Bộ giáo dục và ĐÀo tạo hưỚng dẫn thực hiện chuẩn kiến thứC, KỸ NĂng môn tiếng anh lớP 7



tải về 285 Kb.
trang4/6
Chuyển đổi dữ liệu09.12.2017
Kích285 Kb.
#4369
1   2   3   4   5   6

b. Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu ngữ liệu mới về bài học là công việc và kì nghỉ của một học sinh Việt nam

- Luyện hỏi và đáp về công việc hàng ngày của Hoa

- Ôn thời hiện tai đơn để kể về công việc hàng ngày

- Thời thương lai dùng trong câu nhắc nhở, hành động trong tương lai

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: To last, almost, school year, during,

- Ngữ pháp:

+Take time to do,

+ Câu hỏi: For how many hours a day….

+ Thời hiện tại đơn, tương lai đơn



d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Luyện tập hôi thoại trôi chảy và trả lời câu hỏi về Hoa thành thạo (A1 a- d)

- Hỏi đáp về công việc hàng ngày của em (A1 e-g)

e.g.: What time do your classes start? – They start at 7.30 every day.

+ Nâng cao: Lập hội thoại tương tự để hỏi bạn mình về công việc hàng ngày của họ



2. Tiết 2: A. A student’s work. A2, 3 (p.73, 74)

a. Mục đich yêu cầu:

- Cung cấp thông tin về công việc hàng ngày của học sinh ở Mỹ

- Giới thiệu các kì nghỉ cho mọi người ở Mỹ

- Giới thiệu câu so sánh



b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu và trả lời câu hỏi

- Luyện nghe thông tin

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: to celebrate, to spend time with, public holiday, turkey, firework display, Vacation: Easter, 4th of July, Thanksgiving, Christmas

- Ngữ pháp:

+ Thời hiện tại đơn.

+ Câu so sánh với: more/ fewer vacations than…; The longest vacation …

d. Kiến thức cần đạt :

- Đạt chuẩn:

+ Nhớ các tên kì nghỉ và thời gian diễn ra, những hoạt động chính (A3)

+ Đọc bức thư (A2), hiểu và trả lời được câu hỏi a-c

+ Kể được điểm khác nhau giữa học tập của Hoa và Tim

E.g.: Tim has more vacations than Hoa. Or Hoa goes to school earlier than Tim.. - Nâng cao: Viết câu so sánh về thời gian học tập của em, Tim và Hoa

E.g.: I study at school more hours than Hoa.

Hoa has more homework to do than Tim..



3. Tiết 3: A. A student’s work: A4 (p. 75)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Đọc đoạn văn về Hoa và trả lời câu hỏi đọc hiểu (a, b, c và d)

- So sánh về thời gian học tập giữa em và Hoa

b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu

- Ôn các câu so sánh

- Ghi nhớ. Luyên tập từ mới về chủ điểm công việc



C. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: easy life, hard, typical, keen, to review, definitely, lazy

- Cụm từ được sử dụng: Take a look at,

- Ngữ pháp: Thời hiện tại đơn để nói về công việc hàng ngày; Cấu tạo tính từ so sánh



d. Kiến thức cần đạt:

+ Đạt chuẩn:

- Đọc trôi chảy và trả lời câu hỏi đọc hiểu a, b, d

- Kể về thời gian học tập của mình, so sánh với Hoa (câu c)

+ Nâng cao: Tìm thông tin trong bài và viết câu so sánh với Hoa

E.g. A student works at school fewer hours than a worker

Hoa studies more hours than a worker works in a factory..

4. Tiết 4: B. The worker: B1 (p.76)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Hiểu cuộc sống của người công nhân ở Mỹ

- Hiểu được các từ mới theo chủ điểm công việc, nghỉ ngơi của gia đình người Mỹ

- Luyện các câu hỏi đáp ở thời hiện tại đơn

b. Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu ngữ liệu mới qua bài đọc: Từ mới về công việc

- Đọc hiểu và trả lời câu hỏi a- e

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: shift work, part- time, homeless, mechanic, to prefer, day off, golf,

- Cụm từ được sử dụng: take care of, I’m pleased that, a photo of, to work part- time, three- week summer vacation,

- Ngữ pháp: Thời hiện tại noi về công việc hàng ngày; Cấu tạo bức thư (các phần)



d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Đọc, hiểu và trả lời câu hỏi

- Tả về công việc của thợ máy, nội trợ, làm công việc xã hội

- Nâng cao: Kể về gia đình Tim

5. Tiết 5: B. The worker : B2, 3

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Có thêm từ mới về chủ điểm công việc của người nông dân Việt nam

- Đọc hiểu và tìm thông tin điền vào bảng

- Nghe hiểu về nghề nghiệp và điền thông tin

- So sánh về giờ làm việc ngày nghỉ của những người có trong bai học (B2,4)

b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện đọc, phát âm, hiểu tìm thông tin có trong bài

- Luyện nghe để ôn về từ thuộc chủ điểm công việc, ngày nghỉ

c.Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: to feed, to collect eggs, main crop, to rest, buffalo shed, chicken coop, real

To be on duty, shop assistant, annual

- Ngữ pháp: câu so sánh



d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Đọc hiểu đoạn văn B2 và hoàn thành bảng thông tin (B3)

- So sánh giữa ông Jones và ông Tuấn với từ gợi ý:

E.g.: Mr. Jones/ work/ few hours/ Mr. Tuân

Mr. Tuan/ have/ few days off/ Mr. Jones

Mr. Jones/ have/ long vacation/ Mr. Tuan

- Nghe , nhận được các từ chỉ nghề, số giờ làm việc, và số tuần của kì nghỉ (B4)

+ Nâng cao: Viết các câu so sánh về thời gian làm việc và nghỉ ngơi của 4 người ở B4
Unit 8: PLACES

I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)

II. Mục đích yêu cầu của cả bài:

- Học sinh có thể hỏi và chỉ đường

- Hỏi đáp về khoảng cách đển cách tỉnh khác ở Việt Nam

- Đưa ra yêu cầu ở cửa hàng và cách hỏi, đáp về giá tiền, tiền trả lại

- Hỏi đáp về vị trí của nơi nào đó

III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1. Tiết 1: A. Asking the way: A1,2

a. Mục đich yêu cầu:

- Giới thiệu cho học sinh cách hỏi đường và chỉ đường



b. Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu từ chỉ một số địa điểm người nước ngoài hay hỏi đường

- Luyện tập hỏi đường và đưa ra chỉ dẫn đến nơi nào đó

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: souvenir shop,

- Cụm từ được sử dụng:

How to get there, Go straight ahead, take the first/ second street / on the left/ right/ you’re welcome

- Ngữ pháp: Mẫu câu hỏi đường:

+ Excuse me. - Yes?

+ Thanks a lot. - You’re welcome

+ Coul you tell me the way to the supermarket, please?

+ Could you tell/ show me how to get there/ to the post office, please?

Cách chỉ đường: Go straight ahead/

Take the second street on the left. The supermarket is in front of you

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Thuộc các thành ngữ sử dung khi hỏi đường

- Biết cách hỏi đường đến đâu đó gần trường nhất và chỉ đường cho ai đó đến địa điểm gần trường nhất (VD: Restaurant)

- Luyện tập hội thoại A2 a, b thành thạo

+ Nâng cao: Lập hội thoại tương tự a,b để hỏi và chỉ đường đến bến xe, bưu điện … gần trường nhất



2. Tiết 2: A. Asking the way: A3 (p. 81)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Hỏi địa điểm và đưa ra vị trí của nơi đó

- Sử dụng được các giới từ chỉ vị trí để tả địa điểm

b. Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu mẫu câu hỏi và đáp về vị trí của nơi nào đó

- Luyện kĩ năng nói

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: shoe store,

- Giới từ chỉ vị trí: between, in front of, next to, opposite, behind, to the right of,….

- Ngữ pháp: mẫu câu hỏi:

+ Where is the bank?- It’s between the hotel and the restaurant. It’s opposite the hospital.

