A. D. Góp một số ý kiến về bài của đồng chí Trương Hữu Quýnh đăng trên Tạp chí ncls, số 93


Ngô Gia Tự trả lời phỏng vấn trước Phòng Dự thẩm Toà án tỉnh Bắc Ninh ngày 9, 22 và 24-1-1931



tải về 1.81 Mb.
trang17/31
Chuyển đổi dữ liệu04.11.2017
Kích1.81 Mb.
1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   31
Ngô Gia Tự trả lời phỏng vấn trước Phòng Dự thẩm Toà án tỉnh Bắc Ninh ngày 9, 22 và 24-1-1931 - Ngo Gia Tu answered the questions before the magistrate at Bac Ninh province lawcourt on 9th, 22nd and 24th January 1931 - NCLS, 1998, số 1 (296), tr. 60-67.

  • NGUYỄN THÀNH. Về tác phẩm Các quyền tự do dân chủ với nhân dân Đông Dương của đồng chí Nguyễn Văn Cừ - About the book Rights of freedom and democracy with the Indochinese people - NCLS, 1998, số 2 (297), tr. 63-67.

  • NGUYỄN THÀNH. Một sự lầm lẫn về lịch sử - A misunderstanding on history - NCLS, 1999, số 2 (303), tr. 64-65.

  • NGUYỄN THÁI YÊN HƯƠNG. Nước Mỹ trong tác phẩm Những bức thư của người nông dân Mỹ - The United States in the work's American Farmer's letters - NCLS, 2001, số 5 (318), tr. 89-92.

  • NGUYỄN THÁI YÊN HƯƠNG. Nền dân chủ Mỹ qua tác phẩm Democracy in America - The American democracy through the work Democracy in America- NCLS, 2002, số 3 (322), tr. 83-88.

  • NGUYỄN THÁI YÊN HƯƠNG. Người Mỹ gốc Phi trong xã hội Mỹ thời đầu lập nước - The Afro-American in the American Society in the Early Time of the National Foundation - NCLS, 2004, Số 8 (339), tr. 61-68.

  • NGUYỄN THẾ. Phát hiện văn bản Hán Nôm cổ cách đây 546 năm tại Phong Điền (Thừa Thiên-Huế) - A documents in Sino-demotic characters dated from 546 years ago was discovered in Phong Dien (Thua Thien-Hue) - NCLS, 1999, số 3 (304), tr. 81-86.

  • NGUYỄN THẾ HOÀN. Hương ước một số làng ở Quảng Bình trước năm 1945 - Some village conventions in Quang Binh before 1945 - NCLS, 2002, số 4 (323), tr. 28-35.

  • NGUYỄN THẾ HUỆ. Đồng chí Nguyễn Ái Quốc với Việt Nam Thanh niên Cách mạng đồng chí hội - Comrade Nguyen Ai Quoc and the Vietnam Revolutionary youth Association - NCLS, 1985, số 3 (222), tr. 48-56.

  • NGUYỄN THẾ HUỆ. Về dân số Việt Nam thời Cổ - Trung đại - On the Vietnamese population in the Antiquity and the Middle Ages - NCLS, 1991, số 6 (259), tr. 60-65.

  • NGUYỄN THẾ HUỆ. Vài nét về dân số Hà Nội từ thập kỷ 20 đến trước Chiến tranh thế giới lần thứ Hai - Some features on the Ha Noi population from the 1920s of the 20th Century to the Second World War - NCLS, 1992, số 2 (262), tr. 38-42.

  • NGUYỄN THẾ HUỆ. Về dân số Việt Nam từ thập kỷ 20 đến trước Cách mạng Tháng Tám - Vietnam population from the second decade of the 20th Century to the eve of August Revolution - NCLS, 1992, số 6 (265), tr. 49-52.

  • NGUYỄN THẾ HUỆ. Xã Xuân Tiến 50 năm qua (Từ góc độ dân số và phát triển) - The commune Xuan Tien (district of Xuan Thuy province of Nam Ha) in the past 50 years (From the angle of population and development) - NCLS, 1993, số 3 (268), tr. 80-86.

  • NGUYỄN THẾ HUỆ. Về di dân nông nghiệp vùng nông thôn châu thổ sông Hồng giai đoạn 1981-1990 - About the emigration of agricultural population in the Red River Delta between 1981-1990 - NCLS, 1994, số 1 (272), tr. 35-38.

  • NGUYỄN THẾ PHƯƠNG. Góp ý kiến với ông Nguyễn Đổng Chi về Một vài vấn đề về văn học sử - Exchange of opinions with Mr. Nguyen Dong Chi about Some questions of literary history - VSĐ, 1956, số 17, tr. 77-82.

  • NGUYỄN THẾ PHƯƠNG. Tiếng Mường và mối liên quan về nguồn gốc giữa người Mường và người Kinh - The Muong language and the relations on the source between the Muong people and the Kinh people - VSĐ, 1958, số 42, tr. 68-75.

  • 1627. NGUYỄN THẾ TĂNG. Vài nét về tình hình nghiên cứu lịch sử Việt Nam trong thời gian gần đây ở Nhật Bản - Researches on Vietnam 's history in Japan - NCLS, 1973, số 152, tr. 53-57.

  • NGUYỄN THẾ TĂNG. Vài nét về nước Cămpuchia thời kỳ Ăngco - Some features about Cambodia in the Angkor times - NCLS, 1980, số 4 (193), tr. 79-84.

  • NGUYỄN THẾ TĂNG. Tìm hiểu về ruộng đất tư ở Cămpuchia thời kỳ Ăngco - Study on private ricefields and lands in the Angkor period at Kampuchea - NCLS, 1981, số 4 (199), tr. 70-75.

  • NGUYỄN THỊ BẢY. Di sản gốm sứ ở Thăng Long - Hà Nội (Qua các đồ nấu nướng) - Ceramic legacy at Thang Long - Ha Noi (through cooking utensils) - NCLS, 2001, số 1 (314), tr. 73-76.

  • NGUYỄN THỊ BẢY. Vài nét về ngành văn hóa học ẩm thực Việt Nam - Some Remarks on Studies on Eating and Drinking Culture in Vietnam - NCLS, 2004, Số 8 (339), tr. 69-71.

  • NGUYỄN THỊ CHINH. Sách báo cách mạng và tiến bộ trong cuộc đấu tranh chống những khuynh hướng chính trị sai lầm, phản động thời kỳ Mặt trận Dân chủ (1936-1939) - The Revolutionary and Progressive Newspapers and Books in the Struggle against the Wrong and Reactionary Political Tendencies during the Democratic Front Period (1936-39) - NCLS, 2004, Số 7 (338), tr. 39-46.

  • NGUYỄN THỊ CÔI. Về sách giáo khoa lịch sử Phổ thông Trung học (chương trình cải cách) - About the textbooks on general history for Secondary school in the program of reform - NCLS, 1993, số 3 (268), tr. 25-28.

  • NGUYỄN THỊ CÔI. Về sách giáo khoa lịch sử ở trường Phổ thông Trung học Việt Nam từ sau Cách mạng Tháng Tám đến nay - About textbooks of history in Vietnam Secondary schools from the August Revolution up to now / Nguyễn Thị Côi, Phạm Thị Kim Anh - NCLS, 1997, số 5 (294), tr. 87-93.

  • NGUYỄN THỊ DƯƠNG. Học Hải Đường và việc in sách đầu thế kỷ XIX - Hoc Hai Duong and the book printing in the early 19th century - NCLS, 1999, số 2 (303), tr. 59-63.

  • NGUYỄN THỊ ĐẢM. Tìm hiểu về ngành vôi thủy Long Thọ ở Huế - Research in the hydraulic lime craft Long Tho in Hue - NCLS, 1992, số 6 (265), tr. 44-48.

  • NGUYỄN THỊ ĐẢM. Tìm hiểu mối quan hệ công nhân Nhà máy vôi thủy Long Thọ (Huế) với làng xã (1896-1945) - Reseach about the relations of hydraulic lime factory workers at Long Tho (Hue) with the villages and communes (1896-1945) - NCLS, 1994, số 1 (272), tr. 24-27.

  • NGUYỄN THỊ ĐẢM. Quá trình hình thành và phát triển khu vực hành chính Nam sông Hương - Huế cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX - The creaction and development process of South Perfume river Administrative zone in the last 19th - early 20th century - NCLS, 2001, số 1 (314), tr. 56-61.

  • NGUYỄN THỊ ĐẢM. Vấn đề nhượng địa ở Huế cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX - Territory concession in Hue in Late 19th and Early 20th centuries - NCLS, 2003, số 2 (327), tr. 3-13.

  • NGUYỄN THỊ ĐẢM. Việc chuyển nhượng và cấp đất đai của chính quyền thực dân Pháp ở Đà Nẵng cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX - Land transference and land issue of the French colonialist administration in Da Nang in late 19th century - early 20th Century - NCLS, 2003, số 5 (330), tr. 19 - 27.

  • NGUYỄN THỊ LỆ HÀ. Nguyễn Văn Vĩnh với việc cổ vũ và truyền bá chữ Quốc ngữ đầu thế kỷ XX - Nguyen Van Vinh and the Propagation and Introduction of the Quoc Ngu (National Script) in the Early of 19th Century - NCLS, 2004, Số 5 (336), tr. 19-27.

  • NGUYỄN THỊ QUẾ. Con đường hòa hợp dân tộc của cách mạng Lào (1954-1975) - The national concord advocated by Laotinan revolution in the 1954-1975 period - NCLS, 1988, số 5-6 (242-243), tr. 94-101.

  • NGUYỄN THỊ QUẾ. Tình hình nước Lào sau Hiệp nghị Giơnevơ 1954 và con đường hòa bình, trung lập, hòa hợp dân tộc - The situation of Laos Country after the Geneva treaty of 1954 and the road to peace neutrality and national Concord - NCLS, 1993, số 1 (266), tr. 63-69.

  • NGUYỄN THỊ QUẾ. Lực lượng trung lập yêu nước trong cách mạng dân tộc dân chủ ở Lào - The patriotic forces in the national demorcratic revolution in the Laos - NCLS, 1993, số 5 (270), tr. 56-60, 93.

  • NGUYỄN THỊ QUẾ. 25 năm quan hệ Việt Nam - Thái Lan - 25 years of Vietnam - Thailand relation - NCLS, 2001, số 6 (319), tr. 70-78.

  • NGUYỄN THỊ KIM VÂN. Quá trình khai phá đất đai và tụ cư của người Việt ở Gia Lai - Kon Tum từ thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XX - The process of land exploitation and habitation of Vietnamese in Gia Lai-Kon Tum from the 17th century to first-half of 20th century - NCLS, 2000, số 5 (312), tr. 43-49.

  • NGUYỄN THỊ KIM VÂN. Sự ra đời và phát triển của hệ thống giao thông ở Gia Lai-Kon Tum trước năm 1975 - The appearance and development of Gia Lai - Kon Tum communication system before 1975 - NCLS, 2001, số 3 (316), tr. 49-54.

  • NGUYỄN THỊ KIM VÂN. Bàn thêm về vấn đề ruộng đất ở Bắc Tây Nguyên dưới thời Mỹ - ngụy (1954-1975) - Adding to Discuss on Land Problem in North Tay Nguyen (Plateau) under American Puppet Regime (1954 - 1975) - NCLS, 2003, số 3 (328), tr. 29-38.

  • NGUYỄN THỊ NGỌC LÂM. Vài nét về sự phân bố, tổ chức lực lượng nữ trong quân đội thời kỳ 1965-1975 - Some traits on distribition and organization of fermale in the military forces during the period of 1965-1975- NCLS, 1999, số 3 (304), tr. 17-23.

  • NGUYỄN THỊ PHƯƠNG CHI. Vài nét về điền trang thời Trần ở Lệ Thủy (Quảng Bình) ­- Some traits on the farm of the Tran dynasty in Le Thuy (Quang Binh) - NCLS, 1997, số 6 (295), tr. 79-83.

  • NGUYỄN THỊ PHƯƠNG CHI. Thử tìm hiểu vị trí, vai trò của thái ấp ở các ngã ba sông thời Trần - To try to study position and role of several farms on confluences under Tran dynasty - NCLS, 1998, số 4 (299), tr. 53-58.

  • NGUYỄN THỊ PHƯƠNG CHI. Vài nét về tình hình điền trang thời Trần - Some features on farms situation in Tran Dynasty - NCLS, 2002, số 2 (321), tr. 50-58.

  • NGUYỄN THỊ PHƯƠNG CHI. Tìm hiểu quy mô thái ấp thời Trần - Study on Feul size under Tran dynasty - NCLS, 2002, số 5 (324), tr. 51-54.

  • NGUYỄN THỊ PHƯƠNG CHI. Vài nét về thái ấp Văn Trinh của Trần Nhật Duật - Some Remarks on the Van Trinh Estate of Tran Nhat Duat - NCLS, 2004, Số 9 (340), tr. 14-20.

  • NGUYỄN THỊ THÚY NGA. Những đóng góp của Nguyễn Thông qua tác phẩm Việt sử cương giám khảo lược - Nguyen Thong 's contributions through the work Viet su cuong giam khao luoc / Nguyễn Thị Thúy Nga, Dương Thái Minh - NCLS, 1990, số 2 (249), tr. 84-90.

  • NGUYỄN THỊ THƯ. Lênin và Sự thức tỉnh châu Á - Lenin and the Wakening of Asia / Nguyễn Thị Thư, Nguyễn Anh Thái // NSLS, 1984, số 5 (217), tr. 9-14, 24.

  • NGUYỄN THỊ TUYẾT MAI. Phan Bội Châu trong lịch sử cách mạng Việt Nam - Phan Boi Chau in the Vietnam revolutionary history - NCLS, 1967, số 104, tr. 41-44.

  • NGUYỄN THÙY DƯƠNG. Tình hình kinh tế Nam Kỳ - Cochinchina economic review - NCLS, 2000, số 3 (310), tr. 80-89.

  • NGUYỄN THÙY DƯƠNG. Tìm hiểu các loại ngân sách của thực dân Pháp trên địa bàn Hà Tiên - Rạch Giá (1867-1914) - Carry out the budgets of the French colonianism in Ha Tien - Rach Gia area (1867-1914) - NCLS, 2001, số 1 (314), tr. 68-72.

  • NGUYỄN THỪA HỶ. Về kết cấu đẳng cấp của thiết chế chính trị - xã hội thời Lý-Trần - On the structure of caste of the politico-social institutions at the period Ly-Tran - NCLS, 1976, số 169, tr. 42-53.

  • NGUYỄN THỪA HỶ. Mạng lưới chợ ở Thăng Long - Hà Nội trong những thế kỷ XVII-XVIII-XIX - The network of market places of Thang Long - Ha Noi in the 17-18-19th Centuries - NCLS, 1983, số 1 (208), tr. 33-43.

  • NGUYỄN THỪA HỶ. Phố phường Thăng Long - Hà Nội trong những thế kỷ XVII-XVIII-XIX - The streets in the Thang Long - Ha Noi city in the 17-18-19th Centuries - NCLS, 1983, số 3 (210), tr. 52-60; số 4 (211), tr. 46-51.

  • NGUYỄN THƯỜNG. Lịch với lịch sử kinh tế chính trị và chiến tranh - Calendar and economical, political and war history - NCLS, 1992, số 3 (262), tr. 51-59.

  • NGUYỄN THƯỢNG HIỀN. Giọt lệ bể dâu (Tang lệ hải đàm) - The drops of tear in the ups and downs of life (Tang le hai dam) - VSĐ, 1958, số 43, tr. 80-88.

  • NGUYỄN TIẾN ĐOÀN. Qua cuốn "Ngô gia thế phả" mới tìm thấy được ở Thái Bình - After reading the book "Ngo gia the pha" recently found out at Thai Binh / Nguyễn Tiến Đoàn, Thanh Vân - NCLS, 1976, số 6 (171), tr. 80-83.

  • NGUYỄN TIẾN LỘC. Bản danh mục làng xã huyện Thọ Xương - Vĩnh Thuận (Hà Nội) năm 1889 - The list of villages in Tho Xuong - Vinh Thuan districts (Hanoi) in 1889 - NCLS, 1999, số 3 (304), tr. 75-80.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Phan Bội Châu viết về các nhà lãnh đạo công cuộc duy tân ở Nhật Bản - Yoshida Shoin và Saigo Takamori - The writings of Phan Boi Chau about the leaders of the Reform in Japan: Yoshida Shoin và Saigo Takamori - NCLS, 1994, số 5 (276).-tr. 38-49.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Phong trào lưu học của thanh niên Việt Nam ở Nhật Bản (1905-1909) - The student movement of Vietnam youth in Japan (1905-1909) - NCLS, 1995, số 1 (278), tr. 19-29.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Một tư liệu quan trọng về Phong trào Đông Du ở Nhật Bản - An important document about the Dong du movement in Japan - NCLS, 1995, số 3 (280), tr. 82-83.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Phan Bội Châu và Lương Khải Siêu ở Nhật Bản - Tiếp xúc và ảnh hưởng - Phan Boi Chau and Luong Khai Sieu in Japan - Contact and influence - NCLS, 1996, số 2 (285), tr. 9-21.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Kashiwabara Buntaro với Phong trào Đông Du của Việt Nam (1905-1909) - Kashiwabara Buntaro with the Dong du movement of Vietnam (1905-09) - NCLS, 1996, số 6 (289), tr. 68-78.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Nhận thức về Meiji Duy tân của các nhà tư tưởng Việt Nam cuối thế kỷ XIX. Trường hợp Nguyễn Trường Tộ và Nguyễn Lộ Trạch - Knowledge about Meiji Duy tan by Vietnamese reformers in the late XIXth Century (Cases of Nguyen Truong To and Nguyen Lo Trach) - NCLS, 1997, số 1 (290), tr. 76-80; số 2 (291), tr. 59-63.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Nhận thức về Meiji Duy tân của giới trí thức Việt Nam đầu thế kỷ XX. Trường hợp Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh - Knowledge about Meiji Duy tan by Vietnamese intellectuals in the early 20th Century (Cases of Phan Boi Chau and Phan Chau Trinh) - NCLS, 1997, số 4 (293), tr. 21-31.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Các chí sĩ độc lập An Nam - Annam revolutionaries for independence - NCLS, 1998, số 1 (296), tr. 60-67.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Quan hệ thương mại Việt - Nhật trong những năm 1929-1939 - Vietnamese-Japanese trade relations in 1929-39- NCLS, 2000, số 6 (313).-tr. 67-73.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Quan hệ thương mại Việt -Nhật (1913-1928) - Trade relations between Vietnam and Japan (1913-28) - NCLS, 1999, số 3 (304), tr. 55-65.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Các cuộc thương thuyết về thương mại giữa Nhật Bản và Đông Dương (1940-1941) - The Negotiations on trade between Japan and Indochina (1940-41) - NCLS, 2001, số 5 (318), tr. 73-78.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Sự biến đổi trong quan hệ thương mại Nhật Bản - Đông Dương (1940-1945) - The Changes in Japanese - Indochinese trade relations (1940 - 45) - NCLS, 2003, số 4 (329), tr. 72 - 76.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Phong trào lưu học của thanh niên Nhật Bản vào thời Meiji - The Movement of the Japanese Youth to go Abroad to Study during the Meiji Period - NCLS, 2004, Số 4 (335), tr. 53-60.

  • NGUYỄN TIẾN LỰC. Vai trò của sứ đoàn Iwakura đối với sự nghiệp Cận đại hóa Nhật Bản - The Iwakura Mission's Roles Concerning the Cause of Japanese Modernisation - NCLS, 2004, Số 10 (341), tr. 51-61.

  • NGUYỄN TRI THƯ. Mặt trận Việt Minh - Vấn đề dân tộc và giai cấp - The Viet Minh Front - The problems of nation and class - NCLS, 1990, số 4 (251), tr. 21-26.

  • NGUYỄN TRI THƯ. Lịch sử Việt Nam hiện đại - Đôi điều về phương pháp luận và trách nhiệm - Vietnam contemporary history - Some opinions on method and responsibility - NCLS, 1991, số 5 (258), tr. 39-40.

  • NGUYỄN TRI THƯ. Công cuộc xây dựng bộ máy hành chính cách mạng thời kỳ 1945-1946 - Building of the Revolutionary administrative apparatus in the period of 1945-1946 / Nguyễn Tri Thư, Nguyễn Huy Cát - NCLS, 1996, số 3 (286), tr. 1-9.

  • NGUYỄN TRI THƯ. Công cuộc xây dựng bộ máy hành chính -kháng chiến thời kỳ 1946-1954 - Building of the Revolutionary administrative apparatus in the period of 1946-1954 / Nguyễn Tri Thư, Nguyễn Huy Cát - NCLS, 1996, số 6 (289), tr. 6-12.

  • NGUYỄN TRI THƯ. Công cuộc xây dựng và củng cố chính quyền cơ sở trong thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) - The process of building and consolidating basic power during the anti-French resistance war 1945-1954 / Nguyễn Tri Thư, Nguyễn Huy Cát - NCLS, 1999, số 1 (302), tr. 10-17.

  • NGUYỄN TRỌNG CỔN. Một số tư liệu về thủy thủ Việt Nam trong các Công ty hàng hải Pháp - Documents of Vietnamese sailors in the French maritime transport Companies - NCLS, 1973, số 150, tr. 13-20.

  • NGUYỄN TRỌNG CỔN. Những hình thức tổ chức và đấu tranh của thủy thủ Việt Nam từ năm 1919 đến 1935 - The organizational Models and Struggle of the Vietnamese Sailors in 1919-35 - NCLS, 1973, số 151.-tr. 26-32.

  • NGUYỄN TRỌNG CỔN. Phong trào thủy thủ Việt Nam ở Pháp thời kỳ Mặt trận Nhân dân Pháp (1934-1939) - Vietnamese seamen's movement in France in the French people's Front period (1934-39) - NCLS, 1974, số 159, tr. 41-50.

  • NGUYỄN TRỌNG CỔN. Phong trào thủy thủ và lao động Việt Nam ở Pháp trong Đại chiến thế giới thứ Hai (1939-1945) - The movement of the Vietnamese seaman and workers in France during World War II (1939-45) - NCLS, 1975, số 162, tr. 20-28.

  • NGUYỄN TRỌNG CỔN. Vài nét về phong trào diệt giặc dốt ở Việt Nam trong 5 năm đầu kháng chiến chống Pháp (1946-1950) - Some features about the anti-analphabetism campaign in Vietnam during the first five years of the anti French resistance (1946-1950) - NCLS, 1979, số 3 (186), tr. 38-46.

  • NGUYỄN TRỌNG CỔN. Tình hình công nhân Việt Nam ở Tân Thế và Tân Đảo - Situation of Vietnamese workers in New Hebrides and New Caledonia - NCLS, 1980, số 6 (195), tr. 66-72.

  • NGUYỄN TRỌNG CỔN. Phong trào công nhân Việt Nam ở Tân Thế, Tân Đảo trong Đại chiến thứ Hai - The Movement of Vietnamese workers at New Hebrides and New Caledonia in the period of the Second World War - NCLS, 1981, số 4 (199), tr. 83-89.

  • NGUYỄN TRỌNG CỔN. Một số hoạt động yêu nước của công nhân Việt Nam ở Tân Thế, Tân Đảo sau Cách mạng Tháng Tám 1945 - Some patriotic activities of Vietnamese workers in New Hebrides and New Caledonia since the August Revolution of 1945 - NCLS, 1983, số 4 (211), tr. 63-70.

  • NGUYỄN TRỌNG HẬU. Vị trí của địa bàn Thái Lan trong các hoạt động đối ngoại của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa những năm 1947-1949 - The position of Thailands area in foreign activities of the Domocratic Republic of Vietnam in 1947-1949 period - NCLS, 2000, số 5 (312), tr. 80-84.

  • NGUYỄN TRỌNG HẬU. Một vài suy nghĩ cần trao đổi với tác giả sách Khắc họa chân dung tử tù trong lịch sử đấu tranh giữ nước giai đoạn 1858-1975 - Some thoughts must be exchanged with the author of the book Engrave death-sentenced prisoners’ portraits in the history of struggle for country’s defense in 1858-1975 - NCLS, 2002, số 2 (321), tr. 89-91.

  • NGUYỄN TRỌNG HẬU. Lời tường thuật của một đại biểu Việt Nam tham dự Đại hội lần thứ VII Quốc tế cộng sản (tháng 7-1935) - Narrative of a Vietnamese delegate participating in Komintern 7th Congress (July-1935) - NCLS, 2003, số 4 (329), tr. 84 - 86.

  • NGUYỄN TRỌNG HOÀNG. Chính sách giáo dục của thực dân Pháp ở Việt Nam - The French colonialists policy on education in Vietnam - NCLS, 1967, số 96, tr. 13-25.

  • NGUYỄN TRỌNG PHÚC. Tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh về ngoại giao sau Hiệp định Giơnevơ 1954 - Searching for understanding the thought of Ho Chi Minh about diplomacy after the Geneva treaty of 1954- NCLS, 1995, số 2 (279), tr. 21-24.

  • NGUYỄN TRỌNG PHÚC. 50 năm bản Hiến pháp dân chủ đầu tiên của Việt Nam (9/11/1946 - 9/11/1996) - On the occasion of the 50th anniversary of the first democratic Constitution of Vietnam (9.11.1946-9.11.1996) - NCLS, 1996, số 6 (289), tr. 1-5.

  • NGUYỄN TRỌNG THỤ. Xã Nam Liên và làng Kim Liên quê hương của Hồ Chủ tịch - Nam Lien commune and Kim Lien village - Native land of President Ho - NCLS, 1965, số 74, tr. 3-17.

  • NGUYỄN TRỌNG VĂN. Giới thiệu hai bài báo của Chủ tịch Hồ Chí Minh mới tìm thấy - Two newly discovered articles by President Ho Chi Minh - NCLS, 1986, số 3 (228), tr. 70-73.

  • NGUYỄN TRỌNG VĂN. Nguyễn Trường Tộ với vấn đề hòa nhập vào thế giới để phát triển - Nguyen Truong To and the question of integration into the world for the development - NCLS, 1993, số 5 (270), tr. 29-31.

  • NGUYỄN QUANG TRUNG TIẾN. Nhân sĩ Quảng Ngãi trong vụ kháng thuế năm 1908 - The confucian Scholars in Quang Ngai in the struggle against taxes in the 1908 - NCLS, 1993, số 1 (266), tr. 70-75.

  • NGUYỄN QUANG TRUNG TIẾN. Việc sản xuất muối ở Việt Nam nửa đầu thế kỷ XX - The production of salt in Vietnam in the first half of 20th century - NCLS, 1998, số 4 (299), tr. 23-28.

  • NGUYỄN QUANG TRUNG TIẾN. Quá trình thiết lập hệ thống phòng thủ cửa Thuận An (Huế) dưới triều Nguyễn - The process of establishing Thuan An defence system (Hue) under the Nguyen dynasty - NCLS, 2000, số 3 (310), tr. 42-51.

  • NGUYỄN QUANG TRUNG TIẾN. Hải Vân Sơn - Vị trí chiến lược quan trọng phòng vệ kinh đô Huế hồi đầu chống Pháp xâm lược - Hai Van Son (Sea Cloud mountain) - An important strategic position to defend Hue capital in the first-time resistance against the French aggression - NCLS, 2001, số 4 (317), tr. 33-37.

  • NGUYỄN TRƯỜNG. Nhận thức của Phan Bội Châu về vai trò quần chúng trong sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc - Phan Boi Chau's conception of the role masses in the struggle for national liberation - NCLS, 1972, số 143, tr. 31-41.

  • NGUYỄN TUẤN LIÊU. Mấy nét về tình hình và nhận xét về chế độ quằng trong dân tộc Tày ở Hà Giang - Some features of situation and remarks on the quang regime in the minority people Tay in Ha Giang - NCLS, 1962, số 44, tr. 17-26.

  • NGUYỄN TUẤN LIÊU. Quá trình biến đổi cách mạng khó khăn và chậm chạp của huyện Đồng Văn trong những năm sau Cách mạng Tháng Tám - Difficult and slow revolutionary changes in Dong Van district during the post-August Revolution years - NCLS, 1999, số 1 (302), tr. 18-27.

  • NGUYỄN TUẤN LƯƠNG. Thêm một số tư liệu về khởi nghĩa Hai Bà Trưng trên đất Lĩnh Nam - Complementary documents relative to the revolt of Trung Sisters in Linh Nam region - NCLS, 1980, số 1 (190), tr. 81.

  • NGUYỄN TƯ HOÀNH. Có nên chữa lại những tác phẩm văn học trước cách mạng hay không? - Is it required to correct the literary works before the revolution? / Nguyễn Tư Hoành, Nguyễn Huệ Chi - VSĐ, 1957, số 35, tr. 71-77.

  • NGUYỄN TƯ HOÀNH. Nhân đọc Văn học trào phúng Việt Nam của ông Văn Tân - Reading the work of Mr. Van Tan: The Vietnam humourous literature / Nguyễn Tư Hoành, Nguyễn Huệ Chi - VSĐ, 1958, số 42, tr. 80-96.

  • NGUYỄN TỐ UYÊN. Vài nét về cuộc tổng di chuyển cơ quan, kho tàng, máy móc nhằm đưa đất nước bước nhanh vào cuộc chiến tranh vệ quốc - Some features on the general displacement of offices, stores, machines to bring the country in the patriotic war - NCLS, 1996, số 5 (288), tr. 28-34.

  • NGUYỄN TỐ UYÊN.


    Поделитесь с Вашими друзьями:
  • 1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   31


    Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
    được sử dụng cho việc quản lý

        Quê hương