A. D. Góp một số ý kiến về bài của đồng chí Trương Hữu Quýnh đăng trên Tạp chí ncls, số 93



tải về 1.81 Mb.
trang7/31
Chuyển đổi dữ liệu04.11.2017
Kích1.81 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   31




  1. K.Q. Phong trào nông dân hay phong trào dân tộc? - Peasant movement or national movement? - VSĐ, 1957, số 35, tr. 78-80.

  2. K.T. Chút ít tài liệu về Trần Nguyên Hãn - A few documents on Tran Nguyen Han - NCLS, 1967, số 103, tr. 60-61.

  3. KAIGÔRÔĐỐP (A.M). Thành tựu to lớn của thư mục học Việt Nam - Great achivements of Vietnamese bibliography - NCLS, 1973, số 153, tr. 61-62.

  4. KEN ARAKAWA. Vài suy nghĩ về Đông Kinh Nghĩa Thục và Fukuzawa Yukichi (Phúc Trạch Dụ Cát) – Opinion Exchange: Some thoughts on Dong Kinh Nghia Thuc (Hanoi Free School) and Fukuzawa Yukichi (Phuc Trach Du Cat) - NCLS, 2003, số 3 (328), tr. 87-93.

  5. KHÁNH TƯỜNG. Pham Liêm? - Phan Liem? - NCLS, 1990, số 1 (248), tr. 76-78.

  6. KHẮC TỤNG. Một vài nhận xét về hai nhóm người có cùng tên gọi là Slan Chí ở Bắc Thái - Some observations on the two minority people groups named by a same appellation of Slan Chi in Bac Thai province - NCLS, 1969, số 120, tr. 49-52.

  7. KHỔNG ĐÌNH MỊCH. Vài nét về phong trào công nhân cao su ở miền Đông Nam Bộ trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước - The struggle movement of rubber plantation workers in Fastern Nam Bo during the resistance was against U.S. invaders - NCLS, 1985, số 2 (220), tr. 55-68.

  8. KHỔNG ĐỨC THIÊM. Sự tham gia của nhân dân Vũ Ninh vào cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng - The participation of the Vu Ninh population in the Trung Sister's uprising - NCLS, 1975, số 161, tr. 54-59.

  9. KHỔNG ĐỨC THIÊM. Về một số văn bản gốc thời dựng Đảng - About some original documents since the time of the Party establishment - NCLS, 1997, số 2 (291), tr. 71-76.

  10. KHỔNG ĐỨC THIÊM. Một số tư liệu về An Nam cộng sản Đảng với việc thống nhất các lực lượng cách mạng ở Việt Nam năm 1930 - Some documents on An Nam Communist Party with the unification of revolutionary forces in Vietnam in 1930 - NCLS, 1998, số 2 (297), tr. 68-77.

  11. KHỔNG ĐỨC THIÊM. Chính sách tiểu đồn điền ở Yên Bái và những hệ quả của nó - The French colonialists's policy of small concessions in Yen Bai province and its consequences - NCLS, 1999, số 3 (304), tr. 40-48.

  12. KHỔNG ĐỨC THIÊM. Vài nét về tình hình công giáo ở Liên khu V trong những ngày đầu của cuộc kháng chiến chống Pháp - Some features of Catholicism situation at the Fourth Interzone in the first time of the anti-French resistance - NCLS, 2002, số 3 (322), tr. 23-29.

  13. KIÊN CƯỜNG. Sự phản bội của những người lãnh đạo Trung Quốc tại Hội nghị Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương - The betrayal of Chinese autorities at the Geneva Conference on Indochina in 1954 - NCLS, 1980, số 2(191), tr. 14-22.

  14. KIỀU MỘC. Bùi Quốc Hưng, vị công thần khai quốc triều Lê sơ - Bui Quoc Hung, the valorous high mandarin, founder of the early period of Le dynasty - NCLS, 1990, số 3 (250), tr. 84-87.

  15. KIM KHÔI. Vài nét về quá trình khai thác nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long - The process of exploitation of the Mekong River Delta - NCLS, 1981, số 6 (201), tr. 25-35.

  16. KENG LAO BLIA YAO. Lịch sử Lào (từ thời Cổ đại đến nay) - Một bước phát triển của Sử học Lào - History of Laos (from antiquity to the present time) - A developmental stage of Laotian history - NCLS, 2002, số 5 (324), tr. 66-69.

  17. KIKUCHI SEIICHI. Sự hình thành và phát triển khu phố cổ Hội An (Qua tư liệu văn bia, thư tịch và khảo cổ học) - Shaping and development of Hoi An old quarter (by stela letters, books and archaeological materials) - NCLS, 2001, số 6 (319), tr. 47-54.

  18. KIKUCHI SEIICHI. Phố Nhật Bản ở Hội An qua nghiên cứu khảo cổ học - Japanese Street in Hoi An Through Archaelogical Research - NCLS, 2003, số 2 (327), tr. 36-47.

  19. KIM JONG OUK. Tình hình sở hữu ruộng đất ở làng Mễ Trì (tỉnh Hà Đông) nửa đầu thế kỷ XX - Ownership of land in Me Tri village (Ha Dong province) in the first half of the 20th century - NCLS, 1999, số 6 (307), tr. 29-42.

  20. KOVATCHENKO (I). Chủ nghĩa cơ cấu và những phương pháp cơ cấu - định lượng trong khoa học lịch sử - Structuralism and structure quantitative methods in historical sciences / Ivan Kovatchenko, Nicolai Sivatchev - NCLS, 1979, số 4 (187), tr. 87-93.

  21. KOVATCHENKO (I). Nguồn tư liệu lịch sử dưới ánh sáng của lý luận thôn tin - Historical source seen in the light of information theory - NCLS, 1985, số 5 (224), tr. 77-86.

  22. KOVATCHENKO (I). Vị trí của sử học trong hệ thống các khoa học xã hội - The Position of history in the system of social sciences - NCLS, 1988, số 3-4 (240-241), tr. 70-79.




  1. L.T. Một số tư liệu về chiến dịch Điện Biên Phủ và cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược - Some documents about the Dien Bien Phu operation and the resistance against French colonialists - NCLS, 1984, số 1 (214), tr. 90-91.

  2. L.V.L. Tìm được nơi cất giấu di vật của thời đại đồ đồng ở núi Mai Độ (Nam Định) - Discovering hiding - place for relics from the brass time in the mountain of Mai Do (Nam Dinh) - NCLS, 1964, số 61, tr. 63-64.

  3. L.V.L. Những phát hiện khảo cổ học mới ở miền đồng bằng ven biển Bắc Bộ - The new archoeological discoveries in the delta at the Tokin coast - NCLS, 1964, số 69.-tr. 63.

  4. LÃ VĂN LÔ. Ba mươi năm thực hiện chính sách dân tộc của Đảng - Thirty years of carrying out the Party policy on nationalities - NCLS, 1960, số 10, tr. 68-76.

  5. LÃ VĂN LÔ. Ngành dân tộc học mới của Trung Quốc - The new ethnology of China - NCLS, 1960, số 11, tr. 89-96.

  6. LÃ VĂN LÔ. Mấy ý kiến về hướng nghiên cứu dân tộc học ở Việt Nam - Some ideas about the direction of ethnological study in Vietnam - NCLS, 1960, số 15, tr. 19-24.

  7. LÃ VĂN LÔ. Chung quanh vấn đề An Dương Vương, Thục Phán hay là truyền thuyết Cẩu chủa cheng vùa của đồng bào Tày - About the question An Duong Vuong - Thuc Phan, or the legend Cau chua cheng vua of Tay compatriots - NCLS, 1963, số 50, tr. 48-57, số 51, tr. 58-62.

  8. LÃ VĂN LÔ. Tìm hiểu về nguồn gốc lịch sử của người Cao Lan - Research on the historical source the Cao Lan people - NCLS, 1963, số 55, tr. 58-64.

  9. LÃ VĂN LÔ. Bước đầu nghiên cứu nhà cửa của người Tày - The debut of the resarch on the Tay people habitation - NCLS, 1964, số 58.-tr. 54-62.

  10. LÃ VĂN LÔ. Thử bàn về ba tộc Tày - Nùng - Thái ở Việt Nam đã hình thành như thế nào? - To try to discussion on the formation of the three tribus Tay - Nung - Thai in Vietnam? - NCLS, 1964, số 60.-tr. 46-56, 64.

  11. LÃ VĂN LÔ. Lịch sử xã hội nguyên thủy của người Tày qua truyền thuyết Pú lương quân - Primitive society history of the Tay people through the legend Pu luong quan / Lã Văn Lô, Lê Bình Sự - NCLS, 1964, số 65, tr. 57-63.

  12. LÃ VĂN LÔ. Bước đầu nghiên cứu về chế độ xã hội vùng Tày - Nùng - Thái dưới thời Pháp thuộc - The debut of a study on the social regime in the Tay-Nung-Thai regions under the French coloniazation - NCLS, 1964, số 68, tr. 38-46.

  13. LÃ VĂN LÔ. Tìm hiểu về tôn giáo, tín ngưỡng ở vùng Tày-Nùng- Thái - Research on the religion and beliefs in the Tay-Nung-Thai regions - NCLS, 1965, số 75, tr. 55-64.

  14. LÃ VĂN LÔ. Bước đầu tìm hiểu về nền thơ ca cổ truyền của người Tày - Preliminary study on the traditional poetry of the Tay people - NCLS, 1965, số 79, tr. 41-51.

  15. LÃ VĂN LÔ. Thử bàn về việc viết lịch sử của dân tộc thiểu số anh em - To try a discussion on the writing of the minority people brothers history - NCLS, 1966, số 91, tr. 39-42.

  16. LÃ VĂN LÔ. Cách mạng Việt Nam với các dân tộc thiểu số theo tinh thần của Cách mạng tháng Mười vĩ đại - The Vietnam Revolution with the minority people in the spirit of the Great October Revolution - NCLS, 1967, số 103, tr. 12-20, 32.

  17. LẠI BÍCH NGỌC. Một vài ý kiến bổ sung vào chương trình lịch sử châu Âu thời phong kiến - Some ideas completing the European history program in the feudalism - NCLS, 1993, số 3 (268), tr. 57-59.

  18. LẠI BÍCH NGỌC. Về hoạt động của Công ty Đông Ấn Hà Lan ở châu Á thế kỷ XVII - Activities in Asia of the Dutch East Indian Company in the 17th Century - NCLS, 2003, số 2 (327), tr. 72-77.

  19. LAURENT BUREL. Hoạt động truyền giáo của Pháp ở Trung kỳ và Bắc Kỳ (1856-1883) – The evangelization of Annam and Tonkin by the French (1856-1883) - NCLS, 1996, số 1 (284), tr. 21-31.

  20. LANGLET (P). Nguồn gốc địa phương của các vị đỗ Cử nhân trong những kỳ thi Hương ở vùng châu thổ sông Hồng từ 1502 đến 1884 (suy nghĩa bước đầu qua tập hợp những dữ kiện số liệu) - The localities of the Doctors graduateds in the triennial examminations (thi Hương) in the Red river delta (1502-1884) - NCLS, 1994, số 4 (275), tr. 13-19.

  21. LÂM BÁ NAM. Hồ Quý Ly và ý thức dân tộc - Ho Quy Ly and the national conscience - NCLS, 1992, số 5 (264), tr. 54-55.

  22. LÂM BÁ TUYỀN. Chủ nghĩa lịch sử và quan điểm giai cấp - Historism and the class point of view - NCLS, 1963, số 57, tr. 43-50.

  23. LÂM CÔNG ĐỊNH. Về trận huyết chiến bảo vệ cửa biển Thuận An năm 1883 - On the bloody fight waged in defence of the Thuan An river mouth in 1883 - NCLS, 1985, số 1 (220), tr. 76-78.

  24. LÂM DĨNH. Một số vấn đề cần được xác minh trong phong trào Cần vương tỉnh Thanh Hóa cuối thế kỷ XIX - Some question requiring the confirmarion in the movement "devoted to the King" in Thanh Hoa province in the 19th Century - NCLS, 1968, số 115, tr. 58-63.

  25. LÂM DĨNH. Cần khai thác sử liệu một cách nghiêm túc - We must seriously exploit the historical documents / Lâm Dĩnh, Nhật Tảo - NCLS, 1980, số 5 (194), tr. 88-91.

  26. LÂM DĨNH. Đặng Huy Trứ - Con người và tác phẩm (Đọc sách) - Reading the book: Dang Huy Tru - His life and works - NCLS, 1990, số 6 (253), tr. 83-88.

  27. LÂM HÀ. Một số tài liệu về địa tô phong kiến trong lịch sử Việt Nam (từ thế kỷ I đến nửa đầu thế kỷ XIX) - Some questions on the feudal landed rent in Vietnam history (From the Irst Century to the end of the XIXth Century) - VSĐ, 1956, số 15, tr. 36-50.

  28. LÂM QUANG THỰ. Bác Hồ tại kỳ họp đầu tiên của Quốc hội khóa I (Hồi ký) - Uncle Ho at the first reunion of the first legistature of the national Assembly (Memory) - NCLS, 1979, số 1 (184), tr. 7-10.

  29. LÂM QUANG THỰ. Niềm hy vọng cuối đời của Phan Chu Trinh - Phan Chu Trinh's hope in his declining years - NCLS, 1979, số 3 (186), tr. 85-87.

  30. LÂM TÂM. Hôn nhân và gia đình của một số dân tộc thiểu số ở Việt Nam - Marriage and family of some minorities peoples in Vietnam - NCLS, 1961, số 26, tr. 66-77.

  31. LÂM TÂM. Lịch sử di cư và tên gọi của người Mèo - The history of emigration and the name of Meo people - NCLS, 1961, số 30, tr. 54-58.

  32. LÂM TÂM. Tên gọi của người Mường và mối quan hệ giữa tên gọi của người Mường với người Việt - The name of the Muong people and its relation to that of the Viet people - NCLS, 1961, số 32, tr. 47-54.

  33. LÂM TÂM. Sơ lược về người Mèo ở huyện Kỳ Sơn (Nghệ An) - Summary on the Meo people in Ky Son (Nghe An) - NCLS, 1966, số 86, tr. 50-62.

  34. LÂM XUÂN ĐÌNH. Những sự kiện lịch sử của Đảng bộ thị xã Thanh Hóa (Đọc sách) - Reading the book entitled: Historical events of the comittee of Party of the Urban Center Thanh Hoa - NCLS, 1980, số 4 (193), tr. 85-89.

  35. LÊ BẦU. Viết về đồng chí Nguyễn Đức Cảnh - Writing about comrade Nguyen Duc Canh - NCLS, 1980, số 4 (193), tr. 93-94.

  36. LÂM TÔ LỘC. Múa dân tộc Việt thế kỷ XIX - The dances of the Viet nationality in the 19th Century - NCLS, 1994, số 5 (276), tr. 66-70.

  37. LÂM TÔ LỘC. Múa dân tộc Việt nửa đầu thế kỷ XX – The Viet choregraphy in the early half of 20st century - NCLS, 1995, số 5 (282), tr. 22-26.

  38. LECREROLE (J.L). Những vấn đề khoa học của văn học - The scientific problems of the literature / J.L. Lecrerole, P. Albouy - VSĐ, 1955, số 12, tr. 41-58.

  39. LEE KANG WOO. Quá trình cải cách doanh nghiệp Nhà nước trong tiến trình Đổi mới ở Việt Nam - Process of state-owned enterprise reform in the steps of Đoi moi (reform) in Vietnam - NCLS, 2002, số 5 (324), tr. 34-42.

  40. LEE SEON HEE. Thái hậu Dương Vân Nga và vai trò của người phụ nữ Việt Nam hồi thế kỷ X - Queen mother Duong Van Nga and the role of Vietnamese women in the 10th century - NCLS, 2000, số 5 (312), tr. 50-55.

  41. LÊ CUNG. Tìm hiểu những sự kiện đầu tiên trong Phong trào Phật giáo miền Nam 1963 - Research about the first factors in the Buddhist movement in the South Vietnam in 1963 - NCLS, 1994, số 4 (275), tr. 8-12.

  42. LÊ CUNG. Về Phong trào Phật giáo miền Nam 1963 - About the South Vietnam Buddhist movement 1963 - NCLS, 1994, số 5 (276), tr. 5-8.

  43. LÊ CUNG. Chính sách của chính quyền Ngô Đình Diệm đối với Phật giáo miền Nam trên lĩnh vực tư tưởng-chính trị - The policies of Ngo Dinh Diem authority on the South Buddhism towards ideology and politics - NCLS, 1998, số 3 (298), tr. 14-21.

  44. LÊ CUNG. Phong trào công nhân Huế những năm đầu sau Hiệp định Genève 1954 - Worker movement in Hue during the first years after - NCLS, 2000, số 1 (308), tr. 25-28.

  45. LÊ CUNG. Chính sách của chính quyền Ngô Đình Diệm đối với Phật giáo miền Nam trên lĩnh vực kinh tế- xã hội và văn hóa giáo dục - Ngo Dinh Diem administration's policies on Buddhism in Southern Vietnam on socio-economic and cultural educational aspects - NCLS, 1999, số 3 (304), tr. 9-16; số 4 (305), tr. 31-40.

  46. LÊ CUNG. Phong trào đô thị Huế trong những năm 1964-1965 - Hue city movement in 1964-1965 - NCLS, 2001, số 3 (316), tr. 19-26.

  47. LÊ CUNG. Một số tư liệu về phong trào của nhân dân nông thôn Thừa Thiên - Huế những năm đầu sau Hiệp định Geneve (1954) - Some materials on movement of Thưa Thien - Hue countryside masses in the first years after Geneve Agreement 1954 - NCLS, 2001, số 6 (319), tr. 79-82.

  48. LÊ CUNG. Về nguyên nhân phong trào Phật giáo miền Nam Việt Nam trong những năm 1964-1965 – On Causes of South Vietnam Buddhism Movement in 1964 – 1965 - NCLS, 2003, số 2 (327), tr. 57-64.

  49. LÊ DUY SƠN. Về những phủ đệ ở Huế thời các vua Nguyễn - On the Palaces in Hue in the Nguyen King's Time - NCLS, 2004, Số 4 & 5 (335 & 336), tr. 20-30 & 28-38.

  50. LÊ ĐÌNH HÀ. Một di tích khảo cổ ở Thuận Châu - An archaeological vestige in Thuan Chau - NCLS, 1969, số 128, tr. 62-68.

  51. LÊ ĐÌNH SỸ. Mấy suy nghĩ về sự chỉ đạo chiến thuật của Nguyễn Huệ trong trận quyết chiến Rạch Gầm - Xoài Mút - On the tactics used by Nguyen Hue the Rạch Gam - Xoai Mut battle - NCLS, 1985, số 1 (220), tr. 23-26.

  52. LÊ ĐÌNH SỸ. Tư chất quân sự Nguyễn Huệ - Military innate charater of Nguyen Hue - NCLS, 1989, số 1 (244), tr. 9-12.

  53. LÊ ĐÌNH SỸ. Tổng hành dinh khu A - Những di tích lịch sử thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước cần được tôn tạo, bảo vệ - The Headquarters of War Zone A - The Historical Vestiges in the Period of the anti-American Resistance War for National Salvation Need to Be Proptected and Renovated - NCLS, 2004, số 7 (338), tr. 47-50.

  54. LÊ GIA HIẾN. Một nhầm lẫn về nhân vật Hoàng Tung trong bài "Thử tìm ý nghĩa và giá trị Nhị Độ Mai" của Văn Tân - An error on the personage Hoang Tung in the Van Tan's article "Essay of study on the meaning and the value of Nhi Do Mai" - VSĐ, 1956, số 22, tr. 80-81.

  55. LÊ GIA XỨNG. Chủ nghĩa phục thù Tây Đức, kẻ tiếp tay cho Mỹ trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam - The West Germany Revengism, the assistant of American Imperialism in the Invasion War in Vietnam - NCLS, 1986, số 108, tr. 37-44.

  56. LÊ GIẢN. Những người cộng sản Pháp và chiến tranh ở Đông Dương (1944-1954) - Les Communistes Français et la guerre d' Indochine (1944-54) (Đọc sách) - Reading the book: The French communists and the Indochina war of 1944-1954 / Lê Giản, Văn Phong - NCLS, 1986, số 3 (228), tr. 79-90.

  57. LÊ HỒNG. Vài nét về phong trào Bả Cháy - Some features on the movement Ba Chay - NCLS, 1964, số 67, tr. 55-57.

  58. LÊ HỒNG LONG. Về Bùi Tá Hán (? - 1568) - On Bui Ta Han (? - 1568) / Lê Hồng Long, Bùi Hồng Nhân, Cẩm Thanh - NCLS, 1992, số 1 (260), tr. 66-70.

  59. LÊ HUY TRÂM. Thánh Lưỡng với Hồ Quý Ly - Thanh Luong and Ho Quy Ly - NCLS, 1992, số 5 (264), tr. 88-91.

  60. LÊ KHÔI. Nhân kỷ niệm lần thứ 90 ngày sinh G. Đi-mi-tờ-rốp (1888-1972). Những trang sử cuộc đời một người cộng sản lỗi lạc - 90th - birthday anniversary of G. Dimitrov: The life of an oustanding communist militant - NCLS, 1972, số 145, tr. 18-22.

  61. LÊ KHÔI. Thăm Viện Hàn lâm khoa học nước Cộng hòa Xô viết Môđavia - A visit to the Academy of Sciences of the SR of Moldavia - NCLS, 1973, số 148, tr. 55-56.

  62. LÊ KHÔI. Năm 1973 - Năm khoa học Ba Lan - 1973 - year of science in Poland - NCLS, 1973, số 152, tr. 59-61.

  63. LÊ KHÔI. Chặng đường hai thế kỷ rưỡi của Viện Hàn lâm khoa học Liên Xô - The Soviet Academy of science in two and half centuries old - NCLS, 1974, số 155, tr. 79-81.

  64. LÊ KHÔI. Viện Hàn lâm khoa học Hunggari vừa tròn 150 tuổi (1825-1975) - The science Academy of Hungary is 150 years old (1825-1975) - NCLS, 1975, số 161, tr. 66-68.

  65. LÊ KHÔI. Hội đồng khoa học về đề tài nghiên cứu tổng hợp vấn đề Lịch sử văn hóa thế giới - Scientific commission for a synthetic thesis on the History of world culture - NCLS, 1976, số 1 (166), tr. 93-94.

  66. LÊ KHÔI. Một gia tài lý luận vĩ đại được đọc khắp thế giới - A great literary heritage read all over the world - NCLS, 1977, số 2 (173), tr. 68-70.

  67. LÊ KHÔI. Viện Sử học và Viện Đông Phương học thuộc Viện Hàn lâm khoa học U-giơ-bê-kit-xtan - The Institute of history and the Orient Institute of the Uzbekistan Academy of science - NCLS, 1978, số 1 (178), tr. 87-88.

  68. LÊ KHÔI. Giới thiệu tình hình hợp tác nhiều bên giữa các Viện Hàn lâm khoa học các nước XHCN và Hội đồng nghiên cứu về đề tài Lịch sử Cách mạng Tháng Mười và cuộc cách mạng XHCN tiếp theo - Many-sided cooperation between the Academies of Sciences from socialist countries and the Research Council on the theme History of the October Revolution and the following socialist revolutions - NCLS, 1978, số 5 (182), tr. 112-116.

  69. LÊ KHÔI. Công trình Vladimia Ilich Lenin - Những sự kiện của một tiểu sử (xuất bản Tập VII) (Đọc sách) - On the book: V.I.Lenin - Events of biography tome VII - NCLS, 1979, số 1 (184), tr. 78-79.

  70. LÊ KIM HẢI. Góp thêm vào việc nghiên cứu và giảng dạy lịch sử Việt Nam giai đoạn 1945-1946 ­- Contributing to the Vietnam history study and teaching in the period 1945-1946 - NCLS, 1993, số 3 (268), tr. 36-38.

  71. LÊ KIM NGÂN. Giới học giả mác-xít thế giới và vấn đề Phương thức sản xuất châu Á - The Marxist scholars of the world and the problem of the Asiatic mode of production - NCLS, 1982, số 1 (202), tr. 38-42.

  72. LÊ MẬU HÃN. Hồ Chủ tịch. Chân lý và thời đại - President Ho Chi Minh and the truth of our times - NCLS, 1980, số 3 (192), tr. 7-11.

  73. LÊ MẬU HÃN. Hồ Chí Minh hoàn thiện về đường lối chính trị và tổ chức cho sự ra đời của Mặt trận Dân tộc thống nhất ở Việt Nam - The improvement of Ho Chi Minh on the political and organizational line for the birth of the Unified National front on Vietnam - NCLS, 1992, số 2 (261), tr. 1-5.

  74. LÊ MẬU HÃN. Chủ nghĩa dân tộc truyền thống và tư tưởng độc lập tự do - Động lực, mục tiêu đại đoàn kết, đại thành công của Cách mạng Việt Nam - Traditional nationalism and the thought of independance and freedom - Motive and objective of Vietnamese revolution to achieve large solidarity and great success - NCLS, 1995, số 6 (283), tr. 1-5.

  75. LÊ MẬU HÃN. "Làng Đỏ" - Điểm mở đầu truyền thống cách mạng của nông dân Việt Nam - Red Villige - the point that ushered in the Vietnamese peasantry’s revolutionary tradition - NCLS, 1996, số 2 (285), tr. 5-8.

  76. LÊ MẬU HÃN. Vai trò của cuộc khởi nghĩa ở Hà Nội tháng Tám năm 1945 - Thr role of the Insurrection in Hanoi in August 1945 - NCLS, 1996, số 4 (287), tr. 1-4.

  77. LÊ MẬU HÃN. Tư tưởng chiến lược giải phóng dân tộc theo con đường cách mạng vô sản Hồ Chí Minh - Strategic ideology of national liberation following Ho Chi Minh's proletarian revolutionary line - NCLS, 1998, số 2 9297), tr. 3-8.

  78. LÊ MẬU HÃN. Cương lĩnh chiến lược cách mạng của Đảng rọi sáng con đường độc lập - The Party's revolutionary strategic platform lit our way to independence and liberty - NCLS, 2000, số 1 (308), tr. 18-24.

  79. LÊ MINH QUÂN. Tìm hiểu một số tư tưởng liên quan đến nhà nước pháp quyền trong quá trình phát triển của xã hội thời Cổ đại - Several ideas relating to the jurisdictional State in the development of the ancient society - NCLS, 1998, số 1 (296), tr. 42-47.

  80. LÊ NGỌC. Vài kinh nghiệm về xây dựng và bảo vệ chính quyền trong 40 năm qua ­- Some experiances from the building and safeilarding of the power the past 40 years - NCLS, 1985, số 4 (223), tr. 11-16.

  81. LÊ NGỌC CANH. Người Chàm và xứ sở Chămpa ­- The Champaneses and the Champa country - NCLS, 1992, số 2 (261), tr. 48-56.

  82. LÊ NGỌC CANH. Đình làng chài Vạn Vĩ - The communal house in the castingnet village Van Vi - NCLS, 1992, số 6 (265), tr. 61-64.

  83. LÊ NGỌC CANH. Thành hoàng làng Lương y dược Đại vương Hoàng Đôn Hòa - The God of village of the Good emperor of medicine and pharmacy Hoang Don Hoa - NCLS, 1995, số 3 (280), tr. 64-66.

  84. LÊ NGỌC CANH. Tiến trình múa tín ngưỡng dân tộc Tày - The development of religious dance of Tay ethnic minority - NCLS, 1997, số 2 (291), tr. 44-50.

  85. LÊ NGỌC DONG. Nên xác định lại vị trí núi Chí Linh, một chiến tích quan trọng của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn - To redefine the place of the mountain Chi Linh, an important exploit of arms gained by the insurrection Lam Son - NCLS, 1968, số 106, tr. 44-45.

  86. LÊ NGỌC TẠO. Những chính sách, biện pháp của Nhà nước Lê sơ phòng chống tệ nạn xã hội - Policies and measures of the early-part Le dynasty on the prevention and protection againsr social evils - NCLS, 2000, số 4 (311), tr. 79-82.

  87. LÊ NGUYÊN LƯU. Lê Quang Quyền (1812-1844) - Le Quang Quyen (1812-1884) /Lê Nguyên Lưu, Huỳnh Đình Kết - NCLS, 1994, số 6 (277), tr. 62-65.

  88. LÊ NHÂN. Một số ý kiến rút ra từ việc nghiên cứu và biên soạn lịch sử địa phương ở Thanh Hóa - Some considerations appearing through out the studying and the drawing up on regional history at Thanh Hoa - NCLS, 1977, số 4 (175), tr. 7-9.

  89. LÊ QUỐC SỬ.


    Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   31


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương