Bộ KẾ hoạch và ĐẦu tư


Đại diện hợp pháp của nhà thầu



tải về 1.96 Mb.
trang11/17
Chuyển đổi dữ liệu14.11.2017
Kích1.96 Mb.
#1706
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   17


Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:

(1), (3), (4) Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục, đơn vị tính, khối lượng để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu.

(2) Bên mời thầu ghi dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của HSMT hoặc trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật (tên Mục, số trang, số quyển…) để nhà thầu thuận tiện trong việc xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật làm cơ sở chào giá dự thầu.

(5), (6) Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu và thành tiền của từng hạng mục, công việc cụ thể. Giá dự thầu là tổng giá trị của các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu”.

Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.

Phần 2. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP

Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP
I. Giới thiệu về gói thầu

a) Công trình: Trụ sở UBND xã Phong Mỹ, hạng mục Nhà làm việc 06 phòng.

- Chủ đầu tư : Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phong Điền.

- Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước.

- Quyết định số 1408/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt điều chỉnh báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Phong Mỹ, hạng mục Nhà làm việc 06 phòng.

- Quyết định số 2310/QĐ-UBND ngày 29 tháng 04 năm 2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Phong Mỹ, hạng mục Nhà làm việc 06 phòng.

b) Địa điểm xây dựng:

Xã Phong Mỹ, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Nội dung và quy mô xây dựng:

Xây dựng khối nhà 02 tầng gồm 06 phòng làm việc và 01 khu vệ sinh với tổng diện tích sàn là 224m2, cụ thể như sau:

- Kết cấu công trình: Móng, trụ, dầm, sàn bê tông cốt thép mác 200, móng tường, bậc cấp xây bờ lô; tường xây gạch bê tông; mái lợp tôn song vuông dày 0,45mm; xà gồ thép tráng kẽm, trần bê tông cốt thép mác 200, cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm 2; nền phòng lát gạch Ceramic 60x60cm, khu vệ sinh lát gạch 25x25cm, tường phòng, tường dầm, trần sơn 3 nước hoàn thiện.

- Hệ thống điện, cấp và thoát nước trong nhà đảm bảo yêu cầu sử dụng.

- Phần thiết bị: Hệ thống bàn làm việc, ghế, tủ tài liệu, rèm cửa và các thiết bị khác đáp ứng cơ bản điều kiện làm việc.

II. Giới thiệu về gói thầu:

1. Phạm vi công việc của gói thầu: Đã nêu ở phần trên

2. Thời gian thực hiện hợp đồng: 150 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

3.Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi trong nước

4. Phương thức đầu thầu: Một giai đoạn, hai túi hồ sơ

5. Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.



III. Tiên lượng mời thầu:

BẢNG KHỐI LƯỢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU













CÔNG TRÌNH : TRỤ SỞ UBND XÃ PHONG MỸ

HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 06 PHÒNG

ĐịA ĐIỂM: XÃ PHONG MỸ, HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH TT HUẾ













TT

Hạng mục công tác

Đơn vị

Khối lượng

 

 

 

 

A

Chi phí hạng mục chung:

Toàn bộ

 

B

Phần xây lắp công trình: (B.1+B.2)

 

 

B.1

*\1- Khối nhà 2 tầng, 6 phòng:

 

 

 

 

 

 

1

Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3

1 m3

86.448

 

Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III

 

 

3

Đào móng băng có chiều rộng<=3m

1 m3

26.829

 

Chiều sâu <=1m , Đất cấp III

 

 

4

Ván khuôn bê tông lót móng tường

1 m2

19.404

 

ván khuôn thép

 

 

5

Ván khuôn bê tông lót móng cột

1 m2

11.680

 

ván khuôn th?p

 

 

6

Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm

1 m3

8.004

 

Vữa bê tông đá 4x6 M100

 

 

7

Gia công cốt thép móng

Tấn

0.339

 

Đường kính cốt thép d<=10mm

 

 

8

Gia công cốt thép móng

Tấn

0.444

 

Đường kính cốt thép d<=18mm

 

 

9

Ván khuôn móng cột

1 m2

26.440

 

ván khuôn thép

 

 

10

Bê tông móng chiều rộng R<=250cm

1 m3

13.511

 

Vữa bê tông đá 1x2 M200

 

 

11

Bê tông nềnn bậc cấp

1 m3

0.730

 

Vữa bê tông đá 1x2 M200

 

 

12

Xây móng bờ lô 10x20x40cm M75

1 m3

10.443

 

Dày <= 33 cm,vữa XM M75

 

 

13

Ván khuôn kim loại cổ cột

1 m2

25.672

 

móng

 

 

14

Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2

1 m3

2.338

 

Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200

 

 

15

Đắp đất công trình bằng đầm cóc

1 m3

82.082

 

Độ chặt yêu cầu K=0.85

 

 

16

Gia công cốt thép giằng móng

Tấn

0.229

 

Đường kính cốt thép d<=10mm

 

 

17

Gia công cốt thép giằng móng

Tấn

0.415

 

Đường kính cốt thép d<=18mm

 

 

18

Ván khuôn giằng móng

1 m2

48.888

 

ván khuôn thép

 

 

19

Bê tông xà, dầm, giằng m?ng

1 m3

4.835

 

Vữa bê tông đá 1x2 M200

 

 

20

Gia công cốt th?p cột, trụ

Tấn

0.197

 

Đ/k?nh cốt th?p d<=10 mm,cao<= 16m

 

 

21

Gia công cốt th?p cột, trụ

Tấn

1.129

 

Đ/kính cốt th?p d<=18 mm,cao<= 16m

 

 

22

Ván khuôn cột T1, T2, h<=16m

1 m2

116.000

23

Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2

1 m3

6.624

 

Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M200

 

 

24

Ván khuôn dầm, giằng , cao <=16m

1 m2

128.170

 

Tầng 2, tầng mái

 

 

25

Gia công cốt thép xà, dầm, giằng

Tấn

0.314

 

Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m

 

 

26

Gia công cốt thép xà, dầm, giằng

Tấn

1.452

 

Đ/k?nh cốt thép d<=18 mm,cao<= 16m

 

 

27

Bê tông xà, dầm, giằng nhà

1 m3

12.134

 

Vữa bê tông đá 1x2 M200

 

 

28

Ván khuôn kim loại sàn

1 m2

275.126

 

Cao <= 16m, tầng 2, mái

 

 

29

Gia công cốt th?p sàn mái

Tấn

2.050

 

Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m

 

 

30

Gia công cốt thép sàn mái

Tấn

0.218

 

Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m

 

 

31

Bê tông sàn tầng 2, tầng mái

1 m3

26.212

 

Vữa bê tông đá 1x2 M200

 

 

32

Ván khuôn cầu thang bộ

1 m2

25.832

33

Gia công cốt thép cầu thang

Tấn

0.328

 

Đ/kính cốt thíp d<=10 mm,cao<= 16m

 

 

34

Gia công cốt thép cầu thang

Tấn

0.071

 

Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m

 

 

35

Bê tông cầu thang

1 m3

2.984

 

Vữa bê tông đá 1x2 M200.

 

 

36

Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái

1 m2

80.423

 

hắt, máng nước

 

 

37

Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...

Tấn

0.446

 

Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m

 

 

38

Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...

Tấn

0.047

 

Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m

 

 

39

Bê tông lanh tô mái hắt

1 m3

4.677

 

máng nước,tấm đan, ô văng,VM200

 

 

40

Lắp dựng dàn giáo thép ngoài

1 m2

381.966

 

Chiều cao <=16m

 

 

 

 

 

 

 

+ Phần kiến trúc

 

 

41

Xây bậc cấp gạch thẻ 6.0x9.5x20

1 m3

0.842

 

,vữa XM M75

 

 

42

Xây tường ngăn gạch bê tông 15x20x40

1 m3

15.066

 

câu gạch bê tông đặc, vữa XM M75

 

 

43

Xây tường bao gạch bê tông 10x20x40

1 m3

38.613

 

câu gạch bê tông đặc, vữa XM M75

 

 

44

Xây tường ngăn gạch bê tông 10x20x40

1 m3

1.100

 

dày 10cm, vữa XM M75

 

 

45

Xây cột, trụ gạch thẻ (6.0x9.5x20)

1 m3

6.224

 

Cao <= 4 m,vữa XM M75

 

 

46

Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột

1 m2

14.376

 

Gạch ceramic 12x60cm

 

 

47

Ôp tường, trụ, cột

1 m2

25.820

 

Gạch ceramic 30x60cm

 

 

48

Ôp chân tường m?ng

1 m2

21.612

 

đá vỏ tự nhiên, không quy cách

 

 

49

Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm

1 m2

174.456

 

Vữa XM M75

 

 

50

Trát tường trong, bề dày 1.5 cm

1 m2

393.988

 

Vữa XM M75

 

 

51

Trát gờ chỉ lõm trang trí

1 m

66.600

 

Vữa XM M75

 

 

52

Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang

1 m2

206.488


tải về 1.96 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   7   8   9   10   11   12   13   14   ...   17




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương