Bộ giáo dục và ĐÀo tạo hưỚng dẫn thực hiện chuẩn kiến thứC, KỸ NĂng môn tiếng anh lớP 7


Tiết 3: B. Hoa’s family B. 1, 2 (p. 33,34)



tải về 285 Kb.
trang3/6
Chuyển đổi dữ liệu09.12.2017
Kích285 Kb.
#4369
1   2   3   4   5   6

3. Tiết 3: B. Hoa’s family B. 1, 2 (p. 33,34)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Biết được công việc của một người làm nghề giáo viên, y tá…là gì và nơi làm việc .

- Đọc đoạn văn kể về công việc và trả lời câu hỏi

b. Kĩ năng luyện tập:

- Ôn thời hiện tại đơn để nói về công việc và nơi làm việc

- Luyện kĩ năng đọc hiểu

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: farm (n),journalist (n), newspaper (n), sick (a), primary school (n), to raise cattle (v), to take care of ,

- Cấu trúc câu: Câu hỏi nghề ngiệp:

+ What do you do? What is your job?

+ I’m a farmer. I grow vegestables and raise cattle

+ What does she do?

+ She is a nurse. She takes care of sick children.

- Câu hỏi nơi làm việc:

+ Where do you/ does she work?

+ I work on the farm/ She works in a hospital.

- Ôn thời hiện tại đơn

- Thành ngữ được sử dụng: write for, from………till, elder brother



d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn: Dùng thời hiện tại đơn để:

- Hỏi và đáp về nghề nghiệp của người trong gia đình Hoa và Lan.

- Kể về công việc, nơi làm việc của bố mẹ mình

+ Nâng cao: -

4. Tiết 4:B. Hoa’s family: B.3, 4 (p. 35)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể:

- Nói về công việc của ai đó

- Nghe lấy thông tin về công việc của ai đó

b. Kĩ năng luyện tập:

- Ngữ pháp: Ôn lại thời hiện tại đơn

- Luyện kĩ năng nghe để lấy thông tin

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: high school, magazine, Tom, Susan, Bill

- Cấu trúc câu: He is+ nghề nghiệp. He is + tuổi. He works + nơi làm việc

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Hiểu được công việc của một số nghề (B3)

- Nghe được các thông tin về Tên, tuổi, nghề và nơi làm việc

- Viết lại dưới dạng hoàn thành câu:

E.g:a, He is…………….He is…………………He………………..a………… He works………………school.

b, Her name…………. She…………………. She is…………….. She writes……………………..

c, Bill…………… He……………….. He………………….in a…………………

+ Nâng cao:



5. Tiết 5: B. Hoa’s family: B. 5 (p. 35)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể:

- Cách dùng câu so sánh để tả căn hộ

- Đọc, hiểu đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi

b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc, hiểu

- Giới thiệu, ôn lại các tính từ so sánh

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới:

- Cấu trúc câu: Câu so sánh với: tính từ ngắn (ôn lain ) bigger, smaller, better than…..

Câu so sánh với tính từ dài: (Giới thiệu) more expensive,

Câu so sánh tuyệt đối: the best, the most suitable, the newest, the cheapest,

- Thành ngữ được sử dụng



d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Nhận dạng được các tính từ so sánh trong bài, hiểu được ý nghĩa của các từ đó trong câu

- Viết được câu so sánh với một vài tính từ so sánh đó

- Đọc , hiểu nôi dung phần A5 và trả lời câu hỏi

+ Nâng cao:

- Viết các câu miêu tả các căn hộ dưới dạng so sánh
Unit 4: AT SCHOOL

I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)

II. Mục đích yêu cầu của cả bài:

- Hỏi đáp về thời gian (ôn lại)

- Hỏi đáp về thời gian biểu ( ôn lại)

- Nói về thời gian biểu, môn học và nội qui, điều lệ trong nhà trường

- Hỏi và đưa ra chỉ dẫn

III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1. Tiết 1: A. Schedules: A 1, 2, 3 (p. 42, 43)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể:

- Hỏi và đáp về thời gian, thời gian biểu

- Nghe và điền được các thông tin về thời gian và các môn học trong nhà trường

- Ôn thời hiện tại đơn



b. Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu và luyện tập cách hỏi và đáp về giờ và thời gian biểu

- Giới thiệu các môn học trong nhà trường

- Luyện kĩ năng nghe lấy thông tin hoàn thành bảng



c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: cách nói về giờ, các môn học ỏ trường, period, class,

- Ngữ pháp: Câu hỏi về giờ: What time is it? – It’s half past eight

Câu hỏi cho thời gian biểu: - What time do you get up? – I get up at six

- Thành ngữ: Half past…, a quarter, as usual, next class, start again, the last class

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Hỏi đáp được về giờ

- Kể được mình làm gì vào lúc mấy giờ

- Nghe được giờ và môn học (số và môn)

+ Nâng cao:

- Kể lại được các môn học vào thứ 6,7 lúc nào (dựa vào bảng A2)

2. Tiết 2: A. Schedules A. 4, 5 (p. 43, 44)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Ôn lại thời hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn

- Hỏi đáp về thời khóa biểu: môn học ở trường và thời gian, môn học yêu thích

b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng nói về hoạt động đang xảy ra vào lúc mấy giờ

- Luyện hỏi đáp về thời khóa biểu và môn học yêu thích

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: + Các môn học ở trường

- Ngữ pháp: + Thời hiện tai đơn và hiện tại tiếp diễn

+ What is Lan studying at 8.40? – She’s studying Physics

+ When/ what time do you have English? - I have it on Monday/ at 8.20 on Mon.

+ What is your favorite subject? - I like math



d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Học sinh ghi nhớ các môn học ở trường, lập thời khóa biểu bằng tiếng Anh.

- Hỏi đáp các câu hỏi trên về thời khóa biểu thành thạo

+ Nâng cao: Lập hội thoại giống A5 với các bạn trong lớp, viết lại

3. Tiết 3: A. Schedules (A. 6- p. 44)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Đọc bài đọc và hiểu về các trường học ở Mỹ

- Nói về một số điểm khác với trường học ở Việt nam

b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu



c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: các từ về chủ điểm nhà trường: school uniform, 20- muniter break, cafeteria, snacks, popular, unpopular, baseball, football,to wear, to sell,

- Cụm từ được sử dụng: There is/ are no…………, two twenty- minutes breaks, the other, the most popular after- class activites.

- Chú ý: Giải thích môn football ở Mỹ



d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Đọc hiểu được nội dung đoạn văn, làm bài tập đọc hiểu (chữa lại các câu sai)

- Tóm tắt được ý chính của bài đọc qua 6 câu đúng ( a-f)

- Đưa ra 3 điểm khác với trường học của Viêt nam. (câu a, b, f ở phần bài tập)

+ Nâng cao: Viết đoạn văn về các trường học ở Viêt nam (5 đến 10 câu)



4. Tiết 4: B. The library (B 1, 3, 4, 5- p. …)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Biết được các loại sách có trong thư viện trường

- Hỏi và chỉ dẫn khi ở thư viện

- Dùng giới từ để nói về vị trí của các loại sách trong thư viện



b. Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu từ mới về chủ điểm thư viện nhà trường, luyện phát âm

- Giới thiệu câu hỏi và cách chỉ dẫn vể nội qui, vị trí sách trong thư viện

- Luyện tập mẫu câu với giới từ chỉ vị trí



c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: These/ those – this / that; library, rack, dictionary, reader, novel, reference book, welcome

- Cụm từ: on the left/ right, at the back of, in the middle of,

- Ngữ pháp: câu hỏi vị trí, hỏi chỉ dẫn, đưa ra chỉ dẫn:

+ Where are the magazines? – They’ re on the racks in the middle of the room.

+ Where can I find the math books , please? – They’re on the shelves on the left

+ These racks have magazines and those have newspapers.

d. Kiến thức cần đạt :

- Đạt chuẩn:

+ Ghi nhớ các từ mới về đầu sách trong thư viện trường và giới từ chỉ vị trí

+ Hỏi đáp thành thạo các câu hỏi từ a- g (trọng tâm từ a-> e) của phần A1

+ Kể được ít nhất một loại sách có trong thư viện và vị trí của chúng

- Nâng cao: Tả lại các loại sách và vị trí của chúng trong thư viện (Viết hoặc nói)



5. Tiết 5: B. The library : B. 3, 4 (p. 48, 49)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh

- Ôn lại các từ đã học theo chủ điểm thư viện (Tiết 4)

- Đọc hiểu về một thư viện lớn trên thế giới

b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện nghe về các đầu sách trong thư viện và vị trí của chúng

- Luyện đọc hiểu và trả lời câu hỏi về thư viện nổi tiếng

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới:

+Librarian’s desk, study area, together,center, to receive, copy, to contain, employees, Congress

+ Cụm từ: to keep…together, in the center of, one of, copies of,

- Ngữ pháp: Câu hỏi Wh. ở thời hiện tại đơn

d. Kiến thức cần đạt:

- Đạt chuẩn:

+ Ôn các từ theo chủ điểm thư viện qua bài nghe.

+ Kể về thư viện trong bài đọc B4 qua 5 câu trả lời (a- e)

- Nâng cao: Học thuộc lòng B4
Unit 5: WORK AND PLAY

I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)

II. Mục đích yêu cầu của cả bài:

- Giới thiệu các từ mới về chủ đề nhà trường: Môn học, hoạt động trong các giờ học, giờ ra chơi

- Hỏi đáp về chủ điểm nhà trường với thời hiện tại đơn

III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1. Tiết 1: A. In class

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Giớ thiệu các ngữ liệu về chủ điểm nhà trường, hoạt động học

- Hỏi đáp về các hoạt động trong các giờ học

b. Kĩ năng luyện tập:

- Giớt thiệu và luyện từ mới

- Luyện hỏi đáp về chủ điểm môn học với thời hiện tại đơn

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: maps, experiment, to use, to think

- Cụm từ: how to use, to do some experiments

- Ngữ pháp: Câu hỏi Wh. ở thời hiện tại đơn



d. Kiến thức cần đạt:

- Đạt chuẩn:

+ Ghi nhớ các hoạt động học trong các giờ học được giới thiệu trong bài A1

+ Hỏi và đáp 5 câu hỏi về Mai và về bản thân mình

e.g. 1. What does Mai do at school? //What do you study at school?

2. What does Mai study in her computer science class?// what do you study in Physics class?

3. What does Mai study in Geography? //What is your favorite class?

4. What does she study in her Physics class? // What do you think of Geography?

5. What time do Mai’s class start and finish today? // what time do your classes start and end?

- Nâng cao: Viết đoạn văn về mình (A1)



2. Tiết 2: A. In class: A2 (p. 52)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Đọc và trả lời câu hỏi về Ba

- Luyện tập thời hiện tại đơn với câu hỏi và trả lời về các hoạt động hàng ngày

b. Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu và luyện tập các từ chỉ về hoạt động giải trí sau giờ học

- Luyện kĩ năng đọc và trả lời vâu hỏi

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới:

+ to enjoy, Electronics, to repair, household appliances, to fix, guitar, art club, to draw, drawing, artist

+ Cụm từ được sử dụng: to be good at, learn to play the guitar, to like…best

- Ngữ pháp:

+ Động từ thời hiện tại với chủ ngữ: Ba, he, she, it

+ Câu hỏi Wh. (ý nghĩa, cấu trúc) v à cách trả lời

d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Đọc trôi chảy đoạn văn và hiểu nội dung

- Hỏi và đáp trôi chảy với các câu hỏi về Ba (từ a-> e)

- Kể về mình (câu hỏi f, g, h của A2)

+ Nâng cao: Dựa vào các câu hỏi từ a -> f để hỏi một bạn trong lớp để lấy thông tin, về nhà viết một đoạn kể về bạn đó. (A2)



3. Tiết 3: A. In class: A4, 5 (p. 54)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể:

- Ôn lại các từ về các môn học, hoạt động trong các giờ học và thời gian có giờ học

- Đọc hiểu về học tập ở Việt nam

b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện nghe, phát âm các từ về chủ điểm trường học, học tập

- Luyện kĩ năng đọc

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: the same, period, instead, class activity, essay, event, as well,

- Cụm từ được sử dụng:

- Ngữ pháp: Thời hiện tại đơn



d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Nghe hiểu và kể lại các môn học ứng với tranh, viết thời khóa biểu của Hoa, Ba

- Đọc trôi chảy A5, và hiểu nội dung của bài đọc

+ Nâng cao:

- Viết 5 câu hỏi về nôi dung bài đọc và hỏi bạn để trả lời

- Học thuộc lòng A5

* Chú ý: Các phần đánh dấu * là dành cho học sinh Khá, giỏi tìm hiểu tại nhà. Gv có thể chữa ngoài giờ hoặc tiết luyện tập tăng cường.



4. Tiết 4: B. It’s time for recess: B1, 2 (p. 56, 57)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Biết các từ chỉ các hoạt động trong giờ ra chơi

- Miêu tả giờ ra chơi ở trong tranh hoặc ở trường.

b. Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu từ mới và luyện tập về từ vựng

- Hỏi đáp về các hoạt động thường diễn ra hoặc đang diễn ra trong giờ ra chơi (miêu tả)

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới:

+ Danh từ: bell, recess, bliman’s bluff, catch, marbles, rope,

+ Tính từ: excited, like,

+ Động từ: go into/ indoors, to chat, to play catch/ marbles/ blindman’s bluff, to skip rope,

- Ngữ pháp: thời hiện tai đơn: Kể về hoat động hay xảy ra; Thời hiện tại tiếp diễn: miêu tả hoạt động đang diễn ra



d.Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Nắm được các từ mới về chủ điểm hoạt động trong giờ ra chơi

- Hỏi và đáp về các hoạt động đang diễn ra trong bức tranh (phần B1a)

e.g: what are the boys doing? – They are playing catch

- Hỏi và đáp về các hoạt động xảy ra trong giờ ra chơi: (phần B1 b)

e.g.: What do students often do at recess? – They often chat at recess.

+ Nâng cao:Miêu tả lại giờ ra chơi ở lớp em.



5. Tiết 5: B. It’s time for recess: B3 (p. 57)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Biết thêm các từ mới về chủ đề ra chơi ở trường học

- Đọc hiểu và nói được điểm khác nhau về hoạt động ở giờ ra chơi ở Việt Nam và ở Mỹ

b. Kĩ năng luyện tập:

- Cung cấp và luyện tập từ mới trong bài đọc

- Luyện kĩ năng đọc hiểu

- Luyện hỏi và đáp về hoạt động thường xảy ra nhất ở giờ ra chơi



c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: junior high school, energetic, whole, portable CD player, earphone, mainly, cards, common, relax; Mostly, worldwide, senior high school

- Cụm từ được sử dụng: to take part in, to practice, to score a goal, to swap baseball cards with

- Ngữ pháp: Ôn thời hiện tại đơn



d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Ghi nhớ các từ mới trong bài

- Đọc trôi chảy bài đọc, hiểu và làm bài tập đọc hiểu

- Nêu một số hoạt động KO xảy ra ở giờ ra chơi ở trương học Việt nam

e.g. The energetic often play basketball, but they just practice scoring goals…

+ Nâng cao:

- Làm bài tập B4 : hỏi và đáp trong nhóm 3 học sinh

- Báo cáo trước lớp về kết quả:

e.g.: In my group, talking is the most common way of relaxing at recess…


Unit 6: AFTER SCHOOL

I. Phân phối chương trình: 6 tiết (lessons)

II. Mục đích yêu cầu của cả bài:

- Học sinh có thể nói về các hoạt động phổ biến sau giờ học của học sinh

- Học sinh cũng đưa ra được các đề nghị cùng làm gi và đáp lại

- Sắp xếp, đưa ra thời gian để cùng lam gì trong nhóm



III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1. Tiết 1: A. What do you do? A1 (p. 60, 61)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Hỏi và đáp về các hoạt động sau giờ học

- Đề nghị, rủ ai cùng làm gì và cách đáp lại

- Trả lời câu hỏi Wh. ở thời hiện tại đơn về thói quen, sở thích



b. Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu các ngữ liệu mới trong bài và luyện tập

- Luyện tập nghe và phát âm, đọc và trả lời câu hỏi

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: together, come along, maybe

- Ngữ pháp: Cách rủ/ đề nghị cùng làm gì

+ Let’s go to the cafeteria - Good idea./ OK

+ Why don’t you come along? - Yes, maybe I will

+ What should we do?



d. Kiến thức cần đạt :

+ Đạt chuẩn:

- Đọc và trả lời câu hỏi từ a- f

- Hỏi đáp về các hoạt động sau giờ học

- Rủ bạn cùng làm gì để thư giãn sau giờ học

+ Nâng cao: Lập hội thoại tương tự như A1 với bạn mình



2. Tiết 2: A. What do you do? A2

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Ôn lại các từ chỉ các hoạt động sau giờ học

- Hỏi và đáp về các hoạt động sau giờ học với các trạng từ chỉ tần xuất

b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện từ chỉ các hoạt động sau giờ học

- Luyện nói về các hoạt động sau giớ học

- Thời hiện tại đơn với trạng từ chỉ tần xuất cho các hoạt động lặp lại



c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: swimming pool,

- Trạng từ chỉ tần xuất : usually, sometimes, often, always, never

- Ngữ pháp:

+ Câu hỏi cho hoạt động sau giờ học: What do you do after school? - I read in the library.

+ Câu hỏi cho tần xuất hành động xảy ra: How often do you read in the library? - I often read in the library.



d. Kiến thức cần đạt :

- Đạt chuẩn:

+ Ghi nhớ các hoạt động sau giờ học (A2a)

+ Hỏi đáp thành thạo câu hỏi về hoạt động sau giờ học và how often….với các từ gợi ý ở phần A2a với các trạng từ chỉ tần xuất.

- Nâng cao: Kể về mình hay làm hoặc ko bao giờ làm sau giờ học

e.g.: I often do my homework with Ba and Lan after school on Monday.

On Thursday, I never go to the movie after school….

3. Tiết 3: A. What do you do? A3, 4 (p. 62, 63)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Luyện tập về các từ để nói về các hoạt động sau giờ học

- Đọc và trả lời câu hỏi về các hoạt động ngoài giờ của các ban lớp 7A trong bài (A3)

- Nghe lấy thông tin về các hoạt động sau giờ học



b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu, trả lời câu hỏi

- Luyện nghe về các hoạt động ngoài giờ

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: To act=> acting, to rehearse a play, anniversary celebration, president, stamps collector’s club, sporty, lye, dramar, circus, to tidy

- Ngữ pháp: Thời hiện tại đơn, thời hiện tại tiếp diễn; Câu đề nghị, cách đáp

d. Kiến thức cần đạt :

- Đạt chuẩn:

+ Ghi nhớ các hoạt động sau giờ học được đưa ra trong bài (A3, 4)

+ Đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

+ Kể được các hoạt động sau giờ học của: Nga, Ba, Nam

e.g: Nga often goes to the school theater club after school.

- Nâng cao: Viết câu hoàn chỉnh trả lời câu hỏi “What will Mai do after school? (A4)

4. Tiết 4: B. Let’s go! B1 (p. 64)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Đưa ra lời mời ai làm gì và biết cách nhận và từ chối lời mời



b. Kĩ năng luyện tập:

- Giới thiệu cách mời ai đó làm gì và cách đáp lại

- Luyện tập hội thoại và trả lời câu hỏi a- e

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: assignment

- Cụm từ được sử dụng: come on, It’ll be fun, there aren’t any good movies on at the moment.

- Ngữ pháp:

+ Câu mời ai đó làm gì và cách trả lời:

What about going to the movies?- I’m sorry I can’t come.

Let’s go to my house. - OK. I’ll

Why don’t you relax?- Great!

Are you going to come? - Good idea!

+ Modal: SHOULD để hỏi cho kế hoạch: What should we do this evening?



d. Kiến thức cần đạt:

- Đạt chuẩn:

+ Luyện tập hội thoại B1 với bạn mình và trả lời câu hỏi từ a- e

+ Mời bạn cùng làm gì và đáp lại được lời mời của bạn khác

- Nâng cao: Lập được hội thoại với nhóm bạn giống hội thoại B1, Viết và nói trước lớp

5. Tiết 5: B. Let’s go! B2 (p.65)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Luyện kĩ năng đọc hiểu về chủ đề hoạt động sau giờ học

- Tăng thêm từ với chủ đề hoạt động giải trí sau giờ học của học sinh

- Có sự hiểu biết về sở thích sau giờ học của các học sinh ở Mỹ, và việt nam



b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện đọc , luyện phát âm, luyện từ mới theo chủ đề của bài

- Hỏi và đáp về hoạt động ưa thích lúc rảng rỗi của mình và các ban

c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: survey, to show, top ten, fast food, to attend, youth organization, musical instrument, coins, to make model

- Ngữ pháp:

+ Cách kể tên các hoạt động ưa thích nhất ( the first- the tenth)

+ Viết dưới dạng động từ

+ Câu hỏi để điều tra các hoạt động mình thích làm khi rảnh rỗi và trả lời:

What do you like doing in your free time?

I often go shopping with my friends



d. Kiến thức cần đạt:

- Đạt chuẩn:

+ Kể lại được 10 hoạt động ưa thich của thiếu niên Mỹ

+ Nói được những hoạt động mà thiếu niên VN cũng ưa thích

+ Nói được những hoạt động ma em thường làm lúc rỗi ( dựa vào bài đọc B2)

- Nâng cao: Hỏi và đáp những hoạt động ưa thích của các bạn trong lớp và lập ra top 5



6. Tiết 6: B. Let’s go! B. 3 (p. 66)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Biết cách sắp xếp cho cuộc hẹn

- Biết cách mời, nhận lời hoặc từ chối

- Nghe và luyện tập hội thoại với bạn theo đúng ngữ điệu



b. Kĩ năng luyện tập:

- Luyện ngữ âm, phát âm qua nghe hội thoại B3

- Đưa ví dụ để học sinh hiểu cách lập hội thoại để mời, sắp xếp, nhận lời, từ chối, cám ơn

- Luyện kĩ năng nói



c. Ngôn ngữ cơ bản:

- Từ mới: wedding

- Ngữ pháp: Mời, đưa ra lời hẹn, nhận lời, từ chối :

+ Would you like to come to my house for lunch?

. Yes, I’d love to.

. I’m not sure. I’ll call you tomorrow

. I’d love to, but I’can’t come

. Thanks for inviting me.

. It’s my pleasure

. Thanks anyway.

. You’re welcome.

d. Kiến thức cần đạt :

- Đạt chuẩn: Diễn lại hội thoại trước lớp (3 hội thoại) ko nhìn sách, thuộc lòng

- Nâng cao: Lập được hội thoại giống thế với bạn mình


Unit 7: THE WORLD OF WORK

I. Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)

II. Mục đích yêu cầu của cả bài:

- Nói về công việc, thời gian học tập của học sinh

- Cung cấp thông tin cho học sinh về các ngày nghỉ chung

- Nói về sự khác nhau giữa ngày làm việc điển hình của người nông dân Việt nam và người công nhân Mỹ

- Nói về thời gian làm việc của một số nghề

III. Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:

1. Tiết 1: A. A student’s work: A1 (p. 72)

a. Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể

- Đọc và hiểu được công việc học tập của Hoa

- Tự kể được công việc học tập của mình



tải về 285 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương