A. D. Góp một số ý kiến về bài của đồng chí Trương Hữu Quýnh đăng trên Tạp chí ncls, số 93


Một số tư liệu về Trương Vĩnh Ký với những tác phẩm của Ông



tải về 1.81 Mb.
trang16/31
Chuyển đổi dữ liệu04.11.2017
Kích1.81 Mb.
1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   31
Một số tư liệu về Trương Vĩnh Ký với những tác phẩm của Ông - Some materials about Truong Vinh Ky with his works - NCLS, 2003, số 3 (328), tr. 80-86.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Tìm hiểu thêm bi kịch Phan Thanh Giản - Carrying out more on Phan Thanh Gian’s Tragedy (Nguyễn Phan Quang, Triều Anh - NCLS, 2003, số 5 (330), tr. 89 - 92.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Cuộc kháng chiến chống Mông-Nguyên của Đại Việt trong sách giáo khoa các trường trung học Nhật Bản - The Resistance War against the Mongol-Yun of the Dai Viet (Great Viet) Presented in the Textbooks of the High-Schools in Japan - NCLS, 2004, Số 3 (334), tr. 59-61.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Tìm hiểu thêm thực dân Pháp đánh chiếm tỉnh thành Biên Hòa (16-12-1861) - Further Studies on the Attack of the French Colonialism on the Provincial Citadel of Bien Hoa (December 12, 1861) - NCLS, 2004, Số 4 (335), tr. 61-67.

  • NGUYỄN PHAN QUANG. Lần đầu tiên Báo Cờ đỏ của Đảng Cộng sản Bỉ đăng một bài viết của đồng chí Nguyễn Ái Quốc - On an Article of Comrade Nguyen Ai Quoc which was Published First Time on the Newspaper The Red Flag (Le Drapeau Rouge) of the Communist Party of Belgium - NCLS, 2004, Số 2 (333), tr. 56-58.

  • NGUYỄN PHÚ LỢI. Văn bản chia giáp lương-giáo cuối thế kỷ XIX ở ấp Văn Hải (Kim Sơn - Ninh Bình) - Documents pertaining to the delimitation of Catholic and non-Catholic sub-hamlets in Van Hai village (Kim Son - Ninh Binh) in the late XIX th century - NCLS, 1995, số 5 (282), tr. 51-54.

  • NGUYỄN PHÚ LỢI. Vài nét về công cuộc khai hoang thành lập làng Thiên chúa giáo Như Tân - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình cuối thế kỷ XIX - Some features on the reclamation process to estabilish Nhu Tan-Kim Son-Ninh Binh Christian village in the late 19th Century - NCLS, 1997, số 4 (293), tr. 50-62.

  • NGUYỄN PHÚ LỢI. Cơ cấu tổ chức xã hội - tôn giáo trong một số làng Công giáo ở Kim Sơn (Ninh Bình) nửa sau thế kỷ XIX và nửa đầu thế kỷ XX - The religious social structure of some Catholic villages in Kim Son (Ninh Binh) in the second half of the 19th - the first half of the 20th centuries - NCLS, 1999, số 2 (303), tr. 49-58.

  • NGUYỄN PHÚ LỢI. Một số ý kiến về bài Vài nét về tình hình công giáo ở Liên khu IV trong những ngày đầu của cuộc kháng chiến chống Pháp - A few opinions on the article Some features of Catholicism situation at the Fourth Interzone in the first time of the anti-French resistance - NCLS, 2002, số 5 (324), tr. 78-87.

  • NGUYỄN PHÚC NGHIỆP. Về danh xưng Bình Tây Đại Nguyên soái của Trương Định - About Truong Dinh’s appellation: Binh Tay Dai Nguyen soai - NCLS, 1996, số 4 (287), tr. 28-31.

  • NGUYỄN PHÚC NGHIỆP. Vài nét về tình hình giáo dục ở Tiền Giang từ thế kỷ XVII đến nửa đầu thế kỷ XIX- Some features on education in Tien Giang province from 17th Century to the first half of 19th Century - NCLS, 1997, số 1 (290), tr. 28-36.

  • NGUYỄN PHÚC NGHIỆP. Quá trình khai hoang lập làng ở Tiền Giang thế kỷ XVII-XVIII - The process of clearing land and setting up villages in Tien Giang province in the 17th-18th centuries - NCLS, 2000, số 1 (308), tr. 42-51.

  • NGUYỄN PHÚC NGHIỆP. Tình hình sở hữu ruộng đất ở Tiền Giang nửa sau thế kỷ XIX - The situation of private land-ownership at Tien Giang in last half of the 19th century - NCLS, 2001, số 5 (318), tr. 48-55.

  • NGUYỄN PHÚC NGHIỆP. Tác dụng của hệ thống sông rạch ở Tiền Giang trong nửa đầu thế kỷ XIX - The effect of rivers and arroyos' system at Tien Giang in the first half of the 19th century - NCLS, 2002, số 2 (321), tr. 66-69.

  • NGUYỄN PHÚC NGHIỆP. Giao lưu nông sản hàng hóa giữa Tiền Giang với các nơi khác hồi thế kỷ XVII và XVIII- Exchange Relation of Agricultural Products between Tien Giang and other Areas in the 17th and 18th Centuries - NCLS, 2003, số 4 (329), tr. 23-29.

  • NGUYỄN PHÚC NGHIỆP. Tư liệu về sở hữu ruộng đất từ một tờ tương phân gia tài ở Tiền Giang - Documents on the Land Ownership from a Protocol of the Inheritable Partition Found in Tien Giang - NCLS, 2004, Số 11 (342), tr. 67-69.

  • NGUYỄN PHƯỚC TƯƠNG. Giáo sĩ Bồ Đào Nha Francisco de Pina - người tiên phong sáng tạo ra chữ Quốc ngữ - Portuguese missionary Francisco de Pine - The vanguard in creation of Quoc ngu (Vietnamese Roman alphabet) - NCLS, 2001, số 5 (318), tr. 24-29.

  • NGUYỄN PHƯỚC TƯƠNG. Mạc Cảnh Huống - Một khai quốc công thần nhà Nguyễn - Mac Canh Huong - A founder-member of Nguyen Dynasty - NCLS, 2002, số 2 (321), tr. 59-65.

  • NGUYỄN PHƯỚC TƯƠNG. Quý phi Đoàn Thị Ngọc - Queen Doan Thi Ngoc - NCLS, 2003, số 1 (326), tr. 56-61.

  • NGUYỄN PHƯỚC TƯƠNG. Vai trò của người Việt và địa điểm đầu tiên trong việc phát minh ra chữ Quốc ngữ ở nước ta - The role of Vietnamese and the first site of invention of Chu Quoc Ngu (Vietnamese Roman alphabet) - NCLS, 2003, số 5 (330), tr. 47 - 52.

  • NGUYỄN QUANG HÀ. Cư dân Trà Lũ trong các thế kỷ XV-XIX (Qua tư liệu địa phương) - The Tra Lu Inhabitants in the 15th-19th Centuries (as Being Presented to the Local Documents) - NCLS, 2004, Số 6 (337), tr. 36-46.

  • NGUYỄN QUANG HỒNG. Vấn đề niên đại của văn bản Đại Việt Sử ký toàn thư - Bản "nội các quan bản" lưu trữ tại Paris - Dating of the Dai Viet Su ky toan thu version still preserved in Paris - NCLS, 1988, số 5-6 (242-243), tr. 40-45.

  • NGUYỄN QUANG HỒNG. Các loại tiền cổ mới phát hiện ở lưu vực sông Lam - Some kinds of ancient currency newly discovered in Lam River basin / Nguyễn Quang Hồng, Đào Tam Tĩnh - NCLS, 2000, số 2 (309), tr. 84-89.

  • NGUYỄN QUANG HỒNG. Phát hiện lưỡi cày, rìu đồng ở Nghệ An - Hà Tĩnh - Discovery of bronze ploughshares and axes at Nghe An - Ha Tinh / Nguyễn Quang Hồng, Đào Tam Tĩnh - NCLS, 2001, số 2 (315), tr. 88-90.

  • NGUYỄN QUANG HỒNG. Thêm một số ý kiến về cuộc khởi nghĩa của Mai Thúc Loan năm Nhâm Tuất (722) - Some more opinions on Mai Thuc Loan 's uprising in Nham Tuat year (722) - NCLS, 2001, số 4 (317), tr. 54-57.

  • NGUYỄN QUANG HỒNG. Thêm 35 loại tiền cổ Trung Quốc được phát hiện trên địa bàn Nghệ-Tĩnh­ - More 35 kinds of Chinese ancient coins excavated in Nghe Tinh area / Nguyễn Quang Hồng, Đào Tam Tĩnh - NCLS, 2002, số 5 (324), tr. 73-77.

  • NGUYỄN QUANG HỒNG. Thêm một số ý kiến về Lam Thành - Phù Thạch - View Exchange: Some more Ideas in Lam Thanh - Phu Thach - NCLS, 2003, số 2 (327), tr. 85 - 88.

  • NGUYỄN QUANG HỒNG. Hệ thống chợ ở Nghệ An thế kỷ XIX - The Market System in Nghe An in the 19th Century - NCLS, 2004, Số 6 (337), tr. 47-52.

  • NGUYỄN QUANG HỒNG. Thêm một số ý kiến về Lục Niên Thành - Some more Opinions on Luc Nien Citadel - NCLS, 2004, Số 1 (332), tr. 56-59.

  • NGUYỄN QUANG HUY. Cần loại bỏ mọi yếu tố chính trị để sự phong Thánh trở nên sinh hoạt tôn giáo thuần túy - It is necessary to reject all political elements so that the canonisation becomes the purely religious life - NCLS, 1988, số 1-2 (238-289), tr. 6-8.

  • NGUYỄN QUANG NGỌC. Căn cứ địa buổi đầu của cuộc khởi nghĩa Tây Sơn - Resistance bases at the beginning of the Tay Son’s insurrectionary movement / Nguyễn Quang Ngọc, Phan Đại Doãn - NCLS, 1979, số 1 (184), tr. 39-50.

  • NGUYỄN QUANG NGỌC. Từ một số địa danh trong chuyên đề nghiên cứu địa lý học lịch sử thời kỳ Hai Bà Trưng, suy nghĩ về một phương pháp địa danh học - About some place names used in the study by historical geography method on the Two Sisters Trung’s period. A reflection on a method of toponymy - NCLS, 1982, số 5 (206), tr. 78-85.

  • NGUYỄN QUANG NGỌC. Chế độ ruộng đất ở Việt Nam thế kỷ XI-XVIII (tập I: thế kỷ XI-XV) (Đọc sách) - Apropos of the book entitled Land administration in Vietnam from the 11th to the 18th (vol 1: From the 11th Century to the 15th Century) - NCLS, 1983, số 6 (213), tr. 80-83.

  • NGUYỄN QUANG NGỌC. Mấy nhận xét về kết cấu kinh tế của một số làng thương nghiệp ở vùng đồng bằng Bắc Bộ thế kỷ XVIII-XIX - Some Remarks on the economic structure of some villages of trades people in the North Vietnamese delta in 18-19 Centuries - NCLS, 1984, số 5 (218), tr. 38-43.

  • NGUYỄN QUANG NGỌC. Mấy ý kiến về hoạt động thương nghiệp ở nông thôn đồng bằng Bắc Bộ thế kỷ XVIII-XIX (hiện tượng và bản chất) - Trading activities in the Bac Bo delta in 18-19 Centuries / Nguyễn Quang Ngọc, Phan Đại Doãn - NCLS, 1985, số 5 (224), tr. 26-32.

  • NGUYỄN QUANG NGỌC. Góp thêm ý kiến về vấn đề Hoàng thành Thăng Long thời Lý-Trần và lịch sử Thập tam trại - Contribution to the location of Thang Long imperial city under Ly and Tran dynasties and the history of Thap tam trai - NCLS, 1986, số 1 (226), tr. 25-33.

  • NGUYỄN QUANG NGỌC. Niên đại bản in Nội các quan bản - Sách Đại Việt Sử ký toàn thư có thể là năm 1856 được không? - Can the Noi cac quan ban engraving for Dai Viet Su ky toan thu date from the year 1856? - NCLS, 1988, số 5-6 (242-243), tr. 71-72.

  • NGUYỄN QUANG NGỌC. Thêm vài ý kiến về Tam Điệp - Some supplementary ideas about Tam Diep - NCLS, 1989, số 1 (244), tr. 50-52.

  • NGUYỄN QUANG NGỌC. Thêm vài tư liệu về Samuel Baron – Tác giả cuốn Mô tả Vương quốc Đàng Ngoài - Further materials on Samuel Baron, author of the Description of the Tonkinese Kingdom - NCLS, 1995, số 5 (282), tr. 48-50.

  • NGUYỄN QUANG NGỌC. Bàn thêm về loại ruộng thưởng công cho Lê Phụng Hiểu - Some more discussion on the sort of rice fields rewarded to Le Phung Hieu - NCLS, 1999, số 6 (307), tr. 24-28.

  • NGUYỄN QUANG NGỌC. Giá trị của các trang sử liệu viết về Hoàng Sa, Trường Sa trong sách Phủ biên tạp lục - The value of history material pages about Hoang Sa (the Paracels islands), Truong Sa (the Spratlys islands) in Phu bien tap luc - NCLS, 2001, số 5 (318), tr. 30-38.

  • NGUYỄN QUANG NGỌC. Giáo sư Đào Duy Anh và môn Địa lý học lịch sử Việt Nam hiện đại - Professor Dao Duy Anh and the Foundation of the Geo-Historical Studies of the Modern Vietnam - NCLS, 2004, số 7 (338), tr. 3-6.

  • NGUYỄN QUANG QUYỀN. Những hiểu biết hiện nay về nguồn gốc các loại hình chủng tộc Việt Nam - The actual knowledge about the origin of different races in Vietnam - NCLS, 1981, số (198), tr. 22-29.

  • NGUYỄN QUỐC DŨNG. Tìm hiểu hoạt động vũ trang tại các căn cứ thuộc miền Đông Nam Bộ trước đồng khởi - Armed resistance activities in Eastern Nam Bo on the ere of the "General uprising" - NCLS, 1983, số 5 (212), tr. 62-67.

  • NGUYỄN QUỐC DŨNG. Một số suy nghĩ bước đầu về Chủ tịch Hồ Chí Minh với thắng lợi hoàn toàn của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước - President Ho Chi Minh and the total success of the anti U.S. resistance war - NCLS, 1985, số 2 (221), tr. 18-24.

  • NGUYỄN QUỐC DŨNG. Vấn đề kết hợp kinh tế với quốc phòng trong 40 năm qua - The combination of economy and national defence over the past 40 years - NCLS, 1985, số 4 (223), tr. 39-47.

  • NGUYỄN QUỐC HÙNG. Một giai đoạn lịch sử vẻ vang của một dân tộc anh hùng (Nhân đọc cuốn Lịch sử cách mạng Cuba của Phạm Xuân Nam) - Reading the book: History of the revolution of Cuba - NCLS, 1977, số 3 (174), tr. 90-93.

  • NGUYỄN QUỐC HÙNG. Liên Xô, người quyết định chiến thắng - The Soviet Union, the decisive element of victory - NCLS, 1985, số 3 (222), tr. 9-16.

  • NGUYỄN QUỐC HÙNG. Mặt trận Việt Minh - Những khía cạnh quốc tế - The Vietminh Front and the international aspects - NCLS, 1991, số 2 (225), tr. 37-42.

  • NGUYỄN QUỐC HÙNG. Lịch sử thế giới và việc chúng ta Muốn làm bạn với tất cả các nước - World history and the motto: We are friend of all the countries - NCLS, 1991, số 5 (258), tr. 31-34.

  • NGUYỄN QUỐC HÙNG. Thử bàn về mốc mở đầu của giai đoạn lịch sử thế giới hiện đại - About the beginning period of contemporary world history - NCLS, 1992, số 3 (262), tr. 91-94.

  • NGUYỄN QUỐC HÙNG. Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh với nước Nhật - Nguyen Ai Quoc - Ho Chi Minh and Japan - NCLS, 2004, số 2 (333), tr. 3-7.

  • NGUYỄN QUỐC TUẤN. Làng cổ truyền Hrê và Ka Dzong: Những vấn đề kinh tế và xã hội - Traditional villages with the Hre and Ka Dzong - NCLS, 1987, số 1-2 (232-233), tr. 60-72.

  • NGUYỄN SINH DUY. Án Nại và trận Phú Thượng (Quảng Nam) - An Nai and the Phu Thuong battle (Quang Nam) - NCLS, 1976, số 6 (171), tr. 71-77.

  • NGUYỄN SINH DUY. Trận đột kích Nam Chơn (Quảng Nam) (2-1886) - An attack on enemy position at Nam Chon (Quang Nam province) (2-1886) - NCLS, 1981, số 2 (197), tr. 77-79.

  • NGUYỄN SINH DUY. Thái Phiên và vụ giành đất Cẩm Đình (Nghi An - Quảng Nam) với thực dân Pháp - Thai Phien and the struggle for reconquest of the land Cam Dinh (Nghi An village - Quang Nam province) against French colonialists - NCLS, 1982, số 4 (205), tr. 72-78.

  • NGUYỄN SINH DUY. Trở lại bản án của Trần Quý Cáp - Again about the process of Tran Quy Cap - NCLS, 1994, số 2 (273), tr. 74-81.

  • NGUYỄN SĨ CHÂN. Một số tư liệu mới phát hiện về hành cung Lưu Đồn của nhà Trần và trận thủy chiến cửa Đại Bàng (8-1-1288) - Some newly discovered documents about Luu Don, Royal step - over place of Tran dynasty and the naval battle in Dai Bang estuary - NCLS, 1997, số 3 (292), tr. 71-83.

  • NGUYỄN XUÂN MINH. Căng Bá Vân - Nơi rèn luyện ý chí cách mạng của các chiến sĩ cộng sản - Cang Ba Van - The place where communist's revolutionary will was exercised - NCLS, 1997, số 1 (290), tr. 83-87.

  • NGUYỄN TÀI. Đặng Thúc Hứa, một tấm gương yêu nước bền bỉ, bất khuất - Dang Thuc Hua, an example of an unyielding persevering patriotist / Nguyễn Tài, Hoàng Trung Thực - NCLS, 1965, số 76, tr. 51-60.

  • NGUYỄN TÀI. Những mẩu chuyện về cụ Đặng Thúc Hứa - The bits of history on Dang Thuc Hua - NCLS, 1965, số 79, tr. 26-40; số 80, tr. 40-46.

  • NGUYỄN TÀI CẨN. Về vấn đề niên đại và giá trị của bản in Đại Việt Sử ký toàn thư do Giáo sư Demiéville còn giữ được ở Paris - Dating and value of the Dai Viet Su ky toan thu version still preserved in Paris by Pr. Demiéville - NCLS, 1988, số 5-6 (243-244), tr. 33-37.

  • NGUYỄN TÀI SÁNG. Cầm Bá Thước và những ngày cuối cùng của phong trào Cần vương ở Thanh Hóa - Cam Ba Thuoc and the last days of the Can vuong scholars' movement in Thanh Hoa - NCLS, 1975, số 2 (161), tr. 63-65.

  • NGUYỄN TÀI THƯ. Nguyễn Công Trứ, con người nho sĩ - Nguyen Cong Tru, the scholar - NCLS, 1978, số 5 (182), tr. 39-49.

  • NGUYỄN TẠO. Vượt ngục lần thứ hai - Second escape from prison - NCLS, 1971-1973, số 141 đến 148.

  • NGUYỄN THANH NAM. Mấy nhận xét về Phan Chu Trinh - Some remarks on Phan Chu Trinh - NCLS, 1965, số 71, tr. 40-42.

  • NGUYỄN THANH SỸ. Những thủ đoạn cưỡng bức lao động của tư bản thực dân Pháp ở khu mỏ Hòn Gai - Đông Triều (Từ khi chúng chiếm đoạt đến năm 1940) - The working coercive measures of French colonialist capitalists in the Hon Gai - Dong Trieu region of mines (From the time of their appropriation to 1940) / Nguyễn Thanh Sỹ, Thi Sảnh - NCLS, 1968, số 110, tr. 26-34.

  • NGUYỄN THANH SỸ. Điều kiện làm việc cực nhọc và đời sống khốn cùng của công nhân vùng mở Hòn Gai - Đông Triều trước Cách mạng Tháng Tám - The hard conditions of working and the poor life of mine workers in Hon Gai - Dong Trieu before the August Revolution / Nguyễn Thanh Sỹ, Thi Sảnh - NCLS, 1969, số 118, tr. 20-35.

  • NGUYỄN THANH TUYỀN. Công nhân và lao động ở các đô thị miền Nam trong cuộc tấn công và nổi dậy mùa Xuân 1975 - Workers and working people of the South Vietnam cities in the general offensive and uprising at the Spring of 1975 - NCLS, 1978, số 2 (179), tr. 64-69.

  • NGUYỄN THANH VÂN. Nguyễn Doãn Cử - Người thầy học, nhà văn thân yêu nước (1821-1890) - Nguyen Doan Cu, the teacher, the patriotic scholar (1821-1890) / Nguyễn Thanh Vân, Nguyễn Tiến Đoàn - NCLS, 1992, số 1 (260), tr. 71-75.

  • NGUYỄN THANH VÂN. Vài suy nghĩ về Nguyễn Mậu Kiến (1819-1879) - Some thinkings on Nguyen Mau Kien (1819-1879) - NCLS, 1992, số 3 (262), tr. 7-11.

  • NGUYỄN THANH XUÂN. Cuộc khởi nghĩa Phan Bá Vành (1811-1827) (Đọc sách) - Reading the book: The revolt led by Phan Ba Vanh (1811-1827) - NCLS, 1986, số 2 (227), tr. 86-88.

  • NGUYỄN THANH XUÂN. Phong trào nông dân Việt Nam nửa đầu thế kỷ XIX (Đọc sách) - Reading the book: The peasant movement in Vietnam in the early half of 19th Century / Nguyễn Thanh Xuân, Cao Văn Biền - NCLS, 1988, số 5-6 (242-243), tr. 106-111.

  • NGUYỄN THANH XUÂN. Tìm hiểu quá trình nghiên cứu về đạo Cao Đài - Carrying out the research process on Caodaism - NCLS, 2003, số 1 (326), tr. 26-34.

  • NGUYỄN THANH XUÂN. Tìm hiểu các cuộc vận động thống nhất đạo Cao Đài trước năm 1975 - Carrying out Caodaism reunification movements before 1975 - NCLS, 2003, số 2 (327), tr. 48 - 56.

  • NGUYỄN THÀNH. Vấn đề chữ của dân tộc Thái - The question of handwriting script of the Thai people - VSĐ, 1958, từ số 39 đến 41.

  • NGUYỄN THÀNH. Mấy ý kiến về báo chí tiến bộ cách mạng trong thời kỳ 1936-1939 và báo Dân chúng - Cơ quan trung ương của Đảng - On the progressive and revolutionary press over the 1936-1939 period and the "Dan chung" journal, organ of the C.C of the Party - NCLS, 1978, số 4 (181), tr. 121-127.

  • NGUYỄN THÀNH. Đính chính sử liệu báo Le Travail - About the news paper Le Travail - NCLS, 1980, số 4 (193), tr. 90-92.

  • NGUYỄN THÀNH. Báo chí cách mạng Việt Nam (1925-1945) (Đọc sách) - On the book entitled Revolutionary press of Vietnam (1925-45) - NCLS, 1981, số 1 (196), tr. 90-93.

  • NGUYỄN THÀNH. Về báo Le Paria - About the Le Paria - NCLS, 1982, số 1 (202), tr. 81-84.

  • NGUYỄN THÀNH. Báo Sông Hương tục bản với cuộc tranh cử vào Viện dân biểu Trung Kỳ năm 1937 - The Song Huong tuc ban gazette and the campaign for the election to the Annam chamber of people' Deputies in 1937 - NCLS, 1983, số 4 (211), tr. 75-79.

  • NGUYỄN THÀNH. Văn tự bán Hòn Gấc (tỉnh Quảng Yên cũ) của triều đình Huế cho tư bản Pháp - The act selling Hon Gac Island (acient province of Quang Yen) of the Court of Hue to French capitalism - NCLS, 1984, số 3 (216), tr. 81-83.

  • NGUYỄN THÀNH. Liên đoàn chống đế quốc - The anti-imperialist league - NCLS, 1986, số 6 (231), tr. 9-17.

  • NGUYỄN THÀNH. Những người cộng sản Việt Nam kỷ niệm 150 năm Cách mạng Pháp (1789-1939) - The 150th anniversary of French revolution celebrated by Vietnamese communists (1789-1939) - NCLS, 1989, số 2 (245), tr. 73-78.

  • NGUYỄN THÀNH. Về vấn đề văn bản của Chủ tịch Hồ Chí Minh - About the manuscripts of President Ho Chi Minh - NCLS, 1990, số 2 (249), tr. 57-60.

  • NGUYỄN THÀNH. Cách mạng Tháng Tám 1945 trong dư luận chính trị ở Pháp - The August Revolution 1945 in the political public opinion in France - NCLS, 1990, số 4 (251), tr. 70-73.

  • NGUYỄN THÀNH. Vài sử liệu trong sách Mặt trận Dân chủ Đông Dương - On some historical materials in the books Indochina democratic Front - NCLS, 1992, số 1(260), tr. 86-87.

  • NGUYỄN THÀNH. Tư liệu về bà Andrée Viollis trong cuốn Lịch sử nhà đày Buôn Ma Thuột (1930-1945) - Documents on Miss Andrée Viollis in the book History of the prison of Buon Ma Thuot (1930-1945) - NCLS, 1992, số 2 (261), tr. 86.

  • NGUYỄN THÀNH. Tìm hiểu tư tưởng chính trị của Huỳnh Thúc Kháng - Research on the political ideology of Huynh Thuc Khang - NCLS, 1993, số 1 (266), tr. 7-15.

  • NGUYỄN THÀNH. Hồ Chí Minh à Paris 1917-1923 của Trung Thu - Gaspard (Đọc sách) - Reading the book: Ho Chi Minh à Paris (1917-1923) - NCLS, 1993, số 3 (268), tr. 89-90.

  • NGUYỄN THÀNH. Vài ý kiến về bản Yêu sách của nhân dân An Nam năm 1919 - Some thinkings about the text Certain requirements of the Annam people in 1919 - NCLS, 1994, số 3 (274), tr. 87-90.

  • NGUYỄN THÀNH. Đọc Sự trấn áp thuộc địa ở Việt Nam (1908-1940) - Reading the book: The colonial repression in Vietnam (1908-1940) - NCLS, 1994, số 4 (275), tr. 78-84.

  • NGUYỄN THÀNH. Bàn về thời điểm khởi đầu và kết thúc của Cách mạng Tháng Tám năm 1945 - Discussion about the beginning and the ending period of the August Revolution of 1945 - NCLS, 1994, số 5 (276), tr. 80-83.

  • NGUYỄN THÀNH. Trong lịch sử nước ta đã có hai hay ba bản Tuyên ngôn độc lập? - Are there two or three Declarations of independence in our country history? - NCLS, 1995, số 1 (278), tr. 84-86.

  • NGUYỄN THÀNH. Về Ngày báo chí Việt Nam - About The Day of Vietnam press - NCLS, 1995, số 3 (280), tr. 92-93.

  • NGUYỄN THÀNH. Sự chỉ đạo Mặt trận Phản đế của Đảng và thực tiễn của bài học kinh nghiệm phong trào Xô viết Nghệ-Tĩnh - The anti-imperialist front under the guidance of the Party and the practicality of the lessons of experience drawn from the Nghe -Tinh soviet movement - NCLS, 1995, số 5 (282), tr. 5-8.

  • NGUYỄN THÀNH. Về Phong trào Đông Dương Đại hội - On the movement for the Indochinese Congress - NCLS, 1996, số 1 (284), tr. 82-86.

  • NGUYỄN THÀNH. Về hoạt động của nhóm văn hóa mác-xít Pháp ở Nam Bộ trong những năm đầu kháng chiến chống Pháp - About the activities of the French Marxist cultural group in Cochinchina during the initial years of the resistance war against the French invaders - NCLS, 1996, số 6 (289), tr. 20-24.

  • NGUYỄN THÀNH. Hai phát hiện lý luận quan trọng trên cơ sở lịch sử qua Báo cáo của Nguyễn Ái Quốc viết năm 1924 - Two important theoretical discoveries made on the basis of history through the report drawn up by Nguyen Ai Quoc in 1924 - NCLS, 1996, số 2 (285), tr. 1-4.

  • NGUYỄN THÀNH. Mặt trận Nhân dân ở Pháp và Mặt trận Dân chủ Đông Dương - The People Front in France and the Indochina Democratic Front - NCLS, 1996, số 3 (286), tr. 10-17.

  • NGUYỄN THÀNH. Đông Kinh Nghĩa Thục và Đại Nam (Đăng cổ Tùng báo) - Dong Kinh nghia thuc and Dai Nam (Dang co Tung bao) - NCLS, 1997, số 4 (293), tr. 17-20.

  • NGUYỄN THÀNH. Các cuộc thương lượng Lê Đức Thọ - Kissinger tại Paris (Đọc sách) - Reading the book: Negotiations between Le Duc Tho and Kissinger in Paris - NCLS, 1997, số 1 (290), tr. 93-94.

  • NGUYỄN THÀNH.


    Поделитесь с Вашими друзьями:
  • 1   ...   12   13   14   15   16   17   18   19   ...   31


    Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
    được sử dụng cho việc quản lý

        Quê hương