Bộ giáo dục và ĐÀo tạo bộ NÔng nghiệp và ptnt


Đồ thị 3: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hiệu suất trích ly ɤ- oryzanol từ cám gạo bằng ethanol



tải về 3.07 Mb.
trang8/8
Chuyển đổi dữ liệu09.12.2017
Kích3.07 Mb.
#4395
1   2   3   4   5   6   7   8

Đồ thị 3: Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hiệu suất trích ly ɤ- oryzanol từ cám gạo bằng ethanol

Đồ thị 4: Ảnh hưởng của thời gian trích ly đến hiệu suất trích ly ɤ- oryzanol từ cám gạo bằng ethanol


Đồ thị 5: Ảnh hưởng của tỷ lệ nguyên liệu/dung môi ethanol 960 đến hiệu suất trích ly ɤ- oryzanol từ cám gạo

Đồ thị 6: Ảnh hưởng thời gian xà phòng hóa dịch trích ly cám gạo ở 900C



Đồ thị 7: Ảnh hưởng thời gian sấy đến độ ẩm của xà phòng sau khi sấy

Đồ thị 8: Ảnh hưởng của thời gian trích ly đến hiệu suất trích ly ɤ- oryzanol từ hỗn hợp xà phòng

Đồ thị 9: Ảnh hưởng của nhiệt độ kết tinh ɤ- oryzanol đến hiệu xuất thu ɤ- oryzanol tinh thể

Đồ thị 10: Ảnh hưởng thời gian làm lạnh kết tinh ɤ- oryzanol đến hiệu xuất thu hồi ɤ- oryzanol kết tinh

PHỤ LỤC 3: PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ SỐ LIỆU



BALANCED ANOVA FOR VARIATE GRAMMA FILE BNAG3 26/ 3/** 12: 8

---------------------------------------------------------------- PAGE 1

Ảnh hưởng thời gian sấy và độ ẩm nguyên liệu đến hàm lượng hoạt chất
ɤ- oryzanol trích ly
VARIATE V003 GRAMMA
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 THOIGIAN$ 3 .129667E-01 .432222E-02 35.36 0.001 3

2 NLAI 2 .200000E-03 .999999E-04 0.82 0.488 3

* RESIDUAL 6 .733332E-03 .122222E-03

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 11 .139000E-01 .126364E-02

-----------------------------------------------------------------------------

BALANCED ANOVA FOR VARIATE HSTLGRAM FILE BNAG3 26/ 3/** 12: 8

---------------------------------------------------------------- PAGE 2

Ảnh hưởng thời gian sấy và độ ẩm nguyên liệu đến hàm lượng hoạt chất


ɤ- oryzanol trích ly
VARIATE V004 HSTLGRAM
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 THOIGIAN$ 3 1385.95 461.983 49.98 0.000 3

2 NLAI 2 15.8667 7.93337 0.86 0.473 3

* RESIDUAL 6 55.4646 9.24410

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 11 1457.28 132.480

-----------------------------------------------------------------------------

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE BNAG3 26/ 3/** 12: 8

---------------------------------------------------------------- PAGE 3

Ảnh hưởng thời gian sấy và độ ẩm nguyên liệu đến hàm lượng hoạt chất


ɤ- oryzanol trích ly
MEANS FOR EFFECT THOIGIAN$

-------------------------------------------------------------------------------


THOIGIAN$ NOS GRAMMA HSTLGRAM

0 GIO 3 0.163333 50.0033

1 GIO 3 0.210000 65.6000

2 GIO 3 0.240000 75.9300

4 GIO 3 0.246667 76.5600
SE(N= 3) 0.638284E-02 1.75538

5%LSD 6DF 0.220793E-01 3.07215

-------------------------------------------------------------------------------
MEANS FOR EFFECT NLAI

-------------------------------------------------------------------------------


NLAI NOS GRAMMA HSTLGRAM

1 4 0.215000 66.6175

2 4 0.220000 68.5900

3 4 0.210000 65.8625


SE(N= 4) 0.552770E-02 1.52021

5%LSD 6DF 0.191212E-01 5.25863

-------------------------------------------------------------------------------

ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE BNAG3 26/ 3/** 12: 8

---------------------------------------------------------------- PAGE 4

Ảnh hưởng thời gian sấy và độ ẩm nguyên liệu đến hàm lượng hoạt chất


ɤ- oryzanol trích ly

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1


VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |THOIGIAN|NLAI |

(N= 12) -------------------- SD/MEAN |$ | |

NO. BASED ON BASED ON % | | |

OBS. TOTAL SS RESID SS | | |

GRAMMA 12 0.21500 0.35548E-010.11055E-01 5.1 0.0006 0.4876

HSTLGRAM 12 67.023 11.510 3.0404 4.5 0.0003 0.4725

BALANCED ANOVA FOR VARIATE HLGRAMMA FILE BAA2 25/ 3/** 18: 4

---------------------------------------------------------------- PAGE 1

Ảnh hưởng của loại dung môi đến hiệu suất trích ly
VARIATE V003 HLGRAMMA
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 DUNGMOI$ 2 .422222E-03 .211111E-03 7.60 0.045 3

2 NLAI 2 .222222E-04 .111111E-04 0.40 0.696 3

* RESIDUAL 4 .111111E-03 .277778E-04

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 8 .555555E-03 .694444E-04

-----------------------------------------------------------------------------

BALANCED ANOVA FOR VARIATE HSTLY% FILE BAA2 25/ 3/** 18: 4

---------------------------------------------------------------- PAGE 2

Ảnh hưởng của loại dung môi đến hiệu suất trích ly


VARIATE V004 HSTLY%
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 DUNGMOI$ 2 48.3704 24.1852 3.54 0.131 3

2 NLAI 2 18.2301 9.11503 1.34 0.360 3

* RESIDUAL 4 27.3039 6.82596

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 8 93.9043 11.7380

-----------------------------------------------------------------------------

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE BAA2 25/ 3/** 18: 4

---------------------------------------------------------------- PAGE 3

Ảnh hưởng của loại dung môi đến hiệu suất trích ly


MEANS FOR EFFECT DUNGMOI$

-------------------------------------------------------------------------------


DUNGMOI$ NOS HLGRAMMA HSTLY%

nHexan 3 0.253333 75.9300

Isopropyl al 3 0.260000 81.5633

Ethanol 3 0.243333 79.3667


SE(N= 3) 0.304290E-02 1.50842

5%LSD 4DF 0.119275E-01 1.41267

-------------------------------------------------------------------------------
MEANS FOR EFFECT NLAI

-------------------------------------------------------------------------------


NLAI NOS HLGRAMMA HSTLY%

1 3 0.253333 80.1233

2 3 0.253333 79.7867

3 3 0.250000 76.9500


SE(N= 3) 0.304290E-02 1.50842

5%LSD 4DF 0.119275E-01 5.91267

-------------------------------------------------------------------------------
ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE BAA2 25/ 3/** 18: 4

---------------------------------------------------------------- PAGE 4

Ảnh hưởng của loại dung môi đến hiệu suất trích ly

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1


VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |DUNGMOI$|NLAI |

(N= 9) -------------------- SD/MEAN | | |

NO. BASED ON BASED ON % | | |

OBS. TOTAL SS RESID SS | | |

HLGRAMMA 9 0.25222 0.83333E-020.52705E-02 2.1 0.0450 0.6963

HSTLY% 9 78.953 3.4261 2.6127 3.3 0.1305 0.3603


BALANCED ANOVA FOR VARIATE HLGRAMMA FILE BA333 25/ 3/** 18:10

---------------------------------------------------------------- PAGE 1

Ảnh hưởng của nồng độ dung môi cồn ethanol đến hiệu suất trích ly
VARIATE V003 HLGRAMMA
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 DUNGMOI$ 2 .293556E-01 .146778E-01 ****** 0.000 3

2 NLAI 2 .222223E-04 .111111E-04 1.00 0.446 3

* RESIDUAL 4 .444419E-04 .111105E-04

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 8 .294222E-01 .367778E-02

-----------------------------------------------------------------------------

BALANCED ANOVA FOR VARIATE HSTLY% FILE BA333 25/ 3/** 18:10

---------------------------------------------------------------- PAGE 2

Ảnh hưởng của nồng độ dung môi cồn ethanol đến hiệu suất trích ly


VARIATE V004 HSTLY%
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 DUNGMOI$ 2 3382.31 1691.15 607.33 0.000 3

2 NLAI 2 9.00863 4.50432 1.62 0.306 3

* RESIDUAL 4 11.1383 2.78457

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 8 3402.45 425.307

-----------------------------------------------------------------------------

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE BA333 25/ 3/** 18:10

---------------------------------------------------------------- PAGE 3

Ảnh hưởng của nồng độ dung môi cồn ethanol đến hiệu suất trích ly


MEANS FOR EFFECT DUNGMOI$

-------------------------------------------------------------------------------


DUNGMOI$ NOS HLGRAMMA HSTLY%

65 3 0.110000 34.3700

75 3 0.140000 43.7500

96 3 0.243333 79.3733


SE(N= 3) 0.192444E-02 0.963426

5%LSD 4DF 0.054341E-02 3.77642

-------------------------------------------------------------------------------
MEANS FOR EFFECT NLAI

-------------------------------------------------------------------------------


NLAI NOS HLGRAMMA HSTLY%

1 3 0.163333 53.0067

2 3 0.166667 53.3867

3 3 0.163333 51.1000


SE(N= 3) 0.192444E-02 0.963426

5%LSD 4DF 0.754341E-02 3.77642

------------------------------------------------------------------------------

ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE BA333 25/ 3/** 18:10

---------------------------------------------------------------- PAGE 4

Ảnh hưởng của nồng độ dung môi cồn ethanol đến hiệu suất trích ly

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |DUNGMOI$|NLAI |

(N= 9) -------------------- SD/MEAN | | |

NO. BASED ON BASED ON % | | |

OBS. TOTAL SS RESID SS | | |

HLGRAMMA 9 0.16444 0.60645E-010.33332E-02 2.0 0.0001 0.4459

HSTLY% 9 52.498 20.623 1.6687 3.2 0.0002 0.3060

BALANCED ANOVA FOR VARIATE HLGRAMMA FILE BA44 25/ 3/** 18:16

---------------------------------------------------------------- PAGE 1

Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hiệu suất trích ly ɤ- oryzanol
từ cám gạo bằng ethanol
VARIATE V003 HLGRAMMA
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 NHIETDO$ 4 .329333E-02 .823333E-03 19.00 0.001 3

2 NLAI 2 .533334E-04 .266667E-04 0.62 0.568 3

* RESIDUAL 8 .346667E-03 .433334E-04

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 14 .369333E-02 .263810E-03

-----------------------------------------------------------------------------

BALANCED ANOVA FOR VARIATE HSTLY% FILE BA44 25/ 3/** 18:16

---------------------------------------------------------------- PAGE 2

Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hiệu suất trích ly ɤ- oryzanol


từ cám gạo bằng ethanol
VARIATE V004 HSTLY%
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 NHIETDO$ 4 222.255 55.5637 6.77 0.012 3

2 NLAI 2 10.6770 5.33850 0.65 0.551 3

* RESIDUAL 8 65.6854 8.21068

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 14 298.617 21.3298

-----------------------------------------------------------------------------
TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE BA44 25/ 3/** 18:16

---------------------------------------------------------------- PAGE 3

Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hiệu suất trích ly ɤ- oryzanol
từ cám gạo bằng ethanol
MEANS FOR EFFECT NHIETDO$

-------------------------------------------------------------------------------


NHIETDO$ NOS HLGRAMMA HSTLY%

45 3 0.283333 75.0000

55 3 0.316667 83.4200

65 3 0.320000 84.2100

70 3 0.320000 84.7300

90 3 0.323333 85.5200


SE(N= 3) 0.380059E-02 1.65436

5%LSD 8DF 0.023933E-01 5.39469

-------------------------------------------------------------------------------
MEANS FOR EFFECT NLAI

-------------------------------------------------------------------------------


NLAI NOS HLGRAMMA HSTLY%

1 5 0.314000 83.2460

2 5 0.314000 83.0960

3 5 0.310000 81.3860


SE(N= 5) 0.294392E-02 1.28146

5%LSD 8DF 0.959983E-02 4.17871

-------------------------------------------------------------------------------
ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE BA44 25/ 3/** 18:16

---------------------------------------------------------------- PAGE 4

Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hiệu suất trích ly ɤ- oryzanol
từ cám gạo bằng ethanol
F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |NHIETDO$|NLAI |

(N= 15) -------------------- SD/MEAN | | |

NO. BASED ON BASED ON % | | |

OBS. TOTAL SS RESID SS | | |

HLGRAMMA 15 0.31267 0.16242E-010.65828E-02 2.1 0.0005 0.5679

HSTLY% 15 82.576 4.6184 2.8654 3.5 0.0115 0.5511


BALANCED ANOVA FOR VARIATE HLGRAMMA FILE BA55 25/ 3/** 18:22

---------------------------------------------------------------- PAGE 1

Ảnh hưởng của thời gian trích ly đến hiệu suất trích ly
ɤ- oryzanol từ cám gạo bằng ethanol
VARIATE V003 HLGRAMMA
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 THOIGIAN$ 4 2.50543 .626357 ****** 0.000 3

2 NLAI 2 .213332E-03 .106666E-03 0.81 0.481 3

* RESIDUAL 8 .105346E-02 .131683E-03

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 14 2.50669 .179050

-----------------------------------------------------------------------------

BALANCED ANOVA FOR VARIATE HSTLY% FILE BA55 25/ 3/** 18:22

---------------------------------------------------------------- PAGE 2

Ảnh hưởng của thời gian trích ly đến hiệu suất trích ly


ɤ- oryzanol từ cám gạo bằng ethanol
VARIATE V004 HSTLY%
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 THOIGIAN$ 4 16839.3 4209.84 510.00 0.000 3

2 NLAI 2 13.9663 6.98313 0.85 0.467 3

* RESIDUAL 8 66.0361 8.25451

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 14 16919.3 1208.52

-----------------------------------------------------------------------------
TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE BA55 25/ 3/** 18:22

---------------------------------------------------------------- PAGE 3

Ảnh hưởng của thời gian trích ly đến hiệu suất trích ly
ɤ- oryzanol từ cám gạo bằng ethanol
MEANS FOR EFFECT THOIGIAN$

-------------------------------------------------------------------------------


THOIGIAN$ NOS HLGRAMMA HSTLY%

2 3 1.35000 2.87000

3 3 0.320000 84.2100

4 3 0.330000 86.8400

5 3 0.330000 87.3567

6 3 0.333333 87.8900


SE(N= 3) 0.662527E-02 1.65877

5%LSD 8DF 0.216043E-01 5.40907

-------------------------------------------------------------------------------
MEANS FOR EFFECT NLAI

-------------------------------------------------------------------------------


NLAI NOS HLGRAMMA HSTLY%

1 5 0.538000 70.1620

2 5 0.530000 70.8160

3 5 0.530000 68.5220


SE(N= 5) 0.513191E-02 1.28487

5%LSD 8DF 0.167346E-01 4.18985

-------------------------------------------------------------------------------
ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE BA55 25/ 3/** 18:22

---------------------------------------------------------------- PAGE 4

Ảnh hưởng của thời gian trích ly đến hiệu suất trích ly
ɤ- oryzanol từ cám gạo bằng ethanol

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1


VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |THOIGIAN|NLAI |

(N= 15) -------------------- SD/MEAN |$ | |

NO. BASED ON BASED ON % | | |

OBS. TOTAL SS RESID SS | | |

HLGRAMMA 15 0.53267 0.42314 0.11475E-01 2.2 0.0000 0.4811

HSTLY% 15 69.833 34.764 2.8731 4.1 0.0000 0.4669

BALANCED ANOVA FOR VARIATE HLGRAMMA FILE BA66 25/ 3/** 18:26

---------------------------------------------------------------- PAGE 1

Ảnh hưởng của tỷ lệ nguyên liệu/dung môi ethanol 960 đến hiệu suất
trích ly ɤ- oryzanol từ cám gạo
VARIATE V003 HLGRAMMA
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 TYLECAM$ 4 .122000E-01 .305000E-02 22.59 0.000 3

2 NLAI 2 .120000E-03 .600001E-04 0.44 0.660 3

* RESIDUAL 8 .108000E-02 .135000E-03

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 14 .134000E-01 .957143E-03

-----------------------------------------------------------------------------
BALANCED ANOVA FOR VARIATE HSTLY% FILE BA66 25/ 3/** 18:26

---------------------------------------------------------------- PAGE 2

Ảnh hưởng của tỷ lệ nguyên liệu/dung môi ethanol 960 đến hiệu suất
trích ly ɤ- oryzanol từ cám gạo
VARIATE V004 HSTLY%
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 TYLECAM$ 4 799.057 199.764 14.61 0.001 3

2 NLAI 2 19.6236 9.81178 0.72 0.520 3

* RESIDUAL 8 109.370 13.6712

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 14 928.050 66.2893

-----------------------------------------------------------------------------

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE BA66 25/ 3/** 18:26

---------------------------------------------------------------- PAGE 3

Ảnh hưởng của tỷ lệ nguyên liệu/dung môi ethanol 960 đến hiệu suất


trích ly ɤ- oryzanol từ cám gạo
MEANS FOR EFFECT TYLECAM$

-------------------------------------------------------------------------------


TYLECAM$ NOS HLGRAMMA HSTLY%

1:01 3 0.263333 69.7300

1:02 3 0.330000 86.3133

1:03 3 0.333333 86.8400

1:04 3 0.333333 88.4200

1:05 3 0.340000 89.4667


SE(N= 3) 0.670821E-02 2.13473

5%LSD 8DF 0.218748E-01 2.46113

-------------------------------------------------------------------------------
MEANS FOR EFFECT NLAI

-------------------------------------------------------------------------------


NLAI NOS HLGRAMMA HSTLY%

1 5 0.322000 85.1100

2 5 0.322000 84.8060

3 5 0.316000 82.5460


SE(N= 5) 0.519616E-02 1.65355

5%LSD 8DF 0.169441E-01 5.39207

-------------------------------------------------------------------------------

ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE BA66 25/ 3/** 18:26

---------------------------------------------------------------- PAGE 4

Ảnh hưởng của tỷ lệ nguyên liệu/dung môi ethanol 960 đến hiệu suất


trích ly ɤ- oryzanol từ cám gạo

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1


VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |TYLECAM$|NLAI |

(N= 15) -------------------- SD/MEAN | | |

NO. BASED ON BASED ON % | | |

OBS. TOTAL SS RESID SS | | |

HLGRAMMA 15 0.32000 0.30938E-010.11619E-01 3.6 0.0003 0.6598

HSTLY% 15 84.154 8.1418 3.6975 4.4 0.0012 0.5201


BALANCED ANOVA FOR VARIATE HSXPHOA% FILE BANG7 25/ 3/** 18:33

---------------------------------------------------------------- PAGE 1

Xác định thời gian xà phòng hóa dịch trích ly cám gạo ở 900C
VARIATE V003 HSXPHOA%
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 THOIGIAN$ 5 530.500 106.100 8.83 0.002 3

2 NLAI 2 30.7542 15.3771 1.28 0.320 3

* RESIDUAL 10 120.091 12.0091

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 17 681.345 40.0791

-----------------------------------------------------------------------------

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE BANG7 25/ 3/** 18:33

---------------------------------------------------------------- PAGE 2

Xác định thời gian xà phòng hóa dịch trích ly cám gạo ở 900C


MEANS FOR EFFECT TYLECAM$

-------------------------------------------------------------------------------


THOIGIAN$ NOS HSXPHOA%

30 3 86.0000

40 3 91.0000

50 3 98.0000

60 3 100.000

70 3 100.000

80 3 100.000
SE(N= 3) 2.00076

5%LSD 10DF 4.30446

-------------------------------------------------------------------------------
MEANS FOR EFFECT NLAI

-------------------------------------------------------------------------------


NLAI NOS HSXPHOA%

1 6 96.8550

2 6 96.6567

3 6 93.9883


SE(N= 6) 1.41475

5%LSD 10DF 4.45792

-------------------------------------------------------------------------------

ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE BANG7 25/ 3/** 18:33

---------------------------------------------------------------- PAGE 3

Xác định thời gian xà phòng hóa dịch trích ly cám gạo ở 900C


F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |TYLECAM$|NLAI |

(N= 18) -------------------- SD/MEAN | | |

NO. BASED ON BASED ON % | | |

OBS. TOTAL SS RESID SS | | |

HSXPHOA% 18 95.833 6.3308 3.4654 3.6 0.0022 0.3204
BALANCED ANOVA FOR VARIATE HSXPHOA% FILE AHTG3 16/ 4/15 18:48

------------------------------------------------------------------ :PAGE 1

Ảnh hưởng thời gian sấy đến độ ẩmcủa xà phòng sau khi sấy
VARIATE V003 HSXPHOA%
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 THOIGIAN$ 6 172.776 28.7960 582.28 0.000 2

* RESIDUAL 14 .692354 .494539E-01

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 20 173.468 8.67341

-----------------------------------------------------------------------------

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE AHTG3 16/ 4/15 18:48

------------------------------------------------------------------ :PAGE 2

Ảnh hưởng thời gian sấy đến độ ẩmcủa xà phòng sau khi sấy
MEANS FOR EFFECT THOIGIAN$

-------------------------------------------------------------------------------


THOIGIAN$ NOS HSXPHOA%

80 3 8.30333

90 3 6.10000

100 3 5.40000

110 3 5.10000

120 3 0.500000E-01

130 3 0.500000E-01

140 3 4.89667


SE(N= 3) 0.128392

5%LSD 14DF 0.389443

-------------------------------------------------------------------------------
ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE AHTG3 16/ 4/15 18:48

------------------------------------------------------------------ :PAGE 3

Ảnh hưởng thời gian sấy đến độ ẩmcủa xà phòng sau khi sấy

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1


VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |THOIGIAN|

(N= 21) -------------------- SD/MEAN |$ |

NO. BASED ON BASED ON % | |

OBS. TOTAL SS RESID SS | |

HSXPHOA% 21 4.2714 2.9451 0.22238 5.2 0.0000
BALANCED ANOVA FOR VARIATE HLGRAMMA FILE BANG9 25/ 3/** 19:37

---------------------------------------------------------------- PAGE 1

Ảnh hưởng của thời gian trích ly đến hiệu suất trích ly ɤ- oryzanol
từ hỗn hợp xà phòng
VARIATE V003 HLGRAMMA
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 THOIGIAN$ 4 .605507 .151377 11.47 0.002 3

2 NLAI 2 .176533E-01 .882664E-02 0.67 0.542 3

* RESIDUAL 8 .105613 .132017E-01

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 14 .728773 .520552E-01

-----------------------------------------------------------------------------
BALANCED ANOVA FOR VARIATE HSTL% FILE BANG9 25/ 3/** 19:37

---------------------------------------------------------------- PAGE 2

Ảnh hưởng của thời gian trích ly đến hiệu suất trích ly ɤ- oryzanol
từ hỗn hợp xà phòng
VARIATE V004 HSTL%
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 THOIGIAN$ 4 462.089 115.522 6.03 0.016 3

2 NLAI 2 23.1323 11.5661 0.60 0.573 3

* RESIDUAL 8 153.163 19.1454

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 14 638.384 45.5988

-----------------------------------------------------------------------------

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE BANG9 25/ 3/** 19:37

---------------------------------------------------------------- PAGE 3

Ảnh hưởng của thời gian trích ly đến hiệu suất trích ly ɤ- oryzanol


từ hỗn hợp xà phòng
MEANS FOR EFFECT THOIGIAN$

-------------------------------------------------------------------------------


THOIGIAN$ NOS HLGRAMMA HSTL%

2 3 2.64667 73.6133

3 3 2.81000 78.0500

4 3 3.10000 86.1067

5 3 3.12000 86.6567

6 3 3.15000 87.5033


SE(N= 3) 0.663367E-01 2.52622

5%LSD 8DF 0.216317 5.23775

-------------------------------------------------------------------------------
MEANS FOR EFFECT NLAI

-------------------------------------------------------------------------------


NLAI NOS HLGRAMMA HSTL%

1 5 2.96400 82.8620

2 5 3.00800 83.6120

3 5 2.92400 80.6840


SE(N= 5) 0.513842E-01 1.95680

5%LSD 8DF 0.167559 6.38093

-------------------------------------------------------------------------------
ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE BANG9 25/ 3/** 19:37

---------------------------------------------------------------- PAGE 4

Ảnh hưởng của thời gian trích ly đến hiệu suất trích ly ɤ- oryzanol
từ hỗn hợp xà phòng

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1


VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |THOIGIAN|NLAI |

(N= 15) -------------------- SD/MEAN |$ | |

NO. BASED ON BASED ON % | | |

OBS. TOTAL SS RESID SS | | |

HLGRAMMA 15 2.9653 0.22816 0.11490 3.9 0.0025 0.5424

HSTL% 15 82.386 6.7527 4.3755 5.3 0.0158 0.5735


BALANCED ANOVA FOR VARIATE HLGRAMMA FILE BAA10 25/ 3/** 19:44

---------------------------------------------------------------- PAGE 1

Ảnh hưởng của nhiệt độ kết tinh ɤ- oryzanol đến hiệu xuất thu


ɤ- oryzanol tinh thể
VARIATE V003 HLGRAMMA
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 NHIETDO$ 4 .753067E-01 .188267E-01 40.78 0.000 3

2 NLAI 2 .840000E-03 .420000E-03 0.91 0.443 3

* RESIDUAL 8 .369334E-02 .461668E-03

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 14 .798400E-01 .570286E-02

-----------------------------------------------------------------------------

BALANCED ANOVA FOR VARIATE HIEUSUAT FILE BAA10 25/ 3/** 19:44

---------------------------------------------------------------- PAGE 2

Ảnh hưởng của nhiệt độ kết tinh ɤ- oryzanol đến hiệu xuất thu


ɤ- oryzanol tinh thể
VARIATE V004 HIEUSUAT
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 NHIETDO$ 4 1985.23 496.309 40.53 0.000 3

2 NLAI 2 2.67700 1.33850 0.11 0.897 3

* RESIDUAL 8 97.9748 12.2469

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 14 2085.89 148.992

-----------------------------------------------------------------------------
TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE BAA10 25/ 3/** 19:44

---------------------------------------------------------------- PAGE 3

Ảnh hưởng của nhiệt độ kết tinh ɤ- oryzanol đến hiệu xuất thu
ɤ- oryzanol tinh thể
MEANS FOR EFFECT NHIETDO$

-------------------------------------------------------------------------------


NHIETDO$ NOS HLGRAMMA HIEUSUAT

-10 3 0.543333 89.1200

-5 3 0.603333 98.6000

0 3 0.603333 98.6000

5 3 0.493333 81.0100

10 3 0.416667 68.2300


SE(N= 3) 0.124052E-01 2.02047

5%LSD 8DF 0.404521E-01 4.18854

-------------------------------------------------------------------------------
MEANS FOR EFFECT NLAI

-------------------------------------------------------------------------------


NLAI NOS HLGRAMMA HIEUSUAT

1 5 0.534000 87.6820

2 5 0.540000 86.9820

3 5 0.522000 86.6720


SE(N= 5) 0.960904E-02 1.56505

5%LSD 8DF 0.313341E-01 5.10346

-------------------------------------------------------------------------------

ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE BAA10 25/ 3/** 19:44

---------------------------------------------------------------- PAGE 4

Ảnh hưởng của nhiệt độ kết tinh ɤ- oryzanol đến hiệu xuất thu


ɤ- oryzanol tinh thể

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1


VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |NHIETDO$|NLAI |

(N= 15) -------------------- SD/MEAN | | |

NO. BASED ON BASED ON % | | |

OBS. TOTAL SS RESID SS | | |

HLGRAMMA 15 0.53200 0.75517E-010.21486E-01 4.1 0.0001 0.4429

HIEUSUAT 15 87.112 12.206 3.4996 5.4 0.0001 0.8973


BALANCED ANOVA FOR VARIATE HLGAMA FILE AHTG 16/ 4/15 17:35

------------------------------------------------------------------ :PAGE 1

Ảnh hưởng thời gian làm lạnh kết tinh ɤ- oryzanol đến hiệu xuất thu hồi ɤ- oryzanol kết tinh.

VARIATE V002 HLGAMA
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 THOIGIAN$ 5 .134050 .268100E-01 84.66 0.000 2

* RESIDUAL 12 .380000E-02 .316667E-03

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 17 .137850 .810882E-02

-----------------------------------------------------------------------------

BALANCED ANOVA FOR VARIATE HSUAT FILE AHTG 16/ 4/15 17:35

------------------------------------------------------------------ :PAGE 2

Ảnh hưởng thời gian làm lạnh kết tinh ɤ- oryzanol đến hiệu xuất thu hồi ɤ- oryzanol kết tinh.
VARIATE V003 HSUAT
LN SOURCE OF VARIATION DF SUMS OF MEAN F RATIO PROB ER

SQUARES SQUARES LN

=============================================================================

1 THOIGIAN$ 5 3568.11 713.622 81.64 0.000 2

* RESIDUAL 12 104.887 8.74055

-----------------------------------------------------------------------------

* TOTAL (CORRECTED) 17 3673.00 216.059

-----------------------------------------------------------------------------

TABLE OF MEANS FOR FACTORIAL EFFECTS FILE AHTG 16/ 4/15 17:35

------------------------------------------------------------------ :PAGE 3

Ảnh hưởng thời gian làm lạnh kết tinh ɤ- oryzanol đến hiệu xuất thu hồi ɤ- oryzanol kết tinh.
MEANS FOR EFFECT THOIGIAN$

-------------------------------------------------------------------------------
THOIGIAN$ NOS HLGAMA HSUAT

3 3 0.383333 63.2067

6 3 0.440000 72.0967

9 3 0.523333 86.2233

12 3 0.603333 98.6067

15 3 0.600000 98.6067

18 3 0.600000 98.6067
SE(N= 3) 0.102740E-01 1.70690

5%LSD 12DF 0.316578E-01 5.25955

-------------------------------------------------------------------------------
ANALYSIS OF VARIANCE SUMMARY TABLE FILE AHTG 16/ 4/15 17:35

------------------------------------------------------------------ :PAGE 4

Ảnh hưởng thời gian làm lạnh kết tinh ɤ- oryzanol đến hiệu xuất thu hồi ɤ- oryzanol kết tinh.

F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL. SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |THOIGIAN|

(N= 18) -------------------- SD/MEAN |$ |

NO. BASED ON BASED ON % | |

OBS. TOTAL SS RESID SS | |

HLGAMA 18 0.52500 0.90049E-010.17795E-01 3.4 0.0000

HSUAT 18 86.224 14.699 2.9564 3.4 0.0000







tải về 3.07 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương