trước đủ ĐKTT  thành Tạm ứng  Thực chi  theo chi tiết sau:



Tên đơn vị : Mã ĐVQHNS

Tài khoản: Tại KBNN:

Mã cấp NS: Tên CTMT, DA:

Mã CTMT, DA: Năm NS: Số CKC, HĐK Số CKC, HĐTH



STT



NDKT



chương



ngành KT



nguồn NSNN

Số dư ứng trước

Số chuyển sang tạm ứng/thực chi









































































































































































Tổng cộng







Tổng số tiền ghi bằng chữ:

Ngày....... tháng....... năm.........



Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

Phần kho bạc nhà nước ghi


T
Nợ TK

Có TK


Mã ĐBHC:
hu hồi số đã Ứng trước chưa đủ ĐKTT  /Ứng trước đủ ĐKTT  thành Tạm ứng  /

Thực chi 



Số tiền ghi bằng số:

Số tiền ghi bằng chữ:

Bộ phận kiểm soát

Ngày....... tháng...............năm............ Ngày....... tháng.........năm............



Kiểm soát Phụ trách Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc KBNN
GiẤY nộp trả kinh phí

C


PHẦN KBNN GHI

1. Nợ TK:

Có TK:

2. Nợ TK:



Có TK:

Mã ĐBHC:



Mẫu số C2-05/NS

(TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013

của Bộ Tài chính)


Số:.........................



huyển khoản  Tiền mặt 


Đ
Không ghi vào

khu vực này
ơn vị nộp: Mã ĐVQHNS……………

Đề nghị NH (KBNN): trích tài khoản số: ………………..

Hoặc người nộp ………………………………………………………………………………………….

Nộp trả kinh phí thường xuyên

Trường hợp nộp theo kết luận của CQ có thẩm quyền:

TK 3521 (Kiểm toán NN)  TK 3522 (Thanh tra TC)  TK 3523 (Thanh tra CP)  TK 3529 (CQ có thẩm quyền khác ) 

theo Quyết định số: ngày

Thông tin nộp trả theo các chi tiết sau:

Đơn vị rút dự toán: Mã HNS….

Tài khoản số: Tại KBNN: Mã cấp NS:

Tên CTMT,DA: Mã CTMT,DA:

Số CKC, HĐK Số CKC, HĐTH Năm NS:



Nội dung



NDKT

Mã chương



ngành KT



nguồn NSNN

Số tiền































































































































Tổng cộng




Tổng số tiền ghi bằng chữ:



Người nộp tiền

Ngày …. tháng …. năm ...….



(Ký, ghi họ tên)


Đơn vị nộp tiền

Ngày …. tháng …. năm ...….



Kế toán trưởng Thủ trưởng




Bộ phận kiểm soát

Ngày .... tháng .... năm .......



Kiểm soát Phụ trách




PHẦN KBNN GHI

 1. Nộp giảm chi NSNN

 2. Nộp trả kinh phí khi đã quyết toán ngân sách:

Thu NSNN theo: Mã NDKT:

Mã CQT:

Mã chương:


KBNN A

Ngày......tháng........năm........



Thủ quỹ Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc

KBNN B

Ngày......tháng........năm........



Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
Mẫu số C2-06/NS

(TT số 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013

của Bộ Tài Chính)





Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương