Bộ giáo dục và Đào tạo Trường Đại học Vinh



tải về 132.32 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu02.11.2017
Kích132.32 Kb.

TRUNG TÂM THÔNG TIN - THƯ VIỆN    THƯ MỤC LUẬN ÁN TIẾN SĨ





Bộ GIáO DụC Và ĐàO Tạo

Trường Đại học Vinh

Trung tâm thông tin và thư viện

NGUYễN THúC HàO

-------    -------



dhv_logo

THƯ MỤC LUẬN ÁN TIẾN SĨ



VINH, 3 / 2015

Lời giới thiệu

  

Thư mục là một trong nhiều phương tiện trợ giúp tra cứu tìm tin hữu hiệu. Với mục đích cung cấp thông tin cho bạn đọc về các tài liệu luận án tiến sĩ có ở Trung tâm thông tin - Thư viện. Số lượng biểu ghi: 78 (ngành khoa học xã hội 16, ngành khoa học tự nhiên 62).Cấu trúc thư mục được chúng tôi biên soạn gồm:


  1. Ngành khoa học xã hội

  1. Giáo dục

  2. Xã hội học

  3. Chính trị

  4. Ngôn ngữ học

  5. Văn học

  6. Địa lý

  1. Khoa học tự nhiên

  1. Toán học

  2. Vật lý

  3. Hóa học

  4. Kinh tế

  5. Tin học

  6. Công nghệ

  7. Sinh học

  8. Nông Lâm Ngư

  9. Giáo dục thể chất

Tài liệu trong thư mục được sắp xếp theo thứ tự chữ cái tên đề tài. Thông tin về mỗi tài liệu được cung cấp qua các yếu tố cơ bản như: tên tài liệu, tên tác giả, nơi xuất bản, nhà xuất bản, số trang, kí hiệu phân loại, kí hiệu xếp kho, từ khoá, số đăng kí cá biệt...qua đó nhằm đáp ứng mọi nhu cầu tìm kiếm thông tin về tài liệu mà bạn đọc quan tâm.

Tuy nhiên, trong quá trình biên soạn thư mục mặc dù đã rất cố gắng nhưng chắc chắn không tránh khỏi sai sót. Chúng tôi rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả.

Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ về: Tổ Thông tin – Tư liệu Trung tâm thông tin – Thư viện Nguyễn Thúc HàoTrường Đại học Vinh. ĐT: 0383.557460

Rất chân thành cảm ơn!

Vinh, ngày 3 tháng 3 năm 2015

Ban biên tập


  1. NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI




  1. GIÁO DỤC

1.Quản lý dạy học ở trường dự bị đại học dân tộc theo yêu cầu tạo nguồn đào tạo cán bộ cho miền núi hiện nay / Mai Công Khanh. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2009. - 177 tr. ; 19 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 378.1/ MK 454q/ 09

Từ khoá: Giáo dục; Giáo dục đại học; Quản lí dạy học

ĐKCB: LA.006900


2. Rèn luyện kĩ năng sử dụng ngôn ngữ Toán học trong dạy học môn Toán lớp 4, lớp 5 trường Tiểu học: Luận án Tiến sĩ Khoa học giáo dục / Thái Huy Vinh; Ng.h.d.: PGS.TS. Đỗ Tiến Đạt. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2014. - 150 tr. ; 27 cm. vie - 372.7/ TV 784r/ 14

Từ khoá: Giáo dục; Giáo dục tiểu học; Phương pháp dạy học; Môn toán

ĐKCB: LA.015315

LA.015279
II. XÃ HỘI HỌC

3. Sự phát triển dân số và mối quan hệ của nó với phát triển kinh tế - xã hội ở thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Kim Hồng. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1994. - 147 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 304.6/ NH 7726s/ 94

Từ khoá: Xã hội; Xã hội học; Phát triển dân số; Kinh tế

ĐKCB: LA.000041


4. Sự thay đổi dân số trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội ở Thanh Hoá / Lê Văn Trưởng. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1995. - 128 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 304.6/ LT 871s/ 95

Từ khoá: Xã hội; Xã hội học; Phát triển dân số; Kinh tế

ĐKCB: LA.000044


  1. CHÍNH TRỊ

5. Vietnam's ASEAN strategic objectives since the 1986 Doi Moi reform: PhD thesis / Nguyen Huu Quyet. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2013. - 210 tr. ; 27 cm. eng - 327/ NQ 99v/ 13

Từ khoá: Giáo dục; Chính trị học; Quan hệ quốc tế

ĐKCB: LA.014904




  1. NGÔN NG HỌC

6. Đặc điểm cấu trúc, ngữ nghĩa của hành động chửi qua lời thoại nhân vật trong truyện ngắn Việt Nam: Luận án Tiến sĩ Ngữ văn / Trần Thị Hoàng Yến; Ng.hd.: GS.TS Đỗ Thị Kim Liên. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2014. - 192 tr. ; 27 cm. vie - 495.922 701/ TY 451đ/ 14

Từ khoá: Ngôn ngữ học; Ngôn ngữ Tiếng Việt; Cấu trúc; Lời thoại

ĐKCB: LA.015553


7. EFL reading fluency development and its effects: Luận án Tiến sĩ / Trần Thị Ngọc Yến. - New Zealand: Victoria University of Wellington , 2011. - 255 p. ; 19 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 428/ TY 7721e/ 11

Từ khoá: Ngôn ngữ học; Ngôn ngữ Tiếng Anh

ĐKCB: LA.011500
8. Nghiên cứu các phương thúc cấu tạo hệ thuật ngữ khoa học tự nhiên Tiếng Việt (trên tư liệu thuật ngữ Toán - Cơ - Tin học, Vật lí): Luận án Tiến sĩ Ngữ văn / Ngô Phi Hùng; Ng.hd.: GS.TS Lê Quang Thiêm, PGS.TS Hoàng Trọng Canh. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2014. - 190 tr. ; 27 cm. vie - 495.922 701/ NH 9361n/ 14

Từ khoá: Ngôn ngữ học; Ngôn ngữ Tiếng Việt; Thuật ngữ

ĐKCB: LA.015554

9. Thành tố nghĩa liên nhân thông qua các phương tiện từ ngữ biểu hiện nó trong phát ngôn - câu (Trên ngữ liệu Anh và Việt) / Ngô Đình Phương. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004. - 210 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 410/ NP 557t/ 04

Từ khoá: Ngôn ngữ học; Ngôn ngữ Tiếng Việt; Thành tố; Câu

ĐKCB: LA.001982




  1. VĂN HỌC

10. Đặc điểm hình thức - ngữ nghĩa thơ ca dân gian Quảng Nam: Luận án Tiến sĩ / Bùi Thị Lân; Nghd.: GS.TS. Diệp Quang Ban, GS.TS. Nguyễn Nhã Bản. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 208 tr. ; 30 cm. + Thu qua USB vie - 808.1/ BL 243đ/ 12

Từ khoá: Văn học; Tu từ học; Thơ

ĐKCB: LA.012212


11. Đặc trưng giới tính biểu hiện qua cuộc thoại mua bán ở chợ Đồng Tháp: Luận án Tiến sĩ / Trần Thanh Vân; Nghd.: GS.TS. Đỗ Thị Kim Liên, PGS.TS. Hoàng Trọng Canh. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 208 tr. ; 30 cm. + Thu qua USB vie - 808/ TV 2171đ/ 12

Từ khoá: Văn học; Tu từ học; Câu thoại

ĐKCB: LA.012213
12. Khảo sát lời độc thoại nội tâm nhân vật trong truyện ngắn Nguyễn Minh Châu, Nguyễn Huy Thiệp, Nguyễn Thị Thu Huệ: Luận án tiến sĩ / Lê Thị Sao Chi; Ng.hd.: GS. TS Hoàng Trọng Phiến, GS.TS Đỗ Thị Kim Liên. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2014. - 216 tr. ; 27cm. vie - 895.922 300 4/ LS 5321k/ 14

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Truyện ngắn; Nghiên cứu văn học

ĐKCB: LA.015555

13. Ngôn ngữ tác giả trong truyện ngắn Nguyễn Tuân / Đặng Lưu. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2006. - 212 tr. ; 20 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 895.922 300 4/ ĐL 9759n/ 06

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Truyện ngắn

ĐKCB: LA.003793

14. Researching key topics in Vietnamese tang Poetry = Nghiên cứu thơ đường Việt Nam: Luận án tiến sĩ / Phạm Thị Nghĩa Vân; Ng.hd.: GS. Thẩm Văn Phàn. - China: Trường Đại học Cát Lâm , 2013. - 171 tr. ; 27 cm. chi - 895.922 100 4/ PV 2171r/ 13

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Thơ; Nghiên cứu văn học

ĐKCB: LA.013893
15. Tiểu từ tình thái cuối phát ngôn trong giao tiếp của người Nghệ Tĩnh / Hoàng Thuý Hà. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2009. - 234 tr. ; 19 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 895.922/ HH 1114t/ 09

Từ khoá: Văn học; Văn học Việt Nam; Ngôn ngữ giao tiếp

ĐKCB: LA.006780



  1. ĐỊA LÝ

16. Xác định các hình thức tổ chức và phương pháp giáo dục môi trường qua môn địa lí ở trường phổ thông cơ sở Việt Nam / Nguyễn Thị Thu Hằng. - Hà Nội: Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1994. - 190 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 915.97/ NH 239 x/ 94

Từ khoá: Địa lí; Giáo dục môi trường

ĐKCB: LA.000814





  1. NGÀNH KHOA HỌC TỰ NHIÊN




  1. TOÁN HỌC

17. Bài toán biên ban đầu thứ nhất đối với hệ phương trình Parabolic mạnh trong trụ với đáy là miền nhị diện có bờ: Luận án Tiến sĩ / Đỗ Văn Lợi; Nghd.: GS.TSKH. Nguyễn Mạnh Hùng, PGS.TS. Đinh Huy Hoàng. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 100 tr. ; 30 cm. + Thu qua USB vie - 515/ ĐL 834b/ 12

Từ khoá: Toán học; Giải tích; Phương trình Parabolic

ĐKCB: LA.012062


18. Biên soạn hệ thống câu hỏi phục vụ cho việc kiểm tra môn Toán trung học cơ sở theo định hướng xây dựng ngân hàng câu hỏi (Thể hiện qua môn Toán lớp 9): Luận án tiến sĩ Toán học / Trần Thị Cẩm Thơ; Ng.hd.: PGS.TS. Trần Kiều, TS. Trần Đình Châu. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 193 tr. ; 27 cm. vie - 510/ TT 449b/ 12

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Trung học cơ sở

ĐKCB: LA.012739
19. Bồi dưỡng cho học sinh năng lực thích nghi trí tuệ nhằm nâng cao hiệu quả dạy học hình học không gian ở trường Trung học phổ thông: Luận án tiến sĩ Toán học / Đỗ Văn Cường; Ng.hd.: GS.TS. Đào Tam, TS. Chu Trọng Thanh. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 203 tr. ; 27 cm. vie - 516.007 1/ ĐC 9739b/ 12

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Hình học không gian; THPT

ĐKCB: LA.012740
20. Bồi dưỡng cho học sinh trung học cơ sở năng lực biến đổi thông tin toán học trong quá trình dạy học môn Toán: Luận án tiến sĩ toán học / Lê Thị Hương; Ng.h.d.: GS.TS Đào Tam, TS Trần Đình Châu. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2013. - 243 tr. ; 27 cm. Vie - 510/ LH 957b/ 13

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Trung học cơ sở

ĐKCB: LA.014650

21. Bồi dưỡng năng lực chẩn đoán cho sinh viên ngành giáo dục tiểu học đáp ứng yêu cầu đổi mới dạy học toán: Luận án tiến sĩ toán học / Đỗ Văn Hùng; Ng.h.d.: PGS.TS Vũ Quốc Chung. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2013. - 201 tr. ; 27 cm. Vie - 510/ ĐH 9361b/ 13

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Trường tiểu học

ĐKCB: LA.014648


22. Bồi dưỡng năng lực phát triển và giải quyết vấn đề cho học sinh Trung học phổ thông trong dạy học hình học: Luận án Tiến sĩ / Từ Đức Thảo; Nghd.: PGS.TS. Vương Dương Minh. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 196 tr. : Minh họa ; 30 cm. + Thu qua USB vie - 516.007 1/ TT 3673b/ 12

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Hình học; THPT

ĐKCB: LA.012061
23. Bồi dưỡng tư duy thuận nghịch cho học sinh trong dạy học môn Toán ở trường Trung học phổ thông / Thái Thị Hồng Lam; Ng.h.d.: GS. Bùi Văn Nghị, TS. Nguyễn Văn Thuận. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2014. - 160 tr. ; 27 cm. vie - 510.71/ TL213b/ 14

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Trung học phổ thông

ĐKCB: LA.015316
24. Các hàm dung lượng trong không gian euclid hữu hạn chiều và tích phân choquet của chúng / Lê Xuân Sơn. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2007. - 79 tr. ; 19 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 515/ LS 6981c/ 07

Từ khoá: Toán học; Giải tích; Tích phân

ĐKCB: LA.004853
25. Chuẩn bị cho sinh viên ngành Sư phạm toán học ở trường Đại học tiến hành hoạt động đánh giá kết quả học tập môn Toán của học sinh Trung học phổ thông: Luận án Tiến sĩ / Phạm Xuân Chung; Nghd.: PGS.TS. Trần Kiều, TS. Nguyễn Văn Thuận. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 167 tr. : Minh họa ; 30 cm. + Thu qua USB vie - 510/ PC 55944c/ 12

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Trung học phổ thông

ĐKCB: LA.012060

26. Đặc trưng Chern không giao hoán của C* - Đại số của nhóm Lie compact và nhóm lượng tử tương ứng: Luận án Tiến sĩ / Nguyễn Quốc Thơ; Nghd.: GS.TSKH. Đỗ Ngọc Diệp. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 90 tr. ; 30 cm. + Thu qua USB vie - 512.7/ NT 449đ/ 12

Từ khoá: Toán học; Đại số; Lí thuyết số; Nhóm

ĐKCB: LA.012063


27. Đặc trưng của không gian sn-đối xứng với các tính chất phủ và không gian với g-hàm sn-mạng: Luận án Tiến sĩ / Lương Quốc Tuyển; Nghd.: PGS.TS. Trần Văn Ân. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 106 tr. ; 30 cm. + Thu qua USB vie - 515/ LT 968đ/ 12

Từ khoá: Toán học; Giải tích

ĐKCB: LA.012064
28. Dạy học hình học các lớp cuối cấp trung học cơ sở theo hướng tiếp cận phương pháp khám phá / Lê Võ Bình. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2007. - 159 tr. ; 19 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 510.07/ LB 6137d/ 07

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Trung học cơ sở

ĐKCB: LA.004823
29. Góp phần phát triển năng lực toán học hóa tình huống thực tiễn cho học sinh trung học phổ thông qua dạy học Đại số và Giải tích: Luận án Tiến sĩ Toán học / Phan Anh; Ng.hd.: TS. Trần Luận, TS. Chu Trọng Thanh. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 209 tr. ; 27 cm. vie - 512.007 1/ PA 596g/ 12

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Đại số; Giải tích; THPT

ĐKCB: LA.012738
30. Góp phần phát triển năng lực tư duy lôgic và sử dụng chính xác ngôn ngữ toán học cho học sinh đầu cấp trung học phổ thông trong dạy học đại số / Nguyễn Văn Thuận. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004. - 176 tr. ; 20 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 512.007/ NT 532g/ 04

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Đại số; THPT

ĐKCB: LA.001979

31. Góp phần rèn luyện hoạt động toán học cho học sinh khá giỏi các lớp cuối cấp trung học cơ sở thông qua việc sử dụng và khai thác các bài tập hình học điển hình / Mai Xuân Vinh. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2009. - 154 tr. ; 19 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 516/ MV 784g/ 09

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Hình học; THCS

ĐKCB: LA.006807


32. Hàm giá trị tối ưu và ánh xạ nghiệm trong các bài toán điều khiển tối ưu chứa tham số: Luận án Tiến sĩ / Nguyễn Thị Toàn; Nghd.: TS. Bùi Trọng Kiên, GS.TSKH. Nguyễn Đông Yên. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 117 tr. ; 30 cm. + Thu qua USB vie - 515/ NT 6279h/ 12

Từ khoá: Toán học; Giải tích

ĐKCB: LA.012058
33. Hình thành và phát triển một số kỹ năng thích nghi trí tuệ cho học sinh Trung học phổ thông qua dạy học Hình học: Luận án Tiến sĩ Khoa học giáo dục / Nguyễn Viết Dũng; Ng.hd.: GS.TS Đào Tam. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2014. - 192 tr. ; 27 cm. vie - 510.71/ ND 916h/ 14

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Hình học; THPT

ĐKCB: LA.015277
34. Hình thành và phát triển năng lực tự học cho sinh viên ngành Toán hệ cao đẳng sư phạm / Lê Trọng Dương. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2006. - 172 tr. ; 20 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 510.71/ LD 928h/ 06

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học

ĐKCB: LA.004248
35. Khai thác và tập luyện cho học sinh các hoạt động nhằm phát triển khả năng chiếm lĩnh tri thức trong dạy học Đại số - Giải tích ở bậc Trung học phổ thông: Luận án Tiến sĩ / Nguyễn Hữu Hậu; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Thuận, PGS.TS. Ngô Hữu Dũng. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 221 tr. ; 30 cm. + Thu qua USB vie - 510/ NH 368k/ 12

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Đại số; Giải tích, THPT

ĐKCB: LA.012059

36. Một số quỹ tích của môđun hữu hạn sinh trên vành địa phương Noether: Luận án Tiến sĩ Toán học / Nguyễn Thị Kiều Nga; Ng.hd.: PGS.TS Lê Thị Thanh Nhàn, TS Nguyễn Thị Hồng Loan. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2014. - 98 tr. ; 27 cm. vie - 512/ NN 5762m/ 14

Từ khoá: Toán học; Đại số; Vành

ĐKCB: LA.015280


37. Một số tính chất địa phương và toàn cục của mặt đối chiều hai trong không gian Lorentz-Minkowski: Luận văn Tiến sĩ toán / Đặng Văn Cường; Ng.h.d.: PGS.TS Đoàn Thế Hiếu, TS Nguyễn Duy Bình. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2013. - 89 tr. ; 27 cm. Vie - 516/ DC 577m/ 13

Từ khoá: Toán học; Hình học không gian

ĐKCB: LA.014659
38. Nâng cao hiệu quả dạy học một số khái niệm giải tích cho học sinh trung học phổ thông chuyên toán trên cơ sở vận dụng lý thuyết kiến tạo: Luận án tiến sĩ toán học / Phạm Sỹ Nam; Ng.h.d.: GS.TS Đỗ Đức Thái, PGS.TS Đỗ Tiến Đạt. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2013. - 222 tr. ; 27 cm. Vie - 510/ PN 1741n/ 13

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Giải tích; THPT

ĐKCB: LA.014651
39. Nâng cao hiệu quả dạy học xác suất - thống kê ở trường Đại học Sư phạm kỹ thuật theo hướng bồi dưỡng một số thành tố năng lực kiến tạo kiến thức cho sinh viên: Luận án Tiến sĩ Toán học / Ngô Tất Hoạt; Ng.hd.: GS.TS. Đào Tam, TS. Chu Trọng Thanh. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 183 tr. ; 27 cm. vie - 519.071/ NH 679n/ 12

Từ khoá: Toán học; Toán ứng dụng; Xác suất

ĐKCB: LA.012737
40. On graded ideals over the exterior algebra with applications to hyperplane arrangements: Luận án tiến sĩ toán học / Thiều Đình Phong; Ng.h.d.: GS.TS Tim Romer. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2013. - 91 tr. ; 27 cm. eng - 512/ T 439o/ 13

Từ khoá: Toán học; Đại số

ĐKCB: LA.015009

41. Optimization approaches for constrained geometric shortest path and convex hull problems: Ph. D. thesis / Lê Hồng Trang; Ng.hd.: Ph. D. Phan Thanh An, Moritz Diehl. - Universidade De Lisboa: Instituto superior Técnico , 2014. - 126 p. ; 27 cm. eng - 516/ LT 7722o/ 14

Từ khoá: Toán học; Hình học

ĐKCB: LA.015677


42. Phát triển năng lực suy luận thống kê cho sinh viên cao đẳng chuyên nghiệp: Luận án tiến sĩ toán học / Hoàng Nam Hải; Ng.h.d.: PGS.TS Trần Vui, TS Chu Trọng Thanh. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2013. - 222 tr. ; 27 cm. Vie - 510/ HH 1491p/ 13

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học

ĐKCB: LA.014647
43. Rèn luyện kỹ năng thực hiện các thao tác tư duy cho học sinh trung học phổ thông trong day học đại số và giải tích: Luận án Tiến sĩ khoa học giáo dục / Nguyễn Thị Mỹ Hằng; Ng.hd.: PGS.TS Trần Kiều, TS Nguyễn Văn Thuận. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2014. - 222 tr. ; 27 cm. vie - 510/ ĐQ 239r/ 14

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Đại số; THPT

ĐKCB: LA.015676
44. The q-Brauer algebras: Luận án tiến sĩ Toán học / Nguyễn Tiến Dũng; Ng.hd.: R. Dipper. - Stuttgart: University Stuttgart , 2013. - 89 tr. ; 27 cm. eng - 512/ ND 916q/ 13

Từ khoá: Toán học; Đại số

ĐKCB: LA.013748
45. Tích hợp các mô hình thao tác động với môi trường dạy học toán điện tử nhằm nâng cao khả năng khám phá kiến thức mới của học sinh: Luận án tiến sĩ toán học / Nguyễn Đăng Minh Phúc; Ng.h.d.: PGS.TS Trần Vui. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2013. - 173 tr. ; 27 cm. Vie - 510/ NP 577t/ 13

Từ khoá: Toán học; Phương pháp dạy học; Tích hợp

ĐKCB: LA.014649

46. Về mở rộng phân bậc của nhóm phạm trù bện: Luận án Tiến sĩ Toán học / Chế Thị Kim Phụng; Ng.hd.: PGS.TS Nguyễn Tiến Quang, PGS.TS Ngô Sỹ Tùng. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2014. - 104 tr. ; 27 cm. vie - 512.007 1/ CP 577v/ 14

Từ khoá: Toán học; Đại số; Lí thuyết số; Nhóm

ĐKCB: LA.015663


47. Về môđun giả buchsbaum / Nguyễn Thị Hồng Loan. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004. - 99 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 512/ NL 7958v/ 04

Từ khoá: Toán học; Đại số; Môđun

ĐKCB: LA.001978
48. Về sự tiệm cận của nghiệm phương trình vi phân tuyến tính và sự ổn định của nghiệm phương trình sai phân tuyến tính trong không gian Banach / Phạm Ngọc Bội. - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 2000. - 93 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 515/ PB 687v/ 00

Từ khoá: Toán học; Giải tích; Phương trình vi phân; Không gian Banach

ĐKCB: LA.000525


  1. VẬT LÍ

49. Ảnh hưởng của các tham số động học trong hoạt động dừng và không dừng của laser bán dẫn DFB hai ngăn / Nguyễn Văn Phú. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2007. - 124 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 535/ NP 577a/ 07

Từ khoá: Vật lí; Quang học

ĐKCB: LA.004361


50. Giao thoa kế Mach - Zehnder sợi quang phi tuyến hai cổng: Luận án Tiến sĩ Vật lý / Nguyễn Thị Thanh Tâm; Ng.hd.: PGS.TS. Hồ Quang Quý, PGS.TS. Vũ Ngọc Sáu. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2011. - 175 tr. ; 19 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 535/ NT 153g/ 11

Từ khoá: Vật lí; Quang học; Giao thoa

ĐKCB: LA.011476

51. Hình thành kĩ năng làm thí nghiệm vật lí cho học sinh lớp 6 trung học cơ sở góp phần nâng cao chất lượng dạy học bộ môn / Võ Hoàng Ngọc. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2008. - 199 tr. ; 19 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 530.71/ VN 5763h/ 08

Từ khoá: Vật lí; Phương pháp dạy học; Trung học cơ sở

ĐKCB: LA.005226


52. Nghiên cứu xây dựng và sử dụng hệ thống bài tập sáng tạo trong dạy học phần cơ học lớp 10 - THPT: Luận án Tiến sĩ Vật lý / Vũ Thị Minh; Ng.hd.: PGS.TS. Hà Văn Hùng, PGS.TS. Phạm Thị Phú. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2011. - 227 tr. ; 19 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 530.071/ VM 6649n/ 11

Từ khoá: Vật lí; Phương pháp dạy học; Cơ học; Trung học phổ thông

ĐKCB: LA.011468
53. Tích cực hóa hoạt động nhận thức của học sinh trong dạy học Vật lý nhờ sử dụng thí nghiệm với hỗ trợ của máy vi tính (Thể hiện qua chương "Dòng điện trong các môi trường" lớp 11 THPT chương trình nâng cao: Luận án Tiến sĩ / Nguyễn Ngọc Lê Nam; Nghd.: PGS.TS. Mai Văn Trinh, PGS.TS. Nguyễn Quang Lạc. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 144 tr. : Minh họa ; 30 cm. + Thu qua USB vie - 530.071/ NN 1741t/ 12

Từ khoá: Vật lí; Phương pháp dạy học; Điện học; Trung học phổ thông

ĐKCB: LA.012044


  1. HÓA HỌC

54. Beta - cyclodextrin modification and host - guest complexation / Phạm Đức Trực. - Australia: University of adelaide , 2007. - 289r. ; 19 x 27 cm. + Thu qua USB eng - 541/ PT 865b/ 08

Từ khoá: Hóa học; Hóa lí

ĐKCB: LA.005963

55. Nghiên cứu thành phần hoá học cây cối xay (abutilon indicum (L.) sweet) cây hồng bì (clausena lansium (lour.) skeels) cây tràm trắng (canarium album (lour.) raeusch) và cây trám đen (canarium nigrum (lour.) engl) ở Việt Nam / Trần Đình Thắng. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2008. - 177 tr. ; 19 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 547/ TT 3671n/ 08

Từ khoá: Hóa học; Hóa học hữu cơ

ĐKCB: LA.005674
56. Nghiên cứu thành phần hóa học của một số cây thuộc họ Na (Annonaceae) và khảo sát hoạt tính cây độc tế bào, hoạt tính chống sốt rét của một số chất phân lập được: Luận án Tiến sĩ / Trần Đăng Thạch; Nghd.: PGS.TS. Nguyễn Văn Hùng, PGS.TS. Lê Văn Hạc. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 125 tr. : Minh họa ; 30 cm. + Thu qua USB vie - 547/ TT 358n/ 12

Từ khoá: Hóa học; Hóa học hữu cơ

ĐKCB: LA.012139
57. Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của cây bọt ếch (Glochidion obliquum decne) và dây chân chim núi (Desmos cochinchinensis var. fulvescens Ban) ở Việt Nam: Luận án Tiến sĩ Hóa học / Lê Thị Mai Hoa; Ng.hd.: TSKH. Trần Văn Thanh. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2013. - 161 tr. ; 27 cm. vie - 547/ LH 6787n/ 13

Từ khoá: Hóa học; Hóa học hữu cơ

ĐKCB: LA.013733


  1. KINH TẾ

58. Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường cho sự phát triển lâu bền / Bùi Văn Dũng. - Hà Nội: Trung Tâm KHXH và Nhân văn Quốc gia. , 1999. - 170 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 333.7/ BD 916m/ 99

Từ khoá: Kinh tế; Kinh tế học đất; Môi trường

ĐKCB: LA.000036

59. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên trong việc phát triển kinh tế dải ven biển Bắc Bộ - Việt Nam / Trương Văn Tuyên. - Hà Nội: Đại học sư phạm Hà Nội I , 1994. - 165 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 330.959 7/ TT 968s/ 94

Từ khoá: Kinh tế; Việt Nam; Tài nguyên

ĐKCB: LA.000817


  1. TIN HỌC

60. Efficient routing protocols for multi-radio wireless mesh networks / Lê Ngọc Anh. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2009. - 106 tr. ; 19 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 005/ LA 596e/ 09

Từ khoá: Tin học; Phần mềm ứng dụng

ĐKCB: LA.006901


61. Multi-criteria decision making and task allocation inmulti-agent based rescue simulation = Mô hình ra quyết định dựa trên đa tiêu chí và phân công nhiệm vụ trong mô phỏng cứu hộ: Luận án Tiến sĩ Công nghệ thông tin / Trần Xuân Sang; Ng.hd.: Prof. Kohei Arai. - Japan: Saga Unoversity , 2013. - 104 tr. ; 27 cm. eng - 004/ TS 2251m/ 13

Từ khoá: Tin học; Tin học máy tính

ĐKCB: LA.013835
62. Online complete coverage algorithms for cleaning robots: Luận án Tiến sĩ Công nghệ thông tin / Hoàng, Hữu Việt; Ng.hd.: Prof. TaeChoong Chung. - Korea: Kyung Hee Unoversity Seoul , 2013. - 129 tr. ; 27 cm. eng - 004/ HN 6661o/ 13

Từ khoá: Tin học; Tin học máy tính

ĐKCB: LA.013836


  1. CÔNG NGHỆ

63. Synthesis and Characterization of One - Dimensional TiO2 Nanostructures / Nguyễn Thị Quỳnh Hoa. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2009. - 157 tr. ; 19 x 27 cm. + Thu qua USB vie - 600/ NH 6787s/ 09

Từ khoá: Công nghệ; Cấu trúc nano

ĐKCB: LA.006902




  1. SINH HỌC

64. Ảnh hưởng của các nguyên tố vi lượng Zn, B, Mo đến sinh trưởng, năng suất và phẩm chất cam quít / Keo Vivon Utthachắc. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1994. - 140 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 572/ U 93a/ 94

Từ khoá: Sinh học; Hóa sinh

ĐKCB: LA.000729


65. Ảnh hưởng của môi trường nóng khô và nóng ẩm lên một số sinh lý ở người và động vật / Nghiêm Xuân Thăng. - Hà Nội: Đại học Sư phạm Hà Nội , 1993. - 167 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 599.93/ NT 3671a/ 93

Từ khoá: Sinh học; Sinh lí người; Di truyền học

ĐKCB: LA.000845
66. Góp phần điều tra, nghiên cứu ếch nhái, bò sát các tỉnh Bắc trung bộ( trừ bò sát biển) / Hoàng Xuân Quang. - Hà Nội: Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1993. - 206 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 597.8/ HQ 17g/ 93

Từ khoá: Sinh học; Động vật xương sống; Lưỡng cư; Ếch nhái

ĐKCB: LA.000847
67. Góp phần nghiên cứu kiểu nhân một số loài thường gặp thuộc họ cá Chép (Cyprinidae) ở Việt Nam / Nguyễn Dương Dũng. - Hà Nội: Đại học Sư phạm Hà Nội , 1992. - 159 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 597/ ND 916 g/ 92

Từ khoá: Sinh học; Động vật xương sống; Cá chép

ĐKCB: LA.000853

68. Khu hệ giun đất Quảng Nam Đà Nẵng / Phạm Thị Hồng Hà. - Hà Nội: Đại học Sư phạm Hà Nội , 1995. - 179 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 592.15/ PH 1114k/ 95

Từ khoá: Sinh học; Động vật không xương sống; Giun đất

ĐKCB: LA.000850


69. Khu hệ thực vật nổi ở vùng Tây Nam hệ thống sông Lam (Nghệ An - Hà Tĩnh) / Lê Thị Thuý Hà. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004. - 167 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 577.6/ LH 1114k/ 04

Từ khoá: Sinh học; Sinh thái học; Sinh thái học thủy sinh

ĐKCB: LA.001981
70. Nghiên cứu các loài cây thuốc của dân tộc Thái ở huyện Con Cuông tỉnh Nghệ An / Nguyễn Thị Hạnh. - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1999. - 123 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 580/ NH 239n/ 99

Từ khoá: Sinh học; Thực vật học; Cây thuốc

ĐKCB: LA.000822
71. Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học và cơ sở khoa học của công nghệ nuôi tôm sú (Penaeus Monodon Fabricius 1978) ở một số tỉnh miền Bắc Việt Nam / Lê Xân. - Hải Phòng: Nxb Hải Phòng , 1996. - 155 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 595.3/ LX 2n/ 96

Từ khoá: Sinh học; Nuôi trồng thủy sản; Tôm sú

ĐKCB: LA.000812
72. Nghiên cứu sản xuất kháng thể đơn dòng kháng Polyhedrin nhằm ứng dụng chế tạo bộ sinh phẩm chẩn đoán Monodon Baculovirus (MBV) ở tôm sú: Luận án tiến sĩ Sinh học / Nguyễn Thị Giang An; Ng.hd.: PGS.TS. Đinh Duy Kháng, PGS.TS. Đỗ Khắc Hiếu. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2012. - 140 tr. : Minh họa ; 27 cm. vie - 595.3/ NA 531n/ 12

Từ khoá: Sinh học; Loài giáp xác; Tôm sú

ĐKCB: LA.013052

73. Nghiên cứu tính đa dạng sinh học của hệ sinh thái sau nương rẫy ở vùng Tây Nam Nghệ An / Phạm Hồng Ban. - H.: Đại học Sư phạm Vinh , 2000. - 200 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 580/ PB 212 n/ 00

Từ khoá: Sinh học; Thực vật học; Đa dạng sinh học

ĐKCB: LA.000778


74. Sự phát sinh và di truyền một số đột biến trên lúa nếp do xử lý tia Gamma (60 o) vào hạt nảy mầm / Đào Xuân Tân. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1994. - 160 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 583/ ĐT 1677s/ 94

Từ khoá: Sinh học; Thực vật học; Di truyền; Cây lúa

ĐKCB: LA.000732
75. Vi tảo trong một số thuỷ vực bị ô nhiễm ở các tỉnh Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh và vai trò của chúng trong quá trình làm sạch nước / Nguyễn Đình San. - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 2000. - 153 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 579.8/ NS 195v/ 00

Từ khoá: Sinh học; Vi sinh học; Tảo

ĐKCB: LA.000779
76. Xây dựng và sử dụng bài toán nhận thức để nâng cao hiệu quả dạy học phần cơ sở vật chất và cơ chế di truyền trong chương trình sinh học bậc phổ thông trung học / Lê Đình Trung. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội I , 1994. - 144 tr. ; 20 x 27 cm. vie - 570.71/ LT 871x/ 94

Từ khoá: Sinh học; Phương pháp dạy học; Di truyền học

ĐKCB: LA.000715


  1. NÔNG LÂM NGƯ

77. Особенности формирования чистых и смешанных древостоев в системах рубок ухода и комплексного ухода за лесом: Кандидатская диссертация / Чан Ань Туан. - Россия: Санкт-Петербург , 2011. - 181 c. ; 30 cm. + Pесивера через USB rus - 634.9/ T 8838Чo/ 11

Từ khoá: Nông Lâm Ngư; Nông nghiệp; Lâm nghiệp

ĐKCB: LA.011967




  1. GIÁO DỤC THỂ CHẤT

78. Bewertung der Auswirkungen von Tai Chi auf die korperliche Fitness und psychische Gesundheit alterer Menschen: Luận án tiến sĩ giáo dục thể chất / Nguyễn Mạnh Hùng; Ng.h.d.: GS.TS Andreas Kruse, GS.TS Eric Schmitt. - Nghệ An: Đại học Vinh , 2013. - 174 tr. ; 27 cm. eng - 796.815/ N 5764b/ 13

Từ khoá: Giáo dục; Giáo dục thể chất; Võ thuật

ĐKCB: LA.015010

















Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương