A. D. Góp một số ý kiến về bài của đồng chí Trương Hữu Quýnh đăng trên Tạp chí ncls, số 93


Từ yêu cầu kế thừa di sản lịch sử - Gợi ý một số vấn đề về lịch sử cận đại Việt Nam



tải về 1.81 Mb.
trang30/31
Chuyển đổi dữ liệu04.11.2017
Kích1.81 Mb.
1   ...   23   24   25   26   27   28   29   30   31
Từ yêu cầu kế thừa di sản lịch sử - Gợi ý một số vấn đề về lịch sử cận đại Việt Nam - From the inheritance historical legacy - Suggestions on a few problems of Vietnamese modern history - NCLS, 1987, số 4 (235), tr. 1-5, 13.

  • VĂN TẠO. Một vài suy nghĩ về giai cấp và phong trào công nhân - Some reflections on the class of workers and worker movement - NCLS, 1987, số 5-6 (236-237), tr. 1-8.

  • VĂN TẠO. Nhìn lại di sản kinh tế, xã hội với con đường tiến lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua giai đoạn phát triển kinh tế tư bản chủ nghĩa ở nước ta - A review of the economic, social legacy and the way to socialism of Vietnam by passing the stage of capitalist development - NCLS, 1988, số 1-2 (238-239), tr. 85-90.

  • VĂN TẠO. Bàn về di sản lịch sử đối với thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam - Discussion about the historic heritage to the transitional period to socialism in Vietnam - NCLS, 1988, số 3-4 (240-241), tr. 50-53.

  • VĂN TẠO. Giáo hội Thiên chúa trước lịch sử dân tộc - Catholic Church in front of history - NCLS, 1988, số 1-2 (238-239), tr. 1-2.

  • VĂN TẠO. Cách mạng Pháp 1789 - Tính chất, ý nghĩa, đặc điểm - The French Revolution of 1789 - Its Nature, Significances and Remarks - NCLS, 1989, số 2 (245), tr. 19-25.

  • VĂN TẠO. 30 năm Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử và sự cống hiến của nhà sử học Trần Huy Liệu - Thirty years of "Historical Studies" review and the contributions of the Historian Tran Huy Lieu - NCLS, 1989, số 3-4 (246-247), tr. 1-5.

  • VĂN TẠO. Chúng ta kế thừa di sản nào, từ bỏ di sản nào trong nông thôn, nông nghiệp Việt Nam? - Which patrimony we inherit. Which patrimony we leave in the countryside, in the agriculture of Vietnam?- NCLS, 1990, số 1 (248), tr. 1-5.

  • VĂN TẠO. Chân lý "Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội, trước hết cần có những con người xã hội chủ nghĩa" đang cần được nhận thức sâu sắc - The verity: "For the socialist construction, first and foremost it is necessary to have socialist men", must be understood deeply - NCLS, 1990, số 2 (249), tr. 9-15.

  • VĂN TẠO. Về di sản trong thủ công nghiệp - On patrimony in the handicraft - NCLS, 1990, số 3 (250), tr. 1-10.

  • VĂN TẠO. Viện Sử học Việt Nam 30 năm qua - The Vietnam Institute of History in the past 30 years - NCLS, 1990, số 5 (252), tr. 1-10.

  • VĂN TẠO. Một vài kinh nghiệm rút ra từ thời kỳ Mặt trận Việt Minh - Liên Việt - Some experiences drawed from the Viet Minh - Lien Viet Front period - NCLS, 1991, số 2 (255), tr. 7-12, 21.

  • VĂN TẠO. Pháp luật Việt Nam trong lịch sử và di sản của nó - The Vietnamese Law in the history and its heritage - NCLS, 1991, số 3 (256), tr. 14-41.

  • VĂN TẠO. Chủ tịch Hồ Chí Minh với di sản dân tộc trong công tác thanh tra - President Ho Chi Minh and the national heritage in the inspection work - NCLS, 1991, số 4 (257), tr. 1-10.

  • VĂN TẠO. Nguyễn Mậu Kiến - phẩm chất và hoài bão - Nguyen Mau Kien, his qualities and his aspirations - NCLS, 1992, số 3 (262), tr. 12-14.

  • VĂN TẠO. Từ Hồ Quý Ly, nhìn nhận lại một số cải cách trong lịch sử - From Ho Quy Ly, a reprospective view of the some reforms in history - NCLS, 1992, số 5 (264), tr. 9-12.

  • VĂN TẠO. Nguyễn Trường Tộ - Người mở đầu cho một dòng yêu nước có xu hướng canh tân ở thời kỳ cận đại - Nguyen Truong To, the pioneer of a patriotic trend oriented towards renovation in the modern time - NCLS, 1992, số 6 (265), tr. 9-16.

  • VĂN TẠO. Cải cách ruộng đất - Thành quả và sai lầm - Agrarian Reform - Results and errors - NCLS, 1993, số 2 (267), tr. 1-10.

  • VĂN TẠO. Sơ bộ nhận thức về nhà Nguyễn nửa đầu thế kỷ XIX - Preliminary knowledge about the Nguyen dynasty in the first half XIXth Century - NCLS, 1993, số 6 (271), tr. 2-5.

  • VĂN TẠO. Chiến thắng Điện Biên Phủ và tình hữu nghị Việt-Pháp - Dien Bien Phu Victory and France-Vietnam friendship - NCLS, 1994, số 2 (273), tr. 24-28.

  • VĂN TẠO. Lý Công Uẩn: Đổi mới triều đại, đổi mới đế đô, đổi mới xã hội - Ly Cong Uan - A dynasty renovation, a Capital renovation, a society renovation - NCLS, 1995, số 1 (278), tr. 42-48.

  • VĂN TẠO. Nạn đói năm 1945 ở Việt Nam - Những chứng tích lịch sử (Đọc sách) Reading the book: The famine of 1945 in Vietnam - Historical exhibits - NCLS, 1995, số 5 (282), tr. 83-88.

  • VĂN TẠO. Nhà Mạc và vấn đề ngụy triều trong lịch sử Việt Nam - The Mac dynasty and the problem of dynasty of usurpers in the history of Vietnam - NCLS, 1996, số 2 (285), tr. 28-32.

  • VĂN TẠO. Giáo sư Trần Văn Giàu - Một tấm gương lao động vì sự nghiệp khoa học và cách mạng - Professor Tran Van Giau - An example of dedication for science and revolution - NCLS, 1996, số 6 (289), tr. 79-85.

  • VĂN TẠO. Đồng chí Trường Chinh - Một nhà lãnh đạo cách mạng có tầm nhìn chiến lược về công tác khoa học - Comrade Truong Chinh - A revolutionary leader having strategic visibility on scientific research - NCLS, 1997, số 3 (292), tr. 39-43.

  • VĂN TẠO. Việt Nam tiếp tục giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội theo con đường của Cách mạng tháng Mười - Vietnam continuing to raise the flags of National Independence and Socialism following the Russian Great October Revolution - NCLS, 1997, số 6 (295), tr. 1-6.

  • VĂN TẠO. Có hay không có "khoảng trống vắng quyền lực" trong Cách mạng Tháng Tám? - Was there or not "vacuum of power" in the August Revolution - NCLS, 1998, số 4 (299), tr. 77-79.

  • VĂN TẠO. Nhà nước phong kiến Việt Nam đối với người cao tuổi - Vietnam's feudal state towards elderly people - NCLS, 1999, số 2 (303), tr. 27-31.

  • VĂN TẠO. Trần Huy Liệu với sử học Việt Nam thế kỷ XX - Tran Huy Lieu with Vietnamese historical studies in the 20th century - NCLS, 1999, số 4 (305), tr. 3-7.

  • VĂN TẠO. Nên đưa ba họ Khúc-Dương-Ngô vào vị trí mở đầu cho kỷ "Độc lập dân tộc" - The three family lines of Khuc-Duong-Ngo should be included in the place of openning the "National Independence" Age - NCLS, 1999, số 5 (306), tr. 79-81.

  • VĂN TẠO. Một nhà khoa học trung thực - A truthful and straightforward scientist - NCLS, 2001, số 3 (316), tr. 79-80.

  • VĂN TẠO. Khoa học ngoại giao trong thời đại Hồ Chí Minh - Vietnamese foreign relation science in Ho Chi Minh era - NCLS, 2002, số 1 (320), tr. 3-8.

  • VĂN TẠO. Nhân quyền và nhân đạo trong lịch sử Việt Nam - Human rights and humanity in Vietnamese history - NCLS, 2003, số 5 (330), tr. 3 - 7.

  • VĂN TẠO. Nhà yêu nước Nguyễn Thái Học xứng đáng được đứng trong hàng ngũ những anh hùng dân tộc thời Cận đại - The Patriot Nguyen Thai Hoc is quite Appropriate to Be in the Rank of the National Heroes of the Modern Time - NCLS, 2004, số 7 (338), tr. 34-38.

  • VĂN TÂM. Góp ý kiến vào vấn đề: Tính chất cách mạng Việt Nam qua các cuộc vận động Duy tân, Đông Du, Đông Kinh Nghĩa Thục - Contributing to the question: The Vietnam revolutionary character through the Duy tan, Dong du, Dong Kinh nghia thuc movements - VSĐ, 1956, số 15, tr. 61-71.

  • VĂN TÂM. Thơ văn chống Pháp miền Nam (1858-1867) - Prose and peotry against the French colonialists in the South (1858-1867) - VSĐ, 1956, số 17, tr. 44-52; số 18, tr. 64-73.

  • VĂN TÂN. Ý nghĩa và giá trị thơ Hồ Xuân Hương - The meaning and the value of Ho Xuan Huong poems - VSĐ, 1955, số 10, tr. 18-35.

  • VĂN TÂN. Thử tìm ý nghĩa và giá trị Nhị Độ Mai - Essay of study on the meaning and the value of Nhi Do Mai story - VSĐ, số 11, tr. 20-34.

  • VĂN TÂN. Nghiên cứu và đánh giá vốn cũ trong văn học dân tộc: truyện Trê Cóc - Study and estimation of the ancient heritage in the national literature: the Tre Coc - VSĐ, 1955, số 12, tr. 20-28.

  • VĂN TÂN. Mấy ý kiến về truyện cổ tích (Nhân đọc Truyện cổ tích Việt Nam của Vũ Ngọc Phan và quyển Quan điểm duy vật máy móc duy vật biện chứng trong cách nhận định một truyện cổ tích của ông Trần Thanh Mại - Some opinions about the old story (In the occasion of reading: The Vietnam old stories of Vu Ngoc Phan and: The mechanical materialist and the dialectical materialist points of view and the estimation of an old story of Mr Tran Thanh Mai - VSĐ, 1956, số 14, tr. 77-88.

  • VĂN TÂN. Thơ bà Huyện Thanh Quan - The poetry of Mrs Thanh Quan district chief's wife - VSĐ, 1956, số 15, tr. 21-29.

  • VĂN TÂN. Lục súc tranh công - The six domestic animals dispute for merit story - VSĐ, 1956, số 16, tr. 38-50.

  • VĂN TÂN. Vấn đề viết văn học sử Việt Nam - The question of writing Vietnam literary history - VSĐ, 1956, số 17, tr. 5-17.

  • VĂN TÂN. Đoàn Thị Điểm với Chinh phụ ngâm hay là một tác phẩm văn học chống chiến tranh - Doan Thi Diem and: The warrior's wife song or a literary work against the war - VSĐ, 1956, số 19, tr. 10-28.

  • VĂN TÂN. Vài nhận xét về quyển Truyện Kiều và thời đại Nguyễn Du của ông Trương Tửu - Some main remarks on the book of Mr. Truong Tuu: Kieu story and the epoch of Nguyen Du - VSĐ, 1956, số 21, tr. 22-34.

  • VĂN TÂN. Vài ý kiến về quyển Việt ngữ nghiên cứu của ông Phan Khôi - Some remarks on the book of Mr. Phan Khoi Vietnamese language studies - VSĐ, 1956, số 22, tr. 16-30.

  • VĂN TÂN. Đã đến lúc tạm kết thúc cuộc tranh luận về vấn đề "Có nên liệt những bài văn do người Việt Nam trước kia viết bằng chữ Hán vào văn học dân tộc của ta không? - It is the time to do a tentative conclusion of the discussion about the question "It is rational to rank the texts written in Chinese characters by the Vietnamese in the past in our national literature? - VSĐ, 1956, số 23, tr. 10-23.

  • VĂN TÂN. Nhận xét mấy ý kiến của bạn Thái Đồng - Remarks on some ideas of comrade Thai Dong - VSĐ, 1957, số 24, tr. 73-78.

  • VĂN TÂN. Vũ Trọng Phụng qua Giông tố, Vỡ đê và Số đỏ - Vu Trong Phung through: Tempest, The Collapses dyke and Good luck - VSĐ, 1957, số 29, tr. 4-22.

  • VĂN TÂN. Mấy nhận xét về quyển Lược thảo lịch sử văn học Việt Nam của nhóm Lê Quý Đôn - Some remarks on the book: Luoc thao lich su van hoc Vietnam (An outline the Vietnam literary history) of the group Le Quy Don - VSĐ, 1957, số 30, tr. 8-26.

  • VĂN TÂN. Vấn đề văn học cổ điển Việt Nam - The question of the Vietnam classical literature - VSĐ, 1958, số 42, tr. 11-26.

  • VĂN TÂN. Xã hội Việt Nam hồi thế kỷ XV qua bài Thập giới cô hồn quốc ngữ văn của Lê Thánh Tông - Vietnam society in the XVth Century through the Thap gioi co hon quoc ngu van - VSĐ, 1958, số 43, tr. 19-39.

  • VĂN TÂN. Mấy vấn đề văn học sử Việt Nam của Trương Tửu hay là một lối xuyên tạc chủ nghĩa Mác-Lênin? - Some questions of Vietnam literary history of Mr Truong Tuu or a manner of distortion against the Marxism-Leninism? - VSĐ, 1958, số 44, tr. 24-38.

  • VĂN TÂN. Bộ mặt phản động của Trương Tửu trong quyển Mấy vấn đề văn học sử Việt Nam - The reactionary physiognomy of Truong Tuu in the book: Some question of Vietnam literary history - VSĐ, 1958, số 45, tr. 26-46.

  • VĂN TÂN. Mấy ý kiến đối với mấy bộ sách lịch sử đã xuất bản - Remarks on some historical books recently published - VSĐ, 1958, số 47, tr. 70-81.

  • VĂN TÂN. Vài ý kiến đối với nhận định của ông Đào Duy Anh về vấn đề tô tem của người Việt nguyên thủy - Opinions about the estimation of Mr. Dao Duy Anh on the question of the primitive Viet people totem - NCLS, 1959, số 2, tr. 10-25.

  • VĂN TÂN. Nói thêm về nhận định của chúng tôi đối với vấn đề phân định thời kỳ lịch sử văn học - Again about our estimation on the question of periodization in the literary history - NCLS, 1959, số 3, tr. 72-81.

  • VĂN TÂN. Mấy ý kiến đối với quyển Nước Việt Nam - Lịch sử và văn hóa của ông Lê Thành Khôi - Remarks on the book: Vietnamese Nation - History and Culture by Mr. Le Thanh Khoi - NCLS, 1959, số 7, tr. 23-40.

  • VĂN TÂN. Bàn góp vào công trình tìm tòi nguồn gốc dân tộc Việt Nam - Contributing to the research work on the Vietnamese national origin - NCLS, 1959, số 9, tr. 26-39.

  • VĂN TÂN. Lãnh tụ của Đảng - The Party's leader - NCLS, 1960, số 10, tr. 30-49.

  • VĂN TÂN. Trả lời ông Lê Thành Khôi, tác giả sách Nước Việt Nam - Lịch sử và văn hóa - Answer to Mr. Le Thanh Khoi, the author of the book Vietnamese Nation - History and culture - NCLS, 1960, số 12, tr. 61-71.

  • VĂN TÂN. Vài ý kiến về vấn đề chiếm hữu nô lệ ở Việt Nam - Opinions on the questions of the slavery in Vietnam - NCLS, 1960, số 13, tr. 22-40.

  • VĂN TÂN. Cần có một quan niệm nhất trí về chế độ chiếm hữu nô lệ ở Việt Nam - It is necessary to have an unanimous conception on the slavery regime in Vietnam - NCLS, 1960, số 16, tr. 7-9.

  • VĂN TÂN. Xã hội Việt Nam thực sự đã trải qua thời kỳ chế độ chiếm hữu nô lệ - The Vietnam society really through the slavery period- NCLS, 1960, số 16, tr. 37-51.

  • VĂN TÂN. Xã hội nước Văn Lang và xã hội nước Âu Lạc - Van Lang country society and Au Lac country society - NCLS, 1960, số 20.-tr. 22-33.

  • VĂN TÂN. Công tác nghiên cứu lịch sử văn học Việt Nam - The study work on Vietnam literary history - NCLS, 1960, số 21, tr. 36-40.

  • VĂN TÂN. Nguyễn Trường Tộ và những đề nghị cải cách của ông - Nguyen Truong To and his propositions on reform - NCLS, 1961, số 23, tr. 19-33.

  • VĂN TÂN. Ý nghĩa việc phát hiện ra những đồ đá cũ ở núi Đọ - The signification of the discovery of the paleolithic things in the mountain Do - NCLS, 1961, số 24, tr. 15-24.

  • VĂN TÂN. Xung quanh vấn đề xã hội nước Văn Lang và xã hội nước Âu Lạc - About the question of Van Lang country society and the Au Lac country society - NCLS, 1961, số 28, tr. 25-35.

  • VĂN TÂN. Lưu Vĩnh Phúc, tướng cờ đen và những hành động của ông ở Việt Nam - Luu Vinh Phuc, a leader of the Black flag and his activities in Vietnam - NCLS, 1962, số 34, tr. 7-15.

  • VĂN TÂN. Phê bình quyển Lịch sử chế độ cộng sản nguyên thủy ở Việt Nam của ông Trần Quốc Vượng và ông Hà Văn Tấn - Critique of the book: History of the primitive communism regime in Vietnam of Mr. Tran Quoc Vuong and Mr. Ha Van Tan - NCLS, 1962, số 35, tr. 35-46.

  • VĂN TÂN. Phê bình quyển Lịch sử chế độ phong kiến Việt Nam tập I của ông Trần Quốc Vượng và Hà Văn Tấn - Critique of the book: History of the Vietnam feudal regime, tome I, by Mr. Tran Quoc Vuong and Mr. Ha Van Tan - NCLS, 1962, số 36, tr. 38-49.

  • VĂN TÂN. Trả lời ông Trần Quốc Vượng và Hà Văn Tấn - Answer to Mr. Tran Quoc Vuong and Mr. Ha Van Tan - NCLS, 1962, số 38, tr. 22-30.

  • VĂN TÂN. Về pho tượng Quang Trung tìm thấy ở chùa Bộc - About the statue of Quang Trung discovered in the Boc Pagoda- NCLS, 1962, số 39, tr. 26-32.

  • VĂN TÂN. Đối với bài về quyển Lịch sử chế độ phong kiến Việt Nam tập I của ông Trần Quốc Vượng và Hà Văn Tấn - About the article written on the book: History of the Vietnam feudal regime tome I of Mr. Tran Quoc Vuong and Mr. Ha Van Tan - NCLS, 1962, số 40, tr. 22-30.

  • VĂN TÂN. Ý thức dân tộc Việt Nam trong giai đoạn lịch sử Lý-Trần - Vietnam national conscience in the historical phase of the Ly-Tran's dynasties - NCLS, 1962, số 42, tr. 8-15.

  • VĂN TÂN. Bàn thêm về Nguyễn Trãi, một lãnh tụ của khởi nghĩa Lam Sơn - Again discussions on Nguyen Trai, a leader of Lam Son insurrection - NCLS, 1962, số 44, tr. 9-16.

  • VĂN TÂN. Sự khác biệt về chất giữa xã hội thời Trần và xã hội thời Lê sơ - The qualitative distinction between the society under the Tran's dynasty and that under the beginning of the Le's dynasty - NCLS, 1962, số 45, tr. 3-11.

  • VĂN TÂN. Thử căn cứ vào bộ luật Hồng Đức để tìm hiểu xã hội thời Lê sơ - Trying to research on the Vietnam society under the beginning of the Le's dynasty, on the base of the Hong Duc Code - NCLS, 1963, số 46, tr. 22-29, 59.

  • VĂN TÂN. Trong lịch sử chế độ phong kiến Việt Nam có hay không có thời kỳ chế độ phân quyền? - In the Vietnam feudal history was there of was not there a decentralized feudalism period? - NCLS, 1963, số 47, tr. 22-27, 44.

  • VĂN TÂN. Vài nét về Lê Quý Đôn, nhà bác học lớn nhất của Việt Nam dưới thời phong kiến - Some features of Le Quy Don, the greatest learner man under the feudalism - NCLS, 1963, số 49, tr. 1-9.

  • VĂN TÂN. Ai đã thống nhất Việt Nam? Nguyễn Huệ hay Nguyễn Ánh? (Trả lời ông Nguyễn Phương, báo Văn khoa, Sài Gòn) - Who had unified Vietnam? Nguyen Hue or Nguyen Anh (Answer to Mr. Nguyen Phuong, Van khoa Newspaper, Saigon) - NCLS, 1963, số 51, tr. 3-11.

  • VĂN TÂN. Nguyễn Trãi có sang Trung Quốc hay không? - Did Nguyen Trai went to China? - NCLS, 1963, số 53, tr. 11-15.

  • VĂN TÂN. Tư tưởng nhân văn của Nguyễn Trãi - The humanist thought of Nguyen Trai - NCLS, 1963, số 54, tr. 2-9.

  • VĂN TÂN. Quang Trung Nguyễn Huệ và Napoléon, hai nhà quân sự thiên tài - Quang Trung and Napoleon, two military men of genius- NCLS, 1964, số 58, tr. 5-14; số 59, tr. 14-21.

  • VĂN TÂN. Nguyễn Huệ đã cả phá quân xâm lược Xiêm ở Rạch Gầm-Xoài Mút như thế nào? - How Nguyen Hue destroyed the Siamese aggressors at Rach Gam-Xoai Mut? - NCLS, 1964, số 60, tr. 3-10.

  • VĂN TÂN. Vài ý kiến về bộ Binh thư yếu lược - Some remarks on the book Binh thu yeu luoc (Military manual summary) - NCLS, 1964, số 62, tr. 3-9.

  • VĂN TÂN. Quốc sử quán triều Nguyễn với khởi nghĩa Tây Sơn - National history office under the dynasty of Nguyen about the Tay Son insurrection - NCLS, 1964, số 65, tr. 11-21.

  • VĂN TÂN. Bàn thêm về nguyên nhân khiến cho cuộc kháng chiến chống quân Mông Cổ hồi đầu thế kỷ XIII đi đến thắng lợi - Again discussion on the cause determining the victory of the war of resistance against the Mongolian troops in the 13th Century - NCLS, 1964, số 66, tr. 2-7; số 67, tr. 39-45, 57.

  • VĂN TÂN. Về bài Chung quanh vấn đề: Ai đã thống nhất Việt Nam: Nguyễn Huệ hay Nguyễn Ánh? của Nguyễn Phương (Sài Gòn) - About the article: About the question: Who had unified Vietnam: Nguyen Hue or Nguyen Anh? by Nguyen Phuong (Saigon) - NCLS, 1965, số 70, tr. 3-10, 18.

  • VĂN TÂN. Con người Nguyễn Huệ - The portrait of Nguyen Hue - NCLS, 1965, số 71, tr. 7-14; số 72. -tr. 20-27.

  • VĂN TÂN. Mấy ý kiến về vấn đề khởi nghĩa nông dân trong lịch sử Việt Nam - Opinions about the question of the peasant insurrection in Vietnam history - NCLS, 1965, số 74, tr. 17-20.

  • VĂN TÂN. Đọc bài Tư tưởng "Dân" của Nguyễn Trãi với chúng ta của ông Lê Văn Kỳ - Reading the article: The Nguyen Trai's thought on "People" and we by Mr. Le Van Ky - NCLS, 1966, số 82, tr. 37-46.

  • VĂN TÂN. Vài ý kiến về Lam Sơn thực lục. Ai là tác giả Lam Sơn thực lục? Có chỗ nào thêm bớt? - Some thinkings on Lam Son thuc luc. Who was its author? Had it some passages added or cut? - NCLS, 1966, số 86, tr. 30-34.

  • VĂN TÂN. Đường lối địch vận của Nguyễn Trãi đã đem lại kết quả gì cho nghĩa quân Lam Sơn? - What results of the propaganda with enemy line of Nguyen Trai gave to Lam Son insurgents? - NCLS, 1966, số 89, tr. 21-26.

  • VĂN TÂN. Vài sai lầm về tài liệu của bộ Đại Việt Sử ký toàn thư - Some errors in the Dai Viet Su ky toan thu (The whole history of the Great Vietnam) - NCLS, 1966, số 93, tr. 28-32.

  • VĂN TÂN. Chế độ phản động của nhà Nguyễn - The reactionary regime of the Nguyen's dynasty - NCLS, 1967, số 95, tr. 14-22; số 97, tr. 43-52.

  • VĂN TÂN. Truyền thống đánh giặc cứu nước của phụ nữ Việt Nam trong lịch sử dân tộc - The Vietnam woman's tradition in the struggle against the aggressors for the country salvation in the national history - NCLS, 1967, số 96, tr. 4-12.

  • VĂN TÂN. Vấn đề thời đại Hùng Vương trong lịch sử dân tộc Việt Nam - The question of the Hung Vuong epoch in the Vietnam nation history - NCLS, 1967, số 98, tr. 16-19.

  • VĂN TÂN. Tính chất những cuộc nổi dậy chống triều Lý hồi thế kỷ XI và thế kỷ XII - The character of the insurrections against the dynasty of Ly in the 11th Century and the 12th Century - NCLS, 1967, số 100, tr. 15-20.

  • VĂN TÂN. Năm trăm năm mươi năm ngày khởi nghĩa Lam Sơn - Five hundred and fifty days of Lam Son insurrection - NCLS, 1968, số 106, tr. 1-3.

  • VĂN TÂN. Thử tìm hiểu nguyên nhân và ý nghĩa lịch sử của cuộc chiến thắng quân Mông Cổ hồi đầu thế kỷ XIII - Trying a research on the cause and the historical signification of the victory against the Mongol troops in the 13th Century - NCLS, 1968, số 107, tr. 19-24.

  • VĂN TÂN. Thế hệ chúng ta với truyền thống dân tộc - Our generation and the national tradition - NCLS, 1968, số 108, tr. 1-3.

  • VĂN TÂN. Cống hiến của Lê Lợi - Nguyễn Trãi vào khoa học quân sự, chính trị - The contributions of Le Loi-Nguyen Trai to the political and military science - NCLS, 1968, số 109, tr. 20-26.

  • VĂN TÂN. Chế độ quân chủ tập quyền trong lịch sử Việt Nam - The centralized monarchy regime in Vietnam history - NCLS, 1968, số 110, tr. 19-25.

  • VĂN TÂN. Tìm hiểu đặc điểm xã hội Việt Nam. Quá trình hình thành và phát triển của dân tộc Việt - Research on the particularities of Vietnam society. The process of the Viet nation formation and development - NCLS, 1968, số 111, tr. 36-42.

  • VĂN TÂN. Những nét đặc biệt của cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông Cổ - The special features of the war of resistance against the Mongol invaders - NCLS, 1969, số 114, tr. 9-15.

  • VĂN TÂN. Mấy nhận xét về chiến thắng Đống Đa năm 1789 do Nguyễn Huệ chỉ huy - Some remarks about the Dong Da victory in 1789 commanded by Nguyen Hue - NCLS, 1969, số 119, tr. 4-12.

  • VĂN TÂN. Tiếp tục nghiên cứu thời đại Hùng Vương - A continued research about the epoch of King's Hung - NCLS, 1969, số 123, tr. 4-5.

  • VĂN TÂN. Trần Huy Liệu với giới báo chí, giới văn học và giới sử học - Tran Huy Lieu and the press world, the literary world and the historical world - NCLS, 1969, số 125, tr. 8-12.

  • VĂN TÂN. Tại sao ở Việt Nam chủ nghĩa tư bản không ra đời trong lòng chế độ phong kiến? - Why in Vietnam the capitalism was not formed in the bowel of the feudalism? - NCLS, 1970, số 130, tr. 17-25, 44.

  • VĂN TÂN. Hai mươi lăm năm nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa - Twenty five years of the Vietnamese Democratic Republic - NCLS, 1970, số 134, tr. 1-4.

  • VĂN TÂN. Thử tìm hiểu nhà y học nổi tiếng của Việt Nam hồi thế kỷ XVIII: Lê Hữu Trác - Trying to do a study on the Vietnam renowned medicine in the 18th Century: Le Huu Trac - NCLS, 1970, số 135, tr. 18-24.

  • VĂN TÂN. Kỷ niệm hai trăm năm khởi nghĩa nông dân do anh em Tây Sơn lãnh đạo - 200th anniversary of the peasant's uprising leaded by the Tay Son brothers - NCLS, 1971, số 136, tr. 1-8.

  • VĂN TÂN. Nhân dịp kỷ niệm lần thứ ba mươi thành lập Mặt trận Việt Minh. Quá trình tiến hành công tác Mặt trận của Đảng ta - Our Party and the "United National Front" work - NCLS, 1971, số 139, tr. 1-7, 21.

  • VĂN TÂN. Nhân dịp kỷ niệm 900 năm chiến thắng Chi Lăng lần thứ nhất (981), thử tìm hiểu cống hiến của Lê Hoàn đối với lịch sử dân tộc Việt Nam thế kỷ X - Le Hoan's contributions for the struggle of the Vietnamese nation in the 10th Century - NCLS, 1971, số 140, tr. 1-6, 30.

  • VĂN TÂN. Vũ Phạm Khải, một văn thân yêu nước đứng đầu phái chủ chiến dưới triều Tự Đức - Vu Pham Khai, the patriotic scholar and beading advocate of resistance under the Tu Duc's Court - NCLS, 1971, số 141, tr. 3-8.

  • VĂN TÂN. Chuẩn bị kỷ niệm 1930 năm Hai Bà Trưng tuẫn tiết - For the 1930th anniversary of the Trung Sisters's death - NCLS, 1972, số 142, tr. 6-9.

  • VĂN TÂN. Nguyễn Đình Chiểu, một nhà trí thức yêu nước nồng nàn, một nhà thơ lỗi lạc của dân tộc Việt Nam - Nguyen Dinh Chieu, a patriotic intellectual and outstanding poet of the Vietnamese people- NCLS, 1972, số 143, tr. 1-10.

  • VĂN TÂN. Kỷ niệm 530 năm ngày Nguyễn Trãi bị tru di - 530th anniversary of the day when Nguyen Trai and his family were put to death - NCLS, 1972, số 145, tr. 2-6.

  • VĂN TÂN. Ngô Thì Nhậm, một nhà trí thức sáng suốt và dũng cảm đã đi theo nông dân khởi nghĩa Tây Sơn - Ngo Thi Nham, a clear lighter and courageous intellectual that joined the Tay Son peasant uprising - NCLS, 1973, số 148, tr. 1-10.

  • VĂN TÂN. Nguyễn Công Trứ và những việc làm của ông hồi thế kỷ XIX - Nguyen Cong Tru and his social works in the XIXth Century - NCLS, 1973, số 152, tr. 5-14.

  • VĂN TÂN. Mấy vấn đề về Ngô Thì Nhậm, một mưu sĩ lỗi lạc của vua Quang Trung - Problems raised by the study about the Ngo Thi Nham, Quang Trung's outstanding adviser - NCLS, 1974, số 154, tr. 34-44.

  • VĂN TÂN. Tôn Quang Phiệt, nhà trí thức yêu nước, yêu lịch sử dân tộc - Ton Quang Phiet. a patriotic intellectual be fond of national history - NCLS, 1974, số 154, tr. 71-72.

  • VĂN TÂN. Công tác nghiên cứu Hai Bà Trưng và cuộc khởi nghĩa do Hai Bà Trưng lãnh đạo trong mấy năm gần đây - Recent research on the Trung Sisters and their uprising - NCLS, 1975, số 161, tr. 18-23, 35.

  • VĂN TÂN. Vài nét về Phật giáo trong lịch sử Việt Nam - Some Remarks on the Buddhism in the Vietnamese History - NCLS, 1975, số 162, tr. 29-39.

  • VĂN TÂN. Từ Cách mạng Tháng Tám 1945 đến tổng tiến công và nổi dậy đại thắng mùa Xuân 1975 - From the August Revolution 1945 to the successful general offensive and uprisings in the Spring of 1975- NCLS, 1975, số 163, tr. 3-6, 46.

  • VĂN TÂN. Lê Quý Đôn, cuộc đời và sự nghiệp - Le Quy Don, his personality and his works - NCLS, 1976, số 4 (169), tr. 1-14.

  • VĂN TÂN. Lý Thường Kiệt với sự nghiệp giữ nước hồi thế kỷ XI - Ly Thuong Kiet and the defence of our country in the XIth Century- NCLS, 1977, số 2 (173), tr. 1-9.

  • VĂN TÂN. Vai trò của thủy quân Việt Nam trong lịch sử dân tộc (Từ thời đại Hùng Vương đến thế kỷ XIX) - The role of Vietnamese naval army in the national history (From the Kings Hung epoch to the 19th Century) - NCLS, 1977, số 5 (176), tr. 61-70.

  • VĂN TÂN. Những nhân tố đưa đến chiến thắng quân Nguyên hồi thế kỷ XIII - About the factors leading to the victory on the Nguyen invaders in the 13th Century - NCLS, 1978, số 3 (180), tr. 5-14.

  • VĂN TÂN. Mấy nhận xét về chiến thắng Đống Đa - Some considerations about the victory of Dong Da - NCLS, 1978, số 6 (183), tr. 34-42.

  • VĂN TÂN. Vài nét về chính sách ngoại giao của Trung Quốc đối với Việt Nam trong thời kỳ phong kiến - Some features about the China's foreign policy towards Vietnam in the feudal period - NCLS, 1979, số 5 (188), tr. 22-30, 79.

  • VĂN TÂN. Vai trò của Lê Hoàn hồi thế kỷ X đối với lịch sử dân tộc Việt Nam - The role of Le Hoan in the 10th Century concerning to the Vietnamese national history - NCLS, 1981, số 2 (187), tr. 6-9.

  • VĂN TÂN. Đường giao thông từ Bắc vào Thanh Hóa, Nghệ-Tĩnh từ thế kỷ X đến thế kỷ XVIII ­- Communication ways from Northern region to Thanh Hoa and Nghe Tinh provinces in the 10th- 18th Centuries - NCLS, 1982, số 3 (204), tr. 52-54.

  • VĂN TÂN. Công tác nghiên cứu về Hai Bà Trưng và cuộc khởi nghĩa do Hai Bà lãnh đạo - Research works on the Trung Sisters and their insurrection - NCLS, 1983, số 2 (209), tr. 15-17.

  • VĂN TÂN. Ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút (1-1785) - The historical meaning of the Rach Gam-Xoai Mut victory (January 1785) - NCLS, 1985, số 1 (220), tr. 1-2.

  • VĂN TÂN. Đào Duy Anh - Nhà văn hóa lớn, một nhà sử học lớn - Dao Duy Anh - A great historian and cultured man - NCLS, 1988, số 3-4 (240-241), tr. 68-69.

  • VĂN TÂN. Mấy nhận xét về Đại Việt Sử ký toàn thư, bản Nội các quan bản - Some remarks on the Dai Viet su ky toan thu printed from the Noi cac quan ban engraving - NCLS, 1988, số 5-6 (242-243), tr. 29-32.

  • VÂN CHI. Về cuộc bình luận nhân vật lịch sử Phan Chu Trinh - About the commentary on the historical personage Phan Chu Trinh / Vân Chi, Bùi Xuân Trung, Nguyễn Đức Minh - NCLS, 1965, số 73, tr. 59-60.

  • VÂN DUY. Nhân đọc Nguyễn Trãi đánh giặc cứu nước của Nguyễn Lương Bích - Reading the book: Nguyen Trai danh giac cuu nuoc (Nguyen Trai fighting against aggressors for national salvation) by Nguyen Luong Bich / Vân Duy, Huy Thiệp - NCLS, 1975, số 4 (163), tr. 72-84; số 5 (164), tr. 70-79.

  • VÂN DUY. Bước đầu tìm hiểu một số vấn đề về xây dựng đội ngũ tướng lĩnh đánh giặc cứu nước của tổ tiên ta - Early study on some problems about the formation of high-ranking officers in the struggle against aggression for national salvation of our ancestors - NCLS, 1977, số 1 (172), tr. 45-55, 66; số 2 (173), tr. 43-56.

  • VÂN HOÀI. Chủ nghĩa quân phiệt Đức đe dọa nền hòa bình châu Âu - The German militarism threatens the peace in European - NCLS, 1962, số 45, tr. 45-54.

  • VDOVINI A.I. Những nguyên tắc quan trọng nhất của việc nghiên cứu về số lượng và thành phần xã hội của giai cấp công nhân trong những tác phẩm của Lênin - The most important principles of the study on the quantity and origin social of working class in V.I. Lenin's works/ A.I. Vdovin, I.U. Drôbigiep - NCLS, 1981, số 1 (196), tr. 57-64.

  • VI VĂN AN. Về quá trình hình thành các tổ chức Mường của người Thái ở miền Tây Nghệ An - About the formation process of Muong (administratives units) of Thai people in the West of Nghe An province - NCLS, 1998, số 2 (297), tr. 50-55.

  • VICTOR GOLOUBEW. Những khối đá chạm khắc ở vùng Sa Pa (Bắc Kỳ) - The Graven Rocks in the Sapa Region (Tonkin) ("Roches Gravées dans la Région de Chapa (Tonkin)" - NCLS, 2004, Số 5 (336), tr. 39-47.

  • VIÊN NGỌC LƯU. Di tích lịch sử thành nhà Hồ - Một thực trạng đáng lo ngại - The historical vestiges of Ho dynasty's citadel - A really frightful state - NCLS, 1990, số 253, tr. 48-51.

  • VIỆN SỬ HỌC VIỆT NAM. Một bước trưởng thành của Viện Sử học Việt Nam và Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử - A step of maturation of the Institute of History of Vietnam and of the Review "Historical Studies" - NCLS, 1980, số 6 (195), tr. 1-5.

  • VIỆN SỬ HỌC VIỆT NAM. Sử học trong sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta - Historiography in the revolutionary work of our people - NCLS, 1981, số 6 (201), tr. 1-5.

  • VIẾT BÌNH. Một vài suy nghĩ về cuộc chiến tranh chống quân Minh thời Hồ - Some thoughts on the war against the Minh troops under the Ho dynasty / Viết Bình, Tiến Sơn - NCLS, 1992, số 5 (264), tr. 58-60.

  • VIỆT HỒNG. Vài nét về đấu tranh vũ trang và lực lượng vũ trang ở Nam Bộ trước cuộc "Đồng khởi" 1959-1960 - Some features about the armed struggle and the armed forces in Cochinchina before 1959-60 general uprising - NCLS, 1974, số 155, tr. 39-55.

  • VIỆT LÂM. Một ít tài liệu về cuộc khởi nghĩa Phan Xích Long ở Nam Kỳ năm 1913 - A few documents about the insurrection of Phan Xich Long in Cochinchina in 1913 - NCLS, 1962, số 38, tr. 19-21, 30.

  • VĨNH SÍNH. Phan Bội Châu và Asaba Sakitaro - Phan Boi Chau and Asaba Sakitaro - NCLS, 1990, số 6 (253), tr. 60-66.

  • VĨNH SÍNH. Lịch sử chính sách dân tộc của những người cộng sản Việt Nam - Vấn đề tính chất dân tộc trong quá trình cách mạng (Đọc sách) - Reading the book: History of the Vietnamese communists national policy - The question of national character in the revolutionary process of the Professor Furuta Motoo - NCLS, 1992, số 2 (261), tr. 87-94.

  • VĨNH SÍNH. Quan niệm về độc lập quốc gia Việt Nam và Nhật Bản: Trường hợp Phan Bội Châu và Fukuzawa Yukichi - The national independence conception of Vietnam and Japan: The case of Phan Boi Chau and that of Fukuzawa Yukichi - NCLS, 1992, số 6 (265), tr. 17-34.

  • VĨNH SÍNH. Đóng góp vào việc tìm hiểu thêm về Phạm Hồng Thái và tiếng bom Sa Diện - To contribute to additional study Pham Hong Thai and bomb explosion Sa Dien - NCLS, 1997, số 2 (291), tr. 7-15.

  • VĨNH SÍNH. Về mối liên hệ giữa Phan Bội Châu và Nguyễn Ái Quốc ở Trung Quốc (1924-1925). Giới thiệu tài liệu mới phát hiện - About connections between Phan Boi Chau and Nguyen Ai Quoc in China (1924-25). Introduction of a newly discovered documents - NCLS, 1997, số 3 (292), tr. 44-51.

  • VONVELL (M). Những cột mốc đặt cho một bộ môn Lịch sử. Các trạng thái tâm lý dưới thời cách mạng - Milestoies for a history mentalities under the Revolution - NCLS, 1989, số 2 (245), tr. 6-11.

  • VÕ KIM CƯƠNG. Vài nét về phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi từ sau Cách mạng Tháng Mười - Some features about the national liberation movement in Africa after the October Revolution - NCLS, 1977, số 6 (177), tr. 74-82.

  • VÕ KIM CƯƠNG. Vài nét về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc chống thực dân Bồ Đào Nha ở Môdămbích (1962-1975) - Some features about the national liberation struggle movement against Portuguese colonialism in Mozambia (1962-75) - NCLS, 1980, số 3 (192), tr. 81-88.

  • VÕ KIM CƯƠNG. Tìm hiểu hệ thống giáo dục phổ thông ở vùng giải phóng Môdămbích trong những năm đấu tranh vũ trang chống thực dân Bồ Đào Nha (1964-1974) - Essay of study on the general education system of organization at the liberated zone of Mozambia during the years of armed resistance against Portuguese colonialism (1964-74) - NCLS, 1982, số 5 (206), tr. 53-58.

  • VÕ KIM CƯƠNG. Việt Nam Cổ đại - vấn đề biên niên sử (Đọc sách) - Reading the book: The antique Vietnam (A matter of chronicle) - NCLS, 1983, số 4 (211), tr. 82-86.

  • VÕ KIM CƯƠNG. Châu Phi và cuộc kháng chiến chống Mỹ của Việt Nam - Africa and the anti-US of resistance waged by our people - NCLS, 1985, số 2 (221), tr. 64-70.

  • VÕ KIM CƯƠNG. Giới thiệu cuốn Những nguyên nhân bùng nổ Chiến tranh thế giới lần thứ Hai - Presentation the book: "The genesis of the Second World War" - NCLS, 1985, số 3 (222), tr. 84-87.

  • VÕ KIM CƯƠNG. Vài nét về tình hình châu Phi những năm 80 - Some features about the situation of Africa in 80 years - NCLS, 1992, số 1 (260), tr. 60-65.

  • VÕ KIM CƯƠNG. Về xu hướng liên kết giữa các nước Magrép Ảrập - About the tendency of union between the Maghrep Arabia countries - NCLS, 1994, số 2 (273), tr. 61-65.

  • VÕ KIM CƯƠNG. Sơ lược về tình hình giáo dục phổ thông ở Lai Châu từ 1976 đến nay - Summary about the general education in Lai Chau - NCLS, 1996, số 4 (287), tr. 5-11.

  • VÕ KIM CƯƠNG. Lịch sử Ấn Độ (Đọc sách) - Reading the book entitled: The Indian histoty - NCLS, 1996, số 5 (288), tr. 88-90.

  • VÕ KIM CƯƠNG. Bối cảnh lịch sử và ý nghĩa thời đại của Cách mạng Tháng Mười Nga - The Historical Context and epochal significances of the Russian October Revolution - NCLS, 1997, số 6 (295), tr. 21-26.

  • VÕ KIM CƯƠNG. Nhìn lại 300 số Tạp chí Nghiên cứu Lịch sử - A review of 300 numbers of the Journal of Historical Studies - NCLS, 1998, số 5 (300).-tr. 19-26.

  • VÕ KIM CƯƠNG. Về cuộc chiến đấu giải phóng Lào Cai khỏi ách chiếm đóng của Việt Nam Quốc dân đảng (1946) - About the fight for liberating Lao Cai from the occupying yoke of Viet Nam Quoc Dan Dang (Vietnamese national Party) in 1946 - NCLS, 2003, số 6 (331), tr. 32 - 37.

  • VÕ NGUYÊN GIÁP. Đẩy mạnh tổng kết công tác nghiên cứu và phát triển nền khoa học quân sự Việt Nam, tích cực góp phần đánh thắng giặc Mỹ xâm lược - Pushing forward the summing up the study and the development the Vietnam military science, actively contributing to the Victory in the war against the American invaders (Speech at the Conference of army military science in September 1970) - NCLS, 1970, số 135, tr. 3-17.

  • VÕ NGUYÊN GIÁP. Thế giới sẽ còn đổi thay, nhưng tư tưởng Hồ Chí Minh vẫn còn sống mãi - The world continue to be transformed, but the Ho Chi Minh's thought still lives forever - NCLS, 1991, số 1 (254), tr. 1-8.

  • VÕ NGUYÊN GIÁP. Nhớ anh Trần Huy Liệu - Tran Huy Lieu in memory - NCLS, 2001, số 4 (317), tr. 86-87.

  • VÕ NGUYÊN GIÁP. Tinh thần Điện Biên Phủ sống mãi trong sự nghiệp của chúng ta - The Dien Bien Phu Spirit Lives on Forever in Our Cause - NCLS, 2004, Số 3 (334), tr. 3-11.

  • VÕ NGUYÊN GIÁP. Chiến thắng Điện Biên Phủ - Chiến thắng của truyền thống văn hóa Việt Nam - The Dien Bien Phu Victory - The Victory of the Cultural Tradition of Vietnam - NCLS, 2004, Số 5 (336), tr. 3-4.

  • VŨ QUÝ THU. Một số căn cứ địa quan trọng trong phong trào chống Pháp cuối thế kỷ XIX ở Thanh Hóa - Some Important Bases of Anti - French Movement in Thanh Hoa in the Late 19th Century - NCLS, 2004, Số 1 (332), tr. 60-66.

  • VÕ QUÝ. Tìm hiểu Công đoàn Việt Nam trong cách mạng dân tộc dân chủ và xã hội chủ nghĩa - Vietnamese Syndicates in the national democratic and socialist revolution / Võ Quý, Nguyễn Văn Tuyền - NCLS, 1984, số 4 (217), tr. 7-22.

  • VÕ THỊ THU NGA. Một số tư liệu về phong trào giáo dục cách mạng ở Phước Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre (thời kỳ 1961-1969) - Some documents on revolutionary education movement in Phuoc Thanh, Chau Thanh districts, Ben Tre province (1961-1969 period) - NCLS, 2001, số 4 (317), tr. 88-91.

  • VÕ THỊ THU NGA. Góp thêm tư liệu về phong trào học sinh, trí thức tiến bộ trong vùng địch tạm chiếm ở Bến Tre (1954-1975) - More materials contributing to the progressive intellectual and student movement in the ennemy-provisionally occupied area in Ben Tre. - NCLS, 2003, số 1 (326), tr. 84-89.

  • VÕ VĂN NHUNG. Chính sách nô dịch của đế quốc Mỹ và sự phá sản của nó ở châu Mỹ - Latinh - The enslaving policy of American imperialism and its bankruptcy in Latin America - NCLS, 1962, số 34, tr. 16-23.

  • VÕ VĂN NHUNG. Người Thái phải chăng là người sáng lập nước Nam Chiếu? - The Thai people were they the founder of the Nam Chieu country? - NCLS, 1963, số 46, tr. 43-46.

  • VÕ XUÂN ĐÀN. Tìm hiểu tư tưởng dân chủ nông dân thông qua phong trào đấu tranh của nông dân Việt Nam thời Trung đại - To study the peasant's democratic ideology through Vietnam's Peasant Movement during the Medieval history - NCLS, 1998, số 6 (301), tr. 56-66.

  • VÕ XUÂN ĐÀN. Những vấn đề kinh tế - văn hóa trong sách giáo khoa lịch sử ở trường phổ thông - The Economic-Cultural Issues Presented in the School Textbooks - NCLS, 2004, Số 6 (337), tr. 70-72.

  • VÕ XUÂN PHỔ. Góp ý kiến về nguồn gốc truyện Thạch Sanh - Contributing to the study about the source of "Thach Sanh" story - VSĐ, 1956, số 19, tr. 86-88.

  • VÕ XUÂN QUẾ. Philípphê Bỉnh và sách quốc ngữ viết tay Nhật trình kim thư khất chính Chúa giáo - Philipphe Binh and the book written in national language Nhat trinh kim thu khat chinh chua giao - NCLS, 1998, số 3 (298), tr. 52-58.

  • VŨ DUY MỀN. Góp phần xác minh thành Trà Lân và Khả Lưu, Bồ Ải - Contributing to the identification of Tra Lan, Kha Luu and Bo Ai Citadels - NCLS, 1978, số 4 (181), tr. 107-120.

  • VŨ DUY MỀN. Hội thề Đông Quan và những đóng góp của Nguyễn Trãi - The Dong Quan oath Conference and the contributions of Nguyen Trai - NCLS, 1981, số 5 (200), tr. 44-49.

  • VŨ DUY MỀN. Hương ước - khoán ước trong làng xã - Village Custum's Laws - book of common law of the village / Vũ Duy Mền, Bùi Xuân Đính - NCLS, 1982, số 4 (205), tr. 43-49.

  • VŨ DUY MỀN. Vài nét về quá trình điều chỉnh và bổ sung Hương ước Quỳnh Đôi - Amendment to the customary's the Quynh Doi village - NCLS, 1985, số 6 (225), tr. 45-55, 82.

  • VŨ DUY MỀN. Vấn đề cấm đạo thời Lê-Trịnh-Nguyễn (thế kỷ XVII-XVIII) - The prohibition of Catholicism in the Le-Trinh-Nguyen period (17th-18th Centuries) - NCLS, 1988, số 1-2 (238-239), tr. 14-19.

  • VŨ DUY MỀN. Góp phần xác định thuật ngữ "khoán ước", "hương ước" - Contribution about the definition of the terms of "Khoan uoc" (Contract convention) and "Huong uoc" (Village Custum's Laws) - NCLS, 1989, số 3-4 (244-245), tr. 77-83.

  • VŨ DUY MỀN. Một số vấn đề về làng xã thời Mạc - Some questions on the communal villages under the Mac dynasty - NCLS, 1991, số 6 (259), tr. 22-27.

  • VŨ DUY MỀN. Nguồn gốc và điều kiện xuất hiện Hương ước trong làng xã ở vùng đồng bằng trung du Bắc Bộ - The origin and appearance conditions of Village Regulations in the Tonkinese Delta and Middle Region - NCLS, 1993, số 1 (266), tr. 49-57.

  • VŨ DƯƠNG HOAN. Vị trí của công tác lưu trữ tài liệu đối với việc nghiên cứu khoa học - The place of record office in the scientific study work - NCLS, 1959, số 4, tr. 89-92.

  • VŨ DƯƠNG NINH. Vài suy nghĩ về ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga đối với sự thức tỉnh châu Á - Some ideas about the awakening of Asia under the influence of the October Revolution - NCLS, 1977, số 5 (176), tr. 47-54.

  • VŨ DƯƠNG NINH. Mađagatxca, 20 năm đấu tranh vì độc lập và tiến bộ xã hội (1955-1975) - Madagasca, twenty years of struggle for national independence and social progress (1955-1975) - NCLS, 1983, số 3 (210), tr. 78-84.

  • VŨ DƯƠNG NINH. Châu Phi vì độc lập dân tộc và tiến bộ xã hội (Đọc sách) - Reading the book: "Africa for national independence and social progress" - NCLS, 1987, số 4 (235), tr. 90-94.

  • VŨ DƯƠNG NINH. Việt Nam - Ấn Độ trong đấu tranh vì độc lập dân tộc và tiến bộ xã hội - Vietnam - India in the struggle for national independence and social progress - NCLS, 1987, số 5-6 (236-237), tr. 66-71.

  • VŨ DƯƠNG NINH. Bác Hồ với giai cấp công nhân và Công đoàn Việt Nam - Lịch sử và Hiện tại (Đọc sách) - Reading the book entitled: Uncle Ho with the Vietnam working class and Trade Union. History and Present - NCLS, 1990, số 5 (252), tr. 84-85.

  • VŨ DƯƠNG NINH. Đôi điều suy nghĩ về sử học và dự báo - Some thoughts about history and prevision - NCLS, 1991, số 5 (258), tr. 15-19.

  • VŨ DƯƠNG NINH. Vài nét về phong trào lính thợ (ONS) Việt Nam tại Pháp (1944-1946) - Some features in the movement of Vietnam non specialized workmen-soldiers in France from 1944 to 1946 - NCLS, 1995, số 1 (278), tr. 11-18.

  • VŨ DƯƠNG NINH. Hà Nội - Những tháng ngày trước cuộc Tổng khởi nghĩa (Qua nguồn tài liệu lưu trữ và báo chí đương thời) - Hanoi, in the days before the great Insurrection (through the preserved documents and the comtemporaneous press) - NCLS, 1995, số 4 (282), tr. 30-35.

  • VŨ DƯƠNG NINH. Nhật Bản với châu Á - Những mối liên hệ lịch sử và chuyển biến kinh tế - xã hội – Book Introduction: Japan and Asia - Historical relations and socio-economic changes - NCLS, 2003, số 6 (331), tr. 83 - 85.

  • VŨ DƯƠNG NINH. Hiệp định Giơnevơ 1954 - Một nấc thang trên tiến trình giải phóng dân tộc - The Geneva Agreement - A New Process of the Struggle for National Liberation - NCLS, 2004, Số 7 (338), tr. 11-16.

  • VŨ DƯƠNG NINH. Chiến cuộc Điện Biên Phủ trong bối cảnh quốc tế những năm 50 - The Dien Bien Phu Battle in the International Context of the First Half of the 1950s - NCLS, 2004, Số 3 (334), tr. 22-30.

  • VŨ ĐÌNH LỢI. Hình thức và khuynh hướng tiến triển của gia đình mẫu hệ vùng Trường Sơn - Tây Nguyên - The form and tendency of matriarchal family evolution in Truong Son - Tay Nguyen region - NCLS, 1994, số 2 (273), tr. 49-54.

  • VŨ HÀ. Hoạt động của Hồ Chí Minh ở Trung Quốc trong những năm 1942-1944 - Ho Chi Minh’s Activities in China in 1942 - 44 - NCLS, 2003, số 3 (328), tr. 76-79.

  • VŨ HỒNG QUÂN. Diễn biến của chế độ sở hữu ruộng đất ở một số làng buôn tiêu biểu vùng đồng bằng Bắc Bộ (đầu thế kỷ XIX-đầu thế kỷ XX) - The evolution of land - proprietorship in some presentative commercial villages in the Delta of Tonkin (from the beginning of the XIXth Century to the beginning of the 20th Century) / Vũ Hồng Quân, Nguyễn Quang Ngọc - NCLS, 1994, số 2 (273), tr. 42-48.

  • VŨ HIỆP. Trạng nguyên Mạc Đĩnh Chi có hậu duệ ở Cao Ly từ thế kỷ XIV đến nay? - Has the first laureate Mac Dinh Chi’s offspring been living in Korea since the 14th century? - NCLS, 1996, số 2 (285), tr. 76-81.

  • VŨ HUY PHÚC. Vài nét về phong trào thanh toán nạn mù chữ ở Việt Nam - Some features about the illiteracy liquidation movement in Vietnam - NCLS, 1961, số 30, tr. 33-42.

  • VŨ HUY PHÚC. Chính sách công điền, công thổ của nhà Nguyễn nửa đầu thế kỷ XIX - The dynasty of Nguyen's policy of feudal state rice - fields and feudal state lands in the first half of the 19th Century- NCLS, 1964, số 62, tr. 40-53, 63.

  • VŨ HUY PHÚC. Chính sách công điền, công thổ ở Bắc Kỳ dưới thời Pháp thống trị - The regime of feudal state rice - fields and feudal state lands in Tonkin under the domination of French colonialists - NCLS, 1966, số 87, tr. 26, 37; số 88, tr. 50-61.

  • VŨ HUY PHÚC. Vấn đề ruộng đất trong phong trào Xô viết Nghệ-Tĩnh - The agrarian problems in the Nghe Tinh Soviet - NCLS, 1968, số 108, tr. 6-17.

  • VŨ HUY PHÚC. Vài ý nghĩa về giai cấp công nhân Việt Nam những năm đầu dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương - Some thinkings about the Vietnamese working class in first years under the leading of the Indochina Communist Party - NCLS, 1970, số 131, tr. 21-33.

  • VŨ HUY PHÚC. Thử phân loại và xác định hình thái sở hữu ruộng đất thời Lý-Trần - To try to classify and to define the agrarian ownership forms at the period of Ly-Tran - NCLS, 1976, số 3 (168), tr. 23-31.

  • VŨ HUY PHÚC. Mấy ý kiến về chính sách nông nghiệp của Nhà nước thời Trung đại Việt Nam - Some reflections about the agricultural policies of the State in the Middle Age of Vietnam - NCLS, 1978, số 3 (180), tr. 54-63.

  • VŨ HUY PHÚC. Mấy nhận xét sơ bộ về nhân vật lịch sử Nguyễn Công Trứ (1778-1858) - Preliminary remarks about Nguyen Cong Tru's historical personage (1778-1858) - NCLS, 1978, số 5 (182), tr. 71-75.

  • VŨ HUY PHÚC. Về ruộng đất công làng xã thời Nguyễn (nửa đầu thế kỷ XIX) - About communal rice-fields and lands under the Nguyen's dynasty - NCLS, 1981, số 4 (199), tr. 24-25.

  • VŨ HUY PHÚC. Những điều cần nói thêm về cuốn sách của tôi (Trả lời đồng chí Trương Hữu Quýnh) - Some points must be cleared up more again about my proper book - NCLS, 1981, số 5 (200), tr. 80-87.

  • VŨ HUY PHÚC. Thái độ của thực dân Pháp đối với vấn đề ruộng đất ở Nam Kỳ vào nửa cuối thế kỷ XIX - The attitude of the French colonialists regarding the rice-field and land problems in Cochinchina in the second half of the 19th Century - NCLS, 1986, số 5 (230), tr. 27-38.

  • VŨ HUY PHÚC. Mấy cuốn sách đáng chú ý về lịch sử Giáo hội Thiên chúa giáo Việt Nam (Đọc sách) - Some remarkables books on the History of Catholicism in Vietnam (Reading the books) - NCLS, 1988, số 1-2 (238-239), tr. 108-113.

  • VŨ HUY PHÚC. Tiểu thủ công nghiệp Việt Nam thời Cận đại (Từ góc độ di sản lịch sử) - Vietnam small handicraft in the Modern times (From the angle of historical heritage) - NCLS, 1992, số 1 (260), tr. 3-10.

  • VŨ HUY PHÚC. Một vài nhận xét về năng suất ruộng đất ở miền Bắc thời kỳ 1954-1960 - Some observations about the land productivity in the North in 1954-60 Period - NCLS, 1993, số 4 (269), tr. 19-23.

  • VŨ HUY PHÚC. Vài ý kiến về nông nghiệp Việt Nam nửa đầu thế kỷ XIX - Some opinions about the Vietnamese agricultural economy in the first half of the 19th Century - NCLS, 1993, số 6 (271), tr. 54-59.

  • VŨ HUY PHÚC. Đồn điền - một loại hình tổ chức sản xuất nông nghiệp quan trọng nửa đầu thế kỷ XIX - The plantation - An important of agricultural production organization in the first half of the 19th Century - NCLS, 1994, số 3 (274), tr. 20-25.

  • VŨ KIM BIÊN. Về hồ Điển Triệt - On the Dien Triet lake - NCLS, 1977, số 1 (172), tr. 75-78.

  • VŨ KIM BIÊN. Về bài Đất Cấm Khê, căn cứ cuối cùng của nghĩa quân Hai Bà Trưng trong cuộc khởi nghĩa Mê Linh năm 40-43 của ông Đinh Văn Nhật - On the article of Dinh Van Nhat: The land of Cam Khe, the latest base of the Trung Sisters in the 40-43 Me Linh insurrection - NCLS, 1978, số 5 (182), tr. 135-145.

  • VŨ KIM BIÊN. Về chiến thắng Núi Sáng và những ngày cuối cùng của nghĩa quân Hoàng Hoa Thám - The Nui Sang victory and the last days of insurgent troops Hoang Hoa Tham - NCLS, 1980, số 1 (190), tr. 76-80.

  • VŨ LÂN. Căn cứ vào đâu để phân định thời kỳ lịch sử văn học? - What is the base of the periodization of the literary history? - NCLS, 1959, số 2, tr. 81-84.

  • VŨ MINH GIANG. Về niên đại bản Nội các quan bản của sách Đại Việt Sử ký toàn thư - Dating of the Dai Viet Su ky toan thu printed from the Noi cac quan ban engraving - NCLS, 1988, số 5-6 (242-243), tr. 58-62.

  • VŨ MINH GIANG. Thử nhìn lại những cải cách kinh tế của Hồ Quý Ly - An essay at re-examining the economical reforms of Ho Quy Ly - NCLS, 1990, số 6 (253), tr. 3-11.

  • VŨ MINH GIANG. Hiện đại hóa phương pháp và kỹ thuật nghiên cứu - Một yêu cầu cấp bách của sử học nước ta - The modernization of the study method and technic - An imminent requirement of our history - NCLS, 1991, số 5 (258), tr. 5-9.

  • VŨ NGỌC BÌNH. Chống nạn mù chữ ở Việt Nam - The struggle against illiteracy in Vietnam - NCLS, 1990, số 5 (252), tr. 24-31.

  • VŨ NGỌC KHÁNH. Núi Chí Linh và những chi tiết chung quanh Nguyễn Trãi - Chi Linh mountains and the details about Nguyen Trai - NCLS, 1980, số 3 (192), tr. 60-64.

  • VŨ NGỌC KHÁNH. Vài tia xạ ảnh từ thế kỷ X trên đất Ái Châu - Some reflexes from Ai Chau region about the Xth Century - NCLS, 1981, số 2 (197), tr. 41-45.

  • VŨ NGỌC PHAN. Người nông dân Việt Nam trong truyện cổ tích - The Vietnamese peasant in the old story - VSĐ, 1955, số 4, tr. 25-34.

  • VŨ NGỌC PHAN. Những tiếng phản kháng của phụ nữ nông thôn trong dân ca Việt Nam - The protests of country's women in the Vietnam folk song - VSĐ, 1955, số 6, tr. 38-53.

  • VŨ NGỌC PHAN. Mấy ý kiến về quyển Văn học sử Việt Nam tiền bán thế kỷ XIX - Some remarks about the book: The Vietnam literary history in the first half of the 19th Century - VSĐ, 1955, số 7, tr. 27-41.

  • VŨ NGỌC PHAN. Đáp lại bức thư của một bạn ở Tây Bắc - Answering the letter of a comrade in the North-West - VSĐ, 1955, số 8, tr. 57-64.

  • VŨ NGỌC PHAN. Mấy ý kiến về những đặc điểm và những giai đoạn lịch sử văn học Việt Nam - Some estimations about the particularities and phases in the Vietnam literary history - VSĐ, 1956, số 15, tr. 10-20; số 16, tr. 7-24.

  • VŨ NGỌC PHAN. Giới thiệu vở chèo Trương Viên - Presenting the comedy Truong Vien - VSĐ, 1956, số 23, tr. 40-52.

  • VŨ NGỌC PHAN. Vài ý kiến về tính chất nhân văn của văn học dân gian Việt Nam - Some remarks about the human character of the Vietnam popular literature - VSĐ, 1957, số 25, tr. 4-10.

  • VŨ NGỌC PHAN. Đáp lại một bạn về mấy điểm trong thảo lịch sử văn học Việt Nam - Answer a comrade about some points in the book: First draft of Vietnam literary history - VSĐ, 1958, số 42, tr. 46-53.

  • VŨ NGỌC PHAN. Mấy ý kiến về vấn đề văn học cổ điển Việt Nam - Some remarks about the question of Vietnam classical literature- VSĐ, 1958, số 44, tr. 6-23.

  • VŨ OANH. Đổi mới việc giảng dạy về chủ nghĩa tư bản hiện đại ở trường Đại học - Renovating the teaching on contemporary capitalism in the High Schools - NCLS, 1993, số 3 (268), tr. 44-46.

  • VŨ OANH. Sản xuất hàng hóa tiểu thủ công nghiệp ở Thái Bình thời kỳ 1981-1991 - The production of small handicraft commodities in the Thai Binh in period 1981-1991 / Vũ Oanh, Phạm Quốc Sử - NCLS, 1993, số 4 (269), tr. 24-32.

  • VŨ PHƯƠNG. Về phong trào vũ trang chống Pháp ở Cămpuchia cuối thế kỷ XIX - The movement of armed struggle against the French colonialists in Kampuchea at the end of 19th Century - NCLS, 1979, số 4 (187), tr. 79-86.

  • VŨ QUANG HIỂN. Mấy ý kiến về công tác khai thác tài liệu lịch sử Đảng qua những nhân chứng lịch sử - Some opinions on the question of exploitation about the Party historical documents through the historical proof witness - NCLS, 1991, số 5 (258), tr. 49.

  • VŨ QUANG HIỂN. Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng lực lượng dân quân du kích và chiến tranh du kích - Ho Chi Minh ideology on the establishment of guerrilla forces and guerrilla war - NCLS, 2000, số 3 (310), tr. 3-10.

  • VŨ QUANG HIỂN. Phong trào đấu tranh du kích ở đồng bằng Bắc Bộ phối hợp với chiến dịch Hòa Bình trong Đông Xuân 1951-1952 - Guerilla movement at Northern Vietnam delta co-ordinated with Hoa Binh campaign in 1951-1952 winter-spring time - NCLS, 2001, số 6 (319), tr. 18-22.

  • VŨ THẠCH LONG. Hai sự kiện lịch sử cần được chỉnh biên - Two historical events needing to be corrected - NCLS, 1997, số 6 (295), tr. 87.

  • VŨ THÁI HỒNG. Mấy ý kiến về Trần Quốc Toản - Some ideas about Tran Quoc Toan - NCLS, 1986, số 4 (229), tr. 48-52.

  • VŨ THẮNG LỢI. Báo "Le Paria" và những bài viết của Nguyễn Ái Quốc trên báo - "Le Paria" and Nguyen Ai Quoc's articles - NCLS, 1982, số 4 (205), tr. 7-18.

  • VŨ THỊ HÒA. Khóan 10 và việc đưa tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất nông nghiệp ở huyện Phúc Thọ, tỉnh Hà Tây - The contract with 10 articles and the application of the science and technique to the agricultural production in Phuc Tho district, Ha Tay province - NCLS, 1993, số 4 (269), tr. 44-47, 53.

  • VŨ THỊ MINH HƯƠNG. Triển lãm và hội chợ ở Hà Nội trước năm 1945 - Exhibitions and trade fairs in Hanoi before 1945 - NCLS, 2000, số 2 (309), tr. 59-66.

  • VŨ THỊ MINH HƯƠNG. Chợ gia súc và việc buôn bán trâu bò ở Bắc Kỳ thời kỳ 1919-1939 - Domestic animal's market and cattle's trade in Tonkin at 1919-1939 period - NCLS, 2001, số 1 (314), tr. 44-55.

  • VŨ THỊ MINH HƯƠNG. Các đơn vị đo lường ở Bắc Kỳ thời kỳ 1919-1939 - Measure units at Tonkin in 1919 - 1939 period - NCLS, 2002, số 1 (320), tr. 34-44.

  • VŨ THỊ MINH HƯƠNG. Hội chợ ở các tỉnh Bắc Kỳ trước năm 1945 - The Fairs in the Provinces of Tonkin before 1945 - NCLS, 2004, Số 12 (343), tr. 28-39.

  • VŨ THỊ PHỤNG. Từ việc nghiên cứu lịch sử Nhà nước và Pháp luật Việt Nam hiện đại đến những vấn đề thực tiễn hiện nay - From study on the history of the Vietnam State and Law in the contemporary to the question of contemporary practice - NCLS, 1991, số 5 (258), tr. 49-52.

  • VŨ THỊ PHỤNG. Tình hình pháp luật dưới triều Hồ - Một vài nhận xét - The situation of Law under the Ho dynasty - Some remarks - NCLS, 1992, số 5 (264), tr. 31-33.

  • VŨ THỊ PHỤNG. Sự khẳng định chủ quyền quốc gia của các Nhà nước quân chủ Việt Nam - The Affirmation of National Sovereignty of Vietnamese Monarchical States - NCLS, 2004, Số 2 (333), tr. 17-25.

  • VŨ THỌ. Quá trình thành lập Đảng vô sản ở Việt Nam đã diễn ra như thế nào? - How was extended the process of the proletarian Party foundation in Vietnam? - NCLS, 1965, số 71, tr. 15-22.

  • VŨ THỌ. Từ Đường Kách mệnh đến Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương - From The revolutionary Road to The political thesis of the Indochina Communist Party - NCLS, 1965, số 72, tr. 14-19.

  • VŨ THỌ. Một số vấn đề lịch sử Đảng thời kỳ 1936-1939 - Some questions of Party history in the period of 1936-1939 - NCLS, 1966, số 85, tr. 3-10.

  • VŨ TUẤN SÁN. Góp thêm tài liệu về việc định đô Thăng Long và gốc tích Lý Thường Kiệt - Providing new documents on the decision on the place of the Thang Long capital and on the origin of Ly Thuong Kiet - NCLS, 1965, số 75, tr. 4-9.

  • VŨ TUẤN SÁN. Truyền thuyết về Thánh Gióng - The legend on the Saint Giong (Thanh Giong) - NCLS, 1968, số 106, tr. 61-65.

  • VŨ TUẤN SÁN. Núi Nùng, núi Khán hay núi Sưa? - The Nung mountain, the Khan mountain or the Sua mountain - NCLS, 1968, số 111, tr. 57-60.

  • VŨ TUẤN SÁN. Về hai cuộc hành quân của Nguyễn Huệ ra Thăng Long - About the two operations of Nguyen Hue to Thang Long - NCLS, 1969, số 119, tr. 13-22.

  • VŨ TUẤN SÁN. Chu Văn An, thày dạy học và trí thức nổi tiếng cuối đời Trần - Chu Van An, an outstanding teacher and intellectual (the end of the Tran dynasty) - NCLS, 1971, số 137, tr. 43-53.

  • VŨ TUẤN SÁN. Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng tại thủ đô Hà Nội (Qua một số di tích lịch sử) - Historical vestiges concerning the Trung Sister's uprising in the Hanoi capital - NCLS, 1973, số 149, tr. 41-50, 59.

  • VŨ TUẤN SÁN. Hà Nội nửa đầu thế kỷ XX (Đọc sách) - Reading the book: Hanoi at the beginning of the 20th Century - NCLS, 1988, số 3-4 (240-241), tr. 104-109, 111.

  • VŨ VĂN LUÂN. Hồ Khẩu - Một làng cổ của Thăng Long - Ho Khau - An old village of Thang Long - NCLS, 1998, số 5 (300), tr. 69-72.

  • VŨ VĂN LUÂN. Nghề giấy cổ truyền phường Bưởi - The traditional paper handicraft of Buoi village - NCLS, 2000, số 4 (311), tr. 83-87.

  • VŨ VĂN QUÂN. Về nguyên nhân bùng nổ của phong trào nông dân Việt Nam nửa đầu thế kỷ XIX - About the causes of Vietnam's Peasant Movement in the first half of the XIXth century - NCLS, 1998, số 6 (301), tr. 9-14.

  • VŨ VĂN TỈNH. Một vài điểm xác minh về vụ ném bom ở Hà Nội năm 1913 - Some points confirming the bombardment of Hanoi in 1913- NCLS, 1965, số 72, tr. 57-60.

  • VŨ VĂN TỈNH. Chung quanh cái chết của cụ Phan Đình Phùng - About the death of Phan Dinh Phung - NCLS, 1966, số 85, tr. 46.

  • VŨ VĂN TỈNH. Bổ sung tài liệu về Kỳ Đồng - Completed documents on Ky Dong - NCLS, 1966, số 92, tr. 52-54.

  • VŨ VĂN TỈNH. Thêm một số tài liệu về Nguyễn Cao - Some new documents on Nguyen Cao - NCLS, 1967, số 97, tr. 61-62.

  • VŨ VĂN TỈNH. Ngô Quyền là người Hà Tĩnh hay người Sơn Tây? - Ngo Quyen was a native of Ha Tinh or Son Tay - NCLS, 1967, số 97, tr. 63.

  • VŨ VĂN TỈNH. Một chút tài liệu về lịch sử đất đai Hà Nội - Some documents on Hanoi territory history - NCLS, 1968, số 111, tr. 53-56.

  • VŨ VĂN TỈNH. Một chút tài liệu về Lương Ngọc Quyến - A few documents on Luong Ngoc Quyen - NCLS, 1969, số 128, tr. 61.

  • VŨ VĂN TỈNH. Những thay đổi về địa lý, hành chính các tỉnh Bắc Kỳ trong thời kỳ Pháp thuộc - The changes of the Tonkinese provinces about the administrative, geography aspect under the French domination period - NCLS, 1970, số 133, tr. 43-51; số 134, tr. 53-63.

  • VŨ VĂN TỈNH. Chiếu Cần vương của vua Hàm Nghi - King Ham Nghi's edict Calling on the struggle for support to the royalty - NCLS, 1971, số 140, tr. 54-56.

  • VŨ VĂN TỈNH. Những thay đổi về địa lý, hành chính các tỉnh Trung Kỳ thời Pháp thuộc - Changes about administrative, geography of Trung Ky under French domination - NCLS, 1972, số 142, tr. 34-42; số 143, tr. 46-52.

  • VŨ VĂN TỈNH. Những thay đổi về địa lý, hành chính các tỉnh Nam Kỳ thời Pháp thuộc - Changes about administrative, geography of Nam Ky under French domination - NCLS, 1972, số 146, tr. 28-40.

  • VŨ VĂN TỈNH. Chút ít tài liệu về khu vực Đồn Thủy (Hà Nội) thời cận đại - A few documents on the Don Thuy quarter (Hanoi) in modern time - NCLS, 1976, số 3 (168), tr. 81-83.

  • VŨ VĂN VINH. Sự phát triển của Nho giáo thời Trần và sự đấu tranh chống Phật giáo của các Nho sĩ cuối thế kỷ XIV - The development of Confucianism under the Tran dynasty and the Confucianists' struggle Buddhism in the late XIV century - NCLS, 1998, số 2 (297), tr. 41-45.

  • VŨ XUÂN BÂN. Hương ước làng Mỹ Lộc - Conventions of My Loc village - NCLS, 1998, số 2 (297), tr. 81-84.

  • VỤ BẢO TỒN BẢO TÀNG. Báo cáo cụ thể về những mũi tên đồng tìm thấy ở miền Cổ Loa - Detailed report on the coppers arrows discovered in Co Loa region - NCLS, 1959, số 8, tr. 58-66.

  • VỤ BẢO TỒN BẢO TÀNG. Tìm thấy bài thơ của Lê Lợi khắc trên mỏm đá - Discovery of a Le Loi's poem engraved in a stone promontory - NCLS, 1965, số 73, tr. 62-63.

  • VƯƠNG ĐÌNH QUYỀN. Một tiềm năng sử liệu quan trọng: tài liệu lưu trữ - The exploitation of important potential of historical documents: the archives documents - NCLS, 1991, số 5 (258), tr. 53-56.

  • VƯƠNG HOÀNG TUYÊN. Một vài ý kiến về nguyên nhân hình thành của Nhà nước phong kiến trung ương tập quyền ở Việt Nam - Opinions about the causes of the central feudal centralized State formation in Vietnam - NCLS, 1959, số 4, tr. 59-65.

  • VƯƠNG HOÀNG TUYÊN. Không thể tách rời vấn đề nguồn gốc tiếng nói Việt Nam khỏi vấn đề dân tộc được - It is impossible of separating the question of the Vietnam language origin from the ethnological question - NCLS, 1960, số 12, tr. 84-92.

  • VƯƠNG HOÀNG TUYÊN. Một vài ý kiến về sự manh nha của yếu tố tư bản chủ nghĩa trong xã hội phong kiến Việt Nam - Opinions on the capitalist germs are nascent in the Vietnam feudal Society - NCLS, 1960, số 15, tr. 4-10.

  • VƯƠNG HOÀNG TUYÊN. Vấn đề chế độ nô lệ Việt Nam qua tài liệu dân tộc học - The question of Vietnam slavery regime through the ethnological documents - NCLS, 1960, số 17, tr. 63-69.

  • VƯƠNG HOÀNG TUYÊN. Mét vµi tµi liÖu vÒ ng«n ng÷ häc d©n téc gãp phÇn vµo t×m hiÓu nguån gèc ng­êi ViÖt - Some ethnological language documents contributing to the research on the Viet people origin - NCLS, 1963, sè 57, tr. 28-38.




      1. X. Tìm thấy một ngôi miếu cổ bằng đá ở Gia Lâm - Discovery of an ancient stone temple in Gia Lam - NCLS, 1963, số 49, tr. 62.

      2. X.B. Một số tài liệu về dòng họ Nguyễn Phúc Ánh - Some documents on the lineage of Nguyen Phuc Anh - NCLS, 1967, số 103, tr. 61-62.

      3. X.T. Hịch của Lê Duy Mật kể tội dòng họ Trịnh - Le Duy Mat's proclamation enumerating the crimes perpetrated by the Trinh's family- NCLS, 1968, số 108, tr. 58-59.

      4. X.T. Những chi tiết về bài thơ của Lê Thái Tổ khắc trên vách đá ở Lai Châu - The details from a Le Thai To's poem engraved on stone-wall at Lai Chau - NCLS, 1968, số 108, tr. 59-60.

      5. X.X. Nói thêm về cái thống đồng hay thạp đồng phát hiện ở Yên Bái - The completed details of the large copper vase or jar discovered in Yen Bai - NCLS, 1961, số 22, tr. 18-22.

      6. X.X. Dư luận nước ngoài đối với bộ Lịch sử Việt Nam - Opinions of foreign readers on the History of Vietnam"- NCLS, 1974, số 154, tr. 73-74.

      7. XAKHAROP (A.M). Về những yêu cầu của Lê nin đối với việc nghiên cứu và giảng dạy lịch sử - About the requirements of Lenin relative to the history study and teaching - NCLS, 1968, số 111, tr. 47-52.

      8. XA VIẾT LIÊN KHA. Mấy vấn đề về Cổ đại Ấn Độ - China trong các sách sử học của giai cấp tư sản - Some question about the Indo-China antiquity in the historical books of the bourgeoisie - VSĐ, 1956, số 21, tr. 47-84.

      9. XCADƠKIN (S.D). Đề cập đến vấn đề sự quá độ trực tiếp chuyển sang chế độ phong kiến trên cơ sở tan rã của phương thức sản xuất công xã nguyên thủy - An approach to the question of the immediate passage to the feudalism on the basis of the disintegration of the primitive commune mode of production / Xcadokin (S.D), Mayman (N.N) - NCLS, 1965, số 79, tr. 52-61; số 80, tr. 29-39, 46.

      10. XENIAPSKI (SL). Cơ cấu xã hội Liên Xô trong điều kiện Chủ nghĩa xã hội phát triển (1961-1980) - Social structure of the Soviet in the condition of the developped socialism (1961-1980) - NCLS, 1982, số 3 (204), tr. 70-79.

      11. XINKOLININ (A.T). Vì sao cần phải học tập lịch sử? - Why we must study history? - NCLS, 1960, số 12, tr. 47-54.

      12. XUÂN CẦU. Chiến thắng chủ nghĩa phát xít của Liên Xô - Bước ngoặt mở đầu lịch sử Lào hiện đại - The Soviet victory over fascism - A turning point introducing the contemporary history in Laos / Xuân Cầu, Nang Lếch - NCLS, 1985, số 3 (222), tr. 41-47, 56.

      13. XUÂN CHÚC. Vài nét về quá trình hình thành và phát triển của Phong trào không liên kết - Some features about the formation and development process of the Non-aligned movement - NCLS, 1979, số 3 (186), tr. 68-78.

      14. XUÂN CHÚC. Tìm hiểu vấn đề cải cách ruộng đất và cải tạo nguồn nước ở các nước Cộng hòa Xô-Viết Trung Á (Liên Xô) sau Cách mạng Tháng Mười Nga - A study on the land reforms and of water sources in Central Asian Republics improvement since Russian October Revolution - NCLS, 1987, số 1-2 (232-233), tr. 110-118, 139.

      15. XUÂN NAM. Về một số biểu hiện của chủ nghĩa chủ quan trong công tác sử học của chúng ta - About some expressions of subjectivism in our historical work / Xuân Nam, Chử Văn Tần - NCLS, 1967, số 99, tr. 53-60.

      16. XUÂN NAM. Cách mạng Tháng Tám trong quá trình tiến công chung của các trào lưu cách mạng trên thế giới - The August Revolution in the process of development of the offensive position of the world revolutionary tendencies - NCLS, 1977, số 4 (175), tr. 10-18.

      17. XUÂN NAM. Thắng lợi của Cách mạng xã hội chủ nghĩa tại các nước vùng biển Ban tích năm 1940 - Victory of the socialist revolution in the Baltic sea countries in 1940 - NCLS, 1980, số 4 (193), tr. 72-76.

      18. XUÂN NAM. Vài nét về trí thức và quá trình cách mạng giải phóng dân tộc, cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thế kỷ XX - Some features about the Vietnamese intelligentsia about the process of the national liberation revolution and of the socialist revolution in Vietnam at the 20th Century - NCLS, 1982, số 1 (202), tr. 50-55.

      19. XUÂN NAM. Bản chất, mục tiêu, thủ đoạn của chủ nghĩa bành trướng Bắc Kinh và thất bại thảm hại đầu tiên của nó ở Việt Nam - The nature, objective and tricks of Peking expansionism and its first ignominions defeat in Vietnam - NCLS, 1984, số 3 (216), tr. 9-14.

      20. XUÂN TÙNG. Cuộc chiến tranh Nga-Phổ (1877-1878) và sự nghiệp giải phóng dân tộc Bungari mùa Xuân 1878 - The Russian-Turk war (1877-1878) and the work of national liberation of Bulgaria on Spring 1878 - NCLS, 1978, số 2 (179), tr. 41-48.



      1. YAO TAKAO. Khảo sát về niên hiệu vua Lê Nhân Tông: “Đại Hòa” chứ không phải “Thái Hòa” - Research on the dynastic title of the King Le Nhan Tong: “Dai Hoa” but not “Thai Hoa” - NCLS, 1996, số 4 (287), tr. 47-53.

      2. YAXUNBSKY (V.K). Những phương pháp nghiên cứu khoa học của V.I.Lênin trong các tác phẩm về lịch sử, kinh tế, xã hội - The scientific study methods of V.I.Lenin in the historical, economical, social books - NCLS, 1962, số 43, tr. 59-62; số 44, tr. 52-59, 64.

      3. YU INSUN. Cấu trúc của làng xã Việt Nam ở đồng bằng Bắc Bộ và mối quan hệ của nó với nhà nước thời Lê - The structure of Vietnam's village in Northern Delta and its relation with the state under the Le dynasty- NCLS, 2000, số 3 (310), tr. 22-35; số 4 (311), tr. 69-78.

      4. ZARTREP (I). Vai trò của liên minh công nông trong thắng lợi của cách mạng xã hội chủ nghĩa và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân ở Bungari - The role of worker and peasant alliance in the victory of the socialist revolution and of the consolidation the democratic and people's power in Bulgaria - NCLS, 1987, số 1 (232-233), tr. 127-139.




    Поделитесь с Вашими друзьями:
  • 1   ...   23   24   25   26   27   28   29   30   31


    Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
    được sử dụng cho việc quản lý

        Quê hương