A. D. Góp một số ý kiến về bài của đồng chí Trương Hữu Quýnh đăng trên Tạp chí ncls, số 93


Về lễ truy điệu Phan Chu Trinh ở Nam Định, Thái Bình trong năm 1926



tải về 1.81 Mb.
trang4/31
Chuyển đổi dữ liệu04.11.2017
Kích1.81 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   31
Về lễ truy điệu Phan Chu Trinh ở Nam Định, Thái Bình trong năm 1926 - The commemoration of Phan Chu Trinh at Nam Dinh - Thai Binh in 1926 - NCLS, 1984, số 1 (214), tr. 89-90.

  • DƯƠNG HÀ HIẾU. Địa giới huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ trong lịch sử - Border of Thanh Son District, Phu Tho Province in history - NCLS, 2003, số 2 (327), tr. 31-35.

  • DƯƠNG HÀ HIẾU. Về vấn đề quản lý làng xã ở huyện Thanh Sơn trước năm 1945 (Qua các hương ước) - On village management at Thanh Son district before 1945 (by village conventions) - NCLS, 2003, số 4 (329), tr. 39 - 48.

  • DƯƠNG HƯỚNG KHUÊ. Học tập học thuyết lịch sử trong tư tưởng Mao Trạch Đông - Studying the historical doctrine in Mao Tse Tung thingking - VSĐ, 1955, số 5, tr. 69-70.

  • DƯƠNG KIỀU LINH. Một vài nét về chính sách báo chí của chính quyền Ngô Đình Diệm (1954-1963) - Some features on the Press policy of Ngo Dinh Diẹm (1954-1963) - NCLS, 1999, số 2 (303), tr. 21-26.

  • DƯƠNG KINH QUỐC. Ngân sách của chính quyền thực dân Pháp (từ đầu thời kỳ thuộc địa đến Chiến tranh thế giới lần thứ Nhất) - The French colonial administration budget (From the beginning of colonization to World War I) - NCLS, 1974, số 159, tr. 61-74.

  • DƯƠNG KINH QUỐC. Một thủ đoạn xâm lược và thống trị thuộc địa của chủ nghĩa thực dân Pháp ở Việt Nam "Chính sách hợp tác" - A manoeuvre of colonial aggression and administration of the French colonialism in Vietnam "The policy of association" - NCLS, 1976, số 5 (170), tr. 40-52.

  • DƯƠNG KINH QUỐC. Cuộc vận động khởi nghĩa ở Mỹ Tho năm 1883 - Insurrectionary movement of My Tho in 1883 - NCLS, 1979, số 1 (184), tr. 62-69.

  • DƯƠNG KINH QUỐC. Hệ thống chính quyền của thực dân Pháp ở Việt Nam thời kỳ trước Cách mạng Tháng Tám năm 1945 (Quá trình thiết lập và cơ cấu tổ chức) - Organization system of power of the French colonialism in Vietnam in the time before the August Revolution in 1945 - NCLS, 1982, số 2 (203) đến số 5 (206).

  • DƯƠNG KINH QUỐC. Vài nét về nước Pháp trước ngày cách mạng 1789 bùng nổ - Some Remarks on France before the Revolution of 1789 - NCLS, 1989, số 2 (245), tr. 12-18.

  • DƯƠNG KINH QUỐC. Về cuộc khởi nghĩa Thái Nguyên năm 1917 - About Thai Nguyen insurrection (1917) with movement - NCLS, 1997, số 3 (292), tr. 7-32.

  • DƯƠNG LÊ LONG. Đọc bản dịch Đại Việt thông sử của Lê Mạnh Liêu - After reading the version of Dai Viet thong su of Le Manh Lieu - NCLS, 1976, số 3 (168), tr. 84-87.

  • DƯƠNG MINH. Thử nhận định về những mũi tên đồng phát hiện ở Cổ Loa - To try to evaluate the brass shafts discovered in Co Loa - NCLS, 1960, số 14, tr. 41-49.

  • DƯƠNG MINH. Bảy năm công tác nghiên cứu Cổ sử, Trung thế kỷ và khảo cổ học - Seven years of study work on Ancient history, on the Middle Age and Archaeology - NCLS, 1960, số 21, tr. 28-35.

  • DƯƠNG MINH. Đánh giá vai trò Hồ Quý Ly thế nào cho đúng? - How to evaluate correctly the role of Ho Quy Ly - NCLS, 1961, số 22, tr. 6-73.

  • DƯƠNG MINH. Những vấn đề lịch sử được nghiên cứu và thảo luận trong năm 1961 - The question of history studies and discussed in 1961 - NCLS, 1962, số 34, tr. 3-5, 23.

  • DƯƠNG MINH. Thử xem xét nguyên nhân gì khiến cuộc kháng chiến của Trưng Trắc và Trưng Nhị phải thất bại? - To try to examine the cause determining the dedefeat of Trung Trac and Trung Nhi resistance - NCLS, 1962, số 36, tr. 3-6.

  • DƯƠNG MINH. Đồng bào theo Phật giáo ở miền Nam đang tiếp tục truyền thống anh dũng bất khuất của dân tộc - Our buddhistic compatriots are keeping on the heroic, unyielding tradition of the nation - NCLS, 1963, số 53, tr. 1, 24.

  • DƯƠNG MINH. Tính chất quan trọng của chiến thắng Tụy Động và chiến thắng Chi Lăng - The important character of Tuy Dong victory and Chi Lang victory - NCLS, 1963, số 55, tr. 2-8.

  • DƯƠNG MINH. Thử tìm hiểu phương pháp sưu tầm tài liệu của Lê Quý Đôn ­- To try to understand the method carried out by Le Quy Don to search for documents - NCLS, 1964, số 61, tr. 2-5.

  • DƯƠNG MINH. Lê Anh Tuấn và xã hội Đàng Ngoài hồi nửa đầu thế kỷ XVIII - Le Anh Tuan and the society of Dang Ngoai in the first half 18th Century - NCLS, 1978, số 2 (179), tr. 60-63.

  • DƯƠNG MINH. Vài suy nghĩ về người Hoa trên đất Việt - Reflections on Chinese residents in Vietnam - NCLS, 1978, số 5 (182), tr. 1-8-111.

  • DƯƠNG THÁI MINH. Về cuốn sách Ô Châu cận lục - On the book O Chau can luc - NCLS, 1975, số 2 (161), tr. 75-77.

  • DƯƠNG TRUNG QUỐC. Nghiên cứu về Tháng Tám 1945 - Từ hiện thực đến nhận thức - The August Revolution - from reality to new knowledge in Vietnam - NCLS, 1990, số 4 (251), tr. 8-14.

  • DƯƠNG TRUNG QUỐC. Ảnh - Một nguồn tư liệu cần được khai thác trong nghiên cứu, giảng dạy và truyền bá lịch sử - Photographs - A historical sources that needs to be utilized in researching, teaching and propogandizing history - NCLS, 1999, số 5 (306), tr. 15-23.




    1. ĐÁI XUÂN NINH. Chủ nghĩa nhân đạo trong thơ Hồ Xuân Hương - The humanism in the Ho Xuan Huong poeting - VSĐ, 1955, số 12, tr. 78-86.

    2. ĐÀM THỊ UYÊN. Tình hình ruộng đất ở Quảng Hòa (Cao Bằng) theo địa bạ Gia Long năm thứ 4 (1805) - Land situation at Quang Hoa (Cao Bang) by Gia Long the 4th year (1805) cadastre - NCLS, 2001, số 6 (319), tr. 55-60.

    3. 285. ĐÀM XUÂN LINH. Đánh giá Lưu Vĩnh Phúc cần thấy mặt tích cực là chủ yếu - It is necessary to recognize that the positive side of Luu Vinh Phuc is his main side, in evaluating him - NCLS, 1962, số 40, tr. 48-52.

    4. ĐAN ĐỨC LỢI. Vấn đề đặt chữ cho các dân tộc chưa có văn tự - The question of writing for the illiterate ethnic minorities - VSĐ, 1957, số 29, tr. 81-84.

    5. ĐAN ĐỨC LỢI. Một số ý kiến về Phan Chu Trinh - Opinions on Phan Chu Trinh - NCLS, 1965, số 72, tr. 57-58.

    6. ĐÀO DUY ANH. Văn hóa Đông Sơn hay văn hóa Lạc Việt - Dong Son culture or Lac Viet culture - VSĐ, 1954, số 1, tr. 14-29.

    7. ĐÀO DUY ANH. Mấy ý kiến về bộ Sơ thảo lịch sử Việt Nam - Opinions on The first draft of Vietnam history - VSĐ, 1955, số 9, tr. 77-81.

    8. ĐÀO DUY ANH. Phát biểu ý kiến về chế độ chiếm hữu nô lệ ở Việt Nam - Opinions on the Slavery in Vietnam - NCLS, 1960, số 16, tr. 72-76.

    9. ĐÀO DUY ANH. Nhân những phát hiện mới về khảo cổ học của ta - On occasion of the new discoveries of our Archaeology - NCLS, 1961, số 32, tr. 25-32.

    10. ĐÀO DUY ANH. Sự cần thiết chỉnh lý tài liệu trong công tác nghiên cứu và phiên dịch - The necessity of the correction of documents in the study work and in the translation work - NCLS, 1962, số 37, tr. 5-14.

    11. ĐÀO DUY ANH. Cuộc kháng chiến của nhà Trần đã ngăn chặt sự bành trướng của Mông Cổ xuống Đông Nam Á - The resistance of Tran dynasty has stopped the Mongol expansion to Southeast-Asia - NCLS, 1962, số 42, tr. 16-20.

    12. ĐÀO DUY ANH. Cái bia cổ ở Trường Xuân với vấn đề nhà Tiền Lý - The ancient stele in Truong Xuan and the question of the anterior Ly dynasty - NCLS, 1963, số 50, tr. 22-28.

    13. ĐÀO DUY ANH. Tình hình nước Chiêm Thành trước sau thế kỷ X (Theo chính sử Trung Quốc) - The situations of Chiem Thanh country before and after the 10th Century - NCLS, 1963, số 51, tr. 23-28.

    14. ĐÀO DUY ANH. Sách Phủ biên tạp lục và bản dịch - The book Phu bien tap luc and its translation - NCLS, 1964, số 64, tr. 35-38.

    15. ĐÀO DUY ANH. Tìm các đèo Khâu Cấp và Nội Bàng trên đường dụng binh của Trần Hưng Đạo - In search of the Khau Cap and Noi Bang in the paths used for the war by Tran Hung Dao - NCLS, 1964, số 66, tr. 36-38.

    16. ĐÀO DUY ANH. Nguyễn Trãi có từng sang Trung Quốc hay không? - Nguyen Trai has gone to China - NCLS, 1969, số 128.-tr. 50-55.

    17. ĐÀO DUY ANH. Những cọc lim đào được với sự đổi dòng của Bạch Đằng - The ironwood piles dug up with the stream change of Bach Dang River - NCLS, 1969, số 129, tr. 10-18.

    18. ĐÀO DUY ANH. Chứng tích xưa nhất về chữ Nôm: Một tấm bia thời Lý Cao Tôn - The mots ancient proof of demotic script: a stele from the Ly Cao Ton dynasty - NCLS, 1970, số 134, tr. 45-46.

    19. ĐÀO DUY ANH. Lai lịch thành Sài Gòn (Tư liệu địa lý lịch sử) On the origin of Sai Gon - NCLS, 1971, số 140, tr. 63-64.

    20. ĐÀO DUY ANH. Sách lược "Công tâm" - Cống hiến chủ yếu của Nguyễn Trãi trong sự nghiệp giải phóng dân tộc - "The attack to the hearth" tactics - A cucial contribution of Nguyen Trai to the work of national liberation - NCLS, 1980, số 3 (192), tr. 43-46.

    21. ĐÀO DUY ĐẠT. Loại hình xí nghiệp "Quan đốc thương biện" - Bước đầu tiến trình cận đại hóa nền kinh tế Trung Quốc - The type of enterprise "Quan doc thuong bien" - The first step of the modernisation process of Chinese's economy - NCLS, 1998, số 5 (300), tr. 73-82.

    22. ĐÀO DUY ĐẠT. Tìm hiểu chính sách văn hóa "Trung học vi thể - Tây học vi dụng" ở Trung Quốc trong phong trào Dương Vụ (1861-1894) - A study on the culture policy of Trung hoc vi the, Tan hoc vi dung (Chinese education in form, New education in use) in Duong Vu movement, China (1861-1894) - NCLS, 2002, số 4 (323), tr. 70-78.

    23. ĐÀO HOÀI NAM. Góp vào việc nghiên cứu tình hình và đặc điểm giai cấp tư sản Việt Nam trong thời thuộc Pháp - Contribution to the study on the Vietnam bourgeoisie situation and particularities in the French colony period - NCLS, 1959, số 3, tr. 56-71.

    24. ĐÀO HÙNG. Hoàng thành Thăng Long - Những phát hiện mới của Khảo cổ học - Thang Long Royal Citadel - New Archeological Discoveries - NCLS, 2004, số 1 (332), tr. 39-44.

    25. ĐÀO QÚY CẢNH. Về vị trí của lỵ sở lộ An Bang thời Trần - About the location of An Bang ly so lo under the Tran dynasty - NCLS, 2000, số 1 (308), tr. 51-56.

    26. ĐÀO THỊ DIẾN. Hà Nội - Những sự kiện trước và sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945 (Qua một số tư liệu lưu trữ trong thời kỳ 1940-1946) - Hanoi - The events before August Revolution - NCLS, 1990, số 4 (251), tr. 62-69.

    27. ĐÀO TỐ UYÊN. Vài nét về công cuộc khẩn hoang thành lập tổng Hướng Đạo (Kim Sơn-Hà Nam Ninh) - Some features on cleaning work for the setting up the Huong Dao canton (Kim Son-Ha Nam Ninh) / Đào Tố Uyên, Nguyễn Cảnh Minh - NCLS, 1990, số 5 (252), tr. 41-49.

    28. ĐÀO TỐ UYÊN. Chế độ ruộng đất ở Kim Sơn trong nửa đầu thế kỷ XIX - Land regim in Kim Son district in the first half of XIXth Century / Đào Tố Uyên, Nguyễn Cảnh Minh - NCLS, 1991, số 2 (255), tr. 61-66.

    29. ĐÀO TỐ UYÊN. Vài nét về tình hình phân bố ruộng đất ở một ấp khai hoang trong thế kỷ XIX: Ấp Thủ Trung (Kim Sơn) - Some features about the situation of land repartition in a hamlet organized in the 19th Century - Thu Trung hamlet, Kim Son district, Ninh Binh province / Đào Tố Uyên, Nguyễn Cảnh Minh - NCLS, 1993, số 2 (267), tr. 49-55.

    30. ĐÀO TỐ UYÊN. Thêm một số ý kiến về vấn đề giảng dạy lịch sử Cổ-Trung đại Việt Nam - Again some opinions about the question of Antique and Middle Age Vietnam history teaching - NCLS, 1993, số 3 (268), tr. 39-41.

    31. ĐÀO TỐ UYÊN. Bước đầu tìm hiểu tình hình kinh tế huyện Phúc Thọ (Hà Tây) - Thời kỳ 1981-1991 - Preliminary studies on economical situation in Phuc Tho district (Ha Tay) from 1981 to 1991 - NCLS, 1993, số 4 (269), tr. 33-39.

    32. ĐÀO TỐ UYÊN. Tìm hiểu tổ chức chính quyền Trung ương ở nước ta thời phong kiến - Research into the central power of our country under feudality / Đào Tố Uyên, Nguyễn Cảnh Minh - NCLS, 1995, số 6 (283), tr. 20-25.

    33. ĐÀO TỐ UYÊN. Góp thêm ý kiến về việc nghiên cứu, biên soạn và giảng dạy lịch sử địa phương - Some ideas were contributed to research, compilation and teaching of local history / Đào Tố Uyên, Nguyễn Công Khanh - NCLS, 2002, số 6 (325), tr. 58-62.

    34. ĐÀO TUẤN THÀNH. Chế độ Quân chủ Lập hiến của Rumani (Giai đoạn 1866-1947)- The Constitutional Monarchy of Romania (1866-1947 Stages) - NCLS, 2004, Số 2 (333), tr. 40-50.

    35. ĐÀO TÙNG. Giá trị to lớn của tác phẩm thiên tài của Lênin Cuốn Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán đối với cuộc đấu tranh tư tưởng hiện nay - The great value of Lenin's talented work relative to our ideological struggle of to day: Chu nghia duy vat va chu nghia kinh nghiem phe phan - NCLS, 1959, số 8, tr. 41-57.

    36. ĐÀO TỬ KHẢI. Vài ý kiến đóng góp về vấn đề di chỉ đồ đá mới Cổ Nhuế (Lâm Thao, Phú Thọ) - Some ideas contributing to the question of the neolitic instruments and utensils vestiges at Co Nhue (Lam Thao, Phu Tho) - NCLS, 1960, số 12, tr. 4-13.

    37. ĐÀO TỬ KHẢI. Người Pháp đã làm gì đối với công tác khảo cổ và di tích lịch sử Việt Nam? - What did the Frenchmen with the Vietnam historical vestiges? NCLS, 1960, số 13, tr. 49-54.

    38. ĐÀO TỬ KHẢI. Vấn đề có chế độ nô lệ hay không có chế độ nô lệ trong xã hội cổ đại Việt Nam? - On the problem: was there the slavery or not in the Vietnam Antique society? - NCLS, 1960, số 19, tr. 63-70.

    39. ĐÀO TỬ KHẢI. Vài ý kiến trao đổi về một số điểm trong bài Xã hội Việt Nam có trải qua một thời kỳ của chế độ chiếm hữu nô lệ hay không? của hai đồng chí Trần Quốc Vượng và Chu Thiên - Exchange of opinions on some points in the artcle The Vietnam society had it a slavery period? of two authors Tran Quoc Vuong and Chu Thien - NCLS, 1961, số 24, tr. 63-71.

    40. ĐÀO TỬ KHẢI. Vài ý kiến về chiếc thạp Đào Thịnh và văn hóa đồng thau - Some ideas on the large glazed earthenwar far Dao Thinh and the culture of the bronze age - NCLS, 1961, số 27, tr. 49-56; số 29, tr. 41-52.

    41. ĐÀO TỬ KHẢI. Những bước phát triển lớn của thị tộc Hồng Bàng. Có hay không có nhân vật Hùng Vương trong lịch sử dân tộc ta? - The great development phases of Hong Bang clan. Was the personage Hung Vuong in our national history? - NCLS, 1967, số 101, tr. 41-45, 57.

    42. ĐÀO TỬ KHẢI. Vài ý kiến về công tác nghiên cứu thành Cổ Loa và việc tìm hiểu xã hội Âu Lạc - Some ideas on the question of the study on Co Loa citadel and on the research on Au Lac society - NCLS, 1968, số 109, tr. 51-54.

    43. ĐÀO TỬ MINH. Một vài ý kiến về vấn đề phiên âm và giải thích thơ quốc âm của nhà đại văn hào Nguyễn Trãi - Some thingkings about the question of phonetic transcription and explanation of the great writer Nguyen Trai's poems in national language - VSĐ, 1958, số 36, tr. 80-90.

    44. ĐÀO TỬ MINH. Khởi nghĩa Cờ Vàng năm Giáp Tuất (1874) - Một phong trào đấu tranh quyết liệt của nông dân Hà Tĩnh - The Co Vang (Yellow flag) insurrection in Giap Tuat year (1874). A drastic movement of the Ha Tinh peasant's struggle / Đào Tử Minh, Đinh Xuân Lâm - NCLS, 1975, số 6 (165), tr. 69-81.

    45. ĐÀO TỬ MINH. Bài ca về một danh tướng của khởi nghĩa Lam Sơn: Nguyễn Tuấn Thiện - A ballad exlting a renowned general of the Lam Son insurgent troops: Nguyen Tuan Thien / Đào Tử Minh, Đinh Xuân Lâm - NCLS, 1984, số 6 (219), tr. 74-77.

    46. ĐẶNG BÍCH HÀ. Thắng lợi vĩ đại của cách mạng Lào 1962-1975) - Great victory of the Lao revolution (1962-1975) - NCLS, 1975, số 165, tr. 7-16.

    47. ĐẶNG BÍCH HÀ. Đảng của giai cấp công nhân, người tổ chức mọi thắng lợi của cách mạng Lào - The working class Party, an organizer of every victory of the Laotian revolution - NCLS, 1983, số 4 (211), tr. 52-62, 70.

    48. ĐẶNG DŨNG CHÍ. Nhà tù Côn Đảo (Cuốn 1: Nhà tù Côn Đảo (1862-1945). Cuốn 2: Nhà tù Côn Đảo (1945-1954) (Đọc sách) - Reading the book: Con Dao prison (Tome 1: Con Dao prison (1862-1945). Tome 2: Con Dao prison (1945-1954) - NCLS, 1993, số 2 (267), tr. 93-96.

    49. ĐẶNG DŨNG CHÍ. Vì sao Mỹ tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam? - Why did the American imperialists carry on the agression against Vietnam? - NCLS, 1995, số 2 (279), tr. 15-20.

    50. ĐẶNG DŨNG CHÍ. Nỗ lực chiến tranh cuối cùng của Mỹ và Hiệp định Paris 1973 - The American last efforts for war and Paris Agreement 1973 - NCLS, 1998, số 1 (296), tr. 14-19.

    51. ĐẶNG ĐỨC AN. Vài nhận xét về việc đưa nhân vật lịch sử thế giới vào sách giáo khoa Phổ thông Trung học - Some remarks about the introduction of World History personages into the texboook of general Secondary education - NCLS, 1993, số 3 (268), tr. 54-56.

    52. ĐẶNG ĐỨC AN. Thanh niên Hành Thiện tham gia Phong trào Đông Du, Đông Kinh Nghĩa Thục và Việt Nam Quang phục Hội – The Hanh Thien youth participation to the Visit-to-the-East (Dong du) movement, to the Dong Kinh Nghia thuc movement and to the Vietnam Restoration Association (Viet Nam Quang phuc Hoi) - NCLS, 1995, số 4 (281), tr. 64-69.

    53. ĐẶNG ĐỨC KIÊN. Vài đính chính về mối quan hệ giữa Đặng Trần Thường và Ngô Thì Nhậm - Some Corrigenda on the Relationship between Dang Tran Thuong and Ngo Thi Nham - NCLS, 2004, Số 9 (340), tr. 71-73.

    54. ĐẶNG HUY VẬN. Vài ý kiến nhỏ bàn góp thêm về những đề nghị cải cách của Nguyễn Trường Tộ cuối thế kỷ XIX (Ý kiến trao đổi với ông Văn Tân) - Contribution to the discussion Nguyen Truong To reform motion at the end of the 19th Century (An exchange of opinion with Mr. Van Tan) / Đặng Huy Vận, Chương Thâu - NCLS, 1961, số 25, tr. 57-70.

    55. ĐẶNG HUY VẬN. Góp ý kiến nhỏ về đánh giá Lưu Vĩnh Phúc và đội quân Cờ Đen trong lịch sử Cận đại Việt Nam - Contribution to the estionation of Luu Vinh Phuc and the Black flag troops in the Vietnam modern history - NCLS, 1962, số 37, tr. 15-19, 25.

    56. ĐẶNG HUY VẬN. Phan Thanh Giản trong lịch sử Cận đại Việt Nam - Phan Thanh Gian in the Vietnam modern history / Đặng Huy Vận, Chương Thâu - NCLS, 1963, số 48, tr. 12-23.

    57. ĐẶNG HUY VẬN. Cuộc kháng chiến chống Pháp của Đốc Đen và bài văn tế Créviê tử trận ở Yên Lũ, Thái Bình - The resistance of Doc Den against the French colonialists and the funeral oration decicated to Crevier killed in battle in Yen Lu, Thai Binh provinces - NCLS, 1963, số 49, tr. 32-36.

    58. ĐẶNG HUY VẬN. Thêm một số tài liệu về cuộc khởi nghĩa năm Giáp Tuất (1874) ở Nghệ An và Hà Tĩnh - Some new documents on the Giap Tuat insurrection (1874) in Nghe An and Ha Tinh province - NCLS, 1965, số 75, tr. 10-22.

    59. ĐẶNG HUY VẬN. Về cuộc khởi nghĩa của Trần Tấn và Đặng Như Mai năm Giáp Tuất (1874) ở Nghệ An và Hà Tĩnh - On the insurrection of Tran Tan and Dang Nhu Mai in Giap Tuat (1874) in Nghe An and Ha Tinh province - NCLS, 1965, số 79, tr. 15-19.

    60. ĐẶNG HUY VẬN. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nghĩa quân Hoàng Đình Kinh - The resistance against the French colonialist invaders of the rebel troops of Hoang Dinh Kinh / Đặng Huy Vận, Nguyễn Đăng Duy - NCLS, 1965, số 81, tr. 11-18.

    61. ĐẶNG HUY VẬN. Đề đốc Tạ Hiện và phong trào chống Pháp ở Nam Định và Thái Bình cuối thế kỷ XIX - The rear Admiral Ta Hien and the movement against the French conolialists in Nam Dinh and Thai Binh in the end of 19th Century / Đặng Huy Vận, Chu Thiên - NCLS, 1966, số 83, tr. 37-44.

    62. ĐẶNG HUY VẬN. Một điển hình của phong trào nông dân cuối triều Nguyễn: Cuộc khởi nghĩa Phan Bá Vành - A typic example of peasant movement under the Nguyen dynasty: The Phan Ba Vanh insurrection / Đặng Huy Vận, Nguyễn Phan Quang, Chu Thiên - NCLS, 1966, số 86, tr. 27-29.

    63. ĐẶNG HUY VẬN. Tìm hiểu về mối liên hệ giữa hai đội nghĩa quân Hùng Lĩnh và Sông Đà trong những năm 1891-1892 qua một số tài liệu mới - Contribution to the understanding of the relations between two insurrection army troops Hung Linh and Song Da in 1891 and 1892, through some new documents / Đặng Huy Vận, Đinh Xuân Lâm - NCLS, 1996, số 87.- tr, 19-25, 52.

    64. ĐẶNG HUY VẬN. Lã Xuân Oai và những hoạt động chống Pháp của ông trong những năm 1882-1889 - La Xuan Oai and his activities against the French colonialists in 1882-1889 / Đặng Huy Vận, Chu Thiên - NCLS, 1966, số 89, tr. 27-35.

    65. ĐẶNG HUY VẬN. Tìm hiểu thêm về cuộc đấu tranh giữa phái "Chủ chiến" và những phái "Chủ hòa" trong cuộc kháng chiến chống Pháp cuối thế kỷ XIX - Contribution to the understanding of the struggle between the "Advocates of war" and the "Advocates of peace" in the war of resistance against French conolonialists at the end of the 19th Century - NCLS, 1967, số 94, tr. 29-40.

    66. ĐẶNG HUY VẬN. Thêm một số tài liệu về Đốc Ngữ và phong trào chống Pháp ở vùng hạ lưu Sông Đà cuối thế kỷ XIX - Again some new documents on Doc Ngu and the resistance movement against the French colonialism in the Da River downstream at the end of the 19th Century - NCLS, 1967, số 96, tr. 45-56.

    67. ĐẶNG HUY VẬN. Bàn thêm về cuộc chiến đấu ở cứ điểm phòng ngự Ba Đình - Thanh Hóa (1886-1887) - To discuss further on the battle at the important defensive base Ba Dinh, Thanh Hoa province (1886-1887) / Đặng Huy Vận, Lê Ngọc Long, Đinh Xuân Lâm - NCLS, 1967, số 99, tr. 41-52.

    68. ĐẶNG HUY VẬN. Phan Bội Châu và công cuộc vận động đồng bào Thiên chúa giáo ở đầu thế kỷ XX - Phan Boi Chau and the catholic compartiots campaign in the beginning of the 20th Century - NCLS, 1967, số 104, tr. 32-40.

    69. ĐẶNG HUY VẬN. Về cuộc kháng chiến kiên cường và anh dũng của nhân dân Quảng Bình cuối thế kỷ XIX - On the determined and heroic was of resistance of Quang Binh people at the end of the XIXth Century - NCLS, 1968, số 106, tr. 24-37.

    70. ĐẶNG HUY VẬN. Thêm một vài ý kiến về công tác sử học của Phan Bội Châu - Again some new thingkings on the historical work of Phan Boi Chau / Đặng Huy Vận, Hoàng Đình Bình - NCLS, 1968, số 109, tr. 36-43.

    71. ĐẶNG HUY VẬN. Về cuộc đấu tranh anh dũng của những người sĩ phu yêu nước chủ chiến chống triều đình đầu hàng xâm lược ở cuối thế kỷ XIX - On the patriotic scholars - advocates of war against the surrender policity of the court to the invaders at the end of the XIXth Century - NCLS, 1968, số 112, tr. 33-44.

    72. ĐẶNG HUY VẬN. Những năm đầu của phong trào chống Pháp ở Nghệ-Tĩnh và quá trình hình thành cuộc khởi nghĩa Phan Đình Phùng - The first year of the war of resistance movement at Nghe-Tinh and the formation process of Phan Dinh Phung insurrection / Đặng Huy Vận, Hoàng Đình Bình - NCLS, 1970, số 133.-tr. 37-42.

    73. ĐẶNG HUY VẬN. Đề đốc Lưu Kỳ và những hoạt động chống Pháp của ông ở vùng Đông Bắc Bắc Kỳ cuối thế kỷ XIX - Rear Admiral Luu Ky and his activities against French colonialism in the North East of Tonkin at the end of the 19h Century / Đặng Huy Vận, Hoàng Đình Bình - NCLS, 1970, số 134, tr. 37-44.

    74. ĐẶNG HUY VẬN. Hà Văn Mao và Cầm Bá Thước với phong trào chống Pháp ở miền núi Thanh Hóa hồi cuối thế kỷ XIX - Ha Van Mao and Cam Ba Thuoc and the movement against French colonialism in the Thanh Hoa mountainous region at the end of the XIXth Century / Đặng Huy Vận, Đinh Xuân Lâm - NCLS, 1971, số 140, tr. 20-30.

    75. ĐẶNG KIM NGỌC. Vấn đề Việt Nam trong lịch sử Cổ đại và trong sử sách Trung Quốc và Việt Nam - The problem of "Nam Viet" state in Ancient history and in Chinese and Vietnamese historical records - NCLS, 1986, số 6 (231), tr. 58-60.

    76. ĐẶNG KIM NGỌC.


      Поделитесь с Вашими друзьями:
  • 1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   31


    Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
    được sử dụng cho việc quản lý

        Quê hương