A. D. Góp một số ý kiến về bài của đồng chí Trương Hữu Quýnh đăng trên Tạp chí ncls, số 93


Một vài ý nghĩa về chủ nghĩa anh hùng cách mạng ở nước ta



tải về 1.81 Mb.
trang26/31
Chuyển đổi dữ liệu04.11.2017
Kích1.81 Mb.
1   ...   23   24   25   26   27   28   29   30   31
Một vài ý nghĩa về chủ nghĩa anh hùng cách mạng ở nước ta - Some thinkings on the revolutionary heroism of our country - NCLS, 1966, số 93, tr. 1-3.

  • TRẦN HUY LIỆU. Trung với Đảng - Loyalty to the Party - NCLS, 1967, số 95, tr. 1-2.

  • TRẦN HUY LIỆU. Một khía cạnh của chủ nghĩa anh hùng cách mạng: Anh hùng tạo thời thế hay thời thế tạo anh hùng? - An aspect of the revolutionary heroism - the hero creates the circumstances or the circumstances creates hero - NCLS, 1967, số 96, tr. 1-3.

  • TRẦN HUY LIỆU. Một vài ý nghĩ về chiến tranh nhân dân - Some thinkings about the people war - NCLS, 1967, số 97, tr. 1-4.

  • TRẦN HUY LIỆU. Một vài ý nghĩa về cuộc chiến tranh nhân dân đánh Mỹ cứu nước của ta hiện nay - Some thinkings about our present people war against the American imperialism for the country salvation of today - NCLS, 1967, số 98, tr. 1-3.

  • TRẦN HUY LIỆU. Nâng cao nhiệt tình yêu nước trong khi nghiên cứu lịch sử dân tộc - Raising the patriotic enthousiasm in studying the national history - NCLS, 1967, số 100, tr. 1-2.

  • TRẦN HUY LIỆU. Kỷ niệm Nguyễn Trãi trong cuộc đánh Mỹ cứu nước của ta hiện nay - Keeping the Nguyen Trai anniversary in our present war of resistance against the American imperialism for the country salvation - NCLS, 1967, số 102, tr. 12-13, 46.

  • TRẦN HUY LIỆU. Cách mạng tháng Mười Nga và Cách mạng Việt Nam - The October Revolution Russian and Vietnam Revolution - NCLS, 1967, số 103, tr. 1-3.

  • TRẦN HUY LIỆU. Giới thiệu một vài ý kiến của cụ Phan Bội Châu về sử học - Presentation of some opinions of Phan Boi Chau on history - NCLS, 1967, số 104, tr. 1-5, 16.

  • TRẦN HUY LIỆU. Phan Bội Châu tiêu biểu cho những cuộc vận động yêu nước ở Việt Nam đầu thế kỷ XX - Phan Boi Chau, representative of the patriotic movements in Vietnam at the beginning of the 20th Century - NCLS, 1967, số 105, tr. 1-10.

  • TRẦN HUY LIỆU. Một trang sử mới trong phong trào chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam - A new page in our Vietnam people movement against the American imperialism for the country salvation - NCLS, 1968, số 107, tr. 1-3.

  • TRẦN HUY LIỆU. Gắn liền cuộc chiến tranh vĩ đại của nhân dân ta đối với sự ủng hộ to lớn của các bạn quốc tế - Linking our people great war with the great support of the international friends - NCLS, 1968, số 109, tr. 1-4.

  • TRẦN HUY LIỆU. Một vài ý kiến về đỏ và chuyên - Some thinkings about Red and specialist - NCLS, 1968, số 110, tr. 1-2.

  • TRẦN HUY LIỆU. Đánh và đàm - Making war or negociating - NCLS, 1968, số 111, tr. 1-2, 14.

  • TRẦN HUY LIỆU. Việc hạ 3.000 máy bay Mỹ ở miền Bắc nước ta nói lên những gì? - What is the signification of 3.000 U.S.Air planes falling down in the North of our country? - NCLS, 1968, số 112, tr. 1-5.

  • TRẦN HUY LIỆU. Nhân dịp kỷ niệm cuộc Tổng khởi nghĩa Tháng Tám, triển vọng của cuộc đấu tranh giải phóng miền Nam ở nước ta hiện nay - On the occasion of the August general insurrection anniversary, speaking about the prospect of our South country liberation struggle of today - NCLS, 1968, số 113, tr. 1-3.

  • TRẦN HUY LIỆU. Đánh giá cao tinh thần yêu nước và chủ trương "nới sức dân" của Trần Quốc Tuấn - Highly estimating the spirit for the country salvation and the direction of "husbanding the people's forces" of Tran Quoc Tuan - NCLS, 1968, số 114, tr. 1-3.

  • TRẦN HUY LIỆU. Quân dân Việt Nam có quyền và có nghĩa vụ đánh giặc Mỹ xâm lược trên khắp đất nước Việt Nam - The Vietnam's people and soldiers have the right and the responsibility of fighting the American imperialism every where on the Vietnam country - NCLS, 1969, số 118, tr. 1-2.

  • TRẦN HUY LIỆU. Giới thiệu mấy nét lớn về tình hình và công tác sử học ở Việt Nam hiện nay - Presentation of some great traits of the present Vietnam situation and the historical work - NCLS, 1969, số 118, tr. 58-61.

  • TRẦN HUY LIỆU. Cần xây dựng một số lý luận về bản lĩnh anh hùng của dân tộc ta - It is necessary to elaborate a theory on the heroic quality of our people - NCLS, 1969, số 120, tr. 1-2.

  • TRẦN HUY LIỆU. Phân biệt chủ nghĩa yêu nước chân chính với chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi - Distinguishing the true heroism from the narrow nationalism - NCLS, 1969, số 121, tr. 1-2, 40.

  • TRẦN HUY LIỆU. Vị trí cuộc chiến tranh chống đế quốc Mỹ của nhân dân Việt Nam ta trên thế giới hiện nay - The position of our Vietnam people war of resistance against the American imperialism for the country salvation on the present world - NCLS, 1969, số 122, tr. 1-3.

  • TRẦN HUY LIỆU. Một vài suy nghĩ bước đầu về tư tưởng quân sự của Hồ Chủ tịch - Some preliminary thinkings on the President Ho's military thought - NCLS, 1969, số 126, tr. 18-36, 64.

  • TRẦN HUY LIỆU. Các nhà sử học thế giới tìm hiểu, nghiên cứu và viết lịch sử Việt Nam - The world historians search for understanding, study and write on Vietnam history - NCLS, 1969, số 128, tr. 1-3.

  • TRẦN HUY NHƯỢNG. Vùng Thượng Bồng - Hạ Bồng, một căn cứ quan trọng của nghĩa quân Hương Sơn - The Thuong Bong-Ha Bong region, an important base of Huong Son uprising - NCLS, 1983, số 2 (209), tr. 81-86.

  • TRẦN HỮU CHÍ. Góp ý kiến về bài Chung quanh truyện Trê Cóc - Remarks on the article About the Tre Coc story - VSĐ, 1956, số 22, tr. 74-79.

  • TRẦN HỮU ĐÍNH. Phong trào thi đua của giai cấp công nhân miền Bắc trong giai đoạn 1965-1975 - The movement of emulation of the working class in the North Vietnam during the period 1965-1975 - NCLS, 1976, số 2 (167), tr. 6-16.

  • TRẦN HỮU ĐÍNH. Vài nét về quá trình tiến quân vào khoa học kỹ thuật của giai cấp công nhân miền Bắc - On the advance in science and technology of the working class in the North Vietnam - NCLS, 1978, số 178, tr. 35-48.

  • TRẦN HỮU ĐÍNH. Mười năm cải tạo và xây dựng văn hóa, giáo dục ở miền Nam (1975-1985) - Ten years of reforming and building the culture and education in the South of Vietnam - NCLS, 1985, số 4 (223), tr. 52-63.

  • TRẦN HỮU ĐÍNH. Tìm hiểu quá trình hình thành căn cứ địa miền núi khu V trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước - Research into the building process of upland base areas in the Vth interzone during the anti-U.S the war of resistance - NCLS, 1986, số 228, tr. 11-19.

  • TRẦN HỮU ĐÍNH. Tiếp xúc Việt - Mỹ 1945 - The Vietnam - USA contact in 1945 - NCLS, 1990, số 4 (251), tr. 44-49.

  • TRẦN HỮU ĐÍNH. Quá trình trung nông hóa ở đồng bằng sông Cửu Long (1945-1975) - The process of formation and development of the middle peasantry in the Mekong River delta (1945-1975) - NCLS, 1991, số 4 (267), tr. 11-19.

  • TRẦN HỮU ĐÍNH. Một vài đặc điểm của nông dân- nông thôn đồng bằng sông Cửu Long trước khi tiến lên chủ nghĩa xã hội - Some of characteristical features of the peasantry, the countryside in the Mekong River delta before the advance towards the socialism - NCLS, 1993, số 4 (269), tr. 48-53.

  • TRẦN HỮU ĐÍNH. Quá trình hình thành lực lượng vũ trang và căn cứ địa ở Nam Bộ trong những năm 1959-1960 - The process of formation of armed forces and field-base in the Cochinchina from 1954 to 1960 - NCLS, 1994, số 6 (277), tr. 1-7.

  • TRẦN HỮU ĐÍNH. Suy nghĩ về thời điểm bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (19-12-1946) – Thinking about the time when the National resistance war against the French invaders broke out (19-12-1946) - NCLS, 1996, số 5 (288), tr. 14-18.

  • TRẦN HỮU ĐÍNH. Tính chủ động, sáng tạo của Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh trong Cách mạng Tháng Tám - The initiative and creativity of the Communist Party of Vietnam and of the President Ho Chi Minh in the August Revolution - NCLS, 2000, số 4 (311), tr. 16-21.

  • TRẦN HỮU ĐÍNH. Vai trò của Cứu quốc quân đối với sự ra đời của lực lượng vũ trang và căn cứ địa phương trong thời kỳ Cách mạng Tháng Tám 1945 - The role of Cuu quoc quan (Saving-country group) towards the appearance of armed forces and of military bases in the August 1945 Revolution period - NCLS, 2001, số 4 (317), tr. 16-22.

  • TRẦN HỮU ĐÍNH. Trần Tấn và cuộc khởi nghĩa Giáp Tuất 1874 - Tran Tan and the Giap Tuat 1874 uprising - NCLS, 2001, số 6 (319), tr. 28-32.

  • TRẦN HỮU ĐỨC. Một số địa danh ở Nghệ - Tĩnh liên quan đến Nguyễn Trãi - Some place names of Nghe Tinh having relation with Nguyen Trai - NCLS, 1980, số 2 (191), tr. 87.

  • TRẦN HỮU ĐỨC. Nam Thanh Hóa, Bắc Nghệ An dưới con mắt của Hồ Quý Ly - The South of Thanh Hoa, the North of Nghe An under the eyes of Ho Quy Ly - NCLS, 1992, số 5 (264), tr. 92.

  • TRẦN GIANG. Cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ - Nam Ky uprising- NCLS, 1979, số 5 (188), tr. 83-85.

  • TRẦN KHÁNH. Tàn dư của chế độ mẫu hệ trong xã hội người Việt - The vestiges of the matriarcat in the Viet people society / Trần Khánh, Phan Hoàng Hiến - NCLS, 1963, số 57, tr. 51-60.

  • TRẦN KHÁNH. Sự hình thành cộng đồng người Hoa ở Việt Nam thế kỷ XVII-XVIII và nửa đầu thế kỷ XIX - The Formation of the Chinese Community in Vietnam in the 17th-18th Centuries and the First Haft of the 19th Century - NCLS, 2001, số 5 (318), tr. 39-47.

  • TRẦN KHÁNH. Vị trí người Hoa trong nền thương mại Việt Nam thời Pháp thuộc - Chinese position in the commerce of Vietnam in the French dependence period - NCLS, 2002, số 4 (323), tr. 20-27.

  • TRẦN KHÁNH. Đông Phương học ở Liên bang Nga và Cộng hòa Pháp: Mô hình tổ chức và đào tạo đại học, sau đại học- The Oriental Studies in the Russian Federation and the Republic of France: The Models of the Organisation and Training for Undergraduate and Graduate Programs - NCLS, 2004, Số 9 (340), tr. 59-62.

  • TRẦN KHOA TRINH. Vài ý kiến góp với ông Nguyễn Duy trong bài Tìm thấy di tích những người cổ sống trong thời đại đồng thau - Opinions exchange with Mr. Nguyen Duy on the article Findings of the prehistorical men vestiges in the brass time - NCLS, 1966, số 82, tr. 53-54.

  • TRẦN KHOA TRINH. Tìm hiểu những đĩa vàng, đĩa bạc cổ và di tích Trần Thị Ngọc Am, vợ Chúa Trịnh Tráng phát hiện được ở Cộng Vũ (Hưng Yên) - To search for understading of the ancient gold-plates, silver and vestiges of Tran Thi Ngoc Am, Seigneur Tring Trang's wife, discovered in Cong Vu (Hung Yen) - NCLS, 1966, số 83, tr. 55-59.

  • TRẦN KHOA TRINH. Phát hiện tiền vàng, cúc vàng, gối bạc ở trong thành nhà Mạc tại Cẩm Phả tỉnh Quảng Ninh - Discoveries of ancient gold money, gold buttons, silver pillows in the Mac's dynasty citadel, in Cam Pha, Quang Ninh province - NCLS, 1968, số 108, tr. 55-57.

  • TRẦN KHUÊ. Tìm hiểu hai bài thơ điếu Phan Thanh Giản của Nguyễn Đình Chiểu - A study about two funeral orations in verse to Phan Than Gian by Nguyen Dinh Chieu - NCLS, 1994, số 4 (275), tr. 20-24, 31.

  • TRẦN KIÊN. Trao đổi một số ý kiến về tính chất phong trào nghĩa quân Yên Thế - Opinions about the quality of Yen The insurrection troops - VSĐ, 1958, số 42, tr. 76-79.

  • TRẦN KIM ĐỈNH. Nông dân Việt Nam tiến lên chủ nghĩa xã hội (Đọc sách) - Reading the book entitled The Vietnamese peasants on the way to socialism - NCLS, 1980, số 5 (194), tr. 84-87.

  • TRẦN KIM ĐỈNH. Tìm hiểu phong trào đồng khởi ở miền Nam Việt Nam (Đọc sách) - Reading the book entitled Researches into the movement of general uprising in South Vietnam - NCLS, 1983, số 3 (210), tr. 87-90.

  • TRẦN KIM ĐỈNH. Lịch sử công nhân vùng mỏ Quảng Ninh (Đọc sách) - Reading the book entitled History of the working class of Quang Ninh coal field / Trần Kim Đỉnh, Đàm Xuân Linh - NCLS, 1985, số 5 (224), tr. 90-94.

  • TRẦN KIM ĐỈNH. Lịch sử sử học và đổi mới sử học - The history of historical science and renovation of historical science - NCLS, 1991, số 5 (258), tr. 45-47.

  • TRẦN KIM HÀ. Về bài Mấy ý kiến về vấn đề phong kiến hóa trong lịch sử Việt Nam (Góp ý kiến với ông Duy Hinh) - About the article Opinions on the question of feudalization in the Vietnam history (Exchange of opinions with Mr. Duy Hinh) - NCLS, 1964, số 60, tr. 26-34.

  • TRẦN LÂM. Phát hiện thêm bia và bệ đá ở thời Trần - Newly discovered stone steles and socles under the Tran dynasty - NCLS, 1974, số 158, tr. 77-78.

  • TRẦN MẠNH THÌN. Sự ủng hộ của Ba Lan đối với Việt Nam trong những năm kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) -The support of Poland to Vietnam in the years of struggle against the Amercian for the salvation of the country - NCLS, 1987, số 5-6 (236-237), tr. 61-65.

  • TRẦN MINH THƯ. Từ Ngục trung thư đến Phan Bội Châu - Niên biểu - From Nguc trung thu (Writings in prison) to Phan Boi Chau - Nien bieu (Year book of Phan Boi Chau) - NCLS, 1964, số 69, tr. 46-51, 62.

  • TRẦN MINH THƯ. Cố gắng tiến tới thống nhất nhận định về "Đông Kinh Nghĩa Thục" - Strive to get to an unanimous estimation on Dong Kinh Nghia Thuc - NCLS, 1965, số 81, tr. 31-37.

  • TRẦN NGHĨA. Về bài Giới thiệu và phê bình cuốn sách Nhà yêu nước và nhà văn Phan Bội Châu - On the article Presentation and criticism the book Phan Boi Chau the patriot and the write / Trần Nghĩa, Trần Lê Sáng - NCLS, 1971, số 138, tr. 55-64.

  • TRẦN NGHĨA. Về niên đại bản khắc in sách Đại Việt Sử ký toàn thư do Nhà xuất bản KHXH vừa cho dịch lại và công bố - On the dating of the Dai Viet Su ky toan thu version latterly translated and put out by the Social sciences publishing House - NCLS, 1988, số 5-6 (242-243), tr. 38-39.

  • TRẦN NGỌC ANH. Danh tướng Tây Sơn Phan Văn Lân - Phan Van Lan - The Tay Son Famous Commander / Trần Ngọc Anh, Nguyễn Phan Quang - NCLS, 2004, Số 6 (337), tr. 67-69.

  • TRẦN NGỌC ĐỊNH. Chế độ sở hữu ruộng đất lớn ở Nam Bộ trong thời kỳ đế quốc Pháp thống trị - The great proprietorship of land in the Cochinchina under French domination - NCLS, 1970, số 132, tr. 81-90, 113.

  • TRẦN NGỌC ĐỊNH. Tập đoàn quân phiệt Thanom Praphat - Công cụ của chủ nghĩa thực dân mới của Mỹ ở Thái Lan - Thanom Praphat military clique, a tool of US neo-colonization in Thailand - NCLS, 1974, số 157, tr. 61-69.

  • TRẦN NGỌC ĐỊNH. Nền giáo dục đại học thực dân mới của Mỹ ở miền Nam Việt Nam trước ngày giải phóng - U.S neo-colonialist high education in South Vietnam before the liberation - NCLS, 1975, số 165, tr. 17-25.

  • TRẦN NGỌC ĐỊNH. Viện trợ Mỹ, nhân tố quyết định sự tồn tại của chế độ ngụy quyền Sài Gòn - U.S. aid, a decisive factor of the survival of the puppet regime in Saigon - NCLS, 1977, số 6 (177), tr. 42-52.

  • TRẦN PHƯỚC THUẬN. Tìm hiểu họ tên thật của một số nhân vật trong cuộc nổi dậy của nông dân Ninh Thạnh Lợi chống thực dân Pháp - 1927 - Investigation of the True First Name and Last Lame of some Participants in the Revolt of the Peasants in Ninh Thanh Loi in 1927 against the French Colonialism - NCLS, 2004, Số 9 (340), tr. 63-70.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Một vấn đề địa lý học lịch sử: Những trung tâm chính trị của đất nước ta trong thời cổ đại (Từ mạt kỳ cộng sản nguyên thủy đến thời kỳ thuộc Hán) - A problem on historical geography: the political centres of our country in the antiquity (from the disintegration period of the primitive communism to the period under the domation of Han's dynasty) - NCLS, 1959, số 6, tr. 23-38.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Địa lý lịch sử miền Hà Nội (Trước thế kỷ XI) - Historical geography of Hanoi region (before the XIth Century) - NCLS, 1960, số 15, tr. 48-57, số 17, tr. 44-53.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Xã hội Việt Nam có trải qua một thời kỳ của chế độ chiếm hữu nô lệ hay không? - Vietnam society went in through a slavery period? / Trần Quốc Vượng, Chu Thiên - NCLS, 1960, số 16, tr. 10-36.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Về quyển Lịch sử chế độ cộng sản nguyên thủy ở Việt Nam (Trả lời ông Văn Tân) - About the book Vietnam primitive communism history (Answer to Mr. Van Tan) / Trần Quốc Vượng, Hà Văn Tấn - NCLS, 1962, số 37, tr. 43-48, 64.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Về quyển Lịch sử chế độ phong kiến Việt Nam tập I (Trả lời ông Văn Tân) - About the Irst tome of Vietnam feudal regime history (Answer to Mr. Van Tan) / Trần Quốc Vượng, Hà Văn Tấn, NCLS, 1962, số 39, tr. 55-64.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Đôi điều chung quanh vấn đề văn hóa Hòa Bình - About the question of Hoa Binh culture - NCLS, 1963, số 55, tr. 45-46.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Xác định địa điểm Đông Bộ Đầu - Defining the place of Dong Bo Dau (an important port of Thang Long City) / Trần Quốc Vượng, Vũ Tuấn Sán - NCLS, 1965, số 77, tr. 56-59.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Vài nhận xét nhỏ về những viên gạch Giang Tây quân - Some remarks on the bricks Giang tay quan - NCLS, 1966, số 83, tr. 49-64.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Bàn thêm về thành Thăng Long đời Lý-Trần - Again discussion on the Thang Long citadel under the Ly and the Tran dynasties / Trần Quốc Vượng, Vũ Tuấn Sán - NCLS, 1966, số 85, tr. 35-45.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Vài ý kiến về vấn đề quán triệt nguyên tắc tính đảng trong công tác nghiên cứu khảo cổ học - Some thinkings about the deep knowledge of the character of Party in the archaeological work - NCLS, 1966, số 91, tr. 43-49.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Đôi điểm về lịch sử người Dao - Some ideas about he Dao people history - NCLS, 1967, số 95, tr. 46-53.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Về quê hương của Ngô Quyền - About the native village of Ngo Quyen - NCLS, 1967, số 101, tr. 60-62.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Nguyễn Trãi trong bối cảnh văn hóa Việt Nam - Nguyen Trai in the situation of the culture of Vietnam - NCLS, 1980, số 4 (193), tr. 45-51.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Văn minh Việt Nam thế kỷ X-XV - The Vietnamese Civilisation in the 10th-15th Centuries - NCLS, 1981, số 3 (198), tr. 4-10.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Một cái nhìn tổng quát về thế kỷ X với văn minh thế giới và văn minh Việt Nam - The 10th Century. The world and Vietnamese culture - NCLS, 1982, số 1 (202), tr. 21-25.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Thái Đen, Thái Trắng và phân bố cư dân Tày - Thái cổ ở Việt Nam - Black Thai and white Thai and the distribution on ancient Tay-Thai population in Vietnam / Trần Quốc Vượng, Cầm Trọng - NCLS, 1987, số 5-6 (236-237), tr. 35-40.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Giải ảo hiện thực về Gò Đống Đa - To dismiss the illusion on the origin of Dong Da parish and Dong Da hillock- NCLS, 1989, số 1 (244), tr. 13-19.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Vị thế Luy Lâu - Luy Lau position - NCLS, 2001, số 2 (315), tr. 3-7.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Ghi chú về những tương đồng và dị biệt về những giá trị văn hóa Đông Á giữa Việt Nam và các nước Đông Á khác - Notes on similarities and dissimilarities of East-Asian cultural values between Vietnam and other East-Asian countries - NCLS, 2002, số 5 (324), tr. 3-7.

  • TRẦN QUỐC VƯỢNG. Văn hóa Huế (Dưới cái nhìn Địa - Sử - Văn hóa) - Hue culture (Seen from the geo-historico-cultural Perpective) Trần Quốc Vượng - Trần Thúy Anh - NCLS, 2003, số 4 (329), tr. 3-6.

  • TRẦN THANH MẠI. Giảng văn về ca dao cổ của nông dân đấu tranh - Teaching the ancient folk song on the struggle of the peasant - VSĐ, 1954, số 1, tr. 62-70.

  • TRẦN THANH MẠI. Chủ nghĩa hiện thực trong thơ văn của Tú Xương - The realism in the poetry and prase of Tu Xuong - VSĐ, 1958, số 47, tr. 82-88.

  • TRẦN THANH TÂM. Một số tài liệu bằng chữ viết mới tìm được về mấy cuộc khởi nghĩa ở miền núi Nghệ - Tĩnh - Some written documents newly discovered about some insurrections in the Nghe Tinh mountainous region - NCLS, 1963, số 50, tr. 58-61; số 51, tr. 49-53.

  • TRẦN THANH TÂM. Thử bàn về địa danh Việt Nam - Discussion on the place names of Vietnam - NCLS, 1976, số 168, tr. 60-73; số 169, tr. 63-68.

  • TRẦN THỊ BÍCH NGỌC. Tình hình sản xuất lúa gạo ở Nam Bộ dưới thời Pháp thuộc (1862-1945) - Rice production in Cochinchina under French rule (1862-1945) - NCLS, 1985, số 5 (224), tr. 55-63.

  • TRẦN THỊ BÍCH NGỌC. Vị trí chính trị - kinh tế của Sài Gòn - Gia Định ở Đông Dương, Đông Nam Á và thế giới ở thế kỷ XVII-XIX - The political and economic place taken by Sai Gon - Gia Dinh in Indochina, Southeast Asia and the world during the 17th-19th Centuries - NCLS, 1985, số 6 (224), tr. 56-59.

  • TRẦN THỊ BÍCH NGỌC. Chủ nghĩa thực dân mới và vấn đề sở hữu ruộng đất ở đồng bằng sông Cửu Long (1954-1975) - Neo-colonialism and the proprietorship of land in the Mekong delta from 1954 to 1975 - NCLS, 1986, số 2 (227), tr. 28-33.

  • TRẦN THỊ KIM ANH. Hai văn bản hướng dẫn khám nghiệm pháp y thời Lê - Two guiding documents on forensic examination in Le Dynasty - NCLS, 2003, số 2 (327), tr. 81 - 84.

  • TRẦN THỊ MAI. Tình hình phân phối và sở hữu ruộng đất ở Sóc Trăng thời Pháp thuộc (1867-1945) - Land distribution and land ownership at Soc Trang in the French dependence (1867-1945) - NCLS, 2001, số 6 (319), tr. 33-38.

  • TRẦN THỊ MAI. Thư viện Viện Sử học - 50 năm xây dựng và phát triển - The Library of Institute of History - 50 years of Development - NCLS, 2003, số 6 (331), tr. 86 - 88.

  • TRẦN THỊ MỸ HẠNH. Tình hình kinh tế của Vĩnh Long trước Cách mạng Tháng Tám 1945 - Vinh Long economy's situation before the August Revolution in 1945 - NCLS, 2001, số 2 (315), tr. 30-38.

  • TRẦN THỊ MỸ HẠNH. Vài nét về nghề trồng lúa và một số loại cây trồng ở Vĩnh Long thời kỳ 1954-1975 - Some features on rice culture and some other plant culture at Vinh Long in 1954-1975 years - NCLS, 2001, số 6 (319), tr. 23-27.

  • TRẦN THỊ MỸ HẠNH. Vùng đất Vĩnh Long trong các thế kỷ XVII-XIX - Vinh Long Place in the 17th - 19th Centuries - NCLS, 2003, số 5 (330), tr. 28 - 37.

  • TRẦN THỊ NHUNG. Đọc sách Lê Văn Khôi và sự biến thành Phiên An (1833 - 1835) – Book Review: Le Van Khoi and Phien An city thunderclap (1833 - 35) - NCLS, 2003, số 1 (326), tr. 90-91.

  • TRẦN THỊ RỒI. Chủ tịch Hồ Chí Minh với việc tổ chức Chính phủ ở Việt Nam (thời 1945-1954) - President Ho Chi Minh with the organizational work of the Vietnam's government (during the period of 1945-54) - NCLS, 2000, số 3 (310), tr. 11-21.

  • TRẦN THỊ TƯỜNG VÂN. Vài nét về quá trình chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở huyện Gia Lâm - Hà Nội trong thời kỳ 1981-1996 - Some features on the process of agronomic structure's move in Gia Lam district - Hanoi at 1981-1996 period - NCLS, 2001, số 1 (314), tr. 31-43.

  • TRẦN THỊ TƯỜNG VÂN. Những chuyển biến cơ bản về xã hội ở nông thôn Gia Lâm - Hà Nội (1988-1996) - Basic changes on countryside society at Gia Lam - Ha Noi (1988-96) - NCLS, 2002, số 2 (321), tr. 18-28.

  • TRẦN THỊ THANH THANH.


    Поделитесь с Вашими друзьями:
  • 1   ...   23   24   25   26   27   28   29   30   31


    Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
    được sử dụng cho việc quản lý

        Quê hương