Bộ Lao động tbxh



tải về 338.74 Kb.
trang3/3
Chuyển đổi dữ liệu10.11.2017
Kích338.74 Kb.
1   2   3


PHỤ LỤC 1:

DANH MỤC NGHỀ NGHIỆP CẤP 3
(Dùng trong tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2009)











Mã cấp 1

Mã cấp 3

Tên gọi nghề nghiệp

1

 

Nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp và các đơn vị

 

111

Nhà lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt nam cấp Trung ương

 

112

Nhà lãnh đạo cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam cấp tỉnh

 

113

Nhà lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp huyện

 

114

Nhà lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam cấp xã

 

115

Nhà lãnh đạo Đảng Cộng sản Việt Nam tại doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp

 

121

Nhà lãnh đạo Quốc hội (chuyên trách)

 

122

Văn phòng Chủ tịch nước

 

131

Nhà lãnh đạo Chính phủ

 

132

Nhà lãnh đạo Bộ, ngành và tương đương thuộc Chính phủ

 

133

Nhà lãnh đạo Tổng cục thuộc Bộ

 

141

Nhà lãnh đạo Tòa án nhân dân tối cao và Viện Kiểm sát nhân dân Tối cao

 

142

Tòa án nhân dân và Viện Kiểm sát nhân dân ở địa phương

 

143

Tòa án khác (trừ Tòa án quân sự) do luật định

 

151

Nhà lãnh đạo Hội đồng nhân dân (chuyên trách)

 

152

Ủy ban nhân dân (kể cả các cơ quan chuyên môn)

 

161

Khối đoàn thể (trừ Liên đoàn Lao động) (chuyên trách)

 

162

Liên đoàn Lao động (chuyên trách)

 

171

Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)

 

172

Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)

 

181

Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc,
Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường đại học lớn

 

182

Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan
Tập đoàn, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương

 

183

Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp,
Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương

 

184

Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp; Hiệu trưởng,
Phó Hiệu trưởng trường nhỏ

2

 

Nhà chuyên môn bậc cao

 

211

Nhà chuyên môn về khoa học trái đất và vật lý

 

212

Nhà toán học, nhà thống kê

 

213

Nhà chuyên môn về khoa học sự sống

 

214

Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện)

 

215

Kỹ sư kỹ thuật điện

 

216

Kiến trúc sư, nhà lập quy hoạch, kiểm soát viên và nhà thiết kế

 

221

Bác sỹ y khoa

 

222

Y tá và hộ sinh

 

223

Nhà chuyên môn về thuốc cổ truyền và thuốc bổ trợ

 

224

Bác sỹ phụ tá

 

225

Bác sỹ thú y

 

226

Nhà chuyên môn về sức khỏe khác

 

231

Giáo viên cao đẳng, đại học và cao học

 

232

Giáo viên dạy nghề

 

233

Giáo viên trung học

 

234

Giáo viên tiểu học và mầm non

 

235

Nhà chuyên môn giáo dục khác chưa được phân loại

 

241

Nhà chuyên môn về tài chính

 

242

Nhà chuyên môn về quản trị

 

243

Nhà chuyên môn về bán hàng, marketing và quan hệ công chúng

 

244

Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ

 

251

Nhà chuyên môn về phân tích và phát triển phần mềm và các ứng dụng

 

252

Nhà chuyên môn về cơ sở dữ liệu và mạng

 

261

Nhà chuyên môn về luật

 

262

Thủ thư, chuyên viên lưu trữ văn thư và người quản lý

 

263

Nhà chuyên môn về xã hội và tôn giáo

 

264

Nhà văn, nhà báo và nhà ngôn ngữ học

 

265

Nghệ sỹ sáng tạo và trình diễn

3

 

Nhà chuyên môn bậc trung

 

311

Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật

 

312

Giám sát viên khai thác mỏ, chế biến và xây dựng

 

313

Kỹ thuật viên kiểm soát, vận hành và điều khiển quy trình

 

314

Kỹ thuật viên khoa học đời sống và kỹ thuật viên hỗ trợ liên quan

 

315

Kỹ thuật viên và kiểm soát viên tàu thuỷ và phương tiện bay

 

321

Kỹ thuật viên y tế và dược

 

322

Y tá, kỹ thuật viên chăm sóc bệnh nhân và hộ sinh

 

323

Kỹ thuật viên y học cổ truyền và bổ trợ

 

324

Kỹ thuật viên thú y và phụ tá

 

325

Kỹ thuật viên sức khỏe khác

 

331

Nhà chuyên môn về toán ứng dụng và tài chính

 

332

Nhà đại lý và môi giới bán hàng và mua, bán

 

333

Nhân viên/đại lý dịch vụ kinh doanh

 

334

Thư ký hành chính và nhân viên chuyên môn khác

 

335

Nhà chuyên môn điều tiết của Chính phủ

 

341

Nhà chuyên môn về luật pháp, xã hội và tôn giáo

 

342

Người làm trong lĩnh vực thể thao và tập luyện

 

343

Nhà chuyên môn về mỹ thuật, văn hóa và nấu ăn

 

351

Kỹ thuật viên hỗ trợ người sử dụng và vận hành công nghệ thông tin và truyền thông

 

352

Kỹ thuật viên viễn thông và truyền hình

 

361

Giáo viên tiểu học

 

362

Giáo viên mầm non

 

363

Giáo viên dạy các đối tượng bị khuyết tật

 

364

Giáo viên khác

4

 

Nhân viên trợ lý văn phòng

 

411

Nhân viên tổng hợp

 

412

Thư ký (tổng hợp)

 

413

Nhân viên làm công việc bàn giấy

 

421

Nhân viên thu ngân, thu tiền và các nghề liên quan

 

422

Nhân viên thông tin khách hàng

 

431

Nhân viên làm công việc liên quan đến số liệu

 

432

Nhân viên ghi chép nguyên vật liệu và phương tiện

 

440

Nhân viên hỗ trợ văn phòng khác

5

 

Nhân viên dịch vụ và bán hàng

 

511

Nhân viên hướng dẫn, tổ chức khách du lịch

 

512

Nhân viên đầu bếp

 

513

Người bồi bàn, người phục vụ ở các quầy rượu

 

514

Thợ làm đầu, nhân viên làm đẹp

 

515

Người giám sát tòa nhà, quản gia

 

516

Nhân viên dịch vụ cá nhân khác

 

521

Người bán hàng trên đường phố và tại chợ

 

522

Nhân viên bán hàng trong cửa hàng

 

523

Thủ quỹ và nhân viên thu tiền và bán vé

 

524

Nhân viên bán hàng khác

 

531

Nhân viên chăm sóc trẻ em và người phụ tá cho giáo viên

 

532

Hộ lý và nhân viên chăm sóc cá nhân trong các dịch vụ về sức khỏe

 

540

Nhân viên dịch vụ bảo vệ

6

 

Lao động có kỹ năng trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

 

611

Lao động trồng trọt và làm vườn thị trường

 

612

Lao động chăn nuôi động vật

 

613

Lao động trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp

 

621

Lao động trong lâm nghiệp và trong lĩnh vực có liên quan

 

622

Lao động thủy sản, săn bắn

 

631

Lao động trồng trọt tự cung tự cấp

 

632

Lao động chăn nuôi gia súc tự cung tự cấp

 

633

Nuôi trồng và chăn nuôi tự cung tự cấp hỗn hợp

 

634

Lao động đánh cá, săn bắn, đánh bẫy và thu hái tự cung tự cấp

7

 

Lao động thủ công và các nghề nghiệp có liên quan khác

 

711

Thợ xây dựng khung nhà và các lao động có liên quan

 

712

Thợ hoàn thiện và thợ có liên quan

 

713

Thợ sơn, người lau dọn tòa nhà và lao động có liên quan

 

721

Thợ dát kim loại, thợ đúc và thợ hàn và thợ có liên quan

 

722

Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quan

 

723

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc

 

731

Thợ thủ công

 

732

Thợ liên quan đến in

 

741

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện

 

742

Thợ lắp đặt và thợ sửa chữa điện tử viễn thông

 

751

Thợ chế biến thực phẩm và các thợ khác có liên quan

 

752

Thợ xử lý gỗ, thợ sản xuất đồ gỗ và các thợ có liên quan

 

753

Thợ may mặc và các thợ có liên quan

 

754

Thợ thủ công khác và các thợ có liên quan

8

 

Thợ lắp ráp và vận hành máy móc, thiết bị

 

811

Thợ vận hành thiết bị xử lý mỏ và khoáng

 

812

Thợ vận hành thiết bị xử lý và hoàn thiện kim loại

 

813

Thợ vận hành máy móc, thiết bị sản xuất hóa học và sản xuất sản phẩm phim ảnh

 

814

Thợ vận hành máy sản xuất sản phẩm giấy, nhựa và cao su

 

815

Thợ vận hành máy sản xuất nguyên liệu dệt, da lông thú và da thuộc

 

816

Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm và các thợ có liên quan

 

817

Thợ vận hành thiết bị chế biến gỗ và chế tạo giấy

 

818

Thợ vận hành máy móc thiết bị khác

 

820

Thợ lắp ráp

 

831

Lái các phương tiện vận chuyển trên đường ray và các công nhân có liên quan

 

832

Lái xe khách, xe tải và xe máy

 

833

Lái xe tải hạng vừa, hạng nặng và xe buýt

 

834

Thợ vận hành thiết bị chuyển động

 

835

Thủy thủ trên tàu và những thợ có liên quan

9

 

Lao động giản đơn

 

911

Người quét dọn và giúp việc gia đình, khách sạn và văn phòng

 

912

Thợ lau chùi xe cộ, cửa sổ, giặt là và những người làm công việc dọn dẹp bằng tay khác

 

920

Lao động giản đơn trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

 

931

Lao động trong khai thác mỏ và xây dựng

 

932

Lao động trong công nghiệp

 

933

Lao động giao thông vận tải và kho hàng

 

940

Người phụ giúp chuẩn bị thực phẩm

 

951

Lao động trên đường phố và lao động có liên quan

 

952

Người bán hàng vặt trên đường phố (trừ đồ ăn)

 

961

Người thu dọn vật thải

 

962

Lao động giản đơn khác

0

 

Lực lượng quân đội

 

010

Sĩ quan

 

020

Người không phải là sĩ quan

 

030

Lực lượng quân đội khác



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương