A. D. Góp một số ý kiến về bài của đồng chí Trương Hữu Quýnh đăng trên Tạp chí ncls, số 93


Về vấn đề bản sắc dân tộc, ký ức và ý thức lịch sử



tải về 1.81 Mb.
trang22/31
Chuyển đổi dữ liệu04.11.2017
Kích1.81 Mb.
1   ...   18   19   20   21   22   23   24   25   ...   31
Về vấn đề bản sắc dân tộc, ký ức và ý thức lịch sử - About the subject of national character, memory and historical sense - NCLS, 2003, số 1 (326), tr. 10-16.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Các trường phái sử học với việc nghiên cứu lịch sử - Historical schools and historical studies - NCLS, 2003, số 5 (330), tr. 80 - 84.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Cuộc khởi nghĩa Trà Bồng trong truyền thống yêu nước, cách mạng của nhân dân Quảng Ngãi - The Tra Bong Insurrection in the Patriotic and Revolutionary Tradition of the People in Quang Ngai - NCLS, 2004, Số 8 (339), tr. 32-35.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Sự kiện Điện Biên Phủ trong sách giáo khoa lịch sử ở một số nước phương Tây - The Dien Bien Phu Event Presented in the Historical Textbooks in Some Western Countries /Phan Ngọc Liên, Trịnh Đình Tùng - NCLS, 2004, Số 5 (336), tr. 61-66.

  • PHAN PHƯƠNG THẢO. Vài số liệu thống kê 16 năm tạp chí Nghiên cứu Lịch sử (1975-90) - Some statistical figures: 16 years of Historical studies Review (1975-1990) - NCLS, 1992, số 3 (262), tr. 60-65.

  • PHAN PHƯƠNG THẢO. Biến đổi sở hữu ruộng đất ở Kiên Mỹ (Bình Định) sau chính sách quân điều năm Minh Mệnh thứ 20 (1839) - The change of land ownership at Kien My (Binh Dinh) after the Land equilibrium policy in Minh Menh 20th year (1839) - NCLS, 2001, số 4 (317), tr. 23-32.

  • PHAN PHƯƠNG THẢO. Vài nét về đội ngũ chức sắc làng xã ở Bình Định nửa đầu thế kỷ XX (Qua tư liệu địa bạ) - Some features on village dignitaries in Binh Dinh in the first half of the 19th century (by cadastre materials) - NCLS, 2002, số 3 (322), tr. 62-70.

  • PHAN PHƯƠNG THẢO. Từ chủ trương đến giải pháp quân điền năm 1839 ở Bình Định - The Communal Land (quan dien) in Binh Dinh in 1839: From Policy to Solution - NCLS, 2004, Số 1 & 2 ((332 & 333), tr. 31-38 & 26-32.

  • PHAN QUANG. Khởi nghĩa Lê Duy Lương - The Le Duy Luong insurgency - NCLS, 1985, số 5 (224), tr. 64-70.

  • PHAN THANH HẢI. Tìm hiểu hệ thống thủ phủ thời các chúa Nguyễn - Some Remarks on the Capital System of the Nguyen Lords - NCLS, 2004, Số 9 & 10 (340 & 341), tr. 21-37 & 14-20.

  • PHAN THANH HẢI. Hệ thống giếng cổ ở Cố đô Huế - Loại hình và đặc điểm phân bố - The System of Ancient Wells in Hue Capital: Types and Distribution - NCLS, 2004, Số 11 (342), tr. 19-26.

  • PHAN TIẾN DŨNG. Một số quy chế về xây dựng dưới thời Nguyễn - Some Regulations for Construction under the Nguyen Time (1802-84) - NCLS, 2004, Số 11 (342), tr. 10-18.

    1. PHAN TIẾN DŨNG. Vai trò của tư liệu trong công tác bảo tồn và trùng tu các di tích kiến trúc cung đình Huế - The role of documents in the preservation and the restoration of Court architectural vestiges in Hue - NCLS, 2001, số 5 (318), tr. 79-84.

    2. PHAN TRỌNG BÁU. Đinh Công Tráng với khởi nghĩa Ba Đình - The Dinh Cong Trang and the Ba Dinh uprising - NCLS, 1971, số 141, tr. 17-27.

    3. PHAN TRỌNG BÁU. Để tiến tới một bản đồ hoàn chỉnh về cứ điểm Ba Đình - To complete the map of Ba Dinh base / Phan Trọng Báu, Nguyễn Đình Luyện - NCLS, 1973, số 148, tr. 47-50.

    4. PHAN TRỌNG BÁU. Một số hoạt động chống Pháp của văn thân xã Trung - Some anti-French colonialist activities of Scholars of the village Trung / Phan Trọng Báu, Trần Xuân Hòa - NCLS, 1979, số 5 (188), tr. 86-88.

    5. PHAN TRỌNG BÁU. Vài ý kiến về cuốn Tìm hiểu nền giáo dục Việt Nam trước năm 1945 - Reading the book: Some Opinions on the Book Inquiry into the Vietnamese Education before 1945 - NCLS, 1986, số 4 (229), tr. 89-92.

    6. PHAN TRỌNG BÁU. Thử tìm hiểu dòng giáo dục yêu nước ở Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX - Trying to understand the patriotic education movement from the end of the 19th Century to the beginning of the 20th Century - NCLS, 1994, số 5 (276), tr. 29-37.

    7. PHAN TRỌNG BÁU. Chữ Quốc ngữ và cuộc cách mạng chữ viết đầu thế kỷ XX (Quyển 1) (Đọc sách) - Reading the book Romanised Vietnamese language and the revolution on writing in the early 20th century- NCLS, 1999, số 1 (302), tr. 88-93.

    8. PHAN TRỌNG BÁU. Vài nét về giáo dục của tỉnh Lạng Sơn thời Pháp thuộc - Some features on the education in Lang Son in the French domination time - NCLS, 2002, số 4 (323), tr. 36-40.

    9. PHAN TƯƠNG. Tìm hiểu công cuộc xây dựng thành Phú Xuân - Essay of study on the construction of the Phu Xuan citadel - NCLS, 1978, số 2 (179), tr. 70-77.

    10. PHAN VĂN BAN. Vài ý kiến nhân cuốn Bàn về sự hình thành của dân tộc Việt Nam của Giáo sư Đào Duy Anh - Some remarks about the book of Professor Dao Duy Anh Discussion on the Vietnam people formation - VSĐ, 1958, số 37, tr. 85-90.

    11. PHAN VĂN BAN. Đảng Cộng sản Pháp đối với cách mạng Việt Nam - The French communist Party and the Vietnamese revolution - NCLS, 1961, số 23, tr. 39-53.

    12. PHAN VĂN BAN. Một số ý kiến về việc phân kỳ lịch sử Cận đại và Hiện đại Việt Nam - Some opinions about the periodization of the modern and contemporary history of Vietnam - NCLS, 1961, số 26, tr. 15-20.

    13. PHAN VĂN BAN. Về vấn đề phân kỳ lịch sử thế giới Hiện đại - About the periodization of the contemporary World History - NCLS, 1993, số 1 (260), tr. 85-87.

    14. PHAN VĂN BAN. Thử tìm hiểu đường lối đấu tranh đòi độc lập dân tộc của M. Gandhi trong giai đoạn 1915-1920 - Trying to understand the struggle line for national Independence of M. Gandhi in the period 1915-20 / Phan Văn Ban, Văn Thành - NCLS, 1995, số 1 (278), tr. 49-53.

    15. PHAN VĂN CẢNH. Các dân tộc thiểu số với phong trào Cần vương ở Bình Định (1885-1887) - The ethnic minorities and the Devouted to the King movement in Binh Dinh (1885-87) - NCLS, 1994, số 4 (275), tr. 60-63.

    16. PHAN VĂN CẢNH. Một số tài liệu về dòng họ Mai Xuân Thưởng (1885-1887) - Some documents about Mai Xuan Thuong’s family - NCLS, 1995, số 2 (279), tr. 60-65.

    17. PHAN VĂN HOÀNG. Dấu ấn Điện Biên Phủ trong Hồi ký của một Tổng thống Mỹ - The Dien Bien Phu impression in the memory of an American President - NCLS, 1994, số 3 (274), tr. 80-86.

    18. PHAN VĂN HOÀNG. Hồ Chủ tịch với những yếu tố tích cực của Nho giáo - President Ho Chi Minh and the active elements of Confucianism - NCLS, 1994, số 4 (275), tr. 1-7.

    19. PHAN VĂN HOÀNG. Nguyễn Tất Thành đến Paris từ lúc nào? - When Did Nguyen Tat Thanh go to Paris? - NCLS, 1994, số 6 (277), tr. 80-84.

    20. PHAN VĂN HOÀNG. Phái đoàn đại biểu các giới. Một hình thức đấu tranh chính trị độc đáo trong lòng địch đầu năm 1950 ở thành phố Sài Gòn - The Delegation of people from different walks of life. An original from of political struggle in the enemy-occupied zone in early 1950 in Saigon city - NCLS, 1996, số 1 (284), tr. 4-13.

    21. PHAN VĂN HOÀNG. Thư của Chủ tịch Hồ Chí Minh gửi ông Cao Triều Phát (9/1947) - President Ho Chi Minh’s letter to Mr. Cao Trieu Phat (September 1947) - NCLS, 1996, số 4 (287), tr. 79-81.

    22. PHAN VĂN HOÀNG. Bước đầu tìm hiểu về Đông Dương lao động Đảng qua các tài liệu lưu trữ của Pháp - A primary study on the Indochinese Labour Party through some French archives - NCLS, 1998, số 3 (298), tr. 22-28.

    23. PHAN VĂN HOÀNG. Tình hình chính trị ở Việt Nam từ Nhật đảo chính Pháp đến Tổng khởi nghĩa Tháng Tám 1945 - Political situation in Vietnam since the Japanese overthew the French till the General insurrection on August 1945 - NCLS, 1998, số 4 (299), tr. 10-16.

    24. PHAN XUÂN HẠT. Bức thư cuối cùng của đồng chí Phan Đăng Lưu - The last letter of comrade Phan Dang Luu - NCLS, 1980, số 6 (195), tr. 57-59.

    25. PHEDOSEEP (P.N). Sự phát triển của khoa học xã hội dưới ánh sáng các Nghị quyết Đại hội lần thứ 27 Đảng Cộng sản Liên Xô - The development of the socialist sciences under the light of the made by the XXVII Congress of the communist Party of the Soviet Union - NCLS, 1987, số 3 (234), tr. 65-73.

    26. PHILIPPE PAPIN. Sự thay đổi hướng nghiên cứu lịch sử làng xã (từ vi mô đến vĩ mô) - Một số gợi ý - The change in the direction to do historical studies of communes (from micro to macro). Some suggestions - NCLS, 1996, số 6 (289), tr. 53-67; 1997, số 1 (290), tr. 57-65.

    27. PHILIPPE LE FAILLER. Độc quyền thuốc phiện ở Việt Nam. Những nguyên tắc chỉ đạo việc khai thác cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX - Monopoly of opium in Vietnam. Principles directed the exploitation in the late 19th and the early 20th centuries - NCLS, 1996, số 4 (287), tr. 19-27.

    28. PHONG CHÂU. Chinh phụ ngâm khúc ca oán chiến tranh - The Warior's Wife song complaining against the war - VSĐ, 1956, số 18, tr. 39-46.

    29. PHONG CHÂU. Tấm Cám có thật ở Việt Nam hay không? - The story of Tam Cam did exits it really in Vietnam? - VSĐ, 1958, số 39, tr. 91-98.

    30. PHONG HIỀN. Từ Chủ nghĩa thực dân Pháp ở Việt Nam, thực chất và huyền thoại đến Hành trình - From The French colonialism in Vietnam - Essence and legend to Itinerary - NCLS, 1965, số 76, tr. 2-10.

    31. PHONG HIỀN. Cộng đồng Vatican II (1962-1965) và Giáo hội Việt Nam. Từ Thư chung năm 1951 đến Thư chung năm 1980 - Vatican II (1962-1965) and Vietnamese Church. From the Common letter 1951 to the Common letter 1980 - NCLS, 1988, số 1-2 (238-239), tr. 71-75.

    32. PHONG LÊ. Lịch sử Việt Nam qua cách nhìn của học giả Nhật Bản Furuta Motoo (Đọc sách) - Reading the book: Vietnamese history from the point of view of Furuta Motoo- NCLS, 2000, số 2 (309), tr. 90-94.

    33. PHÓ ĐỨC THẢO. Đối chiếu Nam dược quốc ngữ phú (NDP) với Bản thảo Cương mục (BTCM) để thấy sự khác biệt giữa hai tác phẩm - Confronting Nam duoc quoc ngu phu and Ban thao cuong muc to understand the difference between the two works - NCLS, 1994, số 1 (272), tr. 71-74.

    34. PHÙNG ĐỨC THẮNG. Bàn thêm về việc đánh giá tổ chức Việt Nam Cách mạng Đồng minh hội - To discuss further on the evalution of the Organization: Alliance Association for Vietnamese Revolution- NCLS, 1992, số 6 (262), tr. 35-39.

    35. PHÙNG GIA THỌ. Bước đầu tìm hiểu cách mạng giải phóng dân tộc của nhân dân Dimbabuê - Preliminary study on the revolution of national liberation of the people of Zimbabue - NCLS, 1980, số 6 (195), tr. 42-45.

    36. PHÙNG HỮU PHÚ. Liên minh công nông trong chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ tiến lên CNXH ở Việt Nam - Worker and peasant alliance in the early stage of the transitional period to socialism in Vietnam - NCLS, 1986, số 2 (227), tr. 8-16.

    37. PHÙNG HỮU PHÚ. Công cuộc đổi mới và những vấn đề đặt ra đối với sử học - The renovation and the problems put to history - NCLS, 1991, số 5 (258), tr. 2-4.

    38. PHÙNG VĂN CƯỜNG. Một tấm bia đời Trần mới được phát hiện - A newly discovered stele from the Tran period / Phùng Văn Cường, Phạm Văn Kính - NCLS, 1974, số 156, tr. 60-69.

    39. PHƯƠNG HẠNH. Về Châu Văn Liêm (1902-1930) - On Chau Van Liem (1902-1930) - NCLS, 1992, số 4 (263), tr. 57-60.

    40. PHÙNG PHU. Khảo cổ học tại di tích Cố đô Huế - On the Archaeological Activities in the Ancient Capital Vestige of Hue - NCLS, 2004, Số 11 (342), tr. 3-9.

    41. PHƯƠNG PHƯƠNG. Tìm hiểu về trận Bạch Đằng năm 1288 - Research on the Bach Dang battle in 1288 - NCLS, 1968, số 114, tr. 16-25.

    42. PIGULEPSKAIA (N.V). Vấn đề tan rã của chế độ chiếm hữu nô lệ và hình thành chủ nghĩa phong kiến - The disintegration of the slavery and the formation of the feudalism - NCLS, 1960, số 14, tr. 57-61.

    43. POLIAKOV (I). Tháng Mười vĩ đại, cách mạng Việt Nam và quá trình cách mạng thế giới - The Great October, the Vietnamese revolution and the world revolution course - NCLS, 1987, số 3 (234), tr. 5-7.

    44. POLIAKOV (Y). Phẩm chất công dân của sử học - The quality of the citizen historian - NCLS, 1989, số 1 (214), tr. 83-90.

    45. POLSKI (M). Cuộc đấu tranh của Liên Xô giành hòa hoãn và giới sử học phi mác xít ở các nước phương Tây những năm gần đây - The struggle of the Soviet Union for the detente through the prism of Western non-maxist historians in recent years - NCLS, 1986, số 2 (227), tr. 71-80.

    46. POCHEKHIN (I). Những vấn đề cơ bản của lịch sử các dân tộc châu Phi - The fundamental problems of the history of the Nations in Africa - NCLS, 1962, số 39, tr. 15-25.




    1. QUÁCH MẠT NHƯỢC. Mấy vấn đề nghiên cứu lịch sử trước mắt - Some actual questions of historical study - NCLS, 1959, số 4, tr. 24-32.

    2. QUANG CHÍNH. Vấn đề cấu tạo nội dung lịch sử Việt Nam theo quan điểm đa dân tộc - The question of the Vietnam historical content composition from the pluriantional point of view - NCLS, 1963, số 50, tr. 7-10, 28.

    3. QUANG HƯNG. Bước đầu tìm hiểu báo chí vô sản ở Nghệ An thời kỳ đầu cách mạng - Essay of research on the proletarian news papers and periodicals of the Nghe An at the beginning of the revolution / Quang Hưng, Quốc Anh - NCLS, 1977, số 4 (175), tr. 19-27.

    4. QUANG HƯNG. Lê Hồng Sơn, người chiến sĩ xuất sắc thuộc thế hệ những người cộng sản đầu tiên ở Việt Nam - Le Hong Son, an eminnet righter among the first Vietnamese communists / Quang Hưng, Quốc Anh - NCLS, 1979, số 1 (184), tr. 11-20.

    5. QUỐC ANH. Về mối quan hệ giữa các khuynh hướng chính trị tiểu tư sản với phong trào công nhân trong phong trào giải phóng dân tộc Việt Nam trước 1930 - About the relations between the petty bourgeois political tendences and the workers movement in the movement of national liberation in Vietnam before 1930 - NCLS, 1975, số 160, tr. 28-48.

    6. QUỐC ANH. Góp phần tìm hiểu lịch sử báo chí Việt Nam từ Đại Nam đồng văn nhật báo đến Đăng cổ tùng báo - From the Dai Nam dong van nhat bao daily to the Dang co tung bao journal - NCLS, 1975, số 164, tr. 24-33.

    7. QUỐC ANH. Bài học lịch sử của Nam Kỳ tự trị - Số phận của những kẻ đi ngược lại ý chí thống nhất của dân tộc Việt Nam - Historical lesson of the Autonomous Nam Ky fate of those who were against the Vietnamese people will of unification - NCLS, 1976, số 1 (166), tr. 24-34.

    8. QUỐC ANH. Về tờ báo Việt Nam hồn (Đọc sách) - On the Vietnam hon journal (the Soul of Vietnam) - NCLS, 1978, số 1 (178), tr. 89-91.

    9. QUỐC ANH. Hướng tới việc nghiên cứu lịch sử văn hóa Việt Nam - To an approach to the study about the history of the Vietnamese culture - NCLS, 1981, số 3 (198), tr. 11-14.

    10. QUỐC ANH. Làm cho sáng chân dung các Thánh - In order to the light up the portraits of Saints - NCLS, 1988, số 1-2 (238-239), tr. 42-48.

    11. QUỐC ANH. Nghiên cứu Đông Dương - Kỷ yếu T.II (Đọc sách) - Reading the book: Études Indochinoises - Miscellanées Annals of research on Indochina (Tome II) - NCLS, 1990, số 1 (248), tr. 81-83.

    12. QUỐC ANH. Giới thiệu sách Thư mục Chămpa và Chàm - (P.B. Lafont et Po Dharma Bibliographie Campa et Cam Editions L' Harmattan, Paris, 1989, 139p) - Presentation of book: Bibliography of Champa and Cham - NCLS, 1990, số 3 (250), tr. 92-93, 95.

    13. QUỐC ANH. Từ điển lịch sử Việt Nam (Đọc sách) - Vietnam historical dictionary (Book review) - NCLS, 1991, số 2 (255), tr. 90-91, 93.

    14. QUỐC ANH. Thừa sai Công giáo Pháp và chính sách của chủ nghĩa đế quốc ở Việt Nam, giai đoạn 1857-1914 (Đọc sách) - On the book: The Messenger of French Christianism and the policy of French imperialism in Vietnam in the phase 1857-1914 (Book review) - NCLS, 1991, số 4 (257), tr. 82-84.

    15. QUỐC CHẤN. Phong trào nông dân hay phong trào dân tộc? - The peasant movement or the national movement? - VSĐ, 1958, số 36, tr. 69-74.

    16. QUỐC QUANG. Góp ý kiến về Cường Để - Contribution to the research on Cuong De - NCLS, 1963, số 48, tr. 46-49, 56.

    17. QUỲNH CƯ. Tài liệu về tình hình đấu tranh của nông dân trong thời kỳ Mặt trận Bình dân (1936-1939) - Documents on the struggle situation of peasants in the Popular Front period (1936-1939) - NCLS, 1964, số 60, tr. 57-64.

    18. QUỲNH CƯ. Phong trào nhân dân Mỹ phản đối cuộc chiến tranh xâm lược ở miền Nam Việt Nam - The American people movement against the invasion war in South Vietnam - NCLS, 1966, số 91, tr. 5-16.

    19. QUỲNH CƯ. Mấy nét về Mặt trận nhân dân thế giới chống Mỹ, ủng hộ cuộc đấu tranh giải phóng của nhân dân miền Nam - Some features of World people front against the American imperialism and for the South Vietnam people liberation struggle - NCLS, 1967, số 99, tr. 10-22.

    20. QUỲNH CƯ. Một vài ý kiến về ý nghĩa quốc tế của cuộc chiến đấu chống Mỹ của nhân dân miền Nam - Some thinkings on international signification of the South people struggle movement against the American imperislism - NCLS, 1967, số 104, tr. 45-47.

    21. QUỲNH CƯ. Về mâu thuẫn của ngụy quyền Sài Gòn trong giai đoạn chiến tranh cục bộ hiện nay - On the contradictions in the Saigon puppet power in the present phase of partial war - NCLS, 1968, số 113, tr. 14-31.

    22. QUỲNH CƯ. Bàn tiếp về mâu thuẫn của ngụy quyền Sài Gòn trong giai đoạn chiến tranh cục bộ hiện nay - Continued discussion on the contradictions in the Saigon false Power in the present phase of partial war - NCLS, 1968, số 117, tr. 20-37.

    23. QUỲNH CƯ. Ngụy quyền Sài Gòn từ mùa Xuân 1968 đến nay - The Saigon puppet power from Spring of 1968 to now - NCLS, 1970, số 130, tr. 45-53; số 131, tr. 57-61.

    24. QUỲNH CƯ. Vai trò của đội ngũ sĩ quan ngụy binh trong chính sách thực dân mới của Mỹ ở miền Nam Việt Nam - The role of puppet officers corps in the U.S neo-colonialist policy in the South of Vietnam - NCLS, 1976, số 171, tr. 30-44.

    25. QUỲNH CƯ. Mấy nét về cở sở giai cấp của ngụy quyền Sài Gòn thời kỳ 1954-1975 - On the class basic of the Saigonese puppet administration during the period 1954-1975 - NCLS, 1977, số 6 (177), tr. 15-27.

    26. QUỲNH CƯ. Tìm hiểu Đội quân chính trị của quần chúng trong cách mạng miền Nam (1954-1975) - Investigation of the political army of the mass in the revolution in the South Vietnam (1954-75) - NCLS, 1980, số 3 (192), tr. 73-80.

    27. QUỲNH CƯ. Giáo hội Thiên chúa giáo miền Nam trong thời kỳ chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) - Catholic Church in South Vietnam in the period of anti-American struggle (1954-1975) - NCLS, 1988, số 1-2 (238-239), tr. 66-70.




    1. REVUE (B). Những trống đồng Phác si cổ của Miến Điện II (Tạp chí Tiến lên của Miến Điện, 1977) - The ancient Pharsi drums of Burma II - NCLS, 1978, số 3 (180), tr. 91-94, 96.

    2. ROBERT K.BRIGHAM. Những đồng minh thận trọng: Mặt trận Việt Minh - người Mỹ và Cách mạng Tháng Tám - The prudent allieds: The Vietminh front, the Americans and the August Revolution - NCLS, 1993, số 4 (269), tr. 74-76.

    3. ROESLER (J). Nước CHDC Đức và nền công nghiệp hóa XHCN - The German Democratic Republic and the socialist industrialization - NCLS, 1986, số 4 (229), tr. 73-79.




    1. SA ANH. Tác dụng của quần chúng nhân dân và cá nhân trong lịch sử - The effect of the popular mass and of the individu in the history - VSĐ, 1955, số 10, tr. 73-85.

    2. SADDEK HADJERA. Quan hệ hữu nghị Pháp-Algérie-Việt Nam qua một bức thư - Friendly relations between France-Algeria and Vietnam- NCLS, 1996, số 2 (285), tr. 82-84.

    3. SCHMIDT (S). Xã hội và thiên nhiên, những vấn đề nghiên cứu các nguồn tư liệu lịch sử - Society and nature: questions historical sources - NCLS, 1985, số 6 (225), tr. 70-72.

    4. SHIMAO MINORU. Sơ lược về tình hình nghiên cứu lịch sử Cổ Trung đại Việt Nam tại Nhật Bản - Summary about the Vietnam Antiquity and Middle age History studies in Japan - NCLS, 1991, số 3 (256), tr. 91-92.

    5. SERINI (E). Từ Mác đến Lênin: Phạm trù Hình thái kinh tế - xã hội - From Marx to Lenin: On the category Socio-economic form - NCLS, 1977, số 3 (174), tr. 51-79.

    6. SIVATCHEV (N). Chủ nghĩa cơ cấu và những phương pháp cơ cấu định lượng trong khoa học lịch sử - Structuralism and structuro - quantitative methods in historical sciences / Sivatchev (N), Kovaltchenko (I) - NCLS, 1979, số 4 (187), tr. 87-92; số 6 (189), tr. 71-81.

    7. SMIDT (S.D). Tư duy lịch sử, nghiên cứu lịch sử và những vấn đề tư liệu học - Historical throught, historical research and problems of documentology - NCLS, 1980, số 2 (191), tr. 76-82.

    8. SMOLENSKI (N). Bản chất của các khái niệm lịch sử - Nature of the historical concepts - NCLS, 1978, số 1 (178), tr. 64-74.

    9. SONG JEONG NAM. Nông dân và cải cách ruộng đất ở Hàn Quốc - Peasantry and land reform in the Republic of Korea - NCLS, 1995, số 6 (283), tr. 68-79.

    10. SONG JEONG NAM. Biến động dân số và những thay đổi ở nông thôn Hàn Quốc - The demographic change and changes in Korean rural area - NCLS, 1997, số 1 (290), tr. 66-75.

    11. SONG JEONG NAM. Công cuộc cải cách Hồ Quý Ly và tính chất của nó - Ho Quy Ly' reforms and its characteristics - NCLS, 1998, số 5 (300), tr. 69-72.

    12. SONG JEONG NAM. Từ lịch sử đấu tranh bảo vệ và mở mang bờ cõi của Việt Nam, suy nghĩ về tính cộng đồng của người Việt - From the Vietnamese Struggle and Enlargement, Some thoughts on the Vietnamese Community - NCLS, 2002, số 2 (321), tr. 39-49.

    13. SONG JEONG NAM. Bàn về ý nghĩa thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mông Cổ của Việt Nam - On the Significances of the Victory of the Vietnamese in the Anti-Mongol Resistance War - NCLS, 2004, Số 10 (341), tr. 22-31.

    14. SOTAIIN (V.M). Trước sự xâm nhập của các cường quốc châu Âu thì những nhân tố tư bản chủ nghĩa đã có trong nền kinh tế của các nước phương Đông chưa? - Before the infiltration of the European powers, the capitalist factors had they been in existence in the East countries economies? - NCLS, 1959, số 7, tr. 53-66.

    15. STÉPHANE LAGRÉE. Vài nhận xét về cư dân và sự tiến triển của dân số vùng Tam Đảo (tỉnh Vĩnh Yên) trong nửa đầu thế kỷ XX - Some remarks on population and the growth of population in Tam Dao area (Vinh Yen province) in the first half of the XX century - NCLS, 1999, số 2 (303), tr. 44-48; số 3 (304), tr. 49-54.

    16. STORUVE (V.V). Vấn đề tan rã của chế độ chiếm hữu nô lệ và hình thái chủ nghĩa phong kiến - The question of the disintegration of the slavery and the formation of the feudalism - NCLS, 1960, số 14, tr. 50-56.




    1. T.B.


      Поделитесь с Вашими друзьями:
  • 1   ...   18   19   20   21   22   23   24   25   ...   31


    Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
    được sử dụng cho việc quản lý

        Quê hương