A. D. Góp một số ý kiến về bài của đồng chí Trương Hữu Quýnh đăng trên Tạp chí ncls, số 93


Tìm hiểu công cuộc khẩn hoang thành lập hai huyện Tiền Hải, Kim Sơn đầu thế kỷ XIX



tải về 1.81 Mb.
trang21/31
Chuyển đổi dữ liệu04.11.2017
Kích1.81 Mb.
1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   ...   31
Tìm hiểu công cuộc khẩn hoang thành lập hai huyện Tiền Hải, Kim Sơn đầu thế kỷ XIX - A study on the breaking up of land for the establishment of the two districts Tien Hai and Kim Son at the beginning of the 19th Century - NCLS, 1978, số 3 (180), tr. 24-32.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Về tính chất sở hữu ruộng đất công làng xã - About the nature of the property of communal rice fields and lands - NCLS, 1981, số 4 (199), tr. 24-32.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Chiến lược Hai gọng kìm xâm lược Đại Việt của nhà Tống và sự thất bại thảm hại của nó - The Pincers strategy and its graveous defeat in the aggressive war led by the Sung against Dai Viet - NCLS, 1981, số 6 (201), tr. 36-41.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Mấy nét về công cuộc khai hoang thành lập hai tổng Hoành Thu, Ninh Nhất (Hà Nam Ninh) - Some traits about the breaking up of land: the establishment of two cantons Hoanh Thu and Ninh Nhat - NCLS, 1982, số 3 (204), tr. 24-33.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Lê Lợi và tập hợp Lũng Nhai - Chuyển biến quyết định thắng lợi phong trào giải phóng dân tộc đầu thế kỷ XV - Le Loi and the rally at Lung Nhai, a decisive turning - The point of the national liberation movement in the early 15th Century - NCLS, 1984, số 6 (219), tr. 34-41.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Mấy vấn đề làng xã Việt Nam (Lý luận và thực tiễn) - Some problems of Vietnamese village (Theory and practise) - NCLS, 1987, số 1 (232-233), tr. 7-15.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Về nội các thời Lê-Trịnh (Nhân đọc Đại Việt Sử ký toàn thư - Nội các quan bản) - On Le -Trinh imperial cabinet - NCLS, 1988, số 5-6 (242-243), tr. 52-55.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Thị tứ - Hiện tượng đô thị hóa (Qua tư liệu tỉnh Bình Định) - Townlet - A phenomenon of urbanization (From the documents Binh Dinh province) / Phan Đại Doãn, Vũ Hồng Quân - NCLS, 1992, số 4 (263), tr. 15-26.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Mấy suy nghĩ về cải cách chính quyền cấp hương của Hồ Quý Ly - Some throughts on the Ho Quy Ly's reform of power at village level - NCLS, 1992, số 5 (264), tr. 27-28.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Vài nét về tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam thế kỷ XIX - Some features on the Vietnamese religions and beliefs in the XIX century - NCLS, 1996, số 3 (286), tr. 23-34.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Tìm hiểu công cuộc khai hoang thành lập làng Cống Thủy (Ninh Bình) từ cuối thế kỷ XV đến giữa thế kỷ XIX - A study on the clearing work for the setting up Cong Thuy village (Ninh Binh) from the late 15th to the middle 19th Centuries / Phan Đại Doãn, Vũ Hồng Quân- NCLS, 1997, số 5 (294), tr. 33-45.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Vài suy nghĩ về cải cách của Lê Thánh Tông - Some opinions on Le Thanh Tong' reforms - NCLS, 1997, số 6 (295), tr. 57-66.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Một số đặc điểm của Nho giáo Việt Nam - Some characteristics of Vietnamese Confucianism - NCLS, 1999, số 2 (303), tr. 32-37.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Quá trình khai hoang lập làng Côi Trì (Yên Mô-Ninh Bình) dưới thời Lê Thánh Tông - The process of clearing land and establishing Coi Tri village (Yen Mo - Ninh Binh) under the Le Thanh Tong dynasty / Phan Đại Doãn, Vũ Văn Quân - NCLS, 1999, số 6 (307), tr. 15-23.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Họ Phó và nghề buôn thuốc Bắc làng Đa Ngưu (Hưng Yên) trước Cách mạng Tháng Tám 1945 - The Pho family line and the Chinese medicinal materials trade of Da Nguu village before the 1945 August revolution - NCLS, 2002, số 3 (322), tr. 30-40.

  • PHAN ĐẠI DOÃN. Tả Thanh Oai - Làng khoa bảng - Ta Thanh Oai - A laureate village / Phan Đại Doãn, Bùi Xuân Đính, Bùi Thị Thanh Nhàn - NCLS, 2002, số 6 (325), tr. 35-43.

  • PHAN ĐĂNG NHẬT. Chứng tích văn hóa dân gian về cội nguồn dân tộc. Những yếu tố trùng hợp giữa sử thi-mo và sách Lĩnh Nam chích quái - The testiomonies of popular culture concerning the origin of the nation - NCLS, 1981, số 3 (198), tr. 37-46.

  • PHAN GIA BỀN. Tài liệu tham khảo về đường sắt Hải Phòng - Côn Minh - Reference documents on the history of railway Hai Phong - Konmin / Phan Gia Bền, Nguyễn Khắc Đạm - VSĐ, 1956, số 20, tr. 33-49.

  • PHAN GIA BỀN. Tư bản Pháp với thủ công nghiệp Việt Nam - French capitalism and Vietnam handicraft - VSĐ, 1958, số 37, tr. 18-33.

  • PHAN GIA BỀN. Phát huy tác dụng của việc liên lạc hợp tác quốc tế với công tác sử học - Developing the effect of the international cooperation liaison upon the historical work - NCLS, 1960, số 21, tr. 46-51.

  • PHAN GIA BỀN. Mấy nét về quá trình can thiệp của đế quốc Mỹ vào Lào và sự phá sản của nó - Some features of the intervention process of American imperialism in Laos and its defeat - NCLS, 1961, số 28, tr. 49-60.

  • PHAN GIA BỀN. Một vài suy nghĩ về vấn đề nâng cao chất lượng công trình nghiên cứu sử học - Some thinkings on the question of raising the historical study quality - NCLS, 1964 - 1965, số 69, tr. 3-14, số 70, tr. 51-62.

  • PHAN GIA BỀN. Tiến tới thành lập Hội Sử học nhằm góp phần đẩy mạnh hơn nữa công tác khoa học lịch sử - Going forwards to the establisment of an Association of history aiming at pushing again the historical work - NCLS, 1966, số 82, tr. 5-6, 36.

  • PHAN GIA BỀN. Cuộc khởi nghĩa Ông Kẹo Kômadăm (1901-1937) và cuộc khởi nghĩa Phò Cà Duột (1901-1903) - The uprising of On Keo - Komadam (1901-37) and Pho Ca Dout (1901-03) - NCLS, 1971, số 137, tr. 18-24.

  • PHAN HÀ. Vài chi tiết về Phan Phu Tiên - Some details on Phan Phu Tien - NCLS, 1978, số 2 (79), tr. 93-94.

  • PHAN HẢI LINH. Bunmei Kaika và sự biến đổi trong đời sống vật chất của người Nhật - Bunmei Kaika and the change in Japanese people's material life - NCLS, 1997, số 4 (293), tr. 75-84.

  • PHAN HẢI LINH. Trang viên Nhật Bản (thế kỷ VIII-XVI) - Japanese farms (8th - 16th centuries) - NCLS, 1998, số 4 (299), tr. 65-70.

  • PHAN HOÀNG MINH. Từ công xã Pari đến chủ nghĩa Mác - From Paris Commune to Russian October Revolution - NCLS, 2001, số 2 (315), tr. 77-81.

  • PHAN HUY CHÚ. Vấn đề ruộng đất trong triều nhà Lê - The agrarian question in the time of the dynasty of Le - VSĐ, 1954, số 2, tr. 53-67.

  • PHAN HUY LÊ. Lao động làm thuê trong chế độ phong kiến Việt Nam từ thế kỷ XVIII về trước - The salaried work in the Vietnam feudal society from the 18th Century back to the past - NCLS, 1959, số 9, tr. 40-57.

  • PHAN HUY LÊ. Sự tồn tại của tàn dư quan hệ nô lệ trong xã hội phong kiến và vấn đề chiếm hữu nô lệ ở Việt Nam - The existence of the slavery relations vestiges in feudal society and the slavery regime in Vietnam - NCLS, 1960, số 16, tr. 62-71.

  • PHAN HUY LÊ. Bàn thêm mấy vấn đề về phong trào nông dân Tây Sơn - Discussing again on some questions of peasant movement of Tay Son - NCLS, 1963, số 49, tr. 20-26, 47; số 50, tr. 36-42, 61.

  • PHAN HUY LÊ. Tình hình khai mỏ dưới triều Nguyễn - Mine exploitation situation under the Nguyen dynasty - NCLS, 1963, từ số 51 đến số 53.

  • PHAN HUY LÊ. Tác phẩm Việt lãm xuân thu có giá trị về mặt sử liệu hay không? - The work Viet lam xuan thu had or hadn't some values on the plan of historical documents? - NCLS, 1964, số 58, tr. 41-43.

  • PHAN HUY LÊ. Thêm vài ý kiến về tình hình khai mỏ dưới triều Nguyễn - Some ideas again contributing to understand the mine exploitation situation under the dynasty of Nguyen - NCLS, 1964, số 64, tr. 46-54.

  • PHAN HUY LÊ. Một bài hịch của Quang Trung - A proclamation of Quang Trung / Phan Huy Lê, Đinh Xuân Lâm - NCLS, 1965, số 79, tr. 10-14.

  • PHAN HUY LÊ. Cần xác minh lại vấn đề Nguyễn Trãi tham gia cuộc khởi nghĩa Lam Sơn từ lúc nào? - How confirming the question of the participation of Nguyen Trai to the Lam Son insurrection from what time? NCLS, 1967, số 94, tr. 41-49.

  • PHAN HUY LÊ. Chiến dịch Tốt Động, Chúc Động. Một chiến thắng oanh liệt của nghĩa quân Lam Sơn ­- The operation Tot Dong - Chuc Dong - A glorious victory of the Lam Son insurgent troups - NCLS, 1969, số 121, tr. 3-26.

  • PHAN HUY LÊ. Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa ngày 5 Tết Kỷ Dậu, tức ngày 30-1-1789 - The victory at Ngoc Hoi - Dong Da on the 5th day of the first lunar month of the Ky Dau year (January 30th 1789) - NCLS, 1974, số 154, tr. 63-70.

  • PHAN HUY LÊ. Đô đốc Đặng Tiến Đông - một tướng Tây Sơn chỉ huy trận Đống Đa - Dang Tien Dong, the Tay Son general commanding operation Dong Da - NCLS, 1974, số 154, tr. 63-70.

  • PHAN HUY LÊ. Phong trào nông dân Tây Sơn và cuộc đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập dân tộc cuối thế kỷ XVIII - The peasant movement of Tay Son and the struggle against the foreign aggression for the defence of national independence at the end of the 18th Century - NCLS, 1978, số 6 (180), tr. 8-27.

  • PHAN HUY LÊ. Mấy vấn đề về dòng họ, gia đình và cuộc đời Nguyễn Trãi (1380-1980) - Some problems about the issue the family and the life of Nguyen Trai / Phan Huy Lê, Nguyễn Phan Quang - NCLS, 1980, số 3 (192), tr. 12-26.

  • PHAN HUY LÊ. Chế độ ban cấp ruộng đất thời Lê sơ và tính chất sở hữu của loại ruộng đất thế nghiệp - About the regime of octroi of rice-fields and lands at the beginning of the Le's posterior dynasty, and the nature of the property of the hereditary rice-fields and land stype - NCLS, 1981, số 4 (199), tr. 15-19.

  • PHAN HUY LÊ. Cuộc hội thảo về vấn đề hình thành dân tộc Việt Nam - Colloquy on the problem of formation of the Vietnamese Nation - NCLS, 1981, số 5 (200), tr. 1-8.

  • PHAN HUY LÊ. Trở lại một vấn đề trong tiểu sử Nguyễn Trãi - Again about a question in the biography of Nguyen Trai / Phan Huy Lê, Nguyễn Phan Quang - NCLS, 1981, số 6 (201), tr. 73-88.

  • PHAN HUY LÊ. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 - Vị trí, ý nghĩa lịch sử và những vấn đề khoa học đang đặt ra - The victory of Bach Dang in 938 - Its historic position and significance and scientific problems must be put forward - NCLS, 1982, số 2 (203), tr. 12-18.

  • PHAN HUY LÊ. Tính chất, chức năng của Nhà nước thế kỷ X và hình thái kinh tế - xã hội đương thời - Character and function of the State in the 10th Century and the contemporaneous socio-economic formation - NCLS, 1983, số 1 (208), tr. 22-32, 58.

  • PHAN HUY LÊ. Đại Việt Sử ký toàn thư: Tác giả, văn bản, tác phẩm - The Dai Viet su ky toan thu: author and text - NCLS, 1983, số 3 (210), tr. 24-38; số 4 (211), tr. 7-19.

  • PHAN HUY LÊ. Lê Lợi (1385-1433) - Sự nghiệp cứu nước và dựng nước - Le Loi (1385-1433) - His career of national salvation and building the country - NCLS, 1984, số 6 (219), tr. 1-12.

  • PHAN HUY LÊ. Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút trong lịch sử Tây Sơn và lịch sử dân tộc - The Rach Gam - Xoai Mut victory in the history of the Tay Son movement and the nation history - NCLS, 1985, số 1 (220), tr. 3-10.

  • PHAN HUY LÊ. Nhận xét về tổ chức và tính chất Nhà nước thời Trần - Organization and character of State under Tran dynasty - NCLS, 1987, số 4 (235), tr. 27-32.

  • PHAN HUY LÊ. Về niên đại bản in Nội các quan bản của Đại Việt sử ký toàn thư (Trả lời Lê Trọng Khánh, Bùi Thiết) - On the dating of Dai Viet su ky toan thu printed from the Noi cac quan ban engraving (Reply to Le Trong Khanh and Bui Thiet) - NCLS, 1988, số 5-6 (242-243), tr. 18-28.

  • PHAN HUY LÊ. 200 năm cách mạng Pháp và phong trào Tây Sơn. Mối quan hệ giữa hai sự kiện lịch sử cùng thời điểm khác tính chất - 200 years of French Revolution and the Tay Son movement - NCLS, 1989, số 2 (245), tr. 87-90.

  • PHAN HUY LÊ. Cải cách của Hồ Quý Ly và sự thất bại của triều Hồ - The reform of Ho Quy Ly and the defeat of the Ho dynasty - NCLS, 1992, số 5 (264), tr. 2-8.

  • PHAN HUY LÊ. Địa bạ cổ ở Việt Nam - Vietnam ancient cadastral Register - NCLS, 1995, số 3 (280), tr. 19-25.

  • PHAN HUY LÊ. Địa bạ cổ Hà Nội - Old Hanoi land-register - NCLS, 1996, số 2 (285), tr. 33-43.

  • PHAN HUY LÊ. Về nhân vật Đặng Tiến Đông hay Đô đốc Long - About the personage Dang Tien Dong - NCLS, 1999, số 4 (305), tr. 71-87.

  • PHAN HUY LÊ. Vua Lý Thái Tổ và vương triều Lý trong lịch sử dân tộc - King Ly Thai To and the Ly dynasty in the national history - NCLS, 2000, số 6 (313), tr. 10-16.

  • PHAN HUY LÊ. Hội An - Di sản văn hóa thế giới - Hoi An - The World Cultural Heritage - NCLS, 2004, số 4 (335), tr. 3-19.

  • PHAN HUY NGẠN. Về việc phân kỳ lịch sử Cận đại và Hiện đại Việt Nam - About the periodization in the modern and the contemporary history of Vietnam - NCLS, 1962, số 43, tr. 55-58.

  • PHAN HUY NGẠN. Nghiên cứu quan điểm của Hồ Chủ tịch về vấn đề nông dân trong giai đoạn cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở nước ta - Study on the conception of President Ho about the problem of the peasantry in the stage of the popular democratic and national revolution of our country - NCLS, 1977, số 3 (177), tr. 24-30.

  • PHAN HUY NGẠN. Hồ Chủ tịch viết về vấn đề nông dân trong giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa ở nước ta - President Ho Chi Minh writings about the peasantry in the stage of the socialist revolution in our country - NCLS, 1978, số 2 (179), tr. 19-27.

  • PHAN HUY THIỆP. Bàn thêm một số vấn đề xung quanh trận Như Nguyệt mùa Xuân năm 1077 - On some problems about the battle of Nhu Nguyet in Spring 1077 / Phan Huy Thiệp, Trịnh Vương Hồng - NCLS, 1977, số 6 (177), tr. 67-73.

  • PHAN HUY THIỆP. Bàn thêm về một số vấn đề về sự chỉ đạo nghệ thuật quân sự của Đảng trong chiến dịch biên giới Thu - Đông 1950 - Preliminary study on some problems concerning the direction of the Party in sphere of military art during the Autumn - Winter border operation of 1950 / Phan Huy Thiệp, Trịnh Vương Hồng - NCLS, 1980, số 2 (191), tr. 5-13.

  • PHAN HUY THIỆP. Một số vấn đề về Lê Lợi và chiến lược kháng chiến chống Minh - Some problems relating to Le Loi and his strategy in the resistance war against the Ming - NCLS, 1984, số 6 (219), tr. 13-25.

  • PHAN HUY THIỆP. Từ Rạch Gầm - Xoài Mút đến Ngọc Hồi - Đống Đa - From Rach Gam - Xoai Mut to Ngoc Hoi - Dong Da- NCLS, 1985, số 1 (220), tr. 16-17.

  • PHAN HUY THIỆP. Cuộc tổng tiến công và nổi dật mùa Xuân 1975, trận tiêu diệt lớn nhất trong lịch sử chiến tranh chống xâm lược ở Việt Nam - The general offensive and uprising of Spring in 1975 the most deadly blow in the history of resistance wars againts aggression in Vietnam - NCLS, 1985, số 2 (221).- rt. 28-32.

  • PHAN HỮU DẬT. Về vấn đề phân kỳ xã hội nguyên thủy - About the periodization of primitive society - NCLS, 1968, số 108, tr. 50-54.

  • PHAN HỮU DẬT. Ăng ghen và dân tộc học - F. Engels and ethnography - NCLS, 1971, số 140, tr. 31-41.

  • PHAN KHÔI. Thử tìm hiểu sử liệu Việt Nam trong ngôn từ - To try to discover the Vietnam historical documents in linguistics - VSĐ, 1954, từ số 1 đến số 3.

  • PHAN MINH TÁNH. Loại bỏ những yếu tố chính trị ra khỏi việc phong Thánh để Giáo hội tiếp tục gắn bó với dân tộc, thực hiện đoàn kết lương giáo - Political considerations should be removed from the cannonization to step up the union of the Church to the people and realize the union of the people irrepective of religious beliefs - NCLS, 1988, số 1-2 (238-239), tr. 3-5.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Cách mạng XHCN tháng Mười Nga vĩ đại và con đường thắng lợi của cách mạng thế giới - The Great October socialist Revolution / Phan Ngọc Liên, Nguyễn Xuân Kỳ - NCLS, 1967, số 103, tr. 21-32.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Vài nét về lịch sử đấu tranh của người Mỹ da đen - Some features of the struggle history of the black Americans / Phan Ngọc Liên, Trịnh Vương Hồng - NCLS, 1969, số 122, tr. 15-27.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Công xã Paris với cách mạng Việt Nam - The Commune of Paris and the Vietnamese revolution / Phan Ngọc Liên, Nguyễn Văn Đức - NCLS, 1971, số 137, tr. 4-7.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Tìm hiểu việc sử dụng số liệu và tài liệu thống kê trong công tác nghiên cứu của Hồ Chủ tịch - How President Ho Chi Minh made use of figures and statistics in his studies / Phan Ngọc Liên, Trịnh Vương Hồng - NCLS, 1971, số 138, tr.5-18.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Lịch sử nước Mỹ trong tác phẩm của Hồ Chủ tịch - U.S. history through President Ho' works / Phan Ngọc Liên, Trịnh Vương Hồng - NCLS, 1972, số 144, tr. 24-35.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Tìm hiểu về công tác vận động, giáo dục quần chúng của Hồ Chủ tịch trong thời gian Người ở Pắc Bó - Ho Chi Minh's agitation work among the masses at Pac Bo - NCLS, 1973, số 149, tr. 13-21.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Mấy vấn đề về phương pháp luận sử học trong các tác phẩm của Hồ Chủ tịch - Problems of historical methodology in Ho Chi Minh's works / Phan Ngọc Liên, Trương Hữu Quýnh - NCLS, 1975, số 162, tr. 7-19.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Vai trò và những bước chuyển biến của sĩ phu yêu nước Quảng Ngãi trên con đường đấu tranh chống Pháp - The role and the stages of transformation of patriotic scholars of Quang Ngai on the way of the anti - French struggle - NCLS, 1978, số 2 (179), tr. 86-92.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Bước trưởng thành của khoa Sử, trường Đại học Sư phạm Hà Nội I - The maturation of the Faculty of the High school of Pedagogy of Hanoi I / Phan Ngọc Liên, Nguyễn Phan Quang - NCLS, 1980, số 4 (193), tr. 19-23.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Hồ Chủ tịch - Nhà sử học cách mạng - President Ho Chi Minh - A revolutionary historian - NCLS, 1980, số 4 (193), tr. 24-35.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Một số tài liệu cần nghiên cứu để bổ sung vào tập I và tập II Hồ Chí Minh - Toàn tập - About some documents which must be studied in order to add to the Ho Chi Minh - Complete works. Tomes I and II - NCLS, 1981, số 5 (200), tr. 66-69.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Quá trình nhận thức của Chủ tịch Hồ Chí Minh về con đường Cách mạng tháng Mười đối với phong trào giải phóng dân tộc - The process of cognizance by President Ho Chi Minh of the impact of the October Revolution path on national liberation movements / Phan Ngọc Liên, Nguyễn An - NCLS, 1982, số 6 (207), tr. 1-7.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Ảnh hưởng và tác động của chiến thắng Điện Biên Phủ đối với phong trào giải phóng dân tộc - Influence and impact of the historical victory of Dien Bien Phu upon the national liberation movement / Phan Ngọc Liên, Đỗ Thanh Bình - NCLS, 1984, số 1(214), tr. 57-64.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Về một đặc điểm nổi bật của phong trào nông dân Tây Sơn: sự kết hợp giữa đấu tranh giai cấp và đấu tranh dân tộc - On one distinguished characteristic of peasants movement Tay Son: the combination between class struggle and national struggle / Phan Ngọc Liên, Nghiêm Đình Vỳ - NCLS, 1984, số 3 (216), tr. 33-37, 47.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Phương pháp luận sử học (Đọc sách) - Reading the book: Historical methodology by E.M.Jukov - NCLS, 1986, số 1 (226), tr. 84-88.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Vài suy nghĩ về quan hệ giữa nghiên cứu lịch sử với giáo dục lịch sử - Reflexions on the connexion between historical studies and history teaching - NCLS, 1986, số 2 (227), tr. 60-64.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Kỷ niệm ngày Quốc tế lao động 1-5 ở Việt Nam - The May day in Vietnam / Phan Ngọc Liên, Nguyễn Đình Lễ - NCLS, 1986, số 3 (229), tr. 23-29.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Lịch sử quan hệ Liên Xô - Việt Nam (Đọc sách) - Reading the book: History of the Soviet - Vietnamese intercourse / Phan Ngọc Liên, Nguyễn Đình Lễ - NCLS, 1986, số 6 (231), tr. 86-90.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Từ chủ trương Ủng hộ Liên bang Xô Viết đến tư tưởng Đoàn kết, hợp tác toàn diện với Liên Xô - From the direction: Support the Soviet State to the idea Solidarity and cooperation overall with the Soviet Union / Phan Ngọc Liên, Nguyễn Đình Lễ - NCLS, 1987, số 3 (234), tr. 19-24.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Về tác giả cuốn Điều tra chân tướng Nga La Tư - On the author of the book Inquiry of the true physionomy of the Russia / Phan Ngọc Liên, Nguyễn Đình Lễ - NCLS, 1991, số 3 (256), tr. 74-75.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Những vấn đề trong dạy học lịch sử ở trường phổ thông hiện nay - Some questions about the teaching on history in Secondary school at the present time / Phan Ngọc Liên, Nguyễn Thị Côi - NCLS, 1991, số 4 (257), tr. 20-24.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Giáo dục truyền thống dân tộc cho thế hệ trẻ qua môn lịch sử - The education on national tradition for the young general on by historical science / Phan Ngọc Liên, Trịnh Tùng, Nguyễn Thị Côi - NCLS, 1992, số 2 (261), tr. 31-37.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Đổi mới việc giảng dạy, học lịch sử ở trường phổ thông hiện nay - Renovating the history teaching and study in the Secondary school at the present time - NCLS, 1993, số 2 (268), tr. 17-20.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Quan hệ Việt - Mỹ trong những năm 1945-1954 - The Vietnam - USA relations in the years 1945-1954 / Phan Ngọc Liên, Trịnh Vương Hồng - NCLS, 1994, số 2 (273), tr. 29-35.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Về đơn xin học trường thuộc địa Pháp của Nguyễn Tất Thành năm 1911 - About the application of Nguyen Tat Thanh for a studying place in the French Colonies School / Phan Ngọc Liên, Trịnh Đình Tùng - NCLS, 1994, số 5 (276), tr. 84-87.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Về vai trò của Liên Xô trong chiến thắng chủ nghĩa phát xít - About the role of Soviet Union in the victory over the fascism / Phan Ngọc Liên, Trịnh Vương Hồng - NCLS, 1995, số 3 (280), tr. 1-3.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Về cuộc khởi nghĩa Lê Trung Đình (1885) - On the insurrection led by Le Trung Dinh (in 1885) / Phan Ngọc Liên, Trương Công Huỳnh Kỳ - NCLS, 1996, số 2 (285), tr. 22-27.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Inđônêxia. Những chặng đường lịch sử (Đọc sách) - Reading the book: Indonesia - Its histotical stages / Phan Ngọc Liên, Lâm Quang Trực - NCLS, số 1 (284), tr. 90-94.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Việt Nam trong Sách giáo khoa Lịch sử của một số nước - Vietnam in History classbooks of some countries - NCLS, 1997, số 2 (291), tr. 89-94.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Vài suy nghĩ nhân đọc cuốn Nguyễn Ái Quốc ở Quảng Châu (1924-1927) - Some reflections on the book Nguyen Ai Quoc in Quang Chau (1924-27) / Phan Ngọc Liên, Nguyễn Đình Lễ - NCLS, 1999, số 3 (304).-tr. 90-94.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Trần Kỳ Phong - Một sĩ phu yêu nước ở Quảng Ngãi - Tran Ky Phong - A patriotic feudal intellectual in Quang Ngai/ Phan Ngọc Liên, Trương Công Huỳnh Kỳ - NCLS, 1999, số 5 (306), tr. 9-14.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Where the Domino fell. America and Vietnam 1945 to 1995 (Đọc sách) - Reading the book: Where the domino fell - America and Vietnam 1945 to 1995 / Phan Ngọc Liên, Trịnh Đình Tùng - NCLS, 2000, số 6 (313), tr. 84-87.

  • PHAN NGỌC LIÊN. Quyển Ho Chi Minh của William J. Duiker: Một số vấn đề phương pháp luận cần trao đổi - The book Ho Chi Minh of William J. Duiker: some subjects on methodology must be exchanged - NCLS, 2001, số 6 (319), tr. 83-88.

  • PHAN NGỌC LIÊN.


    Поделитесь с Вашими друзьями:
  • 1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   ...   31


    Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
    được sử dụng cho việc quản lý

        Quê hương