A phần mở ĐẦu I. LÝ Do chọN ĐỀ TÀI



tải về 0.56 Mb.
trang4/5
Chuyển đổi dữ liệu04.11.2017
Kích0.56 Mb.
1   2   3   4   5

Với biểu đồ tương ứng:



  • Sau thực nghiệm: Tiến hành khảo sát 32 học sinh lớp 11A5 năm học 2014- 2015 + 10 câu khảo sát ( theo phụ đính trang 23-24), với các lựa chọn a, b, c, d. Sau khảo sát chúng tôi mã hóa a tương ứng với 1; b tương ứng với 2; c tương ứng với 3; d tương ứng với 4.

- Khảo sát sau khi dạy xong bài 8( tiết 2) và được bảng độ tin cậy như sau:
ĐỘ TIN CẬY DỮ LIỆU SAU TÁC ĐỘNG

Stt

Lớp TN

Mã HS

c1

c2

c3

c4

c5

c6

c7

c8

c9

c10

T.điểm lẻ

T.điểm chẵn

T.điểm

1

11A5

TN 01

3

2

2

1

2

4

2

2

2

2

11

11

22

2

11A5

TN 02

3

3

3

3

3

2

2

1

2

2

13

11

24

3

11A5

TN 03

3

2

3

2

3

2

2

2

2

1

13

9

22

4

11A5

TN 04

4

4

4

4

3

4

3

3

2

2

16

17

33

5

11A5

TN 05

3

2

3

4

3

2

3

3

3

3

15

14

29

6

11A5

TN 06

3

3

3

3

3

3

3

3

2

2

14

14

28

7

11A5

TN 07

4

3

3

2

2

4

4

3

2

2

15

14

29

8

11A5

TN 08

2

2

2

1

2

3

2

3

2

3

10

12

22

9

11A5

TN 09

3

2

3

4

3

2

2

2

3

3

14

13

27

10

11A5

TN 10

1

2

1

3

1

2

3

2

2

3

8

12

20

11

11A5

TN 11

2

2

3

2

2

2

2

3

2

3

11

12

23

12

11A5

TN 12

3

3

4

2

3

3

3

3

2

3

15

14

29

13

11A5

TN 13

3

3

4

3

2

3

3

4

3

4

15

17

32

14

11A5

TN 14

3

3

3

2

3

4

3

2

3

2

15

13

28

15

11A5

TN 15

4

3

3

3

3

4

3

3

4

3

17

16

33

16

11A5

TN 16

2

3

2

2

2

3

3

3

3

3

12

14

26

17

11A5

TN 17

2

3

2

1

3

4

3

2

2

2

12

12

24

18

11A5

TN 18

4

3

3

3

3

3

3

3

3

4

16

16

32

19

11A5

TN 19

4

4

4

2

4

4

4

3

4

1

20

14

34

20

11A5

TN 20

4

4

4

4

4

3

4

3

2

3

18

17

35

21

11A5

TN 21

3

2

2

2

4

4

3

3

2

2

14

13

27

22

11A5

TN 22

2

2

2

2

4

3

3

2

2

2

13

11

24

23

11A5

TN 23

3

2

4

2

3

2

2

2

2

1

14

9

23

24

11A5

TN 24

3

2

2

1

3

2

2

3

3

2

13

10

23

25

11A5

TN 25

2

4

2

2

2

2

2

2

2

2

10

12

22

26

11A5

TN 26

3

3

3

3

2

4

3

2

2

2

13

14

27

27

11A5

TN 27

3

3

2

2

3

4

4

2

2

2

14

13

27

28

11A5

TN 28

3

3

3

3

2

4

3

2

3

3

14

15

29

29

11A5

TN 29

3

3

3

3

3

2

3

2

3

2

15

12

27

30

11A5

TN 30

2

2

3

2

2

3

2

2

3

2

12

11

23

31

11A5

TN 31

3

3

2

2

2

3

2

3

3

2

12

13

25

32

11A5

TN 32

3

2

3

2

3

3

2

3

2

3

13

13

26











































rhh

0.5601











































rSB

0.7180


Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương