A. MÔN cơ SỞ 15 bài tin học cơ sở: Lí thuyết và thực hành / Bùi Thế Tâm H.: Thống Kê, 1994. 150 tr.; 19 cm / bt 134m/ 94 Từ khoá: Tin học cơ sở Đkcb: dc. 003206 24 mv. 023929 31



tải về 0.86 Mb.
trang2/8
Chuyển đổi dữ liệu03.11.2017
Kích0.86 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

MV.060123 - 30


174. Những văn kiện của Đảng và Nhà nước về công tác văn hoá quần chúng.. - H.: Cục Văn hoá Quần chúng , 1987. - 314 tr. ; 19 cm.. - 306.4/ N 251/ 87

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DC.003528 - 32


DX.001240 - 41

175. Object - oriented concepts, databases, and applications / Won Kim ,Frederick H. Lochovsky. - New York: ACM Press , 1989. - 602p. : 19 x 21 cm., 0-201-14410-7 en. - 005.7/ K 4910o/ 89

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: VE.000031


176. Oracle database 10g pl/sql 101 / Christopher Allen. - New York: McGraw-Hill/ Osborne , 2004. - 396 p. ; 21 cm., 0-07-225540-4 eng. - 004/ A 42510/ 04

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: MN.015496
177. Một số chuyên đề về tư tưởng Hồ Chí Minh / Đinh Xuân Lý, Hoàng Chí Bảo, Nguyễn Văn Dương, ... .. - H.: Chính trị Quốc gia , 2003. - 402 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ M 318/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.018179 – 83; DC.018241 - 45

DX.015016 - 88

MV.021267 - 84

178. Phát huy tinh thần độc lập tự chủ, đổi mới, sáng tạo của tư tưởng Hồ Chí Minh trong thời kỳ mới / Nông Đức Mạnh.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2003. - 43 tr. ; 19 cm. vie. - 335.527 2/ NM 118p/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.008581 - 85

179. Phương pháp giáo dục thể chất trẻ em / Hoàng Thị Bưởi.. - In lần thứ 2. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 134 tr. ; 19 cm. vie. - 372.37/ HB 426p/ 01

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: DC.002282 - 86

180. Phát triển giáo dục phát triển con người phục vụ phát triển xã hội - kinh tế / Phạm Minh Hạc.. - H.: Khoa học Xã hội , 1996. - 347 tr. ; 19cm.. - 370.1/ PH 112p/ 96

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: MV.016588



DX.003181 - 79

DC.005487 - 88

DV.003654
181. Phương pháp dạy học giáo dục học / Nguyễn Như An.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1991. - 404 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ NA 116p/ 91

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.003656 - 60

DX.003174 - 78

DV.004626
182. Phương pháp dạy học giáo dục học: T.1 / Nguyễn Như An.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 193 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ NA 116(1)p/ 96

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.005257 - 60
183. Phương pháp dạy học giáo dục học: T.2 / Nguyễn Như An.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996. - 262 tr. ; 20 cm.. - 370.7/ NA116(2)p/ 96

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.005132 - 36

DX.003045 - 52

184. Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục: Sách dùng cho các trường đại học và cao đẳng sư phạm / Phạm Viết Vượng.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 102 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ PV 429p/ 95

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.004844 - 45



MV.017590 - 97

DX.003167 - 72

185. Programming the web with coldfusion MX 6.1 using XHTML / Lakshmi Prayaga, Hamsa Suri. - New Yord: McGraw-Hill , 2004. - 489 p. ; 27 cm., 0-07-289032-0 eng. - 005.75/ P 921p/ 04

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: MN.015551

186. Rails solutions ruby on rails made easy / Justin Williams. - Michigan: Friendsof , 2007. - 268 p. ; 19 cm. eng. - 005.7/ W 7211r/ 07

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: VE.000477
187. Reading between the numbers: Statistical thinking in everyday / Joseph Tal.. - USA.: McGraw- Hill , 2001. - 286 p. ; 22 cm., 0-07-136400-5. - 150/ T 137r/ 01

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.018793
188. Ready, set, explore / Marlene Barron, Karen Romano Young.. - USA.: John Wiley & Sons , 1996. - 148 p. ; 24 cm., 0-471-10273-3 eng. - 370/ B 277r/ 96

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.019495 - 96
189. Research methodology in extension education / P. Daivadeenam.. - India: Agrotech Publishing Academy , 2002. - 464 p. ; 22 cm., 8185680604 eng. - 370/ D 132r/ 02

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: NLN.002882

[


190. Rèn luyện ngôn ngữ: T.1: Bài tập tiếng Việt thực hành / Phan Thiều.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 2001. - 284 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 076/ PT 1935(1)r/ 01

Từ khoá: Tiếng việt

ĐKCB: DC.001843 - 47



MV.018044 - 116

DX.003919 - 38

DV.007286 - 91
191. Rèn luyện ngôn ngữ: T.2: Bài tập Tiếng Việt thực hành: Giải đáp bài tập / Phan Thiều.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Giáo Dục , 1998. - 336 tr. ; 19 cm. vie. - 495.922 076/ PT 1935(2)r/ 98

Từ khoá: Tiếng việt

ĐKCB: DX.019496

DV.003081

DC.001838 - 42

MV.018203 – 67
192. Sách dạy bắn súng trung liên RPĐ: Cỡ 7,62 mm: Lưu hành nội bộ.. - H.: Quân đội Nhân dân , 2000. - 19 tr. ; 19 cm.. - 355.007/ S 113/ 00

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.020220 - 29

DC.028680 - 89

MV.062239 - 48

193. Sài Gòn xưa và nay. - Tp.Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ , 2007. - 341 tr. ; 24 cm. vie. - 306/ S 1321/ 07

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB: DX.030709 - 16



MV.063875 - 78

DC.030455 - 58

194. Scienceeducation / V. K. Rao.. - India: APH Publishing Corporation , 2003. - 307 p. ; 22 cm., 8176483966 eng. - 370/ R 215s/ 03

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: NLN.002888


195. Sự nghiệp giáo dục trong chế độ xã hội chủ nghĩa / Phạm Văn Đồng.. - H.: Sự Thật , 1979. - 226 tr. ; 19 cm.. - 370/ PĐ 316s/ 79

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: MV.017098 - 99
196. Sự thông minh trong ứng xử sư phạm.. - H.: Thanh Niên , 1998. - 191 tr. ; 19 cm.. - 370.7/ S 421/ 98

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: MV.017124 - 83
197. Suy nghĩ về giáo dục truyền thống và hiện đại / Dương Thiệu Tống.. - Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Trẻ , 2003. - 395 tr. ; 20 cm.. - 370.7/ DT 316s/ 03

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: MV.051487 - 90

DX.016703 - 05

DC.020727 - 29

198. Sports and recreational activities / Dale P. Mood, Frank F. Musker, Judith E. Rink.. - 13th ed. - USA.: McGraw-Hill , 2003. - 701 p. ; 24 cm., 0-07-247503 eng. - 796.077/ M 817s/ 03

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: MN.000434

199. Sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc ( 1911 - 1945 ) / Nguyễn Đình Thuận.. - H.: Chính trị Quốc gia , 2002. - 168 tr. ; 19 cm.. - 335.5/ NT 2155s/ 02

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: MV.021195 - 202

DC.018231 - 35

DX.015874 - 79

DV.002992 - 93
200. Sự hình thành về cơ bản tư tưởng Hồ Chí Minh / Trần Văn Giàu.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1997. - 171 tr. ; 20 cm.. - 355.5/ TGI 123s/ 97

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh


ĐKCB: DX.000689 - 700
201. Tìm hiểu về văn hoá và văn minh / Hồ Sỹ Quý.. - H.: Chính trị Quốc gia , 1999. - 186 tr. ; 19 cm.. - 306/ HQ 311 t/ 99

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

ĐKCB DC.005806

MV.014684 - 88

DX.002030 - 49

DC.005803 - 05

DV.006909
202. Sổ tay tâm lí học / Trần Hiệp, Đỗ Long.. - H.: Khoa học Xã hội , 1991. - 208 tr. ; 14 cm.. - 150.3/ S 311/ 91

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.003666 - 70

DX.000941 - 45

203. Sự thụ cảm ánh sáng và màu sắc / C . A. Padgham, J. E. Saunders.. - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1984. - 180 tr. ; 20 cm.. - 155. 9/ P 123s/ 84

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.010345 - 46

204. Tâm bệnh học / Lại Kim Thúy.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 121 tr. ; 27 cm. vie. - 155/ LT 222t/ 00

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.002827 ; DC.002831

MV.015620 - 35
205. Tâm lí học cá nhân: T.1 / A. G. Côvaliôp.. - H.: Giáo Dục , 1971. - 207 tr. ; 19 cm.. - 155. 2/ C 873(1)t/ 71

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: MV.015361

206. Tâm lí học cá nhân: T.2 / A.G. Côvaliôp.. - H.: Giáo Dục , 1971. - 207 tr. ; 19 cm.. - 155. 2/ C 873(2)t/ 71

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: MV.015351 - 60


DC.010504 - 08


DV.007631 - 34
207. Tâm lí học đại cương: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng / Nguyễn Quang Uẩn, Trần Hữu Luyến, Trần Quốc Thành.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 166 tr. ; 20 cm.. - 150/ NU 393t/ 95

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.00499 - 41

DV.003030 - 32

DX.000876 - 95
MV.015693 - 703

208. Tâm lí học dạy học: Tài liệu tham khảo cho sinh viên các trường ĐHSP và giáo viên các cấp / Hồ Ngọc Đại.. - Tái bản lần thứ 1. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 296 tr. ; 19 cm. vie. - 370.15/ HĐ 114t/ 00

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.002292 - 96



DV.007575 - 80

MV.016395 - 801
209. Tâm lí học gia đình / Ngô Công Hoàn.. - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1993. - 145 tr. ; 19 cm.. - 158.24/ NH 286t/ 93

Từ khoá: Tâm lí học



ĐKCB: DC.004022 - 26

DX.001102 - 06
210. Tâm lí học hoạt động và khả năng ứng dụng vào lĩnh vực dạy học / Phan Trọng Ngọ, Dương Diệu Hoa, Nguyễn Thị Mùi.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 243 tr. ; 19 cm. vie. - 158/ PN 188t/ 00

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.002621 - 25

DX.001273 - 82

MV.015738 - 822
211. Tâm lí học kinh tế / Paul Albou; Ng.d. Lê Diên.. - H.: Khoa học Xã hội , 1997. - 252 tr. ; 20 cm.. - 158/ A 339t/ 97

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.006529 - 32

212. Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm: Sách dùng cho các trường Đại học sư phạm và Cao đẳng sư phạm / Lê Văn Hồng, Lê Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thành.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 206 tr. ; 20 cm. vie. - 155/ LH 316t/ 95

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.004605 - 09


DX.000951 - 66

213. Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm: Sách dùng cho các trường ĐH sư phạm và cao đẳng sư phạm / Lê Văn Hồng, Lê Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thàng.. - In lần thứ 3. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 249 tr. ; 20 cm. vie. - 155/ LH 316t/ 01

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.002958 - 59



MV.015566 - 79
DV.007635 – 40

214. Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm: Sách dùng cho các trường ĐH sư phạm và cao đẳng sư phạm / Lê Văn Hồng, Lê Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thàng.. - In lần thứ 3. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - 249 tr. ; 20 cm. vie. - 155/ LH 316t/ 01

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.002955 - 59



DV.007635 - 40

MV.015556 - 79
215. Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm: T.1: Tài liệu học tập cho sinh viên các trường đại học sư phạm / Ch.b. A. V. Petrovski; Ng.d. Đặng Xuân Hoài.. - H.: Giáo Dục , 1982. - 183 tr. ; 19 cm. vie. - 155/ T 134(1)/ 82

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.010540 - 44

MV.015389 - 404
216. Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm: T.2: Tài liệu học tập cho sinh viên các trường đại học sư phạm / Ch.b. A. V. Petrovski; Ng.d. Đặng Xuân Hoài.. - H.: Giáo Dục , 1982. - 183 tr. ; 19 cm. vie. - 155/ T 134(2)/ 82

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: MV.015405 - 20
217. Tâm lí học phát triển / Vũ Thị Nho.. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999. - 186 tr. ; 19 cm. vie. - 155/ VH 263t/ 99

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.002606 - 10

DV.007641 - 45

MV.015326 - 45

218. Tâm lí học sinh tiểu học / Nguyễn Khắc Viện, Nghiêm Chưởng Châu, Nguyễn Thị Nhất.. - H.: Giáo Dục , 1994. - 226 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách tâm lí trẻ em). - 155.4/ NV 266t/ 94

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.006846


219. Tâm lí học sư phạm Đại học / Nguyễn Thạc, Phạm Thành Nghị.. - H.: Giáo Dục , 1992. - 164 tr. ; 20 cm.. - 150/ NT162t/ 92

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.004655 - 59

DX.001167 - 86

MV.015718 - 21; MV.022928 - 30

220. Tâm lí học trẻ em lứa tuổi mầm non: Từ lọt lòng đến 6 tuổi / Nguyễn Ánh Tuyết, Nguyễn Như Mai, Đinh Kim Thoa.. - In lần thứ 3. - H.: Nxb. Hà Nội , 2003. - 348 tr. ; 20 cm.. - 155.4/ NT 418t/ 03

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB DC.004987 - 91; DC.018071 - 75



DV.007651 - 52

DX.001058 - 62; DX.014998 – 5002

MV.021969 - 71
221. Tâm lí học trẻ em và tâm lí học sư phạm: T:2 / N. Đ. Lêvitôp.. - H.: Giáo Dục , 1971. - 168 tr. ; 19 cm.. - 155.4/ L 655(2)t/ 71

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: MV.015080 - 94

222. Tâm lí học trẻ em và ứng dụng tâm lí học Piaget vào trường học / Jean Piaget, Barbel Inhelder, Vĩnh Bang; Ng.d. Lê Văn Hồng, ... .. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000. - 223 tr. ; 20 cm.. - 155.4/ P 579t/ 00

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.002749 - 53



DV.007646 - 50
MV.015233 - 325

223. Tâm lí học ứng xử / Lê Thị Bừng.. - Tái bản lần thứ 3. - H.: Giáo Dục , 2001. - 124 tr. ; 20 cm. vie. - 152/ LB 424t/ 01

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: DC.002631 - 34



DV.003033 - 34

MV.015435 - 78

224. Tâm lí học xã hội / Nguyễn Đình Chỉnh, Phạm Ngọc Uyển.. - Tái bản lần thứ 2. - H.: Giáo Dục , 2001. - 112 tr. ; 20 cm. vie. - 155.92/ NC 157t/ 01

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: DC.002887 - 91



MV.015127 - 71
225. Tâm lí học xã hội: Mấy vấn đề lí luận / Ch.b. Trần Hiệp, Vũ Dũng, Nguyễn Đăng Thanh, ... .. - H.: Khoa học Xã hội , 1991. - 219 tr. ; 19 cm. vie. - 155.92/ T 134/ 91

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: DC.007043
226. Tâm lí học xã hội: Những lĩnh vực ứng dụng / Ch.b. Đỗ Long, Phạm Tất Dong, Đặng Xuân Hoài, ... .. - H.: Khoa học Xã hội , 1991. - 281 tr. ; 19 cm. vie. - 155.92/ T 134/ 91

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: DC.007044
227. Tâm lí học xã hội: Sách dùng cho các trường Đại học sư phạm và Cao đẳng sư phạm / Bùi Văn Huệ, Đỗ Mộng Tuấn, Nguyễn Ngọc Bích.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 103 tr. ; 20 cm. vie. - 155.71/ BH 397t/ 95

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: DC.004595 - 99

MV.015580 - 602
228. Tâm lí học: Sách dùng chung các trường CĐSP toàn quốc / Phạm Minh Hạc, Phạm Hoàng Gia, Trần Trọng Thuỷ, ... .. - H.: Giáo Dục , 1992. - 244 tr. ; 20 cm.. - 150/ T 134/ 92

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: DC.003897 - 901

DX.001067 - 70
229.Tâm lí học: Sách dùng chung cho các trường CĐSP toàn quốc / Phạm Minh Hạc, Phạm Hoàng Gia, Trần Trọng Thuỷ, ... .. - Tái bản lần thứ 5. - H.: Giáo Dục , 2001. - 243 tr. ; 20 cm. vie. - 150.71/ T 134/ 01

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: DC.002661 - 65

MV.015603 - 88
230. Tâm lí học: Sách dùng chung cho các trường trung học sư phạm / Phạm Minh Hạc, Nguyễn Kế Hào, Nguyễn Quang Uẩn.. - H.: Giáo Dục , 1991. - 178 tr. ; 20 cm. vie. - 150.71/ PH 112t/ 91

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: DX.001071 - 86
231. Tâm lí học: T.1 / Ng.d. Phạm Công Đồng.. - H.: Giáo Dục , 1974. - 296 tr. ; 19 cm.. - 150/ T 134(1)/ 74

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: MV.015172 - 74
232. Tâm lí học: T.2 / Ng.d. Phạm Công Đồng.. - H.: Giáo Dục , 1975. - 255 tr. ; 19 cm.. - 150/ T 134(2)/ 75

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: DC.010499 - 503

MV.015175 - 84
233. Tâm lý học pháp lý: Giáo trình dùng cho hệ cử nhân / Nguyễn Hồi Loan, Đặng Thanh Nga. - In lần thứ 2 có sữa chữa. - Hà Nội: Nxb. Đại học Quốc gia , 2009. - 206 tr. ; 19 cm. vie. - 158.7/ NL 7958t/ 09

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: MV.064605 - 06

DV.011180 - -81

DC.031532 - 34

DX.033340 – 41

234. Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm: Sách dùng cho các trường Đại học sư phạm và Cao đẳng sư phạm / Lê Văn Hồng, Lê Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thành.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 206 tr. ; 20 cm. vie. - 155/ LH 316t/ 95

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: DC.004605 - 07


DX.000951 – 66

235. Thực hành tổng hợp về tâm lí học: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng sư phạm / Trần Hữu Luyến.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 71 tr. ; 20 cm.. - 150.71/ TL 417t/ 95

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: DC.004600 - 04



DV.007816

DX.001114 - 33

MV.015616 - 19

236. Tuyển tập tâm lí học / J. Piaget; Ng.d. Nguyễn Ánh Tuyết, ... .. - H.: Giáo Dục , 1996. - 363 tr. ; 20 cm.. - 150/ P 579t/ 96

Từ khoá: Tâm lý học

ĐKCB: DC.005297 - 301



DX.001320 - 39

MV.015722 - 26; MV.022041 - 58

237. Thực hành về giáo dục học: Sách dùng cho các Trường Đại học và Cao đẳng sư phạm / Nguyễn Đình Chỉnh, Trần Ngọc Diễm.. - H.: Nxb. Hà Nội , 1995. - 103 tr. ; 19 cm.. - 370.76/ NC 157t/ 95

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.004811 - 15



MV.022951 - 52

DX.002619 - 26
238. Tổ chức hoạt động giáo dục: Sách dùng cho các trường Đại học sư phạm và Cao đẳng sư phạm / Hà Nhật Thăng, Lê tiến Hùng.. - H.: Giáo Dục , 1995. - 122 tr. ; 20 cm.. - 370.6/ HT 171t/ 95

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.004796 - 800

DX.002530 - 42
239. Trở lại cội nguồn / Trần Lê Xuân.. - Nghệ An: Nxb. Nghệ An , 1992. - 117 tr ; 20 cm.. - 370.114/ TX 393t/ 92

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DX.009719 - 23




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương