Bộ giáo dục và ĐÀo tạO



tải về 130 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu17.11.2017
Kích130 Kb.
#2066

PHỤ LỤC II. DANH MỤC HƯỚNG NGHIÊN CỨU VÀ CÁC NHÀ KHOA HỌC THAM GIA HƯỚNG DẪN NGHIÊN CỨU SINH

TT

Chuyên ngành đào tạo

Họ tên, học vị và chức danh của người có thể tham gia đào tạo sau đại học

Các hướng nghiên cứu, lĩnh vực nghiên cứu

1

Chăn nuôi

PGS.TS. Nguyễn Xuân Trạch

PGS.TS. Vũ Đình Tôn

PGS.TS. Bùi Hữu Đoàn

PGS.TS. Mai Thị Thơm

TS. Nguyễn Văn Thắng

TS. Trần Hiệp

TS. Đỗ Đức Lực

TS. Nguyễn Hoàng Thịnh



  • Công nghệ sinh sản vật nuôi

  • Nhu cầu năng lượng và protein của gia súc nhai lại

  • Giá trị dinh dưỡng của thức ăn

  • Môi trường chăn nuôi

  • Quan hệ giữa dinh dưỡng và chất thải chăn nuôi

  • Kỹ thuật chăn nuôi GSNL

  • Kỹ thuật chăn nuôi lợn

  • Môi trường chăn nuôi và dinh dưỡng

2

Di truyền và chọn giống vật nuôi

PGS.TS. Đặng Thái Hải

PGS.TS. Đinh Văn Chỉnh

PGS.TS. Nguyễn Bá Mùi

PGS.TS. Phan Xuân Hảo

TS. Cù Thị Thiên Thu

TS. Hán Quang Hạnh

TS. Phạm Kim Đăng
GS.TS. Đặng Vũ Bình

PGS.TS. Lê Thị Thúy

PGS.TS. Nguyễn Văn Đức

PGS.TS. Nông Văn Hải



  • Di truyền số lượng

  • Di truyền phân tử

  • Sinh sản gia súc, gia cầm

  • Công nghệ sinh học trong lai tạo gia súc, gia cầm

  • Gíống gia súc, gia cầm

3

Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi

PGS.TS. Bùi Quang Tuấn

PGS.TS. Tôn Thất Sơn

TS. Bùi Văn Định

TS. Đặng Thị Thúy Nhung

TS. Lê Việt Phương

TS. Nguyễn Ngọc Tuấn

TS. Nguyễn Thị Tuyết Lê

TS. Trần Thị Nắng Thu


GS.TS. Vũ Duy Giảng

  • Dinh dưỡng động vật

  • Năng lượng và protein của thức ăn cho lợn, gia cầm và động vật nhai lại

  • Chế biến và bảo quản thức ăn hạt, thức ăn nguồn gốc động vật, công nghệ sản xuất thức ăn hỗn hợp

  • Chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh theo phương pháp vật lý, hóa học và vi sinh

  • Thực phẩm chức năng, chăn nuôi theo hướng thực phẩm chức năng

  • Chất kháng dinh dưỡng trong thức ăn chăn nuôi

  • Trúng độc thức ăn và bệnh dinh dưỡng

4

Kỹ thuật cơ khí

PGS.TS. Bùi Hải Triều

PGS.TS. Đặng Tiến Hòa

PGS.TS. Đào Quang Kế

PGS.TS. Hoàng Đức Liên

PGS.TS. Lương Văn Vượt

PGS.TS. Nguyễn Ngọc Quế

PGS.TS. Trần Như Khuyên

TS. Bùi Việt Đức

TS. Lê Minh Lư

TS. Lê Văn Bích

TS. Lê Vũ Quân

TS. Nguyễn Thanh Hải

TS. Nguyễn Xuân Thiết

TS. Tống Ngọc Tuấn

TS.Nguyễn Thanh Hải
GS.TSKH. Phạm Văn Lang

GS.TS. Trần Thị Nhị Hường

PGS.TS. Nguyễn Văn Muốn

PGS.TS. Nông Văn Vìn

PGS.TS. Phạm Văn Tờ

TS. Hà Đức Thái



  • Nghiên cứu cơ bản và cải tiến, ứng dụng máy móc vào cơ giới hóa sản xuất Nông Lâm nghiệp (làm đất, chăm sóc, thu hoạch,…)

  • Nghiên cứu xây dựng hệ thống máy và liên hợp phục vụ cơ giới hóa sản xuất Nông Lâm nghiệp

  • Động lực học máy

  • Nghiên cứu ứng dụng máy tính vào tự động hoá phun thuốc bảo vệ thực vật.

  • Nghiên cứu lý thuyết thực nghiệm dòng phun tầng vòi phun thuốc bảo vệ thực vật

  • Nghiên cứu máy móc phục vụ cơ giới hóa chăn nuôi.

  • Nghiên cứu công nghệ và hệ thống thiết bị bảo quản và chế biến nông sản thực phẩm.

  • Sửa chữa máy, công nghệ mạ

  • Công nghệ hàn và công nghệ bề mặt

  • Công nghệ tạo hình vật liệu, công nghệ hàn nổ

  • Công nghệ hàn, robot hàn

  • Động lực học ô tô máy kéo

  • Nhiên liệu mới, năng lượng tái tạo

  • Động cơ đốt trong

  • Truyền động và điều khiển thủy lực khí nén

  • Kỹ thuật truyền lực và cơ điện tử trên ô tô máy kéo

5

Kinh tế nông nghiệp

PGS.TS. Bùi Bằng Đoàn

PGS.TS. Đỗ Văn Viện

PGS.TS. Kim Thị Dung

PGS.TS. Lê Hữu Ảnh

PGS.TS. Trần Hữu Cường

TS. Bùi Thị Nga

TS. Chu Thị Kim Loan

TS. Đỗ Quang Giám

TS. Nguyễn Công Tiệp

TS. Nguyễn Quốc Chỉnh

TS. Nguyễn Thị Thuỷ

TS. Phạm Thị Hương Dịu

TS. Bùi Thị Nga

TS. Hồ Ngọc Ninh

TS. Lê Long Vỹ

TS. Mai Lan Phương

TS. Nguyễn Hữu Khánh

TS. Nguyễn Phượng Lê

TS. Nguyễn Quốc Oánh

TS. Nguyễn Tất Thắng

TS. Nguyễn Thị Diễn

TS. Nguyễn Thị Dương Nga

TS. Nguyễn Viết Đăng

TS. Phạm Thanh Lan

TS. Phan Đăng Thắng

TS. Quyền Đình Hà

TS. Tô Thế Nguyên
TS. Bùi Thị Gia

TS. Đinh Văn Đãn

TS. Dương Văn Hiểu

TS. Nguyễn Phúc Thọ

TS. Vũ Thị Phương Thụy


  • Kinh tế và chính sách phát triển nông nghiệp và nông thôn

  • Hội nhập kinh tế quốc tế

  • Tam nông

  • Rủi ro trong nông nghiệp

  • Hợp đồng kinh tế, lợi thế so sánh ngành hàng cà phê

  • Thương mại dịch vụ

  • Đánh giá hiệu quả kinh tế

  • Phân tích ngành hàng

  • Marketing nông sản

  • Chính sách phát triển nông nghiệp

  • Tổ chức thể chế, quản lý nông nghiệp

  • Phát triển nguồn nhân lực

  • Chiến lược/ dự án phát triển

  • Phát triển tiểu thủ công nghiệp nông thôn

  • Quản lý và sử dụng nguồn lực: đất đai, lao động, nhân lực, tài nguyên

  • Chuỗi ngành hàng, tiếp cận thị trường, năng lực cạnh tranh

  • Chính sách quản lý, sử dụng đất đai

  • Chính sách kinh tế

  • Công cụ kinh tế và XH quản lý TN&MT

  • Đánh giá hiệu quả kinh tế

  • Phân tích các hoạt động kinh tế

  • Kinh tế sử dụng tài nguyên

  • Nghiên cứu tác động của các hoạt động kinh tế

  • Chuỗi cung ứng

  • Đánh giá tác động

  • Các mô hình dự báo

  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa

  • Kinh tế hộ và các chủ đề liên quan

  • Đánh giá tác động

  • Marketing nông nghiệp và thị trường nông sản

  • Kinh tế hộ

  • Kinh tế sản xuất

  • Ngành hàng

6

Kinh tế phát triển

GS.TS. Nguyễn Văn Song

PGS.TS. Ngô Thị Thuận

PGS.TS. Nguyễn Mậu Dũng

PGS.TS. Nguyễn Tuấn Sơn

PGS.TS. Nguyễn Thị Minh Hiền

PGS.TS. Phạm Bảo Dương

PGS.TS. Phạm Văn Hùng

PGS.TS. Trần Đình Thao

TS Lê Thị Minh Châu

TS. Nguyễn Thị Thuỷ

TS. Lê Thị Ngân
TS. Nguyễn Thị Minh Phượng

TS. Trần Nam Anh





  • Phát triển bền vững

  • Rủi ro

  • Công nghiệp hóa, đô thị hóa

  • Bình đẳng

  • Chính sách phát triển

  • Nâng cao khả năng tiếp cận của nông hộ trong nền kinh tế thị trường

  • Kinh tế phát triển các ngành nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, dịch vụ

  • Sản xuất tiểu thủ công nghiệp và bảo vệ môi trường cho phát triển nông nghiệp, nông thôn

  • Phân tích dự án đầu tư

  • Đánh giá tiềm năng phát triển kinh tế

  • Quản lý rác thải

  • Biến đổi khí hậu

  • Chính sách công

  • Chính sách phát triển nông thôn

  • Kinh tế phát triển, chính sách phát triển

  • Kinh tế phát triển

  • Kinh tế tài nguyên

  • Chiến lược/ dự án phát triển

  • Phát triển tiểu thủ công nghiệp nông thôn

  • Các khía cạnh xã hội trong PTNT

  • Các vấn đề kinh tế xã hội trong phát triển và hội nhập quốc tế

  • Các vấn đề kinh tế xã hội trong phát triển nông thôn

  • Giới và phụ nữ trong phát triển và PTNT

  • Phát triển nguồn nhân lực

  • Giới và phát triển

  • Đánh giá tiềm năng phát triển

  • Nghiên cứu phát triển kinh tế ngành

7

Quản trị nhân lực

GS.TS. Đỗ Kim Chung

PGS.TS. Mai Thanh Cúc

PGS.TS. Nguyễn Hữu Ngoan

PGS.TS. Quyền ĐÌnh Hà

TS. Lê Văn Liên

TS. Trần Quang Trung

TS. Đặng Thị Vân

TS. Trần Văn Đức


GS.TS. Phạm Thị Mỹ Dung

GS.TS. Phạm Vân Đình

GS.TS. Tô Dũng Tiến

PGS.TS. Nguyễn Nguyên Cự

TS. Phạm Thị Minh Nguyệt


  • Di cư

  • Việc làm và lao động

  • Nguồn lực trong nông nghiệp

  • Phân tích dự án đầu tư

  • Quản trị nhân sự

  • Hợp lý hóa quá trình lao động trong các ngành

  • Chính sách dịch vụ lao động

  • Chuyển dịch vụ lao động nông thôn

  • Thay đổi hoạt động lao động đến thu nhập hộ nông dân

  • Phân tích thị trường lao động

  • Di dân nông thôn, thành thị

  • Chính sách phát triển nguồn nhân lực

  • Thị trường lao động

  • Đào tạo nghề

  • Kinh tế nguồn lực (nguồn lực tự nhiên, nguồn lực con người)

  • Phân tích thị trường lao động

  • Nghiên cứu đào tạo nhóm nguồn lực ở nông thôn

  • Chuỗi cung ứng

  • Đánh giá tác động

  • Các mô hình dự báo

  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa

  • Hợp tác và liên kết kinh tế

  • Kinh tế hộ và các chủ đề liên quan

  • Đánh giá tác động

  • Marketing nông nghiệp và thị trường nông sản

  • Kinh tế hộ

  • Kinh tế hợp tác và liên kết

  • Đánh giá tác động

  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa

  • Nâng cao năng lực cạnh tranh, năng lực cán bộ quản lý và đào tạo bồi dưỡng cán bộ

  • Kinh tế sản xuất

  • Kinh tế lao động

  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa

8

Bảo vệ thực vật

PGS. TS. Hồ Thị Thu Giang

PGS. TS. Nguyễn Thị Kim Oanh

PGS. TS. Trần Đình Chiến

PGS.TS. Đỗ Tấn Dũng

PGS.TS. Ngô Bích Hảo

PGS.TS. Nguyễn Văn Viên

TS. Hà Viết Cường

TS. Lê Ngọc Anh

TS. Phạm Hồng Thái

TS. Phạm Hồng Thái

TS. Phạm Tuấn Anh

TS. Phạm Văn Hội

TS. Trần Nguyễn Hà

TS. Vũ Thanh Hải


GS.TS. Nguyễn Văn Đĩnh

GS.TS. Nguyễn Viết Tùng

GS.TS. Phạm Văn Lầm

GS.TS. Vũ Triệu Mân

GS.TSKH. Vũ Quang Côn

PGS.TS. Đặng Thị Dung

PGS.TS. Khuất Đăng Long

PGS.TS. Lê Lương Tề

PGS.TS. Ngô Thị Xuyên

PGS.TS. Nguyễn Đức Khiêm

PGS.TS. Nguyễn Kim Vân

PGS.TS. Nguyễn Trần Oánh

PGS.TS. Phạm Thị Vượng

TS. Lê Thị Kim Oanh

TS. Hà Thanh Hương

TS. Bùi Minh Hồng



  • Côn trùng ký sinh, côn trùng, nhện bắt mồi sâu hại cây trồng, IPM

  • Sâu hại cây trồng và biện pháp phòng chống

  • Ong mật

  • Tính kháng thuốc trừ sâu của sâu hại

  • Nhện hại cây trồng và biện pháp quản lý

  • Vi sinh vật gây bệnh cho côn trùng

  • Nhân nuôi thiên địch

  • Bệnh hại cây trồng và phòng chống

  • Thiên địch của sâu hại cây trồng

  • Ong ký sinh sâu hại cây trồng

  • Sâu hại cây trồng, Côn trùng bắt mồi, ký sinh sâu hại cây trồng

  • Sâu nhện hại cây trồng và Thiên địch, IPM

  • BP sinh học, Ong mật, dâu tằm, IPM

  • Rệp muội, Thiên địch

  • Sâu hại trong đất

  • Sinh thái, sinh học CT, IPM

  • Thiên địch của sâu hại cây trồng

  • Sâu hại cây trồng và thiên địch

  • Bệnh hại cây trồng và phòng chống

  • Bệnh vi khuẩn hại cây trồng và phòng chống

  • Bệnh virus hại cây trồng và phòng chống

  • Bệnh nấm hại cây trồng và phòng chống

  • Bệnh hạt giống

  • Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

9

Di truyền và chọn giống cây trồng

PGS.TS. Nguyễn Hồng Minh

PGS.TS. Nguyễn Thế Hùng

PGS.TS. Phan Hữu Tôn

PGS.TS. Vũ Đình Hòa

PGS.TS. Vũ Văn Liết

TS. Đặng Xuân Nghiêm

TS. Đoàn Văn Lư

TS. Đồng Huy Giới

TS. Hoàng Đăng Dũng

TS. Lê Thị Tuyết Châm

TS. Nguyễn Đình Vinh

TS. Nguyễn Đức Bách

TS. Nguyễn Hạnh Hoa

TS. Nguyễn Mai Thơm

TS. Nguyễn Thanh Tuấn

TS. Nguyễn Văn Cương

TS. Nguyễn Văn Giang

TS. Nguyễn Xuân Cảnh

TS. Ninh Thị Phíp

TS. Phạm Thị Minh Phượng

TS. Trần Thị Minh Hằng

TS. Trần Văn Quang

TS. Vũ Đình Chính

TS. Vũ Hồng Quảng

TS. Vũ Thanh Hải

TS. Vũ Thị Thu Hiền

TS. Vũ Thị Thúy Hằng
GS.TS. Đỗ Năng Vịnh

GS.TSKH. Trần Duy Quý

PGS.TS. Lê Huy Hàm

PGS.TS. Nguyễn Thị Trâm

PGS.TS. Nguyễn Trí Hoàn

PGS.TS. Nguyễn Văn Hoan

PGS.TS. Trần Khắc Thi


  • Chọn tạo giống cà chua chất lượng cao

  • Chọn tạo giống ngô lai

  • Chọn tạo giống và kỹ thuật canh tác ngô

  • Chọn tạo giống lúa chống chịu sâu bệnh

  • Chọn tạo giống lúa chống chịu điều kiện bất thuận

  • Chọn giống lúa lai năng suất, chất lượng cao

  • Chọn tạo giống dưa chuột

  • Chọn giống cây họ đậu

  • Chọn tạo giống lúa đặc sản

  • Đột biến ứng dụng chọn tạo giống lúa và CT khác

  • Nguồn gen thực vật

  • Công nghệ sinh học ứng dụng trong chọn giống cây trồng

10

Khoa học cây trồng

GS.TS. Trần Đức Viên

PGS.TS. Đoàn Văn Điếm

PGS.TS. Hà Thị Thanh Bình

PGS.TS. Nguyễn Ích Tân

PGS.TS. Nguyễn Tất Cảnh

PGS.TS. Nguyễn Thế Hùng

PGS.TS. Nguyễn Thị Lý Anh

PGS.TS. Nguyễn Thị Phương Thảo

PGS.TS. Phạm Tiến Dũng

PGS.TS. Phạm Văn Cường

PGS.TS. Vũ Quang Sáng

TS. Chu Anh Tiệp

TS. Đoàn Văn Lư

TS. Ninh Thị Phíp

TS. Nguyễn Đình Vinh

TS. Nguyễn Hạnh Hoa

TS. Nguyễn Lâm Hải

TS. Nguyễn Mai Thơm

TS. Nguyễn Thanh Hải

TS. Nguyễn Thế Bình

TS. Nguyễn Thị Thúy Hạnh

TS. Nguyễn Văn Phú

TS. Nguyễn Việt Long

TS. Phạm Thị Minh Phượng

TS. Phạm Tuấn Anh

TS. Tăng Thị Hạnh

TS. Trần Anh Tuấn

TS. Trần Thị Minh Hằng

TS. Trần Thị Thiêm

TS. Vũ Đình Chính

TS. Vũ Thanh Hải

TS. Hoàng Thị Nga

TS. Nguyễn Đình Thi

TS. Vũ Ngọc Lan


GS.TS. Nguyễn Quang Thạch

GS.TSKH. Nguyễn Hữu Tề

PGS.TS. Đinh Thế Lộc

PGS.TS. Đoàn Thị Thanh Nhàn

PGS.TS. Nguyễn Thị Lan

PGS.TS. Nguyễn Văn Long

PGS.TS. Phạm Chí Thành

PGS.TS. Phạm Thị Hương



TS. Nguyễn Thị Kim Thanh

  • Giảm thiểu ô nhiễm trong nông nghiệp

  • Nghiên cứu ứng dụng chất điều tiết sinh trưởng, chế phẩm hữu cơ sinh học làm tăng sinh trưởng và năng suất cây trồng

  • Tính chống chịu hạn của cây trồng

  • Nhân giống vô tính cây trồng

  • Ứng dụng chất kích thích sinh trưởng

  • Dinh dưỡng gốc, dinh dưỡng qua lá

  • Nghiên cứu đa dạng di truyền của chi lan Huệ

  • Nghiên cứu đa dạng di truyền và hướng sử dụng các giống dưa chuột bản địa ở miền núi phía Bắc Việt Nam. Nghiên cứu chọn tạo giống hành củ

  • Điểu khiển ra hoa, đậu quả trên cây ăn quả. Giá thể hữu cơ trong sản xuất Rau hoa quả

  • Chọn tạo giống cây ăn quả: Cây bơ, cam quýt, cây na. Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật thâm canh cây ăn quả

  • Hệ thống trồng trọt, Nông nghiệp hữu cơ

  • Phát triển Hệ thống nông nghiệp

  • Chọn tạo và nghiên cứu các biện pháp kỹ thuật thâm canh cây thuốc

  • Chọn tạo và nghiên cứu các biện pháp kỹ thuật thâm canh cây công nghiệp: cây lạc, đậu tương, mía....

  • Kỹ thuật trồng trọt các loại cây lương thực, hệ thống nông nghiệp

  • Kỹ thuật trồng trọt các loại cây lương thực

  • Nghiên cứu đặc điểm nông sinh học liên quan đến năng suất sinh khối của một số giống cao lương

  • Kỹ thuật canh tác (phân bón, mật độ, …) theo hướng năng cao năng suất cây trồng

  • Biện pháp canh tác theo hướng cải tạo đất

  • Nghiên cứu nâng cao hiệu quả hệ thống cây trồng

  • Nghiên cứu kỹ thuật canh tác tiết kiệm phân bón, kỹ thuật bón phân cải tiến cho cây trồng,nâng cao hiệu quả sử dụng phân bón

  • Nghiên cứu các giá thể làm từ tàn dư thực vật trồng cây trong nhà lưới, giá thể trồng cây trên đất cát

  • Nghiên cứu các chế phẩm chiết suất nâng cao hiệu quả sử dụng đạm trong sản xuất nông nghiệp

  • Nghiên cứu các kỹ thuật canh tác trên đất dốc

  • Nghiên cứu các loại vật liệu che phủ đất trong canh tác

  • Nghiên cứu các kỹ thuật canh tác nâng cao năng suất cây trồng

  • Công nghệ sinh học

  • Hệ thống trồng trọt

  • Cỏ dại và Biện pháp phòng trừ

  • Đặc điểm quang hợp, nông sinh học và hiệu suất sử dụng đạm của các lúa ngắn ngày mới chọn tạo

  • Nghiên cứu đặc điểm hình thái, sinh lý, sinh thái và dinh dưỡng liên quan đến năng suất cây trồng

  • Ưu thế lai và khai thác ưu thế lai ở lúa, ngô và cao lương

  • Đánh giá biểu hiện và khai thác vai trò của các gene liên quan đến các tính trạng nông sinh học, năng suất và chất lượng của cây trồng

  • Đặc điểm di truyền và sinh lý liên quan đến tính thích ứng của cây trồng với biến đổi khí hậu

  • Cải tiến kỹ thuật và công nghệ trồng trọt tổng hợp để sản xuất theo chuỗi giátrị (value chain) cho các loại cây trồng làm lương thực, thực phẩm, thức ăn giasúc và nhiên liệu sinh học

11

Khoa học đất

PGS.TS. Cao Việt Hà

PGS.TS. Đỗ Nguyên Hải

PGS.TS. Nguyễn Hữu Thành

PGS.TS. Nguyễn Như Hà

PGS.TS. Nguyễn Trường Sơn

PGS.TS. Nguyễn Xuân Thành

PGS.TS. Trần Văn Chính

TS. Đinh Hồng Duyên

TS. Đinh Thị Hải Vân

TS. Đỗ Thủy Nguyên

TS. Nguyễn Hồng Minh

TS. Nguyễn Thanh Lâm

TS. Nguyễn Thị Bích Yên

TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh

TS. Nguyễn Thị Minh

TS. Nguyễn Thị Thu Hà

TS. Phạm Châu Thùy

TS. Phan Quốc Hưng

TS. Phan Thị Thúy

TS. Phan Trung Quý

TS. Trịnh Quang Huy

TS. Vũ Thị Hoàn


GS.TS. Vũ Hữu Yêm

PGS.TS. Đào Châu Thu

PGS.TS. Lê Thái Bạt

TS. Cao Kỳ Sơn

TS. Cao Việt Hưng

TS. Lê Như Kiểu



  • Vi sinh vật đất

  • Công nghệ vi sinh

  • Dinh dưỡng cây trồng

  • Xử lý phế thải thành phân bón

  • Xử lý môi trường

  • Chế phẩm VSV xử lý môi trường

  • Sử dụng và bảo vệ đất

  • Phát sinh đất, sử dụng, cải tạo đất

12

Kỹ thuật tài nguyên nước

PGS.TS. Hoàng Thái Đại

PGS.TS. Nguyễn Duy Bình

PGS.TS. Nguyễn Ích Tân

PGS.TS. Nguyễn Tất Cảnh

PGS.TS. Nguyễn Văn Dung

TS. Nguyễn Quang Học



  • Thuỷ nông cải tạo đất

  • Quản lý nguồn nước

  • Canh tác học

  • Hệ thống nông nghiệp

  • Hệ thống cây trồng

13

Quản lý đất đai

GS.TS. Trần Đức Viên

PGS.TS. Đoàn Văn Điếm

PGS.TS. Hà Thị Thanh Bình

PGS.TS. Hoàng Thái Đại

PGS.TS. Hồ Thị Lam Trà

PGS.TS. Nguyễn Duy Bình

PGS.TS. Nguyễn Ích Tân

PGS.TS. Nguyễn Khắc Thời

PGS.TS. Nguyễn Tất Cảnh

PGS.TS. Nguyễn Thanh Trà

PGS.TS. Nguyễn Thị Vòng

PGS.TS. Nguyễn Văn Dung

PGS.TS. Vũ Thị Bình

TS. Đỗ Thị Đức Hạnh

TS. Đỗ Thị Tám

TS. Lê Thị Giang

TS. Ngô Thế Ân

TS. Nguyễn Quang Học

TS. Nguyễn Văn Quân

TS. Phạm Văn Vân

TS. Phan Thị Thanh Huyền

TS. Phan Trung Quý

TS. Trần Quốc Vinh

TS. Trần Trọng Phương


GS.TSKH. Đặng Hùng Võ

PGS.TS. Chu Văn Thỉnh

PGS.TS. Trần Văn Tuấn

TS. Mai Văn Phấn

TS. Thái Thị Quỳnh Như


  • Quản lý đất đai

  • Sử dụng đất nông nghiệp

  • Quy hoạch đất

  • Tác động dự án phát triển sử dụng đất vùng, lãnh thổ

  • Quy hoạch môi trường và sử dụng đất

  • Quy hoạch sử dụng đất có sự tham gia của cộng đồng - Hệ thống nông nghiệp

  • Trắc địa

  • Thành lập bản đồ

  • Viễn thám

  • GIS, LIS

14

Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi

PGS.TS. Bùi Thị Tho

PGS.TS. Chu Đức Thắng

PGS.TS. Nguyễn Hữu Nam

PGS.TS. Nguyễn Thị Lan

PGS.TS. Nguyễn Văn Thọ

PGS.TS. Phạm Ngọc Thạch

TS. Bùi Khánh Linh

TS. Bùi Trần Anh Đào

TS. Trần Thị Đức Tám
GS.TSKH. Hồ Văn Nam

PGS.TS. Lê Thị Ngọc Diệp

PGS.TS. Phạm Khắc Hiếu


  • Đặc điểm bệnh lý bệnh vật nuôi nhiệt đới

  • Các chỉ tiêu sinh lý động vật nhiệt đới

  • Các phương pháp chẩn đoán bệnh ở vật nuôi

  • Nghiên cứu tính mẫn cảm và tính kháng thuốc của vi khuẩn gây bệnh. Tìm hướng khắc phục

  • Tồn dư thuốc thú y trong sản phẩm động vật

  • Nghiên cứu các dược liệu có tác dụng kháng khuẩn; trị ngoại KST; lợi tiểu, tiêu độc phòng chống tồn lưu thuốc thu y trong sản phẩm động vật

  • Tập đoàn dược liệu có phytocid ở Việt Nam. Stress ở gia súc, gia cầm

  • Kháng thuốc kháng sinh. Các thuốc kháng khuẩn nhóm Nitrofuran

  • Các chế phẩm sinh học nhóm vi khuẩn Probiotic

  • Dược động học của thuốc thú y

  • Tồn dư thuốc thú y trong sản phẩm động vật

  • Độc tố nấm mốc trong thức ăn chăn nuôi

  • Các chế phẩm có nguồn gốc thảo mộc tăng cường công năng giải độc gan

  • Đặc điểm bệnh lý các bệnh do vi khuẩn, virus, ký sinh trùng gây ra ở động vật

  • Đặc điểm bệnh lý các bệnh do độc chất gây ra, các bệnh liên quan đến vệ sinh an toàn thực phẩm và bệnh truyền lây giữa người và động vật

15

Dịch tễ học thú y

PGS.TS. Nguyễn Bá Hiên

TS. Dương Văn Nhiệm

TS. Huỳnh Thị Mỹ Lệ

TS. Lại Thị Lan Hương

TS. Lê Văn Phan

TS. Nguyễn Văn Giáp

TS. Phạm Hồng Ngân
GS.TS. Đậu Ngọc Hào

GS.TS. Nguyễn Như Thanh

PGS.TS. Nguyễn Viết Không

PGS.TS. Trương Quang



  • Dịch tễ học các bệnh truyền lây giữa người và động vật

  • Bệnh liên quan đến vệ sinh an toàn thực phẩm

  • Dịch tễ học các bệnh do virú gây ra

  • Dịch tễ học của các bệnh Cúm, PRRS, LMLM,Vacxin Cúm H5N1,PRRS

  • Ứng dụng công nghệ GIS xây dựng bản đồ dịch tễ một số bệnh truyền nhiễm nguy hiểm của heo

16

Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc

PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh

TS. Nguyễn Bá Tiếp

TS. Nguyễn Hữu Đức

TS. Sử Thanh Long

TS. Trịnh Đình Thâu

TS. Vũ Như Quán


PGS.TS. Đỗ Đức Việt

PGS.TS. Trần Tiến Dũng

TS. Bùi Xuân Nguyên

TS. Dương Đình Long

TS. Nguyễn Đình Nhung

TS. Nguyễn Thị Ước

TS. Phạm Văn Tự

TS. Phan Văn Kiểm



  • Thụ tinh nhân tạo Gia súc- Gia cầm

  • Bệnh sinh sản vật nuôi

  • Các biện pháp kỹ thuật nâng cao năng suất sinh sản cho vật nuôi

  • Ngoại khoa thú y

  • Công nghệ phôi, tế bào gốc

  • Công nghệ sinh sản vô tính


tải về 130 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương