Arrest carry cause do make repair send spend wake up The situation is serious. Something must be done



tải về 0.86 Mb.
Chuyển đổi dữ liệu11.11.2018
Kích0.86 Mb.
#39158

EXERCISES

Exercise 1: Hoành thành những câu sau với dạng động từ thích hợp.

arrest carry cause do make repair send spend wake up

  1. The situation is serious. Something must be done before it’s too late.

  2. I should have received the letter by now. It might have been sent to the wrong address.

  3. A decision will not ______________ until the next meeting.

  4. Do you think that more money should ______________ on education?

  5. This road is in very bad condition. It should ______________ a long time ago.

  6. The injured man couldn’t walk and had to ______________.

  7. I told the hotel receptionist I wanted to ______________ at 6:30 the next morning.

  8. If you hadn’t pushed the policeman, you wouldn’t ______________.

  9. It’s not certain how the fire started, but it might ______________ by an electrical fault



Exercise 2: Trong những câu sau có thể chứa lỗi sai. Nếu có thì hãy sửa lại chúng.

  1. Could you tell me where your passport was been issued?

  2. When the winning actor was finally announced, a big cheer went up.

  3. Has your business trip to Calcutta next week confirmed by the Indian office?

  4. Everyone who was been invited to the wedding came.

  5. The wire coat hanger invented in 1903 by a Mr. Parkhouse

  6. The issue has discussed in Parliament yesterday, but no decisions were taken.

  7. By the time we get there, the problem should have been sorted out.

  8. Britain was be invaded by the Romans under Emperor

  9. The party had been planned months in advance, but we still had problems.

  10. After be treated, I was allowed to leave the hospital.

  11. We boarded the ship and were showing to our cabin by a steward.

  12. The new supermarket is to be opened by an actor from a soap opera.

Exercise 3: Hoàn thành những câu đầu nghĩa với gợi ý trong ngoặc.

  1. There’s somebody behind us. (I think/we/follow)

  • I think we’re being followed

  1. This room looks different. (you/pain/the walls?)

  • Have you painted the walls?

  1. My car has disappeared. (it/steal!)



  1. My umbrella has disappeared (somebody/take)

  • ____________________________________

  1. Sam gets a higher salary now. (he/promote)

  • ____________________________________

  1. Ann can’t use her office this week. (it/redecorate)

  • ____________________________________

  1. There was a problem with the photocopier yesterday but now it’s OK.

  • _____________________ (it/work). _______________________ (it/repair)

  1. When I went into the room, I was that the table and chairs were not in the same place.

  • ____________________________________ (the furniture/move)

  1. A neighbor of mine disappeared six months ago. (he/not/see/since then)

  • ____________________________________

  1. I wonder how Jan is these days. (I/not/see/for ages)

  • ______________________________________

  1. A friend of mind was mugged on his way home a few nights ago. (you/eve/mug?)

  • _____________________________________

Exercise 4: Hoàn thành câu đồng nghĩa với từ được cho sẵn.

1. They made me wait for over 20 minutes on the phone! kept

I ____________ for over 20 minutes on the phone!

2. Although people consider Ashley to be a star, she is always friendly towards everyone. Despite ____________ Ashley’s always friendly towards everyone. considered

3. We have had reports that the Prime Minister is making a surprise visit to Syria.

The Prime Minister ____________ a surprise visit to Syria. be

4. The manager provided the staff with extra training.

The ____________ the manger. by

5. I think someone needs to explain this computer program to me. explaining

I think I need ____________ me.

6. They have been building the new stadium for much longer than they originally estimated.

The new stadium ____________ for much longer than they originally estimated. under

7. Do you know why they made Craig stay behind after the lesson?

Do you know why ____________ behind after lesson? to

8. Call Lionel and ask him to send the reports up to my office.

Call Lionel and ____________ the reports up to my office. have





Exercise 5: Trong những câu đối thoại sau có thể sẽ chứa lỗi sai. Nếu có thì hãy sửa lại chúng.



Exercise 6: Hoàn thành những câu đồng nghĩa với cụm từ được cho sẵn.

1. I started training to be an accountant six months ago. I’ve got six more months to go, and then I have to take exams.

By the time I take my exams, __________________ (in training)

2. By council have been thinking for some time of redeveloping the city center.

The redevelopment of the city center __________________ (under consideration)

3. They’ve been having discussions on the issue for the over two weeks.

Discussion on the issue __________________ (in progress)

4. This weekend, the local Art Society will be displaying their latest works at the library.

The local Art Society’s latest works __________________ (on display)

5. George seems to have been putting his website together for a long time.

George’s website __________________ (under construction)

Exercise 7: Hãy nối phần đầu của câu (1-6) với phần sau (A-F) để tạo thành câu thích hợp với bức tranh.



KEY

Exercise 1:


3. be made

4. be spent

5. have been repaired

6. be carried

7. be woken up

8. have been arrested

9. have been caused



Exercise 2:


  1. was issued

  2. Correct

  3. Has…been confirmed

  4. had been invited

  5. was invented

  6. was discussed

  7. Correct

  8. was invaded

  9. Correct

  10. being treated

  11. were shown

  12. Correct





Exercise 3:

3. It has been stolen (nó đã bị đánh cắp)

4. Somebody has taken it (ai đó đã lấy nó rồi)

5. He has been promoted (anh ấy đã được thăng chức)

6. It’s being redecorated (nó đang được trang hoàng lại)

7. It’s working again – It has been repaired (nó đang hoạt động lại – nó đã được sửa rồi)

8. The furniture had been moved (đồ đạc trong phòng đã bị di chuyển trước đó rồi)

9. He hasn’t been seen since then. (đã không ai thấy anh ấy kể từ đó)

10. I haven’t seen her for ages. (mình đã không gặp cô ấy nhiều năm nay)

11. Have you ever been mugged? (bạn có bao giờ bị móc túi chưa?)


Exercise 4:
1. was kept waiting

(mình đã bị bắt đợi tận 20 phút trên điện thoại!)



2. being considered a star

(mặc dù bị coi là một ngôi sao, Ashley luôn thân thiện với mọi người)



3. is reported to be making/is said to be making/has been reported to be making

(thủ tướng được báo là sẽ đến thăm bất ngờ Syria)



4. staff were/was provided with extra training by

(nhân viên được trang bị thêm kiến thức bởi người quản lý)

5. this computer program explained to

(mình nghĩ mình cần được giải thích về cái chương trình máy tính này)



6. has been under construction

(sân vận động mới đã được xây dựng lâu hơn là họ dự tính)



7. Craig was made to stay

(bạn có biết vì sao Craig bị giữ lại sau buổi học không?)



8. have him send

(gọi Lionel và nhờ anh ấy gửi các báo cáo đến văn phòng của mình nhé)


Exercise 5:



  1. correct

  2. it delivered

  3. checked

  4. correct

  5. got

  6. come

  7. work

  8. it running

  9. to come out

  10. correct





Exercise 6:

  1. I have been in training to be an accountant for a/one/year

(ngay trước khi mình dự thi, mình đã được trang bị để trở thành nhân viên kế toán)

  1. has been under consideration (by the council) for more time

(việc tái phát triển trung tâm thành phố đã được các nhà chức trách cân nhắc)

  1. have been in progress for over 2 weeks

(cuộc thảo luận về vấn đề này đã được tiến hành được hơn 2 tuần rồi)

  1. will be on display at the library this weekend

(những tác phẩm của tổ chức nghệ thuật xã hội sẽ được trưng bày trong thư viện trong tuần này)

  1. seems to have been under construction for a long time

(trang web của George có vẻ đã được thiết kế khá lâu)
Exercise 7:

  1. 1D (chiếc xe lễ hội được lái bởi một chú hề)

  2. 2F (chiếc xe đã được trang trí với rất nhiều hoa)

  3. 3A (chú gôrila được cho ăn chuối bởi một anh cướp biển)

  4. 4B (tất cả người xem sẽ được tặng bong bóng bởi một phi hành gia)

  5. 5C (bài hát hay nhất sẽ được hát bởi một anh chàng cao bồi)

  6. 6E (có phải những bộ đồ lễ hội được bán bởi một cửa hàng bán đồ cải trang phải không?)




Каталог: ?id=JHy599ZMSz4wRTYHXQfFA3th7g6Ush6k&path=TÀI%20LIỆU%20KHÓA%20HỌC%20TRÊN%20IP -> IVY%20GRAMMAR -> BÀI%204%20ĐỘNG%20TỪ%20GIẢ%20ĐỊNH%20VÀ%20KHIẾM%20KHUYẾT -> BÀI%20TẬP
IVY%20GRAMMAR -> Exercises exercise 1
IVY%20GRAMMAR -> BàI 12: CÂu tưỜng thuậT (Reported Speech) Bạn hãy đoán xem cô gái tóc vàng sẽ nói gì với Peter?
IVY%20GRAMMAR -> BàI 9: TÍnh từ và trạng từ
IVY%20GRAMMAR -> Thì hiện tại đơn (Present Simple)
IVY%20GRAMMAR -> 1. Giới thiệu chung và định nghĩa
BÀI%20TẬP -> Exercises family and Children Exercise 1
IVY%20GRAMMAR -> Phân biệt được mệnh đề (Clauses) và cụm từ (Phrases)
IVY%20GRAMMAR -> Nắm được chức năng của thành phần bổ nghĩa trong câu
IVY%20GRAMMAR -> Nắm vững nguyên tắc “Chủ ngữ Động từ phải có nghĩa”

tải về 0.86 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương