A. D. Góp một số ý kiến về bài của đồng chí Trương Hữu Quýnh đăng trên Tạp chí ncls, số 93


Mưa ở nước ta ảnh hưởng đến việc trồng trọt như thế nào?



tải về 1.81 Mb.
trang9/31
Chuyển đổi dữ liệu04.11.2017
Kích1.81 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   31
Mưa ở nước ta ảnh hưởng đến việc trồng trọt như thế nào? - How is the influence of rains upon the culture - VSĐ, 1957, số 30, tr. 70-77.

  • LÊ XUÂN PHƯƠNG. Một vài ý kiến trao đổi với ông Hoàng Hữu Triết về vấn đề khí hậu Việt Nam - Exchange of opinions with Mr. Hoang Huu Triet about the climat of Vietnam - VSĐ, 1957, số 34, tr. 63-79.

  • LÊ XUÂN PHƯƠNG. Cần định rõ đối tượng của địa lý kinh tế - Definiting clearly the object of economical geography - VSĐ, 1958, số 37, tr. 54-63.

  • LÊ XUÂN PHƯƠNG. Trao đổi ý kiến về chương khí hậu trong Sơ thảo địa lý Việt Nam ­- Exchange of opinions about the chapter in the book: First drupt of Vietnam geography - VSĐ, 1958, số 40, tr. 84-98.

  • LÊ XUÂN PHƯƠNG. Tư liệu về cuộc khởi nghĩa Thái Nguyên năm 1917 - Bản khẩu cung của Nguyễn Văn Nhiên - Documents on Thai Nguyen uprising in 1917 - NCLS, 1987, số 4 (235), tr. 76-80.

  • LÊ XUÂN QUANG. Cuộc khởi nghĩa Vũ Đình Dung ở trấn Sơn Nam hồi cuối thế kỷ XVIII - The uprising of Vu Dinh Dung in Son Nam region at the end of the 18th Century - NCLS, 1982, số 5 (206), tr. 59-66.

  • LÊ XUÂN QUANG. Tấm bia mới phát hiện ở thị xã Tam Điệp - About the stele recently discovered in Tam Diep - NCLS, 1984, số 4 (217), tr. 78-79.

  • LÊ XUÂN QUANG. Làng Bà Liệt và nhân vật Hoài Văn hầu Trần Quốc Toản - Ba Liet village and Tran Quoc Toan - NCLS, 1986, số 4 (229), tr. 46-47.

  • LÊ XUÂN QUANG. Đinh Điền và khu tháp mộ của ông - Dinh Dien and his tom-tower - NCLS, 1987, số 1-2 (232-233), tr. 140-141.

  • LÊ XUÂN QUỲNH. Cuba với sự nghiệp xây dựng nền quốc phòng toàn dân - Cuba and its national defence - NCLS, 1987, số 1-2 (232-233), tr. 119-126.

  • LÊINHARDT (R.). Những thành quả và kinh nghiệm của Đảng XHCN Thống nhất Đức trong việc xây dựng khối liên minh giưã công nhân và nông dân - Archievements and experiences recorded by the Socialist unity Party of Germany in the building of the worker and peasant alliance - NCLS, 1986, số 2 (227), tr. 17-23.

  • LIUBLINSKAIA. Vấn đề phát triển bộ tộc Pháp từ thế kỷ IX đến thế kỷ XV - The question of the development of the French tribe (from the 9th to the 15th Century) - VSĐ, 1957, số 26, tr. 50-59.

  • LONG ĐIỀN. Góp ý kiến với bài Mấy nhận xét về nền khảo cổ học thực dân Pháp ở Việt Nam trước đây của ông Nguyễn Lương Bích - About the article Some remarks on the archaeology of the French colonialism in Vietnam in the past of Mr Nguyen Luong Bich / Long Điền, Vạn Thành - NCLS, 1959, số 6, tr. 60-65.

  • LONG ĐIỀN. Tổ chức và hoạt động của cơ quan USAID trong lãnh vực giáo dục thực dân mới ở miền Nam trước đây - Organization and activities of USAID within the neo-colonialist educational system in South Vietnam in the past - NCLS, 1977, số 2 (173), tr. 74-79.

  • LULEI (W). Phong trào đoàn kết của nhân dân nước CHDC Đức với nhân dân Việt Nam - Movement of solidarty of the people of the Germany Democratic Republic with Vietnamese people - NCLS, 1979, số 2 (185), tr. 67-75.

  • LƯƠNG AN. Giới thiệu bài vè Thất thủ Kinh đô, một tác phẩm văn nghệ nhân dân đáng chú ý về Bình Trị Thiên chống Pháp - The satirical folk song The fall of the Capital a remarquable popular literary and artistic work of Binh Tri Thien in the period of struggle against the French colonialits - VSĐ, 1958, số 40, tr. 4-13.

  • LƯƠNG CAO KHOÁT. Sự phối hợp chiến đấu của quân dân Hà Nội trong cuộc tiến công chiến lược Đông-Xuân 1953-1954 và chiến dịch Điện Biên Phủ - The combinet fighting of the Hanoi population and forces in the Winter - Spring strategic offensive of 1953-1954 and the Dien Bien Phu victory - NCLS, 1984, số 1 (214), tr. 25-32.

  • LƯƠNG CHÍ MINH. Nghiên cứu, so sánh Phan Bội Châu với Phan Chu Trinh - Studying, comparing Phan Boi Chau and Phan Chu Trinh - NCLS, 1994, số 1 (272), tr. 81-89.

  • LƯƠNG NINH. Góp vào vấn đề hình thành dân tộc - Lý luận và thực tế - Contribution to the problem of formation of the nation - Theory and practice - NCLS, 1981, số 5 (200), tr. 28-32.

  • LƯƠNG NINH. Văn bia Cămpuchia - Kampuchean Inscriptions - NCLS, 1982, số 6 (207), tr. 76-79.

  • LƯƠNG NINH. Nghĩ về đổi mới chương trình giảng dạy lịch sử - Reflection on the renovation of history teaching Program - NCLS, 1993, số 3 (268), tr. 11-13.

  • LƯƠNG NINH. Lịch sử văn hóa và vùng trong viễn cảnh Đông Nam Á (Lược thuật tác phẩm và vấn đề) - History, culture and region in the Southeast Asian perspective (A brief report on a book and problems) - NCLS, 1998, số 1 (296), tr. 48-59.

  • LƯƠNG NINH. Đạo Hồi với người Chăm ở Việt Nam - Islam with Cham ethnic minority in Vietnam - NCLS, 1999, số 1 (302), tr. 51-58.

  • LƯƠNG NINH. Văn hóa cổ Phù Nam - văn hóa đồng bằng sông Cửu Long - Phu Nam ancient culture - Cuu Long River Delta culture - NCLS, 1999, số 4 (305), tr. 23-30.

  • LƯƠNG NINH. Cát Tiên - Di tích và lịch sử - The Phu Nam nation - a century of research - NCLS, 2001, số 2 (315), tr. 16-20.

  • LƯƠNG NINH. Nước Phù Nam - Một thế kỷ nghiên cứu - - NCLS, 2002, số 3 (322), tr. 41-48.

  • LƯƠNG NINH. Tôn giáo và xã hội (châu Á) – Religion and Society (Asia) - NCLS, 2003, số 1 (326), tr. 3-9.

  • LƯƠNG NINH. Vương quốc Phù Nam - Những hiểu biết mới - nhận thức mới - The Phu Nam Kingdom - New Knowledge and Interpretations - NCLS, 2004, số 8 (339), tr. 44-60.

  • LƯƠNG THỊ THOA. Vài ý kiến về giao lưu văn hóa Đông-Tây trong tình hình hiện nay - Some opinions on Orient - Western cultural exchange in the present situation - NCLS, 1998, số 4 (299), tr. 59-64.

  • LƯƠNG THỊ THOA. Về các cuộc ly khai trong Giáo hội Kitô thời cổ trung đại - About the separations in the Christian congregation during the Ancient and Middle ages - NCLS, 1999, số 4 (305), tr. 41-52.

  • LƯƠNG THỊ THOA. Quá trình du nhập đạo Tin lành - Vàng Chứ vào dân tộc Hmông trong những năm gần đây - Process of the Vang Chu - Protestantism import in H'mong ethnic group at recently years - NCLS, 2001, số 2 (315), tr. 49-57.

  • LƯƠNG THỊ THOA. Chính sách thực dân của Tây Ban Nha đối với cư dân da đỏ trên lục địa châu Mỹ và hậu quả của nó (thế kỷ XV-XVI) - Spanish colonialist policy towards Indian inhabitants in America continent and its consequence (the 15th - 16th centuries) - NCLS, 2003, số 6 (331), tr. 69 - 78.

  • LƯỠNG KHÊ. Góp mấy ý kiến đánh giá Phan Chu Trinh - On the evaluation of Phan Chu Trinh - NCLS, 1964, số 69, tr. 20-28.

  • LƯƠNG VIẾT SANG. Chủ động tiến công ngoại giao đi đến ký kết Hiệp định Pari - Taking the initiative in diplomatic attack leading to Paris agreement signing - NCLS, 2002, số 6 (325), tr. 49-57.

  • LƯƠNG VIẾT SANG. Mặt trận ngoại giao trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước - Foreign diplomatic front in saving country anti-American resistance war - NCLS, 2003, số 4 (329), tr. 49 - 57.

  • LƯƠNG VIẾT SANG. Cục diện vừa đánh vừa đàm lần thứ hai trong kháng chiến chống Pháp - The Second Complexion of the Mixture of Fighting and Negotiation in the Anti-French Resistence War - NCLS, 2004, Số 9 (340), tr. 45-52.

  • LƯU ĐỨC HẠNH. Một số ý kiến về tư tưởng Hồ Quý Ly - Some refextions on the ideology of Ho Quy Ly - NCLS, 1990, số 6 (253), tr. 20-24.

  • LƯU ĐỨC HẠNH. Hồ Quý Ly - Ông là ai? Ho Quy Ly - Who is he? - NCLS, 1992, số 5 (264), tr. 51-53.

  • LƯU HÙNG. Vài nét về làng Tây Nguyên - Village in Central Highlands (Tay Nguyen) - NCLS, 1987, số 1-2 (232-233), tr. 92-104.

  • LƯU HÙNG. Tìm hiểu thêm về một số khía cạnh của xã hội cổ truyền trong các dân tộc bản địa ở Trường Sơn - Tây Nguyên: Sự nảy sinh quan hệ bóc lột - A further research into one aspect of the traditional society in the autochthonous people in Truong Son - Tay Nguyen: The birth of exploitation relations - NCLS, 1992, số 2 (261), tr. 57-65.

  • LƯU HÙNG. Tìm hiểu thêm về một số khía cạnh của xã hội cổ truyền trong các dân tộc bản địa ở Trường Sơn - Tây Nguyên: Chế độ sở hữu - Studying again about some siders of the autochthonous ethnies traditional society in Truong Son-Tay Nguyen: The regime of proprietorship - NCLS, 1993, số 4 (269), tr. 59-66.

  • LƯU KHẮC LÂM. Thắng lợi vĩ đại của cuộc đấu tranh vũ trang yêu nước chống Mỹ của nhân dân miền Nam Việt Nam - The great victory of the South Vietnam people patriotic armed struggle against the American imperialism - NCLS, 1964, số 64, tr. 7-16.

  • LƯU NGUYỄN. Nhà tù Sơn La - Trường học cách mạng - The Son La prison - A school of the revolution - NCLS, 1975, số 4 (163), tr. 57-71.

  • LƯU THỊ TUYẾT VÂN. Quan hệ giữa thủ công nghiệp và nông nghiệp trong các làng nghề ở miền Bắc Việt Nam - The relations between handicraft and agriculture in the handicraft village in the North Vietnam - NCLS, 1994, số 1 (272), tr. 28-34.

  • LƯU TRANG. Vài nét về hoạt động ngoại thương ở cảng biển Đà Nẵng nửa đầu thế kỷ XIX - Some features on foreign trade activities in Da Nang seaport in the Earlier Half of the 19th Century - NCLS, 2003, số 3 (328), tr. 50-56.

  • LƯU TRANG. Vài nét về địa bàn Đà Nẵng hồi thế kỷ XVI-XVII. Some features of Da Nang Area in the 16th - 17th centuries - NCLS, 2003, số 5 (330), tr. 38 - 46.

  • LƯU TRANG. Hệ thống phòng thủ Đà Nẵng dưới triều Nguyễn - The Defensive System in Da Nang under the Nguyen Dynasty - NCLS, 2004, Số 11 (342), tr. 37-45.

  • LƯU TRẦN TIÊU. Cọc Bạch Đằng trong đợt khai quật năm 1976 - Tha Bach Dang pickets in the exhumation of 1976 / Lưu Trần Tiêu, Trịnh Căn - NCLS, 1977, số 1 (172), tr. 67-74.

  • LƯU TRẦN TIÊU. Thành nhà Hồ, nhìn từ góc độ di sản văn hóa - The citadel of the Ho dynasty under the angle of cultyral heritage - NCLS, 1992, số 5 (264), tr. 68-70.

  • LƯU TUYẾT VÂN. Vài nét về vai trò của thủy lợi trong quá trình hợp tác hóa nông nghiệp ở Việt Nam - Some reflections about the role of hydranlics and irrigation works during the of agricultura cooperation in Vietnam - NCLS, 1980, số 5 (194), tr. 15-23.

  • LƯU TUYẾT VÂN. Một số vấn đề về làng nghề ở nước ta hiện nay - Some problems on handicraft villages in our country nowadays - NCLS, 1999, số 5 (306), tr. 63-71.

  • LƯU VĂN TRÁC. Tình hình giai cấp công nhân miền Bắc XHCN trong giai đoạn đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ (1965-1968) - The situation of working class in the socialist North in the phase of wining the American imperialism war of sabotage (1965-1968) - NCLS, 1970, số 132, tr. 98-113.

  • LƯU VĂN TRÁC. Đồng bào dân tộc ít người với chiến dịch Điện Biên Phủ - The national minorities and the Dien Bien Phu military campaign - NCLS, 1984, số 1 (214), tr. 40-44.

  • LƯU VĂN TRÁC. Nhân kỷ niệm một ngày lịch sử đáng ghi nhớ của nhân dân Rumani: ngày 1-5-1939 - A historic memorable day of the Rumania peoples: May 1st, 1939 - NCLS, 1984, số 3 (216), tr. 73-78.

  • LƯU VĂN TRÁC. Bốn mươi năm xây dựng và bảo vệ CNXH ở nước CHND Ba Lan (1944-1984) - Forty years of building and safeguarding socialism in the People's Republic of Poland (1944-1984) - NCLS, 1984, số 5 (218), tr. 56-67.

  • LƯU VĂN TRÁC. Một số tư liệu về cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) - Some facts and documents concerning the anti U.S. resistance war (1954-1975) - NCLS, 1985, số 2 (221), tr. 77-83.

  • LƯU VĂN TRÁC. Một số sự kiện và tư liệu liên quan đến Chiến tranh thế giới lần thứ Hai - Facts and materials relating to the second world war - NCLS, 1985, số 3 (222), tr. 78-83.

  • LÝ THỤY LƯƠNG. Lỗ Tấn và khoa học lịch sử - Lou-Tsin and the Historical Science Activities - NCLS, 1961, số 33, tr. 26-41.

  • LÝ TOÀN THẮNG. Đất Quảng trong tiến trình lịch sử chữ Quốc ngữ - The Quang Region in the Historical Process of the National Script (Quoc ngu) - NCLS, 2004, Số 12 (343), tr. 7-17.

  • LÝ TRẦN QUÝ. Có thể xếp những bài Hịch tướng sĩ văn Bình ngô đại cáo… vào văn học Việt Nam được không? - Can be classified in Vietnam literature the writings: Hich tuong si van, Binh ngo dai cao...? - VSĐ, 1955, số 10, tr. 61-63.

  • LÝ TRẦN QUÝ. Vấn đề tiêu chuẩn phân định thời kỳ lịch sử - The question of the periodization of the historical epochs - VSĐ, 1955, số 10, tr. 63-67.

  • LÝ XUÂN CHUNG. Bản Tuyên ngôn độc lập của Triều Tiên - Korea's Declaration of independence - NCLS, 1998, số 4 (299), tr. 73-76.





    1. M.N. Ba mũi giáp công trong cuộc chiến tranh nhân dân chống Mỹ và tay sai ở miền Nam - Three face to face fight points in the people war against American imperialists and their henchmen in the South - NCLS, 1966, số 86, tr. 5-14, 62.

    2. M.N. Sự khủng hoảng liên miên của ngụy quyền Sài Gòn trong suốt thời kỳ Chiến tranh đặc biệt là một thất bại nặng của Mỹ - The continual crisis Sai Gon authorities in all the Special war period is a serious defeat of the American imperialism - NCLS, 1966, số 88, tr. 4-20.

    3. M.N. Về vai trò Phật giáo miền Nam trong cuộc lật đổ chế độ độc tài Ngô Đình Diệm - The role Buddhism in the South in the overthrow of the Ngo Dinh Diem dictature - NCLS, 1966, số 99, tr. 4-11.

    4. M.N. Phương châm hoạt động đối ngoại của MTDTGP miền Nam Việt Nam trong giai đoạn Chiến tranh đặc biệt của đế quốc Mỹ - South Vietnam National liberation Front direction for foreign activities in the Special war phase of American imperialism - NCLS, 1967, số 94, tr. 5-11.

    5. M.N. Mấy nét lớn về phong trào công nhân Sài Gòn từ 1945 đến 1954 - Some great features of Sai Gon working Movement from 1945 to 1954 - NCLS, 1967, số 95, tr. 3-13.

    6. MAI HỒNG. Có phải Tuệ Tĩnh đã giải nghĩa Khóa hư lục ở thế kỷ XVII không? - Is is Tue Tinh who explained Khoa hu luc in the 17th Century? - NCLS, 1994, số 1 (272), tr. 63-64.

    7. MAI HỒNG. Xác định văn bản các tư liệu về Tuệ Tĩnh - The confirmation of documentary texts about Tue Tinh / Mai Hồng, Phó Đức Thảo - NCLS, 1994, số 1 (272), tr. 62-63.

    8. MAI HỒNG. Về nơi sinh của Lê Thánh Tông và dòng họ Đinh trên đất Thái Bình - About Le Thanh Tong's place of birth and Dinh family in Thai Binh - NCLS, 1998, số 3 (298), tr. 84-89.

    9. MẠC ĐƯỜNG. Nguồn gốc lịch sử và sự di cư của người Mán ở Việt Nam - Historical source and the emigration of Man people in Vietnam - NCLS, 1959, số 5, tr. 81-86.

    10. MẠC ĐƯỜNG. Nghiên cứu về sự cư trú và nhà ở của người Dao ở Việt Nam ­­- Research on the habitation and the house of the Dao people in Vietnam - NCLS, 1959, số 9, tr. 80-86.

    11. MẠC ĐƯỜNG. Một vài ý kiến về dân tộc học đối với vấn đề chiếm hữu nô lệ ở Việt Nam - On the ethnology on relation with the slavery in Vietnam - NCLS, 1960, số 17, tr. 54-63.

    12. MẠC ĐƯỜNG. Quan hệ công xã trong các tộc thiểu số miền Bắc trước và sau Cách mạng Tháng Tám - The relation of commune in the North minority people before and after the August Revolution - NCLS, 1960, số 18, tr. 38-45.

    13. MẠC ĐƯỜNG. Xã hội và ruộng đất ở vùng Mường trước Cách mạng Tháng Tám - Society and land in the Muong region before the August Revolution - NCLS, 1962, số 37.-tr. 49-56; số 38, tr. 38-44.

    14. MẠC ĐƯỜNG. Tìm hiểu về người Rục ở miền núi tỉnh Quảng Bình - Research on the Ruc people in the mountainous region of Quang Binh province - NCLS, 1963, số 48, tr. 32-44.

    15. MẠC ĐƯỜNG. Các loại hình thái kinh tế - văn hóa và nền văn hóa vật chất của các dân tộc thiểu số ở Bắc Trung Bộ - The economical - cultural typologies and the material culture of the minority people in the North of Central Vietnam - NCLS, 1963, số 54, tr. 29-39.

    16. MẠC ĐƯỜNG. Chủ nghĩa đế quốc xâm lược vào Tây Nguyên và lịch sử đấu tranh của các dân tộc Tây Nguyên chống đế quốc - The imperialist agression in Tay Nguyen and the struggle history of the Tay Nguyen nationalities against the imperialists - NCLS, 1965, số 70, tr. 38-50, 64.

    17. MẠC ĐƯỜNG. Quá trình phát triển dân cư và dân tộc ở đồng bằng sông Cửu Long từ thế kỷ XV đến thế kỷ XIX - The process of development of inhabitant and nation at Cuu Long River delta during the 15th - 19th Centuries - NCLS, 1982, số 3 (204), tr. 34-43.

    18. MẠC ĐƯỜNG. Về vấn đề dân cư và dân tộc ở đồng bằng sông Cửu Long vào những năm đầu của thế kỷ XX - Problem of population and nationalities in the Mekong plain in the early 20th Century - NCLS, 1983, số 4 (211), tr. 35-45, 51.

    19. MẠC ĐƯỜNG. Vấn đề cộng đồng dân tộc và tín ngưỡng tôn giáo ở thành phố Hồ Chí Minh trước năm 1945 - The matter of national community and religious beliefs in Ho Chi Minh city before 1945 - NCLS, 1997, số 4 (293), tr. 32-43.

    20. MẠCH QUANG THẮNG. Nhà tù Côn Đảo: 1955-1975 (Đọc sách) - Reading the book: Con Dao prison 1955-1975 - NCLS, 1996, số 4 (287), tr. 87-89.

    21. MAI HANH. Giá trị truyện Trạng Quỳnh - The value of the story about the first Doctor Quynh (Trang Quynh) - VSĐ, 1956, số 21, tr. 35-48; số 22, tr. 56-43.

    22. MAI HANH. Tống Trân - Cúc Hoa, tấm gương tình yêu rực rỡ của nhân dân Việt Nam trong xã hội phong kiến - Tong Tran - Cuc Hoa - A striking example of love of the people in Vietnam under the Feudal Society - VSĐ, 1957, số 25, tr. 11-22; số 26, tr. 45-49.

    23. MAI HANH. Nguyễn Du và bài thơ Chiêu hồn - Nguyen Du and the poem: Calling up the mind (Chieu hon) - VSĐ, 1957, số 34, tr. 13-30; số 35, tr. 10-18.

    24. MAI HANH. Tìm hiểu thực chất vấn đề Trương Vĩnh Ký trong lịch sử Việt Nam - To study the essence of the question Truong Vinh Ky in Vietnam history - NCLS, 1964, số 58, tr. 15-28.

    25. MAI HANH. Trương Định, người anh hùng tiêu biểu cho tinh thần chống ngoại xâm của nhân dân miền Nam Việt Nam thời kỳ cận đại - Truong Dinh, the heros-symbol of the South Vietnam people struggle spirit against the foreign agression in the modern time - NCLS, 1964, số 66, tr. 59-62.

    26. MAI HANH. Về giai đoạn chiến đấu cuối cùng của nghĩa quân Hương Khê do cụ Phan Đình Phùng lãnh đạo - On the last struggle phase of the Huong Khe rebellions troops led by Phan Dinh Phung - NCLS, 1966, số 85, tr. 47-54.

    27. MAI HANH. Đốc Ngữ và lực lượng nghĩa quân Sông Đà trong phong trào chống ngoại xâm của nhân dân Việt Nam thời kỳ cuối thế kỷ XIX - Doc Ngu and the Song Da rebellions armed forces in the Vietnam people movement against the agression at the end of the 19th Century - NCLS, 1967, số 97, tr. 28-42.

    28. MAI HÒA. Những điều nghi vấn của chúng tôi về chế độ chiếm hữu nô lệ ở Việt Nam - Our doubtful question about the slavery in Vietnam - NCLS, 1964, số 62, tr. 13-15.

    29. MAI HỒNG. Vấn đề niên đại Tuệ Tĩnh - The dating of Tue Tinh - NCLS, 1986, số 1 (226), tr. 34-38.

    30. MAI KHẮC ỨNG. Từ Người cùng khổ đến Việt Nam độc lập, một chặng đường lịch sử khó quên của dân tộc - From the Paria to the Independent Vietnam an unforgetable historic stage of our nation / Mai Khắc Ứng, Minh Phương - NCLS, 1976, số 2 (167), tr. 18-26.

    31. MAI KIM CHÂU. Hồ Chủ tịch viết về Cách mạng tháng Mười trong tác phẩm Đường Kách mệnh - President Ho write on the October Revolution in his book Duong Kach menh (Revolutionary Road) - NCLS, 1978, số 1 (178), tr. 29-34.

    32. MAI QUỐC LIÊN. Góp một vài ý kiến về việc tìm hiểu tư tưởng Nguyễn Trãi - Contribution the study on Nguyen Trai ideology - NCLS, 1968, số 86, tr. 45-49.

    33. MAI TRANG. Tìm hiểu thêm về những trận đánh quân Nguyên - Mông trên vùng đất Vĩnh Phú xưa - Additional study on the fight against Yuan aggressors in the old Vinh Phu region - NCLS, 1979, số 2 (185), tr. 49-56, 97.

    34. MAI THANH SƠN. Về quan hệ kinh tế - xã hội cổ truyền của người Phù Lá - About the traditional economico-social relations of Phu La people - NCLS, 1995, số 4 (281), tr. 45-54.

    35. MAI THỊ PHÚ PHƯƠNG. Việc bồi thường chiến tranh và đầu tư của Nhật Bản vào miền Nam Việt Nam (1945-1975) – The indemnities of war and the investment of Japan in the South Vietnam (1954-1975) - NCLS, 1995, số 4 (281), tr. 55-59.

    36. MAI THỊ PHÚ PHƯƠNG. Phong trào đấu tranh của nhân dân Nhật Bản ủng hộ Việt Nam chống Mỹ (1954-1975) – The struggle movement launched by the Japanese people in favour of Vietnam in the fight against the US invaders (1954-1975) - NCLS, 1996, số 1 (284), tr. 51-56.

    37. MAI ỨNG. Hồ Chí Minh, tên Người trên những chặng đường lịch sử cứu nước - Ho Chi Minh and his pseudonyms at the various stages of our struggle for national salbation - NCLS, 1974, số 156, tr. 11-18.

    38. MAI XUÂN TRƯỜNG. Cuộc nổi dậy võ trang của đồng bào Rắc Glai và Chu Ro ở huyện Bắc Ái, tỉnh Nam Định - The armed uprising of the Raglai and Churo minorities in Bac Ai district (Ninh Thuan province) / Mai Xuân Trường, Lê Bình, Bùi Đức Thành, Tạ Công Trinh - NCLS, 1974, số 158, tr. 27-44.

    39. MAKOV (P). G. Đimitơrop - Nhà yêu nước, nhà cách mạng và nhà quốc tế vĩ đại - G. Đimitrov - A geat patriot, great revolutionary and great internationalist - NCLS, 1982, số 3 (204), tr. 1-5.

    40. MATSEV (B). Liên minh công nông và sự thắng lợi của CNXH ở Bungari - Worker and peasant alliance and the victory of socialism in Bulgaria - NCLS, 1986, số 2 (227), tr. 24-27.

    41. MẪN QUỐC. Trương Vĩnh Ký, một nhà bác học trứ danh đã ngang nhiên đóng vai đặc vụ, tình báo, làm tay sai đắc lực cho giặc Pháp - Truong Vinh Ky, a renowned scholar playing haughty the rob of a special agent, a zralous lakey for the French pirates - NCLS, 1964, số 60, tr. 39-45.

    42. MARION DUMOULIN. Thư viện Viện Sử học Việt Nam. Sự phong phú và đa dạng của các tạp chí tiếng Pháp – Library of the Institute of History: The abundance and variety of magazines in French / Marion Domoulin, Agnes Curnier - NCLS, 1997, số 1 (290), tr. 81-85.

    43. MÂYMAN (N.N). Đề cập đến vấn đề sự quá độ trực tiếp chuyển sang chế độ phong kiến trên cơ sở tan rã của phương thức sản xuất của công xã nguyên thủy - An approach to the question of the immediate passage to the feudalism on the basis of the desintegration of the primitive commune mode of production / N.N. Mâyman, S.D. Xcadơkin - NCLS, 1965, số 79, tr. 52-61; số 80, tr. 29-39, 46.

    44. MEDVEDEV (R). Sử học Xô viết: Công cuộc cải tổ vẫn còn ở phía trước - Soviet history: reconstructing in still put ahead - NCLS, 1988, số 3-4 (240-241), tr. 80-81.

    45. MIGUEP (V). Cơ giới hóa nông nghiệp ở Bungari thời kỳ quá độ (1944-1958) - Mechanized agriculture in Bulgaria in the transitional period of 1944-1958 - NCLS, 1986, số 1 (226), tr. 61-69.

    46. MINH CHÂN. Một tác phẩm của các nhà


      Поделитесь с Вашими друзьями:
  • 1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   ...   31


    Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
    được sử dụng cho việc quản lý

        Quê hương