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn: Hỏi, đáp thành thạo về các địa điểm trong sơ đồ (A3)

+ Nâng cao:

- Tự vẽ sơ đồ và hỏi đáp

- Hoặc hỏi đáp và vẽ lại sơ đồ

3. Tiết 3: A. Asking the way: A4,5 (p. 82)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Hỏi và đáp về khoảng cách từ nơi này đến nơi nào đó ở việt nam



b. Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu mẫu câu hỏi và đáp về khoảng cách

- Luyện tập kĩ năng nói

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: guess, coach,

- Cụm từ được sử dụng: A long way, have a guess, by coach, It takes 18 hours…

- Ngữ pháp: Mẫu câu :

+ How far is it from Ha noi? Or How far is it from Hanoi to Hue?

+ It’s about 680km, or

+ It’s a long way. It takes 18 hours to get to Hanoi by coach.

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn: Hỏi và đáp thành thạo về khoảng cách từ HN đến các TP khác (A5)

+ Nâng cao: Lập hôi thoại tương tự A4 để hỏi đáp về các khoảng cách từ HN đến các thành phố khác, hoặc các thành phố khác với nhau.

* Gv cung cấp thêm thông tin về thời gian và phương tiện để mở rông kiên thức cho học sinh

VD: Từ HN đi Vinh là mất 7 giờ đi xe khách lien tỉnh….

4. Tiết 4: B. At the post office: B1, 4 (p. 83, 85)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Biết cách đưa ra yêu cầu và hỏi giá tiền ở bưu điện

- Nghe hiểu đoạn hội thoại ở bưu điện để lấy thông tin về giá tiền

b. Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu ngữ liệu mới để hỏi giá tiền ở bưu điện

- Luyện nghe giá tiền

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: envelope, altogether, to pay, change, to cost, writing pad, phonecard, stationery, a packet of, each

- Cụm từ: buy a pen at 1000 d,

- Ngữ pháp:

+ Cách đưa ra yêu cầu: I’d like to send this letter to the USA.

+ I need some envenlopes.

+ Cách hỏi giá tiền: How much is it? / How much are those? / How much is that altogether?

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Đọc hội thoại và trả lời câu hỏi

- Đưa ra được yêu cầu mua hàng của mình và hỏi đáp được về giá tiền

- Nghe được con số chỉ giá tiền và ghi lại được

+ Nâng cao: Lập được hội thoại B1 với bạn mình và viết lại



5. Tiết 5: B. At the post office: B2, 3(p. 84)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Hỏi đáp về lí do làm gì với câu hỏi why

- Luyện tập hội thoại với bạn với chủ điểm đi đến bưu điện

- Luyện tập mẫu câu hỏi mua các vật dụng cần ở bưu điện



b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện đọc hiểu, trả lời câu hỏi và lấy thông tin và hoàn thành hội thoại

- Dựa vào hội thoại B3, lập hội thoại tương tự với bạn mình

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: local stamp, overseas mail, regularly,

- Ngữ pháp:

+ Need / want to do sm

+ Câu hỏi : How often? Why? How much?

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Đọc hiểu đoạn hội thoại B2, trả lời câu hỏi a, b, c

- Hoàn thành hội thoại B3, đóng vai Hoa, nga, Clerk đọc các hội thoại B2, 3

- Lập hội thoại giống B3

* Chú ý:Phân biệt cách đọc danh từ số nhiều có tận cùng la S

+ Nâng cao: Tìm hiểu thông tin để trả lời câu hỏi phân B5
Unit 9: AT HOME AND AWAY

I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)

II. Mục đích yêu cầu của cả bài:

- Giới thiệu thời quá khứ đơn ở các thể: khẳng định, phủ định, nghi vấn và câu hỏi Wh

- Kể lại những sự kiện đã xảy ra trong quá khứ

- Hỏi và đáp về những điều đã trải qua trong quá khứ



III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1. Tiết 1: A. A holiday in Nha Trang: A1 (p. 86, 87)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Hiểu về thời quá khứ đơn, viết đúng động từ ở thời quá khứ đơn (động từ theo qui tắc và bất qui tắc)

- Dùng thời quá khứ đơn để kể về những sự kiện đã xảy ra

b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện tập viết đúng các động từ ở thời quá khứ đơn

- Kể lại các việc Liz đã làm khi ở Nha Trang

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: Aqurium, souvenir, gift; Dạng quá khứ đơn của các động từ theo qui tắc và bất qui tắ

- Ngữ pháp: Giới thiệu thời quá khứ đơn (câu khẳng định, phủ định, hỏi)

+ be / was, were + have/ had + visit/ visited

+ take/ took + buy/ bought + go/ went

+ return/ returned + talk/ talked

* Chú ý : Dạy học sinh cách phát âm đuôi ED của động từ quá khứ theo qui tắc (/d/; /t/; /id/)

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Nhận ra thời của câu, câu hỏi qua dạng của động từ hoặc trợ động từ

- Viết các động từ ở thời quá khứ theo qui tắc và bất qui tắc

- Kể lại các việc Liz đã làm theo trật tự

+ Nâng cao: Kể lại việc em đã làm tuần trước



2. Tiết 2: A. A holiday in Nha Trang: A2, 3 (p. 87, 88, 89)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Kể lại chuyến đi đến Hồ cá Trí Nguyên của gia đình nhà Liz

- Hỏi và trả lời về những sự kiện đã xảy ra trong quá khứ

- Nghe tìm những thông tin đặc biệt để chọn câu đúng



b.Kĩ năng luyện tập:

- Luyện thời ngữ pháp quá khứ đơn qua kĩ năng đọc và trả lời câu hỏi a- f và kể lại nôi dung A2

- Luyện nghe thông tin, phát âm (A3)

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: shark, dolphin, turtle, the exit of, poster, crab, instead và một số động từ thời quá khứ

- Ngữ pháp: Câu hỏi Wh. Thời quá khứ đơn và cách trả lời

+ What did the Robinsons see there? – They saw sharks…

- Chú ý: Dạy học sinh thật kĩ sự xuất hiện của từ DID trong câu hỏi và sự biến đổi dạng của động từ trong câu trả lời

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Hỏi đáp các câu hỏi từ a-> f thành thục: Nói, viết

- Kể lại, chép lại các câu trong bài đọc để kể lại chuyến đi của Liz

(Với gợi ý của tranh a, b, c, d, e )

+ Nâng cao: Kể hoặc viết lại chuyến đi của nhà Robinsons (kết hợp các phần A1, 2, 3)



3. Tiết 3: A. A holiday in Nha trang: A4 (p.89, 90)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Đọc hiểu một đoạn nhật kí và sửa thông tin sai thành đúng

- Luyện tập thời quá khứ và so sánh với thời hiện tại, tương lai

b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu, lấy thông tin

- Luyện tập phát âm từ



c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: mine, nextdooor, to move, to improve, một số động từ quá khứ

- Thành ngữ được sử dụng: to keep in touch, on the other side

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Đọc hiểu đoạn văn và sửa các câu sai thành đúng, viết lại câu đúng

- Tóm tắt bài đọc qua các câu đúng (từ a-> g)

+ Nâng cao: Hỏi và đáp thêm về thông tin trong đoạn văn ( Dùng câu hỏi Wh.)

* Chú ý: Học sinh phải học thuộc dạng quá khứ của các động từ đã học trong bài (Remember)



4. Tiết 4: B. Neighbors: b1, 2 (p. 92, 93)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Kể về hàng xóm

- Hỏi câu hỏi nghi vấn với DID…..?

b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện mẫu câu hỏi nghi vấn thời quá khứ

- Luyện hỏi đáp về các sự kiện trong quá khứ

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: hairdresser, material, clever, dressmaker

- Cấu trúc câu: Did you buy it? – No, I didn’t. Mrs. Mai bought it

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Trả lời câu hỏi về a, b

- Nắm được cách cấu tạo câu hỏi nghi vấn thời quá khứ bằng cách viết câu trả lời a, b, c của A2. Viết thêm 3 câu hỏi nữa và tự trả lời

+ Nâng cao: Hỏi và đáp với bạn : Did you……………..?

5. Tiết 5: B. Neighbors: B3, 4 (p. 93, 94)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Đọc hiểu một đoạn văn kể về sở thích và trả lời câu hỏi về đợn văn đó

- Kể lại quá trình làm việc gì trong quá khứ

- Luyện tập thêm về thời quá khứ đơn



b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu, trả lời câu hỏi

- Cung cấp thêm một số động từ thời quá khứ

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: to sew, useful, hobby, decide, sewing machine, cushion, to fit, to try on,

- Cấu trúc câu: Decide to V, Try on smth,

+ First, then, next, then, finally

- Thành ngữ được sử dụng: to make a dress, How to use…,

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Ghi nhớ từ chỉ quá trình sự việc diễn ra

- Biến đổi được các động từ san thời quá khứ

+ Nâng cao: Kể lại quá trình Hoa học may (B4)



Unit 10: HEALTH AND HYGIENE

I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)

II. Mục đích yêu cầu của cả bài:

- Nói về thói quen hàng ngày, sở thích

- Nói về vệ sinh cá nhân

- Kể về việc đau răng và đi đến chữa răng



III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1. Tiết 1: A. Personal hygiene: A. 1 (p. 99)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Đọc bức thư (A1) và trả lời được câu hỏi từ a- e

- Ghi nhớ những hoạt động xảy ra hàng ngày hoặc thói quen

- Ôn lại thời hiện tại đơn để nói về thói quen, công việc hàng ngày



b. Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu từ vựng để nói về công việc hàng ngày

- Trả lời câu hỏi theo nội dung bức thư

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: nearly (ad), harvest time (n), to hear, to iron, to stay up late, probably (ad) to receive, to take morning exercises, so (ad), to forget

- Cấu trúc câu: What does Hoa’s mother want her to do?

What does she want her not to do?



d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Ghi nhớ từ mới chỉ thói quen hàng ngày và tìm ra được thói quen hàng ngày của Hoa qua bức thư (A1)

- Đọc và trả lời các câu hỏi a- e

+ Nâng cao:

- Kể về thói quen hàng ngày của mình

- Hoàn thành bức thư ở phần A4 (p. 102) - Có thể làm ở nhà

* Chú ý: Phần A4 dành cho học sinh Khá, Giỏi. Với Học sinh trung bình… để tham khảo thôi



2. Tiết 2: A. Personal hygiene: A2 (p. 100)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Nghe và sắp xếp các bức trang theo trật tự của bài nghe

- Liệt kê các hoạt động hàng ngày của Hoa

b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện từ mới

- Luyện nghe hiểu với sự hướng dẫn của giáo viên

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: to put on, to polish, to put …..in, to change, pants,…………….

- Ngữ pháp: Thời quá khứ đơn của các động từ có trong bài: ( 8 động từ thể hiện từ tranh a-> f)

+ put on/ put on + polish/ polished + have/ had

+ put/ put + eat/ ate + drink/ drank

+ change/ changed + iron/ ironed + do/ did

- Thành ngữ được sử dụng: put on shoes, clean clothes, change into…

* Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Ghi nhớ 8 hành động qua 8 bức tranh

- Sắp xếp thứ tự 8 bức tranh theo thứ tự, kể lại các hoạt động theo thứ tự tranh

+ Nâng cao: Viết lại các hoạt động của Hoa theo thứ tự bài nghe



3. Tiết 3: A. Personal hygiene: A3 (p.101)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Dựa vào nhật kí của Nam, hỏi và đáp về các hoạt động hàng ngày của Nam

- Hỏi đáp về hoạt động hàng ngày của mình và bạn mình

b. Kĩ năng luyện tập:

- Biết cách viết nhật kí hàng ngày

- Luyện nói: Hỏi và đáp về các hoạt động hàng ngày với thời hiện tại đơn

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: to comb hair,

- Cấu trúc câu hỏi: + What do you do/ does Nam do every day?

+ What time do you/ does Nam get up?



d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Ghi nhật kí về cách hoạt động cá nhân hàng ngày của mình

- Kể về hoạt động cá nhân hàng ngày của NAM

+ Nâng cao: Kể lại hoạt động của minh và viết lại về Nam

4. Tiết 4: B. A bad toothache: B1, 2 (p. 103, 104)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Biết các từ để nói về răng đau, ở phòng chữa răng, cảm giác có răng đau,

- Ôn thời quá khứ đơn để kể lại sự việc đã xảy ra

- Trả lời câu hỏi về công việc của bác sĩ Lai qua nghe băng



b. Kĩ năng luyện tập:

- Cung cấp, luyện tập về từ mới

- Luyện nghe hiểu lấy thông tin trả lời câu hỏi

- Luyện tập các câu thời quá khứ



c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới:

+ Nouns: a toothache, dentist, an appointment, sound, the drill, a cavity, uniform, advice

+ Adjectives: scared, loud, kind,

+ Adverbs: afterwards, less, regularly, sensibly

+ Verbs: to look after, to fix, to fill the cavity, to hate, to hurt, to remind, to explain,

- Ngữ pháp: Thời quá khứ đơn

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Ghi nhớ các từ mới về bệnh răng đau và cách chữa răng đau

- Trả lời câu hỏi phần A1 và A2

+ Nâng cao: Kể hoặc viết về lần đau răng gần nhất của mình (Khi nào, tại sao, chữa ở đâu…)

5. Tiết 5: B. A bad toothache: B3, 4

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Ôn lại các từ mới liên quan đến đau răng qua bài đọc (B3)

- Đọc và tìm ra từ đúng để tóm tắt việc xảy ra với Minh ở phòng chữa răng

- Luyện tập câu hỏi lí do với WHY và trả lời



b. Kĩ năng luyện tập:

- Thực hành từ mới có ở B1,2,3 (Ôn)

- Luyện kĩ năng đọc hiểu, tìm từ tóm tắt đoạn văn

- Thực hành câu hỏi WHY- BECAUSE



c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: surgery, serious, to smile at, healthy, to notice

- Cấu trúc câu:

+ Try not to forget, brushing teeth is very important.

+ Minh’s tooth hurts. Why? = Why does Minh’s tooth hurt?

+ Because he has a cavity



d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Ghi nhớ nghĩa các từ mới

- Đọc và trả lời câu hỏi của GV và hoàn thành đoạn tóm tắt

- Hỏi và đáp thành thạo câu hỏi WHY B4

+ Nâng cao: Viết một số hướng dẫn giúp học sinh chăm sóc răng, có được răng khỏe, đẹp (B5)


Unit 11: KEEP FIT , STAY HEALTHY

I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)

II. Mục đích yêu cầu của cả bài:

- Học sinh có thể hướng dẫn , ra lệnh , yêu cầu ai làm việc gì đó .

- Hiểu và làm theo hướng dẫn của bác sĩ khi khám sức khoẻ

- Trao đổi về chiều cao , cân nặng.

- Đọc và điền phiếu khám sức khoẻ .

- Hỏi và đáp về khoảng cách từ nơi này đến nơi khác.



III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1. Tiết 1: A. A CHECK UP :A 1( p. 107-108)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học,

- Học sinh có thể nắm được những gì thường được kiểm tra khi các em đi khám sức khoẻ thường kỳ .

- Ngôn ngữ y tá thường sử dụng khi yêu cầu các em thực hiện các bước trong khi khám sức khoẻ . ( Would you +verb…)

b. Kĩ năng luyện tập:

- Đọc hiểu nắm thông tin chính .

- Đọc luyện âm.

- Luyện nói qua việc kể lại câu chuyện đã xảy ra tại nơi khám sức khoẻ thường kỳ .



c. Kiến thức cần đạt được:

+ Học sinh trung bình: Học sinh luyện đọc thạo ,hiểu được bài hội thoại , làm bài tập sau bài hội thoại .

+ Học sinh khá/ giỏi:

- Học sinh thuật lại hội thoại .

- Học sinh đóng lại hội thoại .

- Học sinh liên hệ với việc khám sức khoẻ ở trường của mình - hoặc ở cơ sở y tế, tường thuật dưới dạng tiểu phẩm nhỏ .




tải về 285 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